Gói thầu: Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:07:00 đến ngày 2021-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,109,178,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan ≥ D400 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 “Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng” Dự án xây dựng nhà làm việc của Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , Địa chỉ:
Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng,
Điện thoại: 0225 7770040, Fax: 0225 3747062. E-mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibo xi măng | 779,833 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 4,285 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần cót ép | 635,51 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 71,59 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 209,103 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 271,834 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 271,834 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Nhân công khoan cọc nhồi (bao gồm khoan, ống vách, bentonit, vận chuyển bùn đổ đi) Cọc D400 | 1.292 | m | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | 18,374 | tấn | |
| 3 | Ống siêu âm nhựa PVC, D48-C3, nối bằng phương pháp măng sông | 12,996 | 100m | |
| 4 | Măng sông PVC, D48mm | 266 | cái | |
| 5 | Nút bịt nhựa nối măng sông, D48mm | 76 | cái | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông con kê, đá 1x2, mác 300 | 6,694 | m3 | |
| 7 | Bê tông cọc đại trà, M300, đá 1x2, XM PCB40 | 147,392 | m3 | |
| 8 | Bê tông cọc thí nghiệm, đá 1x2, mác 450 | 8,189 | m3 | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 4,773 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,048 | 100m3 | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | 1,727 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đài móng, hố pít thang máy, bể nước, bể phốt, hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 12,31 | m3 | |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II ) | 6,897 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m2 | 19,273 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 2,753 | m3 | |
| 6 | Cát đen lót móng | 2,753 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,185 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,896 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,567 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,362 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 1,272 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 2,017 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 67,987 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | 1,607 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,363 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, bể phốt, vữa XM mác 75 | 7,023 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,093 | m3 | |
| 18 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,026 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,698 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể nước 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,146 | m2 | |
| 21 | Đánh màu lớp trát bể nước | 29,146 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,944 | m2 | |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 25 | Cốt thép giằng miệng bể, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 26 | Cốt thép giằng miệng bể, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 27 | Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,014 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,014 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột | 0,037 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn giằng miệng bể nước | 0,073 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn đan nắp bể nước | 0,069 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,203 | m3 | |
| 34 | Bê tông giằng miệng bể nước, đá 1x2, mác 200 | 0,973 | m3 | |
| 35 | Bê tông đan nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | 0,833 | m3 | |
| 36 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,18 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | 0,077 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt nắp bể phốt | 10 | cấu kiện | |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố ga, nắp lỗ thăm bể nước | 6 | cái | |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,477 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường | 0,267 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 300 | 4,086 | m3 | |
| 44 | Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,819 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,1 | 100m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,112 | m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,564 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 27,842 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,427 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,741 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,545 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,91 | tấn | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,958 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,095 | tấn | |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,442 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,521 | tấn | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,278 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 20,417 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | 82,656 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 114,518 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 3,351 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,188 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột | 2,808 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 7,136 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 9,02 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,408 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | 0,571 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 149,982 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 49,375 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 13,514 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,577 | m3 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 6,985 | m3 | |
| 2 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái | 389,88 | m2 | |
| 3 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | 7 | vị trí | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 56,055 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 300,203 | m2 | |
| 6 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | 300,203 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,908 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước (diện tích tường trên) | 71,908 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 912,083 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.339,629 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 126,569 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,283 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,064 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,264 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 181,253 | m2 | |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,01 | m2 | |
| 17 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn khu WC tầng 2,3 | 51,246 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 206,952 | m2 | |
| 19 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 61,558 | m2 | |
| 20 | Bàn đá granit chậu rửa | 11,216 | m2 | |
| 21 | Vách compusite ngăn xí, tiểu | 60,948 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | 213,89 | m2 | |
| 23 | Ốp chân tường, gạch ceramic 800x100 | 5,369 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 444,336 | m2 | |
| 25 | Ốp chân tường, gạch ceramic 600x100 | 30,103 | m2 | |
| 26 | Lát đá granit nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 75 | 8,639 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granit nguyên tấm , vữa XM mác 75 | 16,339 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit nguyên tấm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,49 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 33,11 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 30,945 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 119,32 | m | |
| 32 | Sàn nâng | 172,369 | m2 | |
| 33 | Trần sợi khoáng | 172,369 | m2 | |
| 34 | Đóng trần thạch cao chống thấm nước (sơn bả hoàn thiện) | 61,558 | m2 | |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện) | 540,394 | m2 | |
| 36 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường (sơn bả hoàn thiện) | 202,652 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.287,359 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 503,379 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.123,417 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.667,797 | m2 | |
| 41 | Gia công tay vịn lan can, sắt ống D70x2,5 mạ kẽm | 0,155 | tấn | |
| 42 | Gia công lan can sắt | 0,435 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 25,74 | m2 | |
| 44 | Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp) | 15,066 | m2 | |
| 45 | Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện dùng cho cửa dưới 14m2 | 1 | bộ | |
| 46 | Cửa đi bản lề thủy lực, kính dày 12mm | 29,109 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện cho phần cửa đi thủy lực (2 bản lề, 2 khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp L, tay nắm) | 4 | bộ | |
| 48 | Cửa chống cháy | 24,16 | m2 | |
| 49 | Bản lề inox | 39 | cái | |
| 50 | Khóa inox chống cháy | 9 | bộ | |
| 51 | Khung bao | 53,46 | m | |
| 52 | Tay co thủy lực | 26 | bộ | |
| 53 | Tay nắm | 9 | vòng | |
| 54 | Khuôn cửa gỗ (KT: 60x140) | 101,08 | m | |
| 55 | Khuôn cửa gỗ (KT: 60x250) | 12,8 | m | |
| 56 | Cửa đi gỗ công nghiệp | 41,066 | m2 | |
| 57 | Khóa cửa đi | 19 | bộ | |
| 58 | Bản lề cửa thép không rỉ | 66 | cái | |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 33,951 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 58,34 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở trượt, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 2,16 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trằng dày 10mm (phụ kiện đồng bộ) | 3,292 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 8,38mm | 115,854 | m2 | |
| 64 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10mm | 38,694 | m2 | |
| 65 | Cửa pa nô sắt, song sắt | 2,15 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,7 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,588 | 100m2 | |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại | 63,059 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | 62,478 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | 2,6 | 10m2 | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | 15,218 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,72 | tấn | |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | 43,483 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 5,722 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | 19,744 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | 5,829 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 7,05 | 10 tấn/1km | |
| I | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN NHẸ, TLCS, CẤP THOÁT NƯỚC NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + HỘI TRƯỜNG | |||
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 2000x1200x400 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 1000x600x200 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | 2 | tủ | |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x300x150 | 4 | tủ | |
| 6 | Giá đỡ tủ điện 2000x1200x400 | 0,03 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,345 | m2 | |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại 24 cực - 24PL | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ điện vỏ kim loại 12 cực - 12PL | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ điện vỏ kim loại 8 cực - 8PL | 1 | tủ | |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại 6 cực - 6PL | 17 | tủ | |
| 12 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 400A-500V-42KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-42KA | 5 | cái | |
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-42KA | 4 | cái | |
| 15 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KA | 5 | cái | |
| 16 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-22KA | 13 | cái | |
| 17 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-22KA | 2 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V-10KA | 2 | cái | |
| 19 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-415V-10KA | 4 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V-10KA | 2 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 25A-415V-10KA | 2 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-415V-10KA | 17 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V-10KA | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V-10KA | 1 | cái | |
| 25 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V-10KA | 68 | cái | |
| 26 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V-10KA | 3 | cái | |
| 27 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V-10KA | 1 | cái | |
| 28 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-230V-10KA | 2 | cái | |
| 29 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KA | 38 | cái | |
| 30 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KA | 49 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KA | 55 | cái | |
| 32 | Công tắc tơ 3 pha 32A-450V | 2 | cái | |
| 33 | Công tắc tơ 3 pha 20A-450V | 4 | cái | |
| 34 | Rơ le thời gian | 6 | cái | |
| 35 | Đèn led pa nen 220V/68W 1.2x0,6m (âm trần) | 33 | bộ | |
| 36 | Đèn led pa nen 220V/42W 0.6x0,6m (âm trần) | 64 | bộ | |
| 37 | Đèn led pa nen 220V/42W 1.2x0.3m (âm trần) | 12 | bộ | |
| 38 | Đèn led đôi 220V/2x24W 1,2 lắp nổi | 2 | bộ | |
| 39 | Đèn led đơn 220V/1x24W 1,2 lắp nổi | 5 | bộ | |
| 40 | Đèn ốp trần led 220V-15W-220x220 | 19 | bộ | |
| 41 | Đèn chóa lon led 9W-250V-D90 | 103 | bộ | |
| 42 | Đèn chóa lon led 30W-250V-D130 | 77 | bộ | |
| 43 | Đèn led dây 4W/m | 88 | m | |
| 44 | Bộ đổi nguồn 220/5V-200W | 2 | bộ | |
| 45 | Đèn hắt tường trang trí led 10W-250V | 4 | bộ | |
| 46 | Đèn pha chiếu led 20W-250V-H2500 | 12 | bộ | |
| 47 | Cọc đồng nguên chất D20, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 48 | Quạt thông gió gắn tường 250x250-220V-50W | 23 | cái | |
| 49 | Máy sấy tay 220V-1000W | 6 | cái | |
| 50 | Quạt thông gió ốp trần 250x250-220V-50W | 10 | cái | |
| 51 | Ống nhựa PVC D110-CLASS2 | 28 | m | |
| 52 | Cửa gió sơn tĩnh điện 125x125 | 3 | cái | |
| 53 | Đồng hồ điện đa năng | 2 | cái | |
| 54 | Máy biến dòng 200/5A | 2 | cái | |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + đế âm | 125 | cái | |
| 56 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | lần | |
| 57 | Cắt lọc sét 400A-500V | 2 | bộ | |
| 58 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm) | 8 | cái | |
| 59 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm | 21 | cái | |
| 60 | Công tắc ba 1 chiều (mặt + đế âm) | 21 | cái | |
| 61 | Công tắc bốn 1 chiều (mặt + đế âm) | 2 | cái | |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | 103 | hạt | |
| 63 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | 18 | hạt | |
| 64 | ATS 3 pha, 250A-500V (loại chỉnh 2 chế độ-Auto/Manual) | 3 | cái | |
| 65 | ATS 3 pha, 100A-500V (loại chỉnh 2 chế độ-Auto/Manual) | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 15 | máy | |
| 67 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" (110x60x60) | 177 | cái | |
| 68 | Hộp nối nhựa 150x150 | 30 | cái | |
| 69 | Cáp M(3x240+120)PVC/XLPE/DSTA/PVC | 100 | m | |
| 70 | Cáp M(3x120+70)PVC/XLPE/DSTA/PVC | 60 | m | |
| 71 | Cáp M(4x70) PVC/XLPE/PVC | 48 | m | |
| 72 | Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVC | 105 | m | |
| 73 | Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVC | 125 | m | |
| 74 | Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVC | 45 | m | |
| 75 | Cáp M(4x4) PVC/XLPE/PVC | 620 | m | |
| 76 | Cáp M(2x6) PVC/XLPE/PVC | 30 | m | |
| 77 | Dây M(2x6) PVC/PVC | 10 | m | |
| 78 | Dây M(2x4) PVC/PVC | 2.320 | m | |
| 79 | Dây M(2x2,5) PVC/PVC | 2.420 | m | |
| 80 | Dây M(2x1,5) PVC/PVC | 3.250 | m | |
| 81 | Dây M(1x2,5) tiếp địa | 2.340 | m | |
| 82 | Dây M(1x4) tiếp địa | 2.840 | m | |
| 83 | Dây M(1x6) tiếp địa | 80 | m | |
| 84 | Dây M(1x10) tiếp địa | 60 | m | |
| 85 | Dây M(1x16) tiếp địa | 35 | m | |
| 86 | Dây M(1x50) tiếp địa | 50 | m | |
| 87 | Dây M(1x120) tiếp địa | 75 | m | |
| 88 | Ống nhựa PVC D32 (đặt nổi) | 220 | m | |
| 89 | Ống nhựa PVC D25 (đặt nổi) | 1.650 | m | |
| 90 | Ống nhựa PVC D20 (đặt nổi) | 1.620 | m | |
| 91 | Ống nhựa PVC D16 (đặt nổi) | 1.980 | m | |
| 92 | Ống nhựa PVC D32 (đặt chìm) | 160 | m | |
| 93 | Ống nhựa PVC D25 (đặt chìm) | 726 | m | |
| 94 | Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm) | 586 | m | |
| 95 | Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm) | 935 | m | |
| 96 | Ống luồn cáp HDPE D160/125 | 90 | m | |
| 97 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | 50 | m | |
| 98 | Ống luồn cáp HDPE D32/25 | 65 | m | |
| 99 | Máng cáp thép 200x100x1,2 sơn tĩnh điện | 75 | m | |
| 100 | Máng cáp thép 400x100x1,5 sơn tĩnh điện (cả nắp) | 220 | m | |
| 101 | Tê 200x1,2 (cả nắp) | 3 | cái | |
| 102 | CO lên 200x1,2 (cả nắp) | 5 | cái | |
| 103 | Tê 400x1,5 (cả nắp) | 20 | cái | |
| 104 | CO lên 400x1,5 (cả nắp) | 6 | cái | |
| 105 | Cút 400x1,5 (cả nắp) | 7 | cái | |
| 106 | Thập 400x1,5 (cả nắp) | 12 | cái | |
| 107 | Thang cáp thép 400x100x2 sơn tĩnh điện (cả nắp) | 12 | m | |
| 108 | Máng cáp đứng 400x100x1,5 sơn tĩnh điện (cả nắp) | 32 | m | |
| 109 | Ty treo máng cáp M12 | 364 | cái | |
| 110 | Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=420 | 220 | cái | |
| 111 | Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=220 | 75 | cái | |
| K | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ internet màu trắng | 28 | cái | |
| 2 | Mặt 2 lỗ internet + điện thoại màu trắng | 16 | cái | |
| 3 | Hạt ổ cắm điện thoại (2 đường) | 16 | cái | |
| 4 | Hạt ổ cắm mạng internet (8 đường) | 44 | cái | |
| 5 | SWITCH 16 cổng | 1 | cái | |
| 6 | SWITCH 8 cổng | 7 | cái | |
| 7 | Modem ADSL quang 1in-4out | 1 | cái | |
| 8 | Tủ thiết bị mạng RACK 6U | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ thép âm tường chứa SWITCH 8 cổng ra 400x300x150 | 12 | tủ | |
| 11 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | 3 | cái | |
| 12 | Tủ nối dây điện thoại 20 đôi | 1 | cái | |
| 13 | Bộ phát UNIFI | 5 | bộ | |
| 14 | Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D20x2,4m | 6 | cọc | |
| 15 | Cáp tiếp địa M50 | 210 | m | |
| 16 | Kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| 17 | Thang cáp ngang có nắp 300x100x2 | 20 | m | |
| 18 | Hộp nhựa âm tường (đế âm) | 43 | hộp | |
| 19 | Cáp mạng M(8x0,4)- CABLE AMP CAT6 | 1.340 | m | |
| 20 | Cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 | 100 | m | |
| 21 | Cáp điện thoại M(10x2x0,5)mm2 | 20 | m | |
| 22 | Cáp điện thoại M(4x0,4)mm2 | 510 | m | |
| 23 | Ống nhựa PVC D25 | 1.260 | m | |
| 24 | Ống nhựa PVC D20 | 410 | m | |
| 25 | Thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại 10 đôi | 2 | cái | |
| 26 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | 1 | cái | |
| 27 | Máng cáp thép 200x100x1,2 sơn tĩnh điện | 36 | m | |
| 28 | Tê 200x1,2 | 2 | cái | |
| 29 | Máng cáp đứng 200x100x1,2 sơn tĩnh điện | 14 | m | |
| 30 | Ty treo máng cáp M12 | 72 | cái | |
| 31 | Thép đỡ máng cáp L50x50x5, L=220 | 36 | cái | |
| 32 | Thang cáp ngang có nắp 250x100x2 | 12 | m | |
| 33 | Ống nhựa PVC D110 chuyên dụng | 108 | m | |
| 34 | Tủ tiếp địa thép sơn tĩnh điện 400x250x150 | 8 | tủ | |
| 35 | Bản đồng tủ điện | 8 | tủ | |
| 36 | Tủ điện nhẹ tổng sơn tĩnh điện 600x400x300 | 1 | tủ | |
| 37 | TB đẳng thế cấp TEC-100 | 1 | bộ | |
| 38 | Hộp composite | 1 | hộp | |
| 39 | Đào móng tủ điện, ga cáp, đất cấp II | 2,34 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng tủ điện, ga cáp | 0,021 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,235 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 0,437 | m3 | |
| 44 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,005 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,008 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| L | CAMERA + CHỜ ÂM THANH | |||
| 1 | Camera hồng ngoại trong nhà | 6 | bộ | |
| 2 | Bộ đổi nguồn | 6 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục camera 2 lớp bạc chống nhiễu | 120 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC D20 | 200 | m | |
| 5 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 (chờ âm thanh) | 250 | m | |
| M | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 1 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp địa đồng nguyên chất D20x2,4m | 6 | cọc | |
| 3 | Cáp đồng trần M95 liên kết các cọc | 54 | m | |
| 4 | Cáp đồng chống nhiễu M70 nối xuống bãi tiếp địa | 102 | m | |
| 5 | Hóa chất đặc biệt giảm điện trở đất | 2 | bao | |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 7 | Kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| 8 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 11,44 | m3 | |
| 9 | Lấp đất hào tiếp địa | 11,44 | m3 | |
| 10 | Vật liệu phụ (đầu cốt, băng cách điện, kẹp cáp) | 1 | lô | |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | 0,14 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | 0,58 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | 0,17 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | 0,33 | 100m | |
| 5 | Cút góc 90 độ PPR DN25mm | 3 | cái | |
| 6 | Cút góc 90 độ PPR DN32mm | 17 | cái | |
| 7 | Cút góc 90 độ PPR DN40mm | 4 | cái | |
| 8 | Cút góc 90 độ PPR DN50mm | 15 | cái | |
| 9 | Tê cân 90 độ PPR DN32mm | 12 | cái | |
| 10 | Tê cân 90 độ PPR DN50mm | 2 | cái | |
| 11 | Tê chuyển bậc PPR DN32/25mm | 16 | cái | |
| 12 | Tê chuyển bậc PPR DN50/40mm | 4 | cái | |
| 13 | Tê chuyển bậc PPR DN50/25mm | 1 | cái | |
| 14 | Tê ren trong PPR DN25mm | 12 | cái | |
| 15 | Tê ren ngoài PPR DN25mm | 12 | cái | |
| 16 | Cút ren trong PPR DN25mm | 16 | cái | |
| 17 | Cút ren trong PPR DN32mm | 3 | cái | |
| 18 | Cút ren trong PPR DN40mm | 1 | cái | |
| 19 | Cút ren trong PPR DN50mm | 2 | cái | |
| 20 | Côn chuyển bậc PPR DN32/25mm | 9 | cái | |
| 21 | Van hai chiều PPR D32mm | 10 | cái | |
| 22 | Van hai chiều PPR D40mm | 1 | cái | |
| 23 | Van một chiều PPR D32mm | 6 | cái | |
| 24 | Van một chiều PPR D40mm | 1 | cái | |
| 25 | Zắc co PPR D32mm | 7 | cái | |
| 26 | Zắc co PPR D63mm | 1 | cái | |
| 27 | Đầu nối thẳng PPR DN25mm | 4 | cái | |
| 28 | Đầu nối thẳng PPR DN32mm | 15 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PPR DN40mm | 4 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PPR DN50mm | 8 | cái | |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN25mm | 31 | cái | |
| 32 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN32mm | 17 | cái | |
| 33 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN40mm | 4 | cái | |
| 34 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN50mm | 9 | cái | |
| 35 | Ống nhựa u.PVC D42-C2 | 0,08 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa u.PVC D90-C2 | 0,61 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa u.PVC D110-C2 | 1,25 | 100m | |
| 38 | Ống nhựa u.PVC D125-C2 | 0,31 | 100m | |
| 39 | Đầu nối thẳng PVC D42mm | 1 | cái | |
| 40 | Đầu nối thẳng PVC D90mm | 10 | cái | |
| 41 | Đầu nối thẳng PVC D110mm | 21 | cái | |
| 42 | Đầu nối thẳng PVC D125mm | 5 | cái | |
| 43 | Tê xiên 135 độ PVC D90mm | 8 | cái | |
| 44 | Tê xiên 135 độ PVC D110mm | 17 | cái | |
| 45 | Tê xiên 135 độ PVC D125mm | 2 | cái | |
| 46 | Tê cong PVC D90mm | 12 | cái | |
| 47 | Tê cong PVC D110mm | 8 | cái | |
| 48 | Tê cong PVC D125mm | 2 | cái | |
| 49 | Tê chuyển bậc 135 độ PVC D90/42mm | 9 | cái | |
| 50 | Tê chuyển bậc 135 độ PVC D125/90mm | 11 | cái | |
| 51 | Tê chuyển bậc 135 độ PVC D125/110mm | 5 | cái | |
| 52 | Cút 90 độ PVC D42mm | 16 | cái | |
| 53 | Cút 90 độ PVC D90mm | 14 | cái | |
| 54 | Cút 90 độ PVC D110mm | 12 | cái | |
| 55 | Cút 135 độ PVC D42mm | 31 | cái | |
| 56 | Cút 135 độ PVC D90mm | 24 | cái | |
| 57 | Cút 135 độ PVC D110mm | 68 | cái | |
| 58 | Cút 135 độ PVC D125mm | 24 | cái | |
| 59 | Côn chuyển bậc PVC D90/42 | 7 | cái | |
| 60 | Bịt xả thông tắc PVC D110mm | 9 | cái | |
| 61 | Bịt xả thông tắc PVC D125mm | 4 | cái | |
| 62 | Bồn nước ngang bằng inox 5m3 | 1 | bể | |
| 63 | Chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 64 | Vòi xịt vệ sinh | 12 | cái | |
| 65 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 66 | Chậu rửa sứ | 9 | bộ | |
| 67 | Vòi chậu rửa | 9 | bộ | |
| 68 | Siphong chậu rửa | 9 | bộ | |
| 69 | Vòi tắm hương sen | 9 | bộ | |
| 70 | Gương soi + kệ gương | 9 | cái | |
| 71 | Giá treo | 9 | cái | |
| 72 | Hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 73 | Phễu thoát sàn inox D90 | 18 | cái | |
| 74 | Cầu chắn rác D100 | 9 | cái | |
| 75 | Tiểu nam | 6 | bộ | |
| 76 | Van phao cơ D20 | 2 | bộ | |
| 77 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| O | HẠNG MỤC 4: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | 0,379 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | 4,208 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 6,027 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m2 | 28,322 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 4,046 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,046 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,966 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,933 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,705 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,284 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,503 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,63 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,847 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường | 0,229 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 250 | 2,524 | m3 | |
| 17 | Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,291 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,19 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30,395 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,75 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,245 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,212 | tấn | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,184 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | 0,054 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột | 0,277 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,064 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,463 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | 0,143 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 3,511 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 11,183 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,346 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 1,069 | m3 | |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,165 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,134 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,927 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc sân khấu, vữa XM mác 50 | 1,264 | m3 | |
| 40 | Gia công dầm mái | 1,803 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng dầm mái | 1,803 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 1,097 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,097 | tấn | |
| 44 | Gia công giằng xà gồ mái | 0,053 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng giằng xà gồ | 0,053 | tấn | |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 3,108 | 100m2 | |
| 47 | máng thu nước | 9,42 | md | |
| 48 | Ke chống bão (khoảng cách 1m) | 270 | cái | |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,111 | m2 | |
| 50 | Bu lông neo M20x700 | 24 | bộ | |
| 51 | Bu lông LK đỉnh kèo M20x80 | 30 | bộ | |
| 52 | Bu lông LK xà gồ mái M12x60 | 48 | bộ | |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy mái, vữa XM mác 75 | 0,644 | m3 | |
| 54 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sê nô mái | 39,135 | m2 | |
| 55 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | 6 | vị trí | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 33,454 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong sê nô) | 69,714 | m2 | |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước (diện tích dầm sê nô) | 69,714 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,459 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,464 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,889 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,886 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,177 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | 260,417 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường, gạch ceramic 800x100 | 7,576 | m2 | |
| 66 | Lát đá granit nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 75 | 0,937 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granit nguyên tấm, vữa XM mác 75 | 2,08 | m2 | |
| 68 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 69 | Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện) | 267,47 | m2 | |
| 70 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm (sơn bả hoàn thiện) | 33,808 | m2 | |
| 71 | Phào thạch cao gắn trần | 54,2 | m | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 453,236 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 56,063 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,315 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,858 | m2 | |
| 76 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 10,224 | m2 | |
| 77 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 8,38mm | 1,704 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 22,8 | m2 | |
| Q | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | 32,532 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 4,394 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | 6,503 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | 1,846 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| R | HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, sâu | 11,919 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre dài 2,8, mật độ 25 cọc/m2 | 8,557 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,529 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,529 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,595 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,565 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng | 0,173 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,018 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,957 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,37 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hào kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 0,078 | m3 | |
| 13 | Trát thành hào cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,582 | m2 | |
| 14 | Láng hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,197 | m2 | |
| 15 | Nắp hào cáp bằng inox SUS304 | 8,222 | kg | |
| 16 | Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường | 0,043 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân tường, đá 1x2, mác 250 | 0,677 | m3 | |
| 18 | Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,438 | m3 | |
| 22 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,05 | m3 | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,447 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,039 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột | 0,148 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,145 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,281 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 0,067 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông cột, chiều cao | 0,813 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,058 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,506 | m3 | |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,614 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,005 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,732 | m3 | |
| 42 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho mái | 34,528 | m2 | |
| 43 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | 1 | vị trí | |
| 44 | Lát 2 lớp gạch đất nung 400x400 chống nóng mái, vữa XM mác 75 | 38,851 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 10,446 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong sê nô) | 7,45 | m2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước (diện tích dầm sê nô) | 7,45 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,817 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,136 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,764 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,152 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 14,832 | m2 | |
| 53 | Ốp chân tường, gạch ceramic 400x100 | 1,8 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 122,917 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,152 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,137 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,932 | m2 | |
| 58 | Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp) | 5,184 | m2 | |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 4,32 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay, mở lật, kính trằng dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 5,152 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ chớp kính lật | 0,96 | m2 | |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mặt + đế âm chứa aptomat 2 cực | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V | 1 | cái | |
| 3 | Đèn led đui gắn tường 10W-250V | 1 | bộ | |
| 4 | Quạt treo tường D500-50W-250V | 1 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế âm | 4 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 7 | Đèn led đơn 220V/1x21W 1,2 lắp nổi | 3 | bộ | |
| 8 | Hộp nối nhựa 4"x2"x2" (110x60x60) | 6 | cái | |
| 9 | Dây M(2x2,5) PVC/PVC | 50 | m | |
| 10 | Dây M(2x1,5) PVC/PVC | 30 | m | |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 (đặt chìm) | 50 | m | |
| 12 | Ống nhựa PVC D16 (đặt chìm) | 30 | m | |
| 13 | cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 14 | Ống nhựa u.PVC D90-C2 | 0,033 | 100m | |
| 15 | Cút 90 độ PVC D90mm | 1 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | 14,6 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 14,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| 4 | Ống nhựa HDPE PE80-PN10-DN32 nối bằng phương pháp hàn | 0,745 | 100m | |
| 5 | Đai khởi thuỷ HDPE DN32mm | 1 | cái | |
| 6 | Côn HDPE, D32/20 | 2 | cái | |
| 7 | Khâu nối nhựa HDPE DN32 ren ngoài | 2 | cái | |
| 8 | Cút HDPE D32 nối bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 9 | Van bi tay bướm ren trong DN20 | 1 | cái | |
| 10 | Van ren 1 chiều DN20 | 1 | cái | |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | 1 | cái | |
| 12 | Nút bịt nhựa HDPE D20 | 1 | cái | |
| 13 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | 1 | cái | |
| W | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 16,89 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,983 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,966 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | 0,092 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,349 | m3 | |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,245 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,458 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,284 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,284 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,103 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,913 | m3 | |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,244 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | 0,136 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,277 | m3 | |
| 15 | Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | 0,564 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước | 6 | cấu kiện | |
| 18 | Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| X | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,253 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | 2,806 | m3 | |
| 3 | Đầm nền cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,085 | 100m3 | |
| 4 | Lót móng đá 4x6 | 2,601 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 16,15 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 11 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300mm | 64 | cái | |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | 18,137 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,248 | 100m3 | |
| Y | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| Z | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,711 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,808 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | 0,042 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,52 | m3 | |
| 6 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | 0,184 | m3 | |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,208 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,47 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,048 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,386 | m3 | |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,025 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,243 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| 15 | Lấp móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| AA | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,094 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | 2,093 | m3 | |
| 3 | Đầm nền móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 4 | Lót móng đá 1x2 | 0,418 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa PVC-D250-C2 nối bằng gioăng | 0,176 | 100m | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | 9,229 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| AB | HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,241 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,1 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co mặt đường | 10,565 | 10m | |
| 4 | Thanh gỗ 40x40 chèn khe | 0,169 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co sân bê tông | 105,65 | m | |
| 6 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm | 4,226 | m2 | |
| 7 | Lát nền sân, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 8 | Đổ đất màu trồng cỏ, K=0,85 | 34,5 | m3 | |
| 9 | Đất màu trồng cỏ (K=0,85, hệ số 1,07) | 36,915 | m3 | |
| 10 | Trồng cỏ nhung (đã bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) | 115 | m2 | |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | 1,15 | 100m2/lần | |
| 12 | Làm cỏ tạp | 1,15 | 100m2/lần | |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU (Daikin hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU (Daikin hoặc tương đương) | 7 | Cái | |
| 3 | Điều hòa treo tường 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) | 6 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện nhẹ và lắp đặt thiết bị điện nhẹ ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) | 1 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Vận thăng | ≤ 3,0 tấn | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | đường kính khoan ≥ D400 | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16,0 tấn | 1 |
| 16 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông | ≥ 6m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi