Gói thầu: Thiết kế, thi công trang trí phông sự kiện cho Văn phòng Quốc hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057267-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Thiết kế, thi công trang trí phông sự kiện cho Văn phòng Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20211057238
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 18:20:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thiết kế, thi công trang trí phông sự kiện cho các cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhân thi công lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp; có thẻ an toàn lao động động làm việc trên cao (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Thiết kế, thi công trang trí phông sự kiện cho Văn phòng Quốc hội
Chi thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Quốc hội


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, sVăn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc Hội. Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, TP. Hà Nội. Số điện thoại và Fax: 08044855
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 12.4x2.55m Chương V yêu cầu kỹ thuật m2 442,68
2 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 12.4x2.55m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 63,24
3 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 6.5x1.6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 52
4 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.5x1.6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 10,4
5 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 6.16x2.54m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 219,0496
6 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.16x2.54m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 31,2928
7 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 6.5x1.6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 62,4
8 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.5x1.6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 10,4
9 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5.5x3.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 173,25
10 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5.5x3.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 38,5
11 Thiết kế, gia công, treo lắp, tháo dỡ bổ sung chữ nổi, chất liệu chữ aluminium đỏ dày 4cm, cao 0.32m, đế mica, ND: Chữ " XV" trong bộ chữ “ Quốc hội khóa XV" Chương V Yêu cầu kỹ thuật Chữ 1
12 Thiết kế, gia công bổ sung chữ nổi, chất liệu chữ aluminium đỏ dày 4cm, cao 0.32m, đế mica, ND: Chữ "BA" trong bộ chữ “Kỳ họp thứ Ba” Chương V Yêu cầu kỹ thuật Chữ 1
13 Thiết kế, gia công bổ sung chữ nổi, chất liệu chữ aluminium đỏ dày 4cm, cao 0.32m, đế mica, ND: Chữ "BỐN" trong bộ chữ “Kỳ họp thứ Bốn” Chương V Yêu cầu kỹ thuật Chữ 1
14 Thi công, lắp đặt, tháo dỡ chữ nổi, chất liệu aluminium đỏ dày 4 cm, cao 0.32m, đế mica, ND: Bộ chữ “ Kỳ họp thứ 'N' ", trong đó 'N' là: "BA, BỐN" Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
15 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 2.7x1.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 72,9
16 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 2.7x1.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 4,05
17 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3x2.05m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 24,6
18 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3x2.05m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 6,15
19 Thiết kế, gia công, lắp đặt chữ nổi, chất liệu chữ aluminium đỏ dày 3.2cm, cao 0.32m, đế mica, ND: Bộ Chữ "PHIÊN HỌP THỨ" Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
20 Thiết kế, gia công bộ số nổi, chất liệu chữ số aluminium đỏ dày 3.2cm, cao 0.32m, đế mica. ND: Bộ số từ " 1 đến 9" trong bộ chữ “Phiên họp thứ ...” Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
21 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng. KT: 9.6x5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 720
22 Giàn không gian dùng để treo phông Chương V Yêu cầu kỹ thuật m dài 336
23 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 9.6x5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 96
24 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng. KT: 6x4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 48
25 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông. KT: 6x4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 24
26 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng. KT: 6x3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 36
27 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông. KT: 6x3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 18
28 Giàn không gian dùng để treo phông loại 1 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 36
29 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng. KT: 2.2x5.42m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 23,848
30 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông. KT: 2.2x5.42m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 23,848
31 Giàn không gian dùng để treo phông loại 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 10
32 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 1x12m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 12
33 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 1x12m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 12
34 Thiết kế, thi công khung sắt dùng để treo phông KT: 6x12m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 72
35 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 6x12m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 72
36 Giàn không gian dùng để treo phông loại 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật m dài 64
37 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 5.4x2.85m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,39
38 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5.4x2.85m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,39
39 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 6.8x3.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 21,76
40 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex không xuyên sáng KT: 2.5x6.6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 33
41 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 2.5x6.6.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 16,5
42 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 2.2x1.4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 9,24
43 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 6.8x3.2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 43,52
44 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.8x3.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 21,76
45 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 7.4x4.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 62,16
46 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 7.4x4.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 31,08
47 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 4.32x3.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 13,824
48 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 4.32x3.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 207,36
49 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 4.32x3.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 13,824
50 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 2.9x2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 11,6
51 Thi công thiết kế, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 2.9x2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 5,8
52 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.41x2.4.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 163,68
53 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.41x2.4.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 16,368
54 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 1.8x2.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 47,52
55 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 1.8x2.2.m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 7,92
56 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.2x1.44m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 27,648
57 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.2x1.44m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 4,608
58 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.7x2.3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 17,02
59 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.7x2.3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 8,51
60 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5.48x2.05m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 56,17
61 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5.48x2.05m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 11,234
62 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 6x3.08m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 18,48
63 Thi công thiết kế, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6x3.08m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 18,48
64 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.41x2.4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 81,84
65 Thi công thiết kế, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.41x2.4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 16,368
66 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 2.4x2.7m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 6,48
67 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 2.4x2.7m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 6,48
68 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5x3.1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 31
69 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5.32x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 32,5584
70 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5.32x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 16,2792
71 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5.87x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 53,8866
72 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5.87x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 17,9622
73 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 6.02x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 36,8424
74 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.02x3.06m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 18,4212
75 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 7.4x4.2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 124,32
76 Standee cuốn nhôm chân thép KT: 0.8x2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 10
77 Giá cuốn nhôm chân thép KT: 0.8x2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 10
78 In decal PP cán mờ KT: 0.8x2m Chương V Yêu cầu kỹ thuật chiếc 20
79 Thiết kế, thi công biển tên cán bộ, nhân viên, chất liệu decal KT: 8.2x30cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật cái 100
80 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5x3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 75
81 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 5x3.1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 232,5
82 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 5x3.1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,5
83 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 75,27
84 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 2.5x6.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 227,5
85 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 2.5x6.5m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 32,5
86 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,054
87 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 7,527
88 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 0.9x3.1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 5,58
89 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 37,635
90 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.5x1.8m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 12,6
91 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.5x1.8m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 12,6
92 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,054
93 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 7,527
94 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 6.2x2.9m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 251,72
95 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 6.2x2.9m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 17,98
96 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex. KT: 1.2x2.9m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 24,36
97 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 1.2x2.9m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 6,96
98 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,06
99 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex. KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 15,06
100 Thiết kế, thi công, treo lắp khung sắt dùng để treo phông KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 7,527
101 Thiết kế, thi công trang trí: Phông in mực nhật chất liệu bạt Hiflex KT: 3.9x1.93m Chương V Yêu cầu kỹ thuật m2 7,527
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thiết kế, thi công trang trí phông sự kiện cho các cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhân thi công lắp đặt 5 Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp; có thẻ an toàn lao động động làm việc trên cao (Bản sao chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->