Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051305-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20211033976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 16:50:00 đến ngày 2021-11-09 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,478,049,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2217073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.443414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.034.635.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi, máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa
Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,427100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,536m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7491100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất san lập)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,792m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,3538m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,6528m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,288m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,116m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,912m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,924m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4364100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5024100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,3849100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,488100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,9924100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1966tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,893tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4513tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3759tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2819tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,925tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4487tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9366tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0499tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4085tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4242tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4286tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,659tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6538tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,2538tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4564tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3218tấn
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
50Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,2345100m2
51Gia công cầu phong gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6559m3 cấu kiện
52SX cửa đi kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,4m2
53SX cửa sổ kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật131,76m2
54SXLD kính trắng dày 6.3 lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,96m2
55SXLD khung bảo vệ của sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121,8m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,16m2
57Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt TiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
58Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
59Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,8md
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
61Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,0496100m2
63Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,809m3
64Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,285m3
65Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,9132m3
66Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,9536m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,0412m3
68Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7232m3
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật206,88m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,6m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,44m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật792,35m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật957,25m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật392,99m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật156,868m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật599,24m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,714m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật174,86m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,8m
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,32m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,21m2
82Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.800,04m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật979,255m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật948,407m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.830,888m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật715,58m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52,92m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,67m2
89Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,48m2
90Đóng trần tôn mạ màu 0.33mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật217m2
91Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132m
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
103SXLĐ tủ điện 450x350x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
104Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.800m
105Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật420m
106Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật260m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
109Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25m
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật360m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
114Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
115CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
B 10 PHÒNG HỌC (KHỐI 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,427100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,536m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7491100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất san lấp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,792m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,3538m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,7588m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,288m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,116m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,912m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,924m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4364100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5024100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,4121100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,488100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,9924100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1966tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,893tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4513tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3759tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2819tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,925tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4487tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9366tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0499tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4085tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4242tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4286tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,659tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6538tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,2538tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4564tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3218tấn
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
50Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,2345100m2
51Gia công cầu phong gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6559m3 cấu kiện
52SX cửa đi kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,4m2
53SX cửa sổ kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật131,76m2
54SXLD kính trắng dày 6.3lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,96m2
55SXLD khung bảo vệ của sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121,8m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,16m2
57Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt TiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
58Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
59Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,8md
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
61Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,0496100m2
63Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,711m3
64Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,285m3
65Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,9132m3
66Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8384m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,514m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,3692m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,392m3
70Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7232m3
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật206,88m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,6m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,44m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật792,35m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật957,25m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật392,99m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật156,868m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật599,24m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,714m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật174,86m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,8m
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,32m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,21m2
84Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.800,04m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật979,255m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật948,407m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.830,888m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,32m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật726,46m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,59m2
91Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,48m2
92Đóng trần tôn mạ màu 0.33mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật217m2
93Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132m
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
99Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
105SXLĐ tủ điện 450x350x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
106Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.800m
107Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật420m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật260m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật360m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
117CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
118Hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
119Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
120Giá đở trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
122Cáp thoát sét đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
124Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
125Co, ốc vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2kg
126Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,064100m
C 10 PHÒNG HỌC (KHỐI 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,427100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,536m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7491100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8707100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,792m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,3538m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,7588m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,288m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,116m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,912m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,924m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4364100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5024100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,4121100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,488100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,9924100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1966tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,893tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4513tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3759tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2819tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,925tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4487tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9366tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0499tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4085tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4242tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4286tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,659tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6538tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,2538tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4564tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3218tấn
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4701tấn
50Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,2345100m2
51Gia công cầu phong gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6559m3 cấu kiện
52SX cửa đi kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,4m2
53SX cửa sổ kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật131,76m2
54SXLD kính trắng dày 6.3lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,96m2
55SXLD khung bảo vệ của sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121,8m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,16m2
57Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt TiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
58Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
59Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,8md
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
61Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,0496100m2
63Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,711m3
64Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,285m3
65Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,9132m3
66Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8384m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,514m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,3692m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,392m3
70Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7232m3
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật206,88m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,6m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,44m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật792,35m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật957,25m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật392,99m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật156,868m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật599,24m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,714m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật174,86m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,8m
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,32m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,21m2
84Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.800,04m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật979,255m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật948,407m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.830,888m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,32m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật726,46m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,59m2
91Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,48m2
92Đóng trần tôn mạ màu 0.33mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật217m2
93Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132m
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
99Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
105SXLĐ tủ điện 450x350x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
106Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.800m
107Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật420m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật260m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật360m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
117CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
118Hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
119Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
120Giá đở trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
122Cáp thoát sét đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
124Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
125Co, ốc vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2kg
126Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,064100m
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,188m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,732m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0594tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
12Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1465m3
13Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
14Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,4448m3
15CCLD gạch bông gióĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16viên
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,68m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,35m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,19m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,65m2
20Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,84m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,35m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,15m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,04m2
24SXLD cửa nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,18m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,18m2
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0599tấn
27Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0599tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1855100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,426m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,59m2
31Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
33SXLD van cấp lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
34SXLD bộ xả lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt co 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
42Lắp đặt co 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
43Lắp đặt co 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
44Lắp đặt van nhựa d27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
51Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
52Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2411100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7982m3
55Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4512m3
57Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
58Rải lớp sỏi cuộn giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
59Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,768m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1188m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1402tấn
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,8m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NHÀ 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,0372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,7668m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2198m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4648tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2527100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
11Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8692m3
12Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,616m3
13Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
14Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,3656m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật101,952m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,4m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật190,05m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,09m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,618m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,54m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật94,63m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78,528m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6092m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,152m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9m2
26SXLD cửa nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2m2
28Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2349tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2349tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8394100m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
37Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
38Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
39Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
40Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
42SXLD van cấp lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
43SXLD bộ xả lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
45Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
47SXLD bộ xả tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt co 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt co 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt co 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
57Lắp đặt co 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
58Lắp đặt Tê 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
59Lắp đặt Tê 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
60Lắp đặt giảm 60-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
61Lắp đặt giảm 34-24Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2411100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7982m3
64Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4512m3
66Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
67Rải lớp sỏi cuộn giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
68Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,768m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1188m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1402tấn
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,8m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NHÀ 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,0372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,7668m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2198m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4648tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2527100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
11Xây gạch khôngnung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8692m3
12Xây gạch không nung, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,616m3
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,3656m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật101,952m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,4m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật190,05m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,09m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,618m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,54m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật94,63m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78,528m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6092m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,152m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9m2
26SXLD cửa nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2m2
28Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2349tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2349tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8394100m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
37Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
38Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
39Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
40Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
42SXLD van cấp lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
43SXLD bộ xả lavaboĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
45Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
47SXLD bộ xả tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt co 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt co 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt co 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
57Lắp đặt co 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
58Lắp đặt Tê 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
59Lắp đặt Tê 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
60Lắp đặt giảm 60-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
61Lắp đặt giảm 34-24Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2411100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7982m3
64Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4512m3
66Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
67Rải lớp sỏi cuộn giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157m3
68Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,768m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1188m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1402tấn
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,8m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2394100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1653100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,596m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,816m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
8Bu long D20, L=400Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
9Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6525tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6525tấn
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3654tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3654tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1194100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
15Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,928m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,14m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,8799m3
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,399100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2755100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,6933m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,844100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
8Bu long D20, L=400Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80cái
9Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0877tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0877tấn
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4248tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4248tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1876100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
15Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,76m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,492m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,3731m3
I CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9759m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9827m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5921m3
4Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,109m3
5Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1436m3
6Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mãĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,5826m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,778m2
J CỔNG VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1139100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,816m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,916m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8973m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,767m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,886m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0478100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4555100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1013100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2575tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2407tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1179tấn
18Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1335tấn
19Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1323100m2
20Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,68m3
21Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,2m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,4m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,16m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,2m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,2m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,84m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,84m2
30ốp gạch nung màu đỏ trang trí KT: 80*180Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,8m2
31SXLD cửa sắt các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,15m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,15m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,15m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,78m2
37Gắn chữa nỗi inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Khắc chữ in lên bảng tên đá trườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3công
K HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1648100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật114,855m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,648m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,532m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,295m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,092100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,1064100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,6195100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,792m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật253,7833m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2268tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3622tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0308tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5302tấn
16Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,7534m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.375,525m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật517,05m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật284,512m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật182m
21Đắp đầu cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật182đầu
22Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.177,087m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.177,087m2
24Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật142,952m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật142,952m2
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật444,3335m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,81100m
L KÈ CHẮN ĐẤT + LAN CAN + BẬC CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,45m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật103,425m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1049tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,63100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,727100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,7266m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,373m3
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,558m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,73m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,405m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,2m2
17Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5445tấn
18Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,05m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6643100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,262m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,359m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,59m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9502100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,496100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,5714m3
9Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,0286tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3232100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8725tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,386m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật261cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 2 lớp D 400 thóa nước nước ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6m
15Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4148100m3
16Mua cống chịu lực D1000, vận chuyển đến công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54md
17Mua Joint cống D1000, vân chuyển đến công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7868100m3
N CẤP NƯỚC+ CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8624100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7186100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8136100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1936tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3453tấn
9Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,851tấn
10SXLD bulong fi 25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,65tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật290,812m2
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bể
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật212m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật180m
18Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
19Bơm hỏa tiển 4HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Hộp điều khiển máy bơmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3662100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,102100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,1528100m
25Lắp đặt co HDPE D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
26Lắp đặt tê HDPE D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt giảm HDPE D42-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
28Lắp đặt van khóa D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van khóa D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
30Lắp đặt vòi nước D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,3125m3
32Đặt gạch thẻ làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.000viên
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,875m3
34Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.579,2m
35Cung cấp lắp dựng trụ bê tông cao 10,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10Trụ
O NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0778100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0623100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,509m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9707m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0985tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0657tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1024100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0657tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2522m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1992100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1095m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0219100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
28Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1325m3
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0495m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,5m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,23m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,99m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,92m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,495m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,13m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,91m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,5m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,55m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,6m
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,37m2
43SX cửa đi khung nhôm kinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,37m2
44SX hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,24m2
45Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3326tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3326tấn
47Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2303100m2
48Gia công cầu phong gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0981m3 cấu kiện
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
56Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
57LD hộp nối dâyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
58Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26m
59Cây sắt V 50x50x5 dài 2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cay
60Bộ sứĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
P SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,2456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật279,284m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,77100m2
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,1228m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,307m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật193,9m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.698m2
Q SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1916100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,7904m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật115,2893m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật258,0414m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật437,1708m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật106,507m2
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90gốc cây
3Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật137,0379100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,6948100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,6948100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,3431100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,3431100m3/1km
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,78m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,24m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
6Nẹp PVC bảo hộ dây dẫnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Ắc quy bộ lưu điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Trung tâm điều khiển 10 zoneĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Đầu dò khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
12Nút ấn báo cháy khẩnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
13Chuông báo độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
14Đèn chiếu sáng khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
15Đèn báo lối thoátĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
16Hộp đấu nối PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43cái
17làm dấu bằng gạch 4x8x18Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.000viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2217073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.443414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.034.635.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành Xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
8 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
10 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
11 Máy ủi, máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
13 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->