Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049941-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210856089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN KHCB NĂM 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 08:26:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,624,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. Các công trình có quy mô như sau:Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2021:−Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2: 140m.−Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2 lên 3 pha 4xAC50mm2: 216m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 2x50mm2: 2.918m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 3x70mm2: 388m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 3x95mm2: 1.368m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x95mm2: 608m.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x25kVA: 3 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x37,5kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x50kVA: 1 trạm.−Tổng công suất các trạm biến áp cải tạo: 2.085kVA.Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2021:−Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha cáp 3xACXH50mm2+AC50mm2: 188m.−Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha lên 3 pha cáp 3xACXH50mm2 + AC50mm2: 56m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 2x50mm2: 116m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x70mm2: 150m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x95mm2: 3.948m.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x50kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 3x37,5kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 3x50kVA: 2 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x180kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x250kVA: 2 trạm.−Tổng công suất các trạm biến áp cải tạo: 1.395kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
1. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2021; 2. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2021.
120 Ngày
E-CDNT 3 VỐN KHCB NĂM 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C
D *Mô tả công việc mời thầu
E Công trình: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC TP RẠCH GIÁ, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
F PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
G PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
4Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
5Mương TT NgầmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15mét
6Tiếp địa T14-AC50/AC50Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Tiếp địa LA-3PCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Trụ 14-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
9Trụ 14-GS-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
10Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Xà XIT1-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Giá đỡ NGAM-3P-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
17Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
19Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,173km
22Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,519km
23Cáp CX25-TTCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17m
24Cáp ACXH50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
25Cáp AC50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14m
26Đầu cáp ngầm 3P-ID-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Cáp ngầm TT 3x50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt35m
28Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
29Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
30Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
31Bolt mắt 250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
32Bolt mắt 550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
33Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
34Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
35Đỡ dây THCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
36Giáp níu AC50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
37Kẹp CS-D60/80Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Cái
38Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
39Kẹp WR 259-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
40ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
41Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
42Quai giả BOC-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
43Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
44Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3sợi
H PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
I PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Trụ 14-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
4Trụ 14-GS-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
5Bolt 1ĐR16-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
J Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
K Phần lắp đặt sử dụng lại
1Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
L PHẦN THU HỒI
1Trụ 10-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
2Trụ 12-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
3Xà THAP140K-3-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
M PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
N PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
2Trụ 14-GS-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
3Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
8Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,168km
9Cáp ACXH50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11m
10Bolt 1ĐR16-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
12Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
13Nối lèo dây trần tiết diện 50 - 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
O THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
6Dây ACX50-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005km
7Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
P SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Dây ACX50-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005km
6Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
Q THU HỒI
1Trụ 12-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
4Dây ACX50-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051km
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XDM
S PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Trụ 8-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Trụ
5Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cuộn
6Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
7Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
8Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,011Km
9Dây ABC4x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15Km
10Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Km
11Cáp ABC4x70-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9m
12Cáp ABC4x95-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
13Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
15Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
16Kẹp đỡ ABC50/70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
17Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
18Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46Bộ
19Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
20Bolt móc 400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
21Bolt móc 550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
22Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
23Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Cái
24Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
27Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
28Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
29Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
30Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
31Ống ép ABC95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
32Ống Pvc 114 Cáp lên lướiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
T THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA XDM
V PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt171Bộ
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Trụ 8-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
6Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cuộn
7Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,042Km
8Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,273Km
9Cáp ABC4x95-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt209m
10Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
13Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
14Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
15Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
16Bolt móc 400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Bolt móc 550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Cái
19Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
20Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
21Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Cái
22Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
23Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
24Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Móc đôi chữ ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Ống ép ABC95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
27Ống Pvc 114 Cáp lên lướiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
28Rack 4Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
W THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây ABC4x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03km
2Hộp phân phối 6-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Kẹp AC70/95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
X SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây ABC4x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03km
2Hộp phân phối 6-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Kẹp AC70/95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
Y THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
3Đỡ dây THThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
AA PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt231Bộ
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Trụ 8-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
5Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
6Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,069Km
7Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,591Km
8Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,116Km
9Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Bộ
10Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
11Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
14Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
15Bolt móc 400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Đỡ dây THCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Bộ
17Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
18Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
19Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
20Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
21Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
22Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AB THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5908Km
AC SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8819Km
AD THU HỒI
1Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,952km
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2296km
3Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
4Kẹp AC70/95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
5Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
6Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
AF PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt114Bộ
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Móng
3Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Trụ 8-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Trụ
6Trụ 8-GS-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
7Thanh nối PL 780Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2thanh
8Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,97Km
9Cáp ABC4x95-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
10Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
11Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
13Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
14Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Bộ
15Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Bolt móc 400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
17Bolt móc 550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
19Đỡ dây THCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
20Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
21Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
22Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
23Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Móc đôi chữ ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
26Ống Pvc 114 Cáp lên lướiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
AG THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2377km
2Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1224km
3Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
AH SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1224km
AI THU HỒI
1Trụ BA-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
2Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Trụ
3Trụ 8-GS-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1566km
6Dây AC95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1319km
7Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6306km
8Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7131km
9Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
10Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035km
11Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
12Kẹp AC70/95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
13Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
15Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
AK PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
2Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09Km
3Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Kẹp đỡ ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
7Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Đỡ dây THCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
11Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AL Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05Km
AM Phần lắp đặt sử dụng lại
1Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
AN Phần Thu hồi
1Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037km
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18km
3Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
4Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO
AP PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1Thanh nối PL 780Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1thanh
2Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
3Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03Km
4Cáp ABC4x95-HT (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18M
5Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Bolt móc 200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Bolt móc 300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
11Đỡ dây THCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
12Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
13Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
14Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Móc đôi chữ ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AQ THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Đỡ dây THThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AR SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Đỡ dây THThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AS THU HỒI
1Dây ABC3x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15km
2Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,243km
3Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
AT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
AU PHẦN LẮP MỚI
AV THIẾT BỊ
1MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
2MBA-3P-320-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
10Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
AW VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
3Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
4Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
5Chì 15K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
6Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cuộn
10Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
12Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
13Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
15Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
16Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
17Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198m
18Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
19Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
20Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Cái
21Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt35Bộ
22Cosse Cu 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
23Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
24Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
25ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26Ống Pvc 114 Cáp suấtCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2M
27Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
28Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
29Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
30Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
31Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
AX THÁO GỠ SDL
AY THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6máy
2MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8máy
3MBA-3P-180-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
5LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
6MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AZ VẬT LIỆU
1Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Giá treo 350-NP-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
4Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
6Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
7Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
BA LẮP ĐẶT SDL
BB THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6máy
2MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7máy
3FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
5MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BC VẬT LIỆU
1Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Giá treo 350-NP-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
4Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
5Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
6Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
7Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
BD THU HỒI
BE THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3máy
2MCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
10Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BF VẬT LIỆU
1Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Giá treo 350-NP-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
4Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64m
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
6Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
7Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
BG PHẦN TRẠM BIẾN XÂY DỰNG MỚI
BH PHẦN LẮP MỚI
BI THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3máy
2MBA-1P-50-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6máy
3MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
4FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
5LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
6MCCB-3P-160(A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7MCCB-3P-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
15Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
BJ VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
3Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
4Chì 8K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
5Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
6Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà COM24Đ-12GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cuộn
14Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
15Kẹp CS-D60/80Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
16Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
17Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
18Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
19Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
20Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt180m
21Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt122m
22Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
23Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Cái
24Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt76Bộ
25Cosse Cu 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
26Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
27Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
28Kẹp quai 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
29Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
30Ống Pvc 114 Cáp suấtCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7M
31Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
32Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
33Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
34Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
35Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
BK Phần lắp đặt sử dụng lại
BL THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
2MBA-3P-180-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
BM Công trình: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN HÒN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
BN PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
BO PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Móng M14BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
3Móng NX-30b (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
4Trụ 14-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Xà THAP140K-6-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
13Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
16Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
17Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,147km
18Dây AC50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,14km
19Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
21Dừng dây TH-3U-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
22Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
23Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
24Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
25Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BP Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BQ Phần lắp đặt sử dụng lại
1Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BR Phần Thu hồi
1Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây ABC3x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09km
3Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
BS PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
BT PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
2Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
3Móng M14-2b (A CẤP ĐÀ CẢN))Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
4Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
9Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
14CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
15Giáp níu AC50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
17Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
18Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
19Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
20Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5Bộ
21Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
22Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,432Bộ
23Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,004Bộ
24Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
25Rack 2-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
28Dừng dây TH-3U-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
29Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
30Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
31Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
32Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
33Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
34Ống ép AC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
35Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
36Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
37Chì 6K (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
38Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
BU THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
2Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5
3Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
4Xà XIN-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
6Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
8Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,126km
9Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
BV SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
2Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5
3Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
4Xà XIN-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
6Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
8Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,126km
9Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
BW Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
2Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
3Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
4Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
5Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
6CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4
8Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4m
9Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
10Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
BY PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
2Trụ 14-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
3Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
4Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
5Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
6Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
7Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
8Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
BZ Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
CA Phần lắp đặt sử dụng lại
1CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
CC PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M10BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng M8-a (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Trụ 8-Đ-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Trụ 10-GH-CC (A CẤP )Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
7Dây ABC3x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,29Bộ
8Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,004Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
13Rack 2-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
14Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
15Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
16Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Bộ
CD Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CE Phần lắp đặt sử dụng lại
1Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CF Phần Thu hồi
1Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO
CH PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
3Dây ABC4x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,395Bộ
4Dây ABC3x95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,368Bộ
5Dây ABC3x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,098Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
12Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
13Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
14Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Bộ
15Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
16Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
CI Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,951km
CJ Phần lắp đặt sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,877km
CK Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây ABC3x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,859km
3Dây ABC2x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28km
4Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,263km
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
8Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
9Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
10Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt112Bộ
11Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
12Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
CM PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,29km
2Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt55Bộ
5Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
6Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt122Bộ
8Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
CN Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,27km
CO Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,981km
2Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
3Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61Bộ
5Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
CQ PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,213km
3Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,624km
4Dây AC50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,615km
5Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
9Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
11Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt110Bộ
12Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
13Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
CR Phần lắp đặt sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,344km
CS Phần Thu hồi
1Dây ABC2x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,213km
2Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
6Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
CT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
CU PHẦN CẤP MỚI
CV THIẾT BỊ
1MBA-1P-25-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
2FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCB-3P-80 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-TT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CW VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10M
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Chì 3K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
4Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
5Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Giá treo 125-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
10Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25M
11Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5M
12Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21M
14Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt177M
15Cáp ABC3x70-HT ( A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9M
16Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18M
17Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
19Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66M
20Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
21Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
22Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
23Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
25Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
26Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
28Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
29Kẹp quai 4/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
30Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
31Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
32Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
33Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
34Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
35Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
36Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
37Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
CX TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
CY PHẦN CẤP MỚI
CZ THIẾT BỊ
1MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
2MBA-1P-25-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Máy
3FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
5MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
7TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
8TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
10Điện kế 3P-ĐT-TT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
DA VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,5M
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
3Chì 3K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Sợi
4Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Sợi
5Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Sợi
6Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
9Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
10Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
12Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
13Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
14Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt189M
16Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5M
17Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
18Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
19Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
20Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt168M
21Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt90M
22Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt78M
23Cáp ABC4x95-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt63M
24Cáp ABC3x95-HT (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18M
25Cáp ABC3x70-HT ( A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27M
26Cáp ABC3x50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36M
27Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27M
28Cáp ABC2x50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36M
29Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
30Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
31Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt122Bộ
32Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42M
33Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
34Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
35Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
36Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt288M
37Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96Bộ
38Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt114Bộ
39Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
40Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
41Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
42Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
43Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
44Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
45Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
46Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
47Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
48Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt114Bộ
49Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
50Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
51Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66Bộ
52Kẹp quai 4/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
53Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
54Tăng đơ F22Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
55Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
56Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
57Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
58Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
59Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
60Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
61Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
62Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
63Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
64Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
65Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
66Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
DB Phần Tháo gỡ sử dụng lại
DC THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Máy
2MBA-1P-25-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Máy
3MBA-1P-37-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
4MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
5FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
6LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
7MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-320Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
DD VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
2Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Sợi
3Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
4Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
8Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59M
9Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74M
10Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt131M
11Cáp ABC2x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt81M
12Cáp ABC2x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36M
13Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DE Phần lắp đặt sử dụng lại
DF THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Máy
2MBA-1P-25-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Máy
3MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
4FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
5LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
6MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7MCCB-3P-320Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
DG VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
2Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Sợi
3Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
4Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
8Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59M
9Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74M
10Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt131M
11Cáp ABC2x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt81M
12Cáp ABC2x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36M
13Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DH Phần Thu hồi
DI THIẾT BỊ
1LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3MCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7MCB-3P-80Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
10TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
11Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Điện kế 3P-ĐT-TT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
DJ VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
3Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Sợi
4Xà Ngoi160-ĐĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
9Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt91M
10Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt108M
11Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt116M
12Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32M
13Cáp ABC3x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16M
14Cáp ABC3x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
15Cáp ABC2x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18M
16Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68M
17Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
18Thùng CD2N-SAT-1000Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt239M
20Kẹp đầu cái ABCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
21Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
22Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
23Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. Các công trình có quy mô như sau:Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2021:−Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2: 140m.−Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2 lên 3 pha 4xAC50mm2: 216m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 2x50mm2: 2.918m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 3x70mm2: 388m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 3x95mm2: 1.368m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x95mm2: 608m.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x25kVA: 3 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x37,5kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x50kVA: 1 trạm.−Tổng công suất các trạm biến áp cải tạo: 2.085kVA.Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2021:−Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha cáp 3xACXH50mm2+AC50mm2: 188m.−Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha lên 3 pha cáp 3xACXH50mm2 + AC50mm2: 56m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 2x50mm2: 116m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x70mm2: 150m.−Đường dây hạ thế cáp ABC 4x95mm2: 3.948m.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x50kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 3x37,5kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 3x50kVA: 2 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x180kVA: 1 trạm.−Xây dựng mới trạm biến áp 1x250kVA: 2 trạm.−Tổng công suất các trạm biến áp cải tạo: 1.395kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 2 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 20 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Còn đang sử sụng tốt2
2 Kiềm ép thủy lực Còn đang sử sụng tốt2
3 Ba lăng ≥ 1T Còn đang sử sụng tốt2
4 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt1
5 Tời, kích căng dây Còn đang sử sụng tốt4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->