Gói thầu: Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053851-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng”
Số hiệu KHLCNT 20211006406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:07:00 đến ngày 2021-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,109,178,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan ≥ D400
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng”
Dự án xây dựng nhà làm việc của Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng
7 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 0225 7770040, Fax: 0225 3747062. E-mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế & Ứng dụng công nghệ xây dựng. Địa chỉ: Số 3B Minh Khai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Vạn Phúc. Địa chỉ: Số 17/34/313 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng đô thị và phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 310 Hai Bà Trưng, phường Cát Dài, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 0225 7770040, Fax: 0225 3747062. E-mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 0225 7770040, Fax: 0225 3747062. E-mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái fibo xi măng779,833m2
2Tháo dỡ kết sắt thép4,285tấn
3Tháo dỡ trần cót ép635,51m2
4Tháo dỡ cửa71,59m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá209,103m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại271,834m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ271,834m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C CỌC KHOAN NHỒI
1Nhân công khoan cọc nhồi (bao gồm khoan, ống vách, bentonit, vận chuyển bùn đổ đi) Cọc D4001.292m
2Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính 18,374tấn
3Ống siêu âm nhựa PVC, D48-C3, nối bằng phương pháp măng sông12,996100m
4Măng sông PVC, D48mm266cái
5Nút bịt nhựa nối măng sông, D48mm76cái
6Bê tông đúc sẵn, bê tông con kê, đá 1x2, mác 3006,694m3
7Bê tông cọc đại trà, M300, đá 1x2, XM PCB40147,392m3
8Bê tông cọc thí nghiệm, đá 1x2, mác 4508,189m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại4,773m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,048100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào đất bằng máy, đất cấp II1,727100m3
2Đào đất đài móng, hố pít thang máy, bể nước, bể phốt, hố ga bằng thủ công, đất cấp II12,31m3
3Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II )6,897m3
4Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m219,273100m
5Vét bùn đầu cọc2,753m3
6Cát đen lót móng2,753m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10014,185m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,896tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,567tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,362tấn
11Ván khuôn móng cột1,272100m2
12Ván khuôn móng dài2,017100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 30067,987m3
14Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 3001,607m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,363m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, bể phốt, vữa XM mác 757,023m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,093m3
18Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,026m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,698m2
20Trát tường bể nước 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 7529,146m2
21Đánh màu lớp trát bể nước29,146m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 756,944m2
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,006tấn
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,042tấn
25Cốt thép giằng miệng bể, đường kính cốt thép 0,021tấn
26Cốt thép giằng miệng bể, đường kính cốt thép 0,105tấn
27Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép 0,104tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,014tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,014tấn
30Ván khuôn cột0,037100m2
31Ván khuôn giằng miệng bể nước0,073100m2
32Ván khuôn đan nắp bể nước0,069100m2
33Bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,203m3
34Bê tông giằng miệng bể nước, đá 1x2, mác 2000,973m3
35Bê tông đan nắp bể nước, đá 1x2, mác 2000,833m3
36Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,18tấn
37Ván khuôn nắp đan0,077100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,8m3
39Lắp đặt nắp bể phốt10cấu kiện
40Lắp đặt tấm đan hố ga, nắp lỗ thăm bể nước6cái
41Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,477m3
42Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường0,267100m2
43Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 3004,086m3
44Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,819100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,1100m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,112m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,564100m3
48Bê tông nền, đá 2x4, mác 15027,842m3
E PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,427tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,741tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,545tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,91tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,958tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,095tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,442tấn
8Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,521tấn
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,1tấn
10Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,278tấn
11Bê tông cột, đá 1x2, mác 30020,417m3
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 30082,656m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300114,518m3
14Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 3003,351m3
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2003,188m3
16Ván khuôn cột2,808100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng7,136100m2
18Ván khuôn sàn mái9,02100m2
19Ván khuôn cầu thang thường0,408100m2
20Ván khuôn lanh tô0,571100m2
21Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 149,982m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 49,375m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,514m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,577m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông gạch vỡ, vữa XM M756,985m3
2Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái389,88m2
3Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước7vị trí
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10056,055m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75300,203m2
6Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75300,203m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,908m2
8Quét nước xi măng 2 nước (diện tích tường trên)71,908m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75912,083m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.339,629m2
11Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75126,569m2
12Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,283m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75102,064m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,264m2
15Trát trần, vữa XM mác 75181,253m2
16Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,01m2
17Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn khu WC tầng 2,351,246m2
18Ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75206,952m2
19Lát nền, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7561,558m2
20Bàn đá granit chậu rửa11,216m2
21Vách compusite ngăn xí, tiểu60,948m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75213,89m2
23Ốp chân tường, gạch ceramic 800x1005,369m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75444,336m2
25Ốp chân tường, gạch ceramic 600x10030,103m2
26Lát đá granit nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 758,639m2
27Lát nền, sàn bằng đá granit nguyên tấm , vữa XM mác 7516,339m2
28Lát đá granit nguyên tấm bậc tam cấp, vữa XM mác 759,49m2
29Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 7533,11m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường30,945m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75119,32m
32Sàn nâng172,369m2
33Trần sợi khoáng172,369m2
34Đóng trần thạch cao chống thấm nước (sơn bả hoàn thiện)61,558m2
35Đóng trần thạch cao khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện)540,394m2
36Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường (sơn bả hoàn thiện)202,652m2
37Bả bằng bột bả vào tường2.287,359m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần503,379m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.123,417m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.667,797m2
41Gia công tay vịn lan can, sắt ống D70x2,5 mạ kẽm0,155tấn
42Gia công lan can sắt0,435tấn
43Lắp dựng lan can sắt25,74m2
44Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp)15,066m2
45Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện dùng cho cửa dưới 14m21bộ
46Cửa đi bản lề thủy lực, kính dày 12mm29,109m2
47Phụ kiện cho phần cửa đi thủy lực (2 bản lề, 2 khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp L, tay nắm)4bộ
48Cửa chống cháy24,16m2
49Bản lề inox39cái
50Khóa inox chống cháy9bộ
51Khung bao53,46m
52Tay co thủy lực26bộ
53Tay nắm9vòng
54Khuôn cửa gỗ (KT: 60x140)101,08m
55Khuôn cửa gỗ (KT: 60x250)12,8m
56Cửa đi gỗ công nghiệp41,066m2
57Khóa cửa đi19bộ
58Bản lề cửa thép không rỉ66cái
59Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)33,951m2
60Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)58,34m2
61Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở trượt, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)2,16m2
62Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trằng dày 10mm (phụ kiện đồng bộ)3,292m2
63Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 8,38mm115,854m2
64Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10mm38,694m2
65Cửa pa nô sắt, song sắt2,15m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,7100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m9,588100m2
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại63,059m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại62,47810m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại2,610m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng15,218tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)1,72tấn
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ43,48310m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ5,72210m3/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng19,74410 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng5,82910 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng7,0510 tấn/1km
I HẠNG MỤC 3: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN NHẸ, TLCS, CẤP THOÁT NƯỚC NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + HỘI TRƯỜNG
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 2000x1200x4001tủ
2Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 1000x600x2001tủ
3Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x500x2002tủ
4Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x2002tủ
5Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x300x1504tủ
6Giá đỡ tủ điện 2000x1200x4000,03tấn
7Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ1,345m2
8Tủ điện vỏ kim loại 24 cực - 24PL1tủ
9Tủ điện vỏ kim loại 12 cực - 12PL1tủ
10Tủ điện vỏ kim loại 8 cực - 8PL1tủ
11Tủ điện vỏ kim loại 6 cực - 6PL17tủ
12Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 400A-500V-42KA1cái
13Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-42KA5cái
14Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-42KA4cái
15Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KA5cái
16Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-22KA13cái
17Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-22KA2cái
18Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V-10KA2cái
19Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-415V-10KA4cái
20Aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V-10KA2cái
21Aptomat MCB 3 pha 3 cực 25A-415V-10KA2cái
22Aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-415V-10KA17cái
23Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V-10KA1cái
24Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V-10KA1cái
25Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V-10KA68cái
26Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V-10KA3cái
27Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V-10KA1cái
28Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-230V-10KA2cái
29Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KA38cái
30Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KA49cái
31Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KA55cái
32Công tắc tơ 3 pha 32A-450V2cái
33Công tắc tơ 3 pha 20A-450V4cái
34Rơ le thời gian6cái
35Đèn led pa nen 220V/68W 1.2x0,6m (âm trần)33bộ
36Đèn led pa nen 220V/42W 0.6x0,6m (âm trần)64bộ
37Đèn led pa nen 220V/42W 1.2x0.3m (âm trần)12bộ
38Đèn led đôi 220V/2x24W 1,2 lắp nổi2bộ
39Đèn led đơn 220V/1x24W 1,2 lắp nổi5bộ
40Đèn ốp trần led 220V-15W-220x22019bộ
41Đèn chóa lon led 9W-250V-D90103bộ
42Đèn chóa lon led 30W-250V-D13077bộ
43Đèn led dây 4W/m88m
44Bộ đổi nguồn 220/5V-200W2bộ
45Đèn hắt tường trang trí led 10W-250V4bộ
46Đèn pha chiếu led 20W-250V-H250012bộ
47Cọc đồng nguên chất D20, L=2,4m6cọc
48Quạt thông gió gắn tường 250x250-220V-50W23cái
49Máy sấy tay 220V-1000W6cái
50Quạt thông gió ốp trần 250x250-220V-50W10cái
51Ống nhựa PVC D110-CLASS228m
52Cửa gió sơn tĩnh điện 125x1253cái
53Đồng hồ điện đa năng2cái
54Máy biến dòng 200/5A2cái
55Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + đế âm125cái
56Đo điện trở tiếp địa1lần
57Cắt lọc sét 400A-500V2bộ
58Công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm)8cái
59Công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm21cái
60Công tắc ba 1 chiều (mặt + đế âm)21cái
61Công tắc bốn 1 chiều (mặt + đế âm)2cái
62Hạt công tắc 1 chiều 10A103hạt
63Hạt công tắc 2 chiều 10A18hạt
64ATS 3 pha, 250A-500V (loại chỉnh 2 chế độ-Auto/Manual)3cái
65ATS 3 pha, 100A-500V (loại chỉnh 2 chế độ-Auto/Manual)1cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường15máy
67Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" (110x60x60)177cái
68Hộp nối nhựa 150x15030cái
69Cáp M(3x240+120)PVC/XLPE/DSTA/PVC100m
70Cáp M(3x120+70)PVC/XLPE/DSTA/PVC60m
71Cáp M(4x70) PVC/XLPE/PVC48m
72Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVC105m
73Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVC125m
74Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVC45m
75Cáp M(4x4) PVC/XLPE/PVC620m
76Cáp M(2x6) PVC/XLPE/PVC30m
77Dây M(2x6) PVC/PVC10m
78Dây M(2x4) PVC/PVC2.320m
79Dây M(2x2,5) PVC/PVC2.420m
80Dây M(2x1,5) PVC/PVC3.250m
81Dây M(1x2,5) tiếp địa2.340m
82Dây M(1x4) tiếp địa2.840m
83Dây M(1x6) tiếp địa80m
84Dây M(1x10) tiếp địa60m
85Dây M(1x16) tiếp địa35m
86Dây M(1x50) tiếp địa50m
87Dây M(1x120) tiếp địa75m
88Ống nhựa PVC D32 (đặt nổi)220m
89Ống nhựa PVC D25 (đặt nổi)1.650m
90Ống nhựa PVC D20 (đặt nổi)1.620m
91Ống nhựa PVC D16 (đặt nổi)1.980m
92Ống nhựa PVC D32 (đặt chìm)160m
93Ống nhựa PVC D25 (đặt chìm)726m
94Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm)586m
95Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm)935m
96Ống luồn cáp HDPE D160/12590m
97Ống luồn cáp HDPE D130/10050m
98Ống luồn cáp HDPE D32/2565m
99Máng cáp thép 200x100x1,2 sơn tĩnh điện75m
100Máng cáp thép 400x100x1,5 sơn tĩnh điện (cả nắp)220m
101Tê 200x1,2 (cả nắp)3cái
102CO lên 200x1,2 (cả nắp)5cái
103Tê 400x1,5 (cả nắp)20cái
104CO lên 400x1,5 (cả nắp)6cái
105Cút 400x1,5 (cả nắp)7cái
106Thập 400x1,5 (cả nắp)12cái
107Thang cáp thép 400x100x2 sơn tĩnh điện (cả nắp)12m
108Máng cáp đứng 400x100x1,5 sơn tĩnh điện (cả nắp)32m
109Ty treo máng cáp M12364cái
110Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=420220cái
111Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=22075cái
K ĐIỆN NHẸ
1Mặt 1 lỗ internet màu trắng28cái
2Mặt 2 lỗ internet + điện thoại màu trắng16cái
3Hạt ổ cắm điện thoại (2 đường)16cái
4Hạt ổ cắm mạng internet (8 đường)44cái
5SWITCH 16 cổng1cái
6SWITCH 8 cổng7cái
7Modem ADSL quang 1in-4out1cái
8Tủ thiết bị mạng RACK 6U1tủ
9Tủ thép sơn tĩnh điện 600x400x2001tủ
10Tủ thép âm tường chứa SWITCH 8 cổng ra 400x300x15012tủ
11Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi3cái
12Tủ nối dây điện thoại 20 đôi1cái
13Bộ phát UNIFI5bộ
14Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D20x2,4m6cọc
15Cáp tiếp địa M50210m
16Kiểm tra điện trở1lần
17Thang cáp ngang có nắp 300x100x220m
18Hộp nhựa âm tường (đế âm)43hộp
19Cáp mạng M(8x0,4)- CABLE AMP CAT61.340m
20Cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2100m
21Cáp điện thoại M(10x2x0,5)mm220m
22Cáp điện thoại M(4x0,4)mm2510m
23Ống nhựa PVC D251.260m
24Ống nhựa PVC D20410m
25Thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại 10 đôi2cái
26Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng1cái
27Máng cáp thép 200x100x1,2 sơn tĩnh điện36m
28Tê 200x1,22cái
29Máng cáp đứng 200x100x1,2 sơn tĩnh điện14m
30Ty treo máng cáp M1272cái
31Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=22036cái
32Thang cáp ngang có nắp 250x100x212m
33Ống nhựa PVC D110 chuyên dụng108m
34Tủ tiếp địa thép sơn tĩnh điện 400x250x1508tủ
35Bản đồng tủ điện8tủ
36Tủ điện nhẹ tổng sơn tĩnh điện 600x400x3001tủ
37TB đẳng thế cấp TEC-1001bộ
38Hộp composite1hộp
39Đào móng tủ điện, ga cáp, đất cấp II2,34m3
40Ván khuôn móng tủ điện, ga cáp0,021100m2
41Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,235m3
42Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,096m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 500,437m3
44Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,005tấn
45Ván khuôn tấm đan0,005100m2
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,108m3
47Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,008m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,013100m3
L CAMERA + CHỜ ÂM THANH
1Camera hồng ngoại trong nhà6bộ
2Bộ đổi nguồn6bộ
3Cáp đồng trục camera 2 lớp bạc chống nhiễu120m
4Ống nhựa PVC D20200m
5Phụ kiện đấu nối lắp đặt1toàn bộ
6Ống nhựa PVC D32 (chờ âm thanh)250m
M THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m1cái
2Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D20x2,4m6cọc
3Cáp đồng trần M95 liên kết các cọc54m
4Cáp đồng chống nhiễu M70 nối xuống bãi tiếp địa102m
5Hóa chất đặc biệt giảm điện trở đất2bao
6Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
7Kiểm tra điện trở1lần
8Đào hào đặt dây tiếp địa11,44m3
9Lấp đất hào tiếp địa11,44m3
10Vật liệu phụ (đầu cốt, băng cách điện, kẹp cáp)1
N CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn0,14100m
2Ống nhựa PPR DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn0,58100m
3Ống nhựa PPR DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn0,17100m
4Ống nhựa PPR DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn0,33100m
5Cút góc 90 độ PPR DN25mm3cái
6Cút góc 90 độ PPR DN32mm17cái
7Cút góc 90 độ PPR DN40mm4cái
8Cút góc 90 độ PPR DN50mm15cái
9Tê cân 90 độ PPR DN32mm12cái
10Tê cân 90 độ PPR DN50mm2cái
11Tê chuyển bậc PPR DN32/25mm16cái
12Tê chuyển bậc PPR DN50/40mm4cái
13Tê chuyển bậc PPR DN50/25mm1cái
14Tê ren trong PPR DN25mm12cái
15Tê ren ngoài PPR DN25mm12cái
16Cút ren trong PPR DN25mm16cái
17Cút ren trong PPR DN32mm3cái
18Cút ren trong PPR DN40mm1cái
19Cút ren trong PPR DN50mm2cái
20Côn chuyển bậc PPR DN32/25mm9cái
21Van hai chiều PPR D32mm10cái
22Van hai chiều PPR D40mm1cái
23Van một chiều PPR D32mm6cái
24Van một chiều PPR D40mm1cái
25Zắc co PPR D32mm7cái
26Zắc co PPR D63mm1cái
27Đầu nối thẳng PPR DN25mm4cái
28Đầu nối thẳng PPR DN32mm15cái
29Đầu nối thẳng PPR DN40mm4cái
30Đầu nối thẳng PPR DN50mm8cái
31Nối thẳng ren ngoài PPR DN25mm31cái
32Nối thẳng ren ngoài PPR DN32mm17cái
33Nối thẳng ren ngoài PPR DN40mm4cái
34Nối thẳng ren ngoài PPR DN50mm9cái
35Ống nhựa u.PVC D42-C20,08100m
36Ống nhựa u.PVC D90-C20,61100m
37Ống nhựa u.PVC D110-C21,25100m
38Ống nhựa u.PVC D125-C20,31100m
39Đầu nối thẳng PVC D42mm1cái
40Đầu nối thẳng PVC D90mm10cái
41Đầu nối thẳng PVC D110mm21cái
42Đầu nối thẳng PVC D125mm5cái
43Tê xiên 135 độ PVC D90mm8cái
44Tê xiên 135 độ PVC D110mm17cái
45Tê xiên 135 độ PVC D125mm2cái
46Tê cong PVC D90mm12cái
47Tê cong PVC D110mm8cái
48Tê cong PVC D125mm2cái
49Tê chuyển bậc 135 độ PVC D90/42mm9cái
50Tê chuyển bậc 135 độ PVC D125/90mm11cái
51Tê chuyển bậc 135 độ PVC D125/110mm5cái
52Cút 90 độ PVC D42mm16cái
53Cút 90 độ PVC D90mm14cái
54Cút 90 độ PVC D110mm12cái
55Cút 135 độ PVC D42mm31cái
56Cút 135 độ PVC D90mm24cái
57Cút 135 độ PVC D110mm68cái
58Cút 135 độ PVC D125mm24cái
59Côn chuyển bậc PVC D90/427cái
60Bịt xả thông tắc PVC D110mm9cái
61Bịt xả thông tắc PVC D125mm4cái
62Bồn nước ngang bằng inox 5m31bể
63Chậu xí bệt12bộ
64Vòi xịt vệ sinh12cái
65Hộp đựng giấy vệ sinh12cái
66Chậu rửa sứ9bộ
67Vòi chậu rửa9bộ
68Siphong chậu rửa9bộ
69Vòi tắm hương sen9bộ
70Gương soi + kệ gương9cái
71Giá treo9cái
72Hộp đựng xà phòng9cái
73Phễu thoát sàn inox D9018cái
74Cầu chắn rác D1009cái
75Tiểu nam6bộ
76Van phao cơ D202bộ
77Vật liệu phụ1
O HẠNG MỤC 4: NHÀ HỘI TRƯỜNG
P PHẦN XÂY DỰNG
1Đào san đất bằng máy, đất cấp II0,379100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II4,208m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II6,027m3
4Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m228,322100m
5Vét bùn đầu cọc4,046m3
6Cát đen phủ đầu cọc4,046m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng 7,966m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,297tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,933tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,705tấn
11Ván khuôn móng cột0,284100m2
12Ván khuôn móng dài0,503100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 25016,63m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,847m3
15Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường0,229100m2
16Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 2502,524m3
17Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,291100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,19100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 15030,395m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,064tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,75tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,245tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,212tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,184tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,006tấn
27Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao 0,054tấn
28Ván khuôn cột0,277100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng1,064100m2
30Ván khuôn sàn mái0,463100m2
31Ván khuôn lanh tô0,143100m2
32Bê tông cột, đá 1x2, mác 2503,511m3
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25011,183m3
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,346m3
35Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2001,069m3
36Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,165m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,134m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,927m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc sân khấu, vữa XM mác 501,264m3
40Gia công dầm mái1,803tấn
41Lắp dựng dầm mái1,803tấn
42Gia công xà gồ thép1,097tấn
43Lắp dựng xà gồ thép1,097tấn
44Gia công giằng xà gồ mái0,053tấn
45Lắp dựng giằng xà gồ0,053tấn
46Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm3,108100m2
47máng thu nước9,42md
48Ke chống bão (khoảng cách 1m)270cái
49Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ287,111m2
50Bu lông neo M20x70024bộ
51Bu lông LK đỉnh kèo M20x8030bộ
52Bu lông LK xà gồ mái M12x6048bộ
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy mái, vữa XM mác 750,644m3
54Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sê nô mái39,135m2
55Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước6vị trí
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10033,454m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong sê nô)69,714m2
58Quét nước xi măng 2 nước (diện tích dầm sê nô)69,714m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75186,459m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75248,464m2
61Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,889m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,886m2
63Trát trần, vữa XM mác 7534,177m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75260,417m2
65Ốp chân tường, gạch ceramic 800x1007,576m2
66Lát đá granit nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 750,937m2
67Lát nền, sàn bằng đá granit nguyên tấm, vữa XM mác 752,08m2
68Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 755,4m2
69Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện)267,47m2
70Đóng trần thạch cao khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện)33,808m2
71Phào thạch cao gắn trần54,2m
72Bả bằng bột bả vào tường453,236m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần56,063m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ211,315m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ185,858m2
76Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)10,224m2
77Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 8,38mm1,704m2
78Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)22,8m2
Q VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ32,53210m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ4,39410m3/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng6,50310 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng1,84610 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng0,86410 tấn/1km
R HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ
S PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng, sâu 11,919m3
2Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m28,557100m
3Vét bùn đầu cọc1,529m3
4Cát đen phủ đầu cọc1,529m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 1,595m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,119tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,565tấn
8Ván khuôn móng băng0,173100m2
9Ván khuôn cổ cột0,018100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,957m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,37m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hào kỹ thuật, vữa XM mác 750,078m3
13Trát thành hào cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,582m2
14Láng hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM mác 750,197m2
15Nắp hào cáp bằng inox SUS3048,222kg
16Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường0,043100m2
17Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 2500,677m3
18Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,047100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,438m3
22Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,138tấn
23Ván khuôn bệ máy0,02100m2
24Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2501,05m3
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,162tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,447tấn
30Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,015tấn
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,039tấn
32Ván khuôn cột0,148100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng0,145100m2
34Ván khuôn sàn mái0,281100m2
35Ván khuôn lanh tô0,067100m2
36Bê tông cột, chiều cao 0,813m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2505,058m3
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,506m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,614m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,005m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,732m3
42Dán khò lớp bi tum chống thấm cho mái34,528m2
43Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước1vị trí
44Lát 2 lớp gạch đất nung 400x400 chống nóng mái, vữa XM mác 7538,851m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10010,446m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong sê nô)7,45m2
47Quét nước xi măng 2 nước (diện tích dầm sê nô)7,45m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,817m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,136m2
50Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,764m2
51Trát trần, vữa XM mác 7528,152m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 7514,832m2
53Ốp chân tường, gạch ceramic 400x1001,8m2
54Bả bằng bột bả vào tường122,917m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,152m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ74,137m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ76,932m2
58Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp)5,184m2
59Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)4,32m2
60Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ)5,152m2
61Cửa sổ chớp kính lật0,96m2
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mặt + đế âm chứa aptomat 2 cực1cái
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V1cái
3Đèn led đui gắn tường 10W-250V1bộ
4Quạt treo tường D500-50W-250V1cái
5Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế âm4cái
6Công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm2cái
7Đèn led đơn 220V/1x21W 1,2 lắp nổi3bộ
8Hộp nối nhựa 4"x2"x2" (110x60x60)6cái
9Dây M(2x2,5) PVC/PVC50m
10Dây M(2x1,5) PVC/PVC30m
11Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm)50m
12Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm)30m
13cầu chắn rác1cái
14Ống nhựa u.PVC D90-C20,033100m
15Cút 90 độ PVC D90mm1cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
V CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đất cấp II14,6m3
2Đắp cát móng đường ống14,6m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,146100m3
4Ống nhựa HDPE PE80-PN10-DN32 nối bằng phương pháp hàn0,745100m
5Đai khởi thuỷ HDPE DN32mm1cái
6Côn HDPE, D32/202cái
7Khâu nối nhựa HDPE DN32 ren ngoài2cái
8Cút HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn4cái
9Van bi tay bướm ren trong DN201cái
10Van ren 1 chiều DN201cái
11Đồng hồ đo lưu lượng DN151cái
12Nút bịt nhựa HDPE D201cái
13Hộp tôn bảo vệ đồng hồ1cái
W THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga, đất cấp II16,89m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,983m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,966m3
4Ván khuôn móng hố ga0,092100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 754,349m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,245m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,458m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,284tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,284tấn
10Ván khuôn giằng cổ ga0,103100m2
11Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,913m3
12Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,244tấn
13Ván khuôn nắp đan0,136100m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,277m3
15Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 2500,564m3
16Lắp đặt tấm đan hố ga12cái
17Lắp đặt hố thu nước6cấu kiện
18Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,069100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1100m3
X CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,253100m3
2Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II2,806m3
3Đầm nền cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,085100m3
4Lót móng đá 4x62,601m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm16,15đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm11mối nối
7Lắp đặt đế cống D300mm64cái
8Đắp cát móng đường ống18,137m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,033100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,248100m3
Y THOÁT NƯỚC THẢI
Z HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp II7,8m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,711m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,808m3
4Ván khuôn móng hố ga0,042100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,52m3
6Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 1500,184m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,208m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,47m2
9Ván khuôn giằng cổ ga0,048100m2
10Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,386m3
11Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,025tấn
12Ván khuôn nắp đan0,016100m2
13Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,243m3
14Lắp đặt tấm đan6cái
15Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,038100m3
AA ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II0,094100m3
2Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II2,093m3
3Đầm nền móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,11100m3
4Lót móng đá 1x20,418m3
5Ống nhựa PVC-D250-C2 nối bằng gioăng0,176100m
6Đắp cát móng đường ống9,229m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,115100m3
AB HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,241100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 15024,1m3
3Cắt khe co mặt đường10,56510m
4Thanh gỗ 40x40 chèn khe0,169m3
5Thi công khe co sân bê tông105,65m
6Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm4,226m2
7Lát nền sân, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 7560m2
8Đổ đất màu trồng cỏ, K=0,8534,5m3
9Đất màu trồng cỏ (K=0,85, hệ số 1,07)36,915m3
10Trồng cỏ nhung (đã bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây)115m2
11Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công1,15100m2/lần
12Làm cỏ tạp1,15100m2/lần
AC HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Điều hòa treo tường 9000BTU (Daikin hoặc tương đương)2Cái
2Điều hòa treo tường 12000BTU (Daikin hoặc tương đương)7Cái
3Điều hòa treo tường 18000BTU (Daikin hoặc tương đương)6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ 1 Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)1
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A)2
8 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63)1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
13 Vận thăng ≤ 3,0 tấn1
14 Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan ≥ D4001
15 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16,0 tấn1
16 Máy đào ≤ 0,8m31
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
18 Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 6m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->