Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:50:00 đến ngày 2021-11-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,478,049,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2217073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.443414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.034.635.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi, máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7491 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất san lập) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3538 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,6528 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3849 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9924 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9366 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8318 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0499 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4085 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4242 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4286 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6538 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2538 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2874 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2345 | 100m2 |
| 51 | Gia công cầu phong gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6559 | m3 cấu kiện |
| 52 | SX cửa đi kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 54 | SXLD kính trắng dày 6.3 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 157,96 | m2 |
| 55 | SXLD khung bảo vệ của sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | md |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0496 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,809 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,285 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,9132 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9536 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102,0412 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7232 | m3 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 206,88 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,44 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 792,35 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 957,25 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 392,99 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 156,868 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 599,24 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,714 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 174,86 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,8 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.800,04 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 979,255 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 948,407 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.830,888 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 715,58 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,67 | m2 |
| 89 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 90 | Đóng trần tôn mạ màu 0.33mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | m2 |
| 91 | Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 115 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| B | 10 PHÒNG HỌC (KHỐI 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7491 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất san lấp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3538 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,7588 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4121 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9924 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9366 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8318 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0499 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4085 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4242 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4286 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6538 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2538 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2874 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2345 | 100m2 |
| 51 | Gia công cầu phong gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6559 | m3 cấu kiện |
| 52 | SX cửa đi kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 54 | SXLD kính trắng dày 6.3ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 157,96 | m2 |
| 55 | SXLD khung bảo vệ của sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | md |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0496 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,711 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,285 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,9132 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8384 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,514 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3692 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,392 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7232 | m3 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 206,88 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,44 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 792,35 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 957,25 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 392,99 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 156,868 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 599,24 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,714 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 174,86 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,8 | m |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.800,04 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 979,255 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 948,407 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.830,888 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,32 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 726,46 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,59 | m2 |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 92 | Đóng trần tôn mạ màu 0.33mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | m2 |
| 93 | Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 117 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 118 | Hóa chất GEAM | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bao |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Giá đở trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 122 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 124 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 126 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| C | 10 PHÒNG HỌC (KHỐI 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7491 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8707 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3538 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,7588 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4121 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9924 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3759 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9366 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8318 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0499 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4085 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4242 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4286 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6538 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2538 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2874 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4701 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2345 | 100m2 |
| 51 | Gia công cầu phong gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6559 | m3 cấu kiện |
| 52 | SX cửa đi kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ kính khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 54 | SXLD kính trắng dày 6.3ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 157,96 | m2 |
| 55 | SXLD khung bảo vệ của sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | md |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2256 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0496 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,711 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,285 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,9132 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8384 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,514 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3692 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,392 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7232 | m3 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 206,88 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,44 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 792,35 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 957,25 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 392,99 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 156,868 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 599,24 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,714 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 174,86 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,8 | m |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.800,04 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 979,255 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 948,407 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.830,888 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,32 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 726,46 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,59 | m2 |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 92 | Đóng trần tôn mạ màu 0.33mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | m2 |
| 93 | Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 117 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 118 | Hóa chất GEAM | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bao |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Giá đở trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 122 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 124 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 126 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1465 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4448 | m3 |
| 15 | CCLD gạch bông gió | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | viên |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,68 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,19 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,65 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,84 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,15 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 24 | SXLD cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1855 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,59 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | SXLD van cấp lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | SXLD bộ xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa d27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2411 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7982 | m3 |
| 55 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4512 | m3 |
| 57 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 58 | Rải lớp sỏi cuộn giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 59 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | tấn |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NHÀ 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2198 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4648 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2527 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8692 | m3 |
| 12 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3656 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 101,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 190,05 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,09 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,618 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 78,528 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6092 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8394 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | SXLD van cấp lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | SXLD bộ xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | SXLD bộ xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt giảm 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt giảm 34-24 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2411 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7982 | m3 |
| 64 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4512 | m3 |
| 66 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 67 | Rải lớp sỏi cuộn giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 68 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NHÀ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2198 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4648 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2527 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch khôngnung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8692 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3656 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 101,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 190,05 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,09 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,618 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 78,528 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6092 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8394 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | SXLD van cấp lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | SXLD bộ xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | SXLD bộ xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt giảm 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt giảm 34-24 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2411 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7982 | m3 |
| 64 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4512 | m3 |
| 66 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 67 | Rải lớp sỏi cuộn giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1653 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 8 | Bu long D20, L=400 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,928 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8799 | m3 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2755 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 8 | Bu long D20, L=400 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0877 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0877 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4248 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 15 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,492 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3731 | m3 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9759 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9827 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5921 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1436 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5826 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | m2 |
| J | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8973 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,767 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4555 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2407 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 30 | ốp gạch nung màu đỏ trang trí KT: 80*180 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sắt các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | m2 |
| 37 | Gắn chữa nỗi inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Khắc chữ in lên bảng tên đá trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1648 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 114,855 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,532 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6195 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,792 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 253,7833 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3622 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0308 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5302 | tấn |
| 16 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,7534 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.375,525 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 517,05 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 284,512 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 21 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 182 | đầu |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.177,087 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.177,087 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 142,952 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 142,952 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 444,3335 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| L | KÈ CHẮN ĐẤT + LAN CAN + BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 103,425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7266 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,373 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,73 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,405 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5445 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97,05 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,262 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,359 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,59 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9502 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5714 | m3 |
| 9 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0286 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,386 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 261 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 2 lớp D 400 thóa nước nước ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4148 | 100m3 |
| 16 | Mua cống chịu lực D1000, vận chuyển đến công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | md |
| 17 | Mua Joint cống D1000, vân chuyển đến công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7868 | 100m3 |
| N | CẤP NƯỚC+ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7186 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8136 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3453 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,851 | tấn |
| 10 | SXLD bulong fi 25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 290,812 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 212 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Bơm hỏa tiển 4HP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Hộp điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3662 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1528 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co HDPE D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm HDPE D42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nước D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64,3125 | m3 |
| 32 | Đặt gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | viên |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,875 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.579,2 | m |
| 35 | Cung cấp lắp dựng trụ bê tông cao 10,5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Trụ |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2522 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1095 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1325 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,23 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,99 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,495 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71,13 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,91 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,55 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 43 | SX cửa đi khung nhôm kinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2303 | 100m2 |
| 48 | Gia công cầu phong gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0981 | m3 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | LD hộp nối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 59 | Cây sắt V 50x50x5 dài 2m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cay |
| 60 | Bộ sứ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,2456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 279,284 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1228 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,307 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 193,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.698 | m2 |
| Q | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1916 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7904 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 115,2893 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 258,0414 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 437,1708 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 106,507 | m2 |
| R | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 137,0379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,6948 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,6948 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,3431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,3431 | 100m3/1km |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Nẹp PVC bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ắc quy bộ lưu điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Trung tâm điều khiển 10 zone | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Đầu dò khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Nút ấn báo cháy khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Chuông báo động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Đèn báo lối thoát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Hộp đấu nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 17 | làm dấu bằng gạch 4x8x18 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2217073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.443414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.034.635.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 8 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 10 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Máy ủi, máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi