Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:42:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,552,150,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4328225033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865645006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2. - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các công trình sửa chữa lớn lưới điện trung hạ thế năm 2022 thuộc khu vực thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố
Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ ĐẤU NỐI SỐ 94 ĐẾN TRỤ SỐ 65, NGUỒN TUYẾN 479 KIM HUY) - ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 11.897 | m | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 11,664 | km | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 208 | sợi | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 54 | sợi | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 60 | bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 90 | cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 48 | cái | |
| 8 | Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | 24 | cái | |
| 9 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 75 | cái | |
| 10 | Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 75 | cái | |
| 11 | Băng keo cách điện 24kV | 12 | cuộn | |
| B | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ ĐẤU NỐI SỐ 94 ĐẾN TRỤ SỐ 65, NGUỒN TUYẾN 479 KIM HUY) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 | 11,664 | km | |
| 2 | Kẹp căng dây AC150-240mm2 | 60 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 75 | cái | |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 75 | cái | |
| C | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2400 (DT-2400) | Bảng 2 | 7 | Bộ |
| 2 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | Bảng 2 | 6 | Bộ |
| 3 | Đà đỡ góc G-2000 | Bảng 2 | 9 | Bộ |
| 4 | Đà I-2000 (4 ốp) | Bảng 2 | 43 | Bộ |
| 5 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 2 | 12 | Bộ |
| D | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 11.776 | m | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 11,55 | km | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 126 | sợi | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 54 | sợi | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 90 | bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 150 | cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 54 | cái | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 48 | cái | |
| 9 | Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 48 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện 24kV | 75 | cuộn | |
| 11 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 36 | Bộ | |
| 12 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 66 | Bộ | |
| E | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Đà T-2400 (DT-2400) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | 6 | Bộ | |
| 3 | Đà đỡ góc G-2000 | 9 | Bộ | |
| 4 | Đà I-2000 (2 ốp) | 46 | Bộ | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 | 11,5455 | km | |
| 6 | Kẹp căng dây AC150-240mm2 | 90 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 141 | bộ | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV | 39 | bộ | |
| 9 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 48 | cái | |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 48 | cái | |
| 11 | Cáp thép chằng TK95 | 204 | m | |
| 12 | Sứ chằng lớn (trung thế) | 12 | cục | |
| 13 | Kẹp 3 boulon TK95 | 96 | cái | |
| 14 | Bulon mắc 16x250 | 12 | cây | |
| F | ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 141 | cục | |
| 2 | Cách điện treo 24kV | 39 | Bộ | |
| G | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12BT | Bảng 2 | 1 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m 540kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đà GL2-2000 (TGL2) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ đà IL2-2000 | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| H | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) – ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm2 | 1.769 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm2 | 1,734 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 39 | Bộ | |
| 4 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm | 46 | Bộ | |
| 5 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm2 | 46 | Sợi | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 39 | Bộ | |
| 9 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | Cái | |
| 10 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 12 | Cái | |
| 11 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 6 | Cái | |
| 12 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | Cái | |
| 13 | Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 2 | Cây | |
| 14 | Băng quấn Silicone 24kV | 4 | Cuộn | |
| 15 | Bọc kẹp quai | 6 | Cái | |
| 16 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 14 | Cái | |
| I | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT – PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 1 | cây | |
| 2 | Bộ đà IL2-2000 | 3 | Bộ | |
| 3 | Bộ đà GL2-2000 | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp dừng dây AC-70 | 21 | Cái | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | 37 | Cái | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV | 21 | Cái | |
| 7 | Kẹp Quai U | 3 | Cái | |
| 8 | Kẹp dây nóng | 3 | Cái | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép trần AC_70mm2 | 1,769 | Km | |
| J | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 1 | cây | |
| K | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Bộ đà IL2-2000 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp Quai U | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp dây nóng | 3 | Cái | |
| L | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ THU NHẬP THẤP (MSTS: 909089) - ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm2 | 113 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm2 | 0,111 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 3 | Bộ | |
| 6 | Bọc kẹp quai | 3 | Cái | |
| 7 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 1 | Cái | |
| M | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ THU NHẬP THẤP (MSTS: 909089) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp dừng dây AC-70 | 3 | Cái | |
| 2 | Kẹp Quai U | 3 | Cái | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép trần AC_70mm2 | 0,113 | Km | |
| N | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN MÓNG TỦ | |||
| 1 | Móng tủ PP hạ thế 400*600*300 | Bảng 2 | 51 | móng |
| O | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bộ tủ Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400 (dầy 5.6mm; đế đày 7mm; 2 cửa lớn, 1 cửa nhỏ và phụ kiện tủ) | Bảng 2 | 51 | Bộ |
| 2 | MCCB 3 cực - 125A | 51 | Cái | |
| 3 | MCCB 3 cực - 75A (80A) tụ bù | 15 | Cái | |
| 4 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V | 15 | Cái | |
| 5 | Lắp Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V | 0,3 | MVAr | |
| 6 | MCB 2 cực - 63 A | 612 | Cái | |
| 7 | Bulon 10x10 + long đền 12 (nối cáp ngầm) | 408 | Cây | |
| 8 | Bulon xòe Ø 12*100 + long đền 14 (lắp đế móng tủ) | 204 | Cây | |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12) | 102 | Cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm² | 150 | Cái | |
| 11 | Cosse ép Cu 70mm² | 450 | Cái | |
| 12 | Cosse ép Cu 95mm² | 68 | Cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 120mm² | 204 | Cái | |
| 14 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 83 | Mét | |
| 15 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm2 | 113 | Mét | |
| 16 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 95 mm2 | 17 | Mét | |
| 17 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm2 | 48 | Mét | |
| 18 | Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ) | 26 | Kg | |
| 19 | Cáp điện kế muller 2x10 mm2 | 115 | Mét | |
| 20 | Lắp Cáp điện kế muller 2x10 mm2 | 0,115 | Km | |
| 21 | Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2) | 51 | Cái | |
| 22 | Ống co nhiệt hạ thế 50-70 mm2 | 59 | Mét | |
| 23 | Ống co nhiệt hạ thế 95-120 mm2 | 24 | Mét | |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | 178 | Cuộn | |
| 25 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 1.071 | Mét | |
| 26 | Bảng số tủ + nguy hiểm | 51 | Cái | |
| P | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,...) | 51 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét (15 tụ) | 0,3 | MVAr | |
| Q | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Điện kế 1P-1N 220V-40A | 229 | Cái | |
| R | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| S | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - ĐDHT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 175 | m | |
| 2 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,171 | Km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 3.785 | m | |
| 4 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 3,711 | Km | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 187 | m | |
| 6 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,184 | Km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 1.064 | m | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 90 | Cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 67 | Cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Sứ ống chỉ 80mm | 328 | Cái | |
| 15 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 236 | Bộ | |
| 16 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 2.012 | Cái | |
| 17 | Bulon 16x300 | 85 | Cây | |
| 18 | Bulon 16x250 | 48 | Cây | |
| 19 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 290 | Cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 139 | Cái | |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | Cái | |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | 94 | Cuộn | |
| 24 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 298 | Cái | |
| 25 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 8.025 | Mét | |
| 26 | Căng Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 7,868 | Km | |
| 27 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 3.716 | Mét | |
| 28 | Căng Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 3,643 | Km | |
| 29 | Cosse ép Cu 95mm² | 8 | cái | |
| 30 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 34 | cái | |
| 31 | Bulon 12x40 | 14 | Cây | |
| 32 | Rondell vuông lỗ Ø14 | 30 | cái | |
| 33 | Bulon mắc 16x350 | 3 | cây | |
| 34 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 95mm2 | 150 | cái | |
| 35 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 72 | cái | |
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm2 | 14 | Kg | |
| 37 | Cosse ép Cu 150mm² | 6 | cái | |
| T | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf (đập gốc) | 1 | Cây | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,171 | Km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 3,727 | Km | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,184 | Km | |
| 5 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 7,868 | Km | |
| 6 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 3,643 | Km | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 98 | cái | |
| 8 | Chằng xuống hạ thế không ty neo (rĩ sét) | 6 | Bộ | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 43 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 5 | cái | |
| 11 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 22/25 mm2 | 191 | Mét | |
| 12 | Hộp domino cũ, mục bể | 191 | cái | |
| 13 | Sứ ống chỉ | 324 | cái | |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 4 | cái | |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 6 | cái | |
| U | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | 2 | móng | |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf ghép đôi | 2 | Bộ | |
| 3 | Chằng xuống hạ thế (không móng) | 18 | Bộ | |
| V | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1.346 | m | |
| 2 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,32 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 204 | m | |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 28 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A | 51 | Bộ | |
| 9 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 496 | Cái | |
| 10 | Bulon 16x250 | 51 | Cây | |
| 11 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 12 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 114 | Cái | |
| 13 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 52 | Cái | |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | Cái | |
| 15 | Ống PVC Ø 114 | 44 | Mét | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 49 | Cuộn | |
| 17 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | Cái | |
| 18 | Cosse ép Cu 95mm² | 40 | cái | |
| 19 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 44 | cái | |
| 20 | Bulon 12x40 | 48 | Cây | |
| 21 | Rondell vuông lỗ Ø14 | 96 | cái | |
| 22 | Code bắt 2 ống PVC 114 | 14 | cái | |
| 23 | Cosse ép Cu 150mm² | 4 | cái | |
| 24 | Cosse ép Cu-Al 70mm² | 4 | cái | |
| 25 | Thùng tole trung 1 ngăn | 3 | cái | |
| W | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf (đập gốc) | 2 | Cây | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2 | 1,32 | Km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Chằng xuống hạ thế không ty neo (rĩ sét) | 18 | Bộ | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2 | 24 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 1 | cái | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 22/25 mm2 | 47 | Mét | |
| 8 | Hộp domino cũ, mục bể | 47 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 2 | cái | |
| 10 | Thùng tôn cũ mục, rỉ sét | 3 | cái | |
| X | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1, 2, 3 - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1.721 | m | |
| 2 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,687 | Km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 939 | m | |
| 4 | Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,92 | km | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 27 | Cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 28 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 65 | Cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 27 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120 | 292 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95 | 280 | Cái | |
| 11 | Bulon móc 16x250 | 54 | Cây | |
| 12 | Bulon mắc 16x250 | 82 | Cây | |
| 13 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 262 | Cái | |
| 14 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 94 | Cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 16 | Cái | |
| 16 | Ống PVC Ø 114 | 4 | Mét | |
| 17 | Co PVC Ø 114 | 2 | Cái | |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | 88 | Cuộn | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 64 | Cái | |
| 20 | Bulon 12x40 | 16 | Cây | |
| 21 | Code kẹp ống PVC 114 | 2 | cái | |
| 22 | Bulon móc 16x350 | 1 | Cây | |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 70mm² | 4 | cái | |
| 24 | Bulon mắc 16x350 | 11 | Cây | |
| Y | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1, 2, 3 - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 1,628 | Km | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,903 | Km | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 23 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 55 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 28 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 29 | cái | |
| 7 | Móc đôi treo cáp ABC 70 | 1 | cái | |
| 8 | Móc đôi treo cáp ABC 120 | 5 | cái | |
| Z | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M12BT | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m_540kgf | Bảng 2 | 1 | Cây |
| 3 | T(DT)-2000 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 4 | T(DT)-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 5 | IL2-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 6 | GL2-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 7 | Chằng lệch code trung thế | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| AA | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.622 | Mét | |
| 2 | Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,59 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 6 | Mét | |
| 4 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 12 | Bộ | |
| 5 | Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 12 | Bộ | |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 30 | Bộ | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 8 | Nối ép WR 189 (cỡ dây 25-50/25-50) | 24 | Cái | |
| 9 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | Cái | |
| 10 | Nắp chụp kẹp quai U | 15 | Cái | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm2 | 18 | Sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm2 | 18 | Sợi | |
| 13 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| 15 | Băng keo cách điện 24kV | 11 | Cuộn | |
| 16 | Bảng số trụ + nguy hiểm | 12 | Cái | |
| AB | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (đập gốc) | 1 | Cây | |
| 2 | T-2000 (sét) | 3 | Bộ | |
| 3 | IL2-2000 (sét) | 1 | Bộ | |
| 4 | GL2-2000 (sét) | 2 | Bộ | |
| 5 | Chằng lệch trung thế | 2 | bộ | |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép As_50 mm2 | 1,59 | Km | |
| 7 | Kẹp dừng dây AC-50mm2 | 18 | cái | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV cũ | 12 | Bộ | |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | 9 | Cái | |
| AC | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại) | 15 | Cái | |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 6 | Cái | |
| AD | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | T(DT)-2000 trụ đơn | 2 | Bộ | |
| 2 | Chằng xuống code trung thế | 3 | Bộ | |
| AE | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 1.335 | Mét | |
| 2 | Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 1,308 | Km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 24 | Bộ | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 5 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | Cái | |
| 6 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm2 | 27 | Sợi | |
| 7 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm2 | 6 | Sợi | |
| 8 | Băng keo cách điện 24kV | 12 | Cuộn | |
| 9 | Bảng số trụ + nguy hiểm | 8 | Cái | |
| AF | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | IL2-2000 (sét) | 1 | Bộ | |
| 2 | G-2000 (sét) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chằng xuống trung thế | 3 | bộ | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm2 | 1,3 | Km | |
| 5 | Kẹp dừng dây AC-70mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV cũ | 6 | Bộ | |
| 7 | Cách điện treo thủy tinh 24KV cũ | 6 | cái | |
| AG | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng BTCT M14BT trụ ghép | Bảng 2 | 7 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi | Bảng 2 | 7 | Bộ |
| 3 | G-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 4 | T(DT)-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 4 | Bộ |
| 5 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 6 | T(DT)-2400 trụ đơn | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 7 | IL2-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 8 | I-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 9 | Bộ |
| 9 | G-2400 trụ đơn | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 10 | G-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| AH | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 6.108 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 5,989 | Km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm + ty sứ thường | 11 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 66 | Bộ | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 66 | Bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | Cái | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 144 | Sợi | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 30 | Sợi | |
| 10 | Băng keo cách điện 24kV | 18 | Cuộn | |
| 11 | Bảng số trụ + nguy hiểm | 45 | Cái | |
| AI | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (đập gốc) | 8 | Cây | |
| 2 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | 2 | Bộ | |
| 3 | IL2-2000 (sét) | 1 | Bộ | |
| 4 | I-2400 (sét) | 2 | Bộ | |
| 5 | I-1400 (sét) | 11 | Bộ | |
| 6 | G-2400 (sét) | 2 | Bộ | |
| 7 | G-1400 (sét) | 5 | Bộ | |
| 8 | Chằng xuống trung thế | 6 | bộ | |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 5,986 | Km | |
| 10 | Kẹp dừng dây AC-240mm2 | 24 | cái | |
| 11 | Cách điện treo thủy tinh 24KV cũ | 24 | cái | |
| 12 | Chân sứ đỉnh thường (rĩ sét) | 8 | cái | |
| AJ | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại) | 28 | Cái | |
| AK | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | G-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 2 | T(DT)-2400 trụ ghép | Bảng 2 | 4 | Bộ |
| 3 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 4 | IL2-2000 trụ đơn | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| AL | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 6.108 | Mét | |
| 2 | Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 5,989 | Km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm + ty sứ thường | 9 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 60 | Bộ | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 60 | Bộ | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 24 | Cái | |
| 8 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 35 | Cái | |
| 9 | Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 35 | Cái | |
| 10 | Nắp chụp kẹp quai U | 38 | Cái | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 145 | Sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 30 | Sợi | |
| 13 | Băng keo cách điện 24kV | 30 | Cuộn | |
| AM | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | T-3200 (sét) 3 ốp trụ pi | 1 | Bộ | |
| 2 | Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi) | 1 | Bộ | |
| 3 | IL2-2000 (sét) | 1 | Bộ | |
| 4 | I-2400 (sét) | 2 | Bộ | |
| 5 | G-2400 (sét) | 3 | Bộ | |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 5,986 | km | |
| 7 | Kẹp dừng dây AC-240mm2 | 18 | cái | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV cũ | 18 | Bộ | |
| 9 | Kẹp quai 4/0 | 35 | Cái | |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | 35 | Cái | |
| AN | ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại) | 30 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4328225033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865645006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2. - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thuỷ lực | 10 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 15 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi