Gói thầu: Gói thầu số 1- Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1- Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003973 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:10:00 đến ngày 2021-10-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,776,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,476,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ bảo vệ); có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.838.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ THCS trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dùi cui cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi cui cao su |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1- Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký thành lập doanh nghiệp - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng kê nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu chứng minh như quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.476.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Tịnh Phong | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 2 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Vsip | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 3 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Quảng Ngãi | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 4 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Quảng Phú | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 5 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Đức Phổ | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 6 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Mộ Đức | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 7 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Tư Nghĩa | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 8 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Bình Nguyên | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 9 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Bình Chánh | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 10 | Cung dịch vụ bảo vệ TBA 110KV Dung Quất | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 11 | Cung dịch vụ bảo vệ Trụ sở cơ quan Công ty | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 11.680 | |
| 12 | Cung dịch vụ bảo vệ Kho VTTB Quảng Phú | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 2.920 | |
| 13 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Bình Sơn | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 14 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Sơn Tịnh | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 15 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Sơn Hà | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 16 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Tư Nghĩa | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 17 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Nghĩa Hành | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 18 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Mộ Đức | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 19 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Đức Phổ | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 20 | Cung dịch vụ bảo vệ Trạm điện Đức Phổ | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 21 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Ba Tơ | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 22 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Ba Tơ (Tr Ba Vì) | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 23 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Lý Sơn | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 24 | Cung dịch vụ bảo vệ Điện lực Thành Phố | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 6.760 | |
| 25 | Cung dịch vụ bảo vệ Đội sửa chữa nóng lưới điện | Chi tiết như Mục 2 - Chương V | Giờ | 8.016 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.256E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ bảo vệ); có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.838.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC | 3 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng | 11 | - Trình độ từ THCS trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dùi cui cao su | Dùi cui cao su | 36 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi