Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:17:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuậttừ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng cơ sở hạ tầng nghĩa trang nhân dân thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên; Tầng 3, nhà C, Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Phong – Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên Địa chỉ: Tầng 3, nhà C, Khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,755 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,674 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,55 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 862,27 | m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,356 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100,431 | 10m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông tường thượng lưu, hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thượng lưu hạ lưu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 14 | Đào đất móng cống , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 15 | Đào móng cống công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 17 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,327 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông tường thượng lưu hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thượng lưu, hạ lưu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 27 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 28 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 195,2 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,665 | 100m3 |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,483 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 5 | Cột đèn bằng ống thép D60 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.771,224 | kg |
| 6 | Thép chống xoay chân cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,56 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | cột |
| 8 | Tay vươn bằng ống thép D22 dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 189,84 | kg |
| 9 | Lắp đặt tay vươn bằng ống thép D22 dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | 1 cần đèn |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.130 | |
| 11 | Kéo dây lấy độ do võng cáp treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,3 | 100m |
| 12 | Dây lên đèn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 14 | Bóng đèn 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | |
| 15 | Lắp đặt Bóng đèn chiếu sáng ngõ xóm lắp bóng đèn 50w | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | 1 lèo đèn |
| 16 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x1500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 747,76 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,478 | 100kg |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 21 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53,411 | kg |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 30 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuậttừ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi