Gói thầu: Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo; thiết kế, chế bản sách in; đống gói xuất bản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo; thiết kế, chế bản sách in; đống gói xuất bản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 10:00:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,315,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,819,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Biên soạn, thiết kế, in và đóng gói ấn phẩm(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VNĐ trở lên; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 449.841.088 VNĐ.(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 449.841.088 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ biên soạnTrình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành: Báo chí, Biên tập, Ngữ văn hoặc tương đươngCó Chứng chỉ biên tập viênNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX.Kinh nghiệm biên soạn, soạn thảo, thiết kế ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành Thiết kế hoặc Mỹ thuậtKinh nghiệm thiết kế ấn phẩm, tạp chíNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình đô Đại học (trở lên)Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếKinh nghiệm quản lý các gói thầu về in ấn phẩm, tạp chí, cung cấp sản phẩm in cho khách hàngNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành máy in, gia công sau in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng (trở lên)Chuyên ngành Kỹ thuật inKinh nghiệm in đen trắng, in màu, đảm bảo kỹ thuật in, cắt xén, gập, bao gói sản phẩmNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 04 màu 72x102 cm(Nhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16.000 bản/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống ra kẽm tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 45 tấm/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt lập trìnhNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20.000 tờ/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dao 3 mặtNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10.000 cuốn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp sách tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12.000 tờ/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vào bìa tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3.000 cuốn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cán màng nhiệt tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.000 tờ/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khâu chỉNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6.500 tay/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo; thiết kế, chế bản sách in; đống gói xuất bản phẩm phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ truyền thông về sản xuất và tiêu dùng bền vững năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cung cấp bản thảo nội dung (có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này). - Có cam kết cung cấp sản phẩm mẫu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này gửi đến BMT trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản thiết kế do nhà thầu thiết kế (bản scan file PDF) nộp trực tiếpcho chủ đầu tư khi nộp E-HSDT trước thời điểm đóng thầu (có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này). - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.819.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức khai thác bản thảo | - Phổ biến, quán triệt các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong việc thực hiện Chương trình mục hành động Quốc gia về sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Phổ biến nâng cao nhận thức về sử dụng hiệu quả tài nguyên, thiết kế bền vững, sản xuất bền vững, phân phối bền vững, xuất nhập khẩu bền vững, phát triển thị trường bền vững; mua sắm bền vững và quản lý chất thải bền vững, thúc đẩy tuần hoàn nguyên nhiên vật liệu trong sản xuất và tiêu dùng; về khoa học và công nghệ thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Giới thiệu những cách làm hay, những mô hình hiệu quả, gương điển hình tiên tiến trong việc sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Những lợi ích và hiệu quả của việc thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững. | Đề cương | 1 | |
| 2 | Biên tập ngôn ngữ, nội dung bản thảo | - Thể thức văn bản: Theo đúng quy định hiện hành và tuyệt đối không được có lỗi chỉnh tả; | Bản thảo | 1 | |
| 3 | Thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in | - Về thiết kế mỹ thuật:+ Mẫu thiết kế theo phù hợp với quy định về cẩm nang do nhà thầu tự khảo sát và đưa vào.+ Thiết kế đúng kích thước, quy cách phù hợp và đảm bảo mỹ quan theo yêu cầu cho sản phẩm cung cấp; Không được trùng lặp với các mẫu mã đã có trên thị trường.+ Thông qua market thiết kế thể hiện sản phẩm cung cấp cho gói thầu này (Nhà thầu nộp market kèm theo HSĐX). | Bìa | 1 | |
| 4 | Thiết kế trình bày maket ruột (sách in hỗn hợp gồm:chữ, tranh,ảnh) | + Hình ảnh sử dụng là hình ảnh đã được sự đồng ý của tác giả, hình ảnh sắc nét, có độ phân giải cao (Ảnh chụp phim slide (dương bản) hoặc file ảnh có thông số kỹ thuật tối thiểu như sau: Kích thước file 5MB, độ phân giải 3.000 x 4.000 pixel, đuôi JPG);+ Các hình ảnh sắp xếp phải có sự logic, phù hợp với tiêu chí nhằm nội dung đưa ra; Số lượng ảnh đạt yêu cầu về chất lượng và nội dung là ảnh được chủ đầu tư chấp nhận sử dụng. + Không chấp nhận ảnh bố trí, cắt ghép cũng như bất cứ sự can thiệp xử lý kỹ thuật nào làm sai lệch hiện thực khách quan. Chú thích ảnh cần ghi rõ tên nhân vật, sự kiện, địa điểm thời gian diễn ra. | Gói | 1 | |
| 5 | In ấn phẩm khổ 8,5cmx12cm, 250 trang cả bìa (ruột 4 màu trên giấy mĩ thuật cao cấp nhậpkhẩu định lượng 120gms, bìa 4 trang in màu trên giấy mĩ thuật cao cấp nhập khẩu định lượng dày 300gms) | - Khổ sách: 8,5cm x 12cm- Số trang: 250 trang- Chất lượng in: + Giấy in: Ruột giấy định lượng dày 120gms trên giấy mĩ thuật cao cấp nhập khẩu, in 4 màu cán bóng.+ Giấy in bìa giấy lót: định lượng dày 300gms, in 4 màu, cán mờ, trên giấy mĩ thuật cao cấp nhập khẩu + Màu đen đủ, bóng, các màu nền mịn đều, sạch, sắc nét, đủ độ tương phản. Độ chồng khớp của màu không lé, không nháy màu, ảnh trong sáng, đạt độ sâu như ảnh gốc.+ Hình, chữ của các trang mặt in không hiện rõ lên mặt còn lại. Chữ sắc nét, không bị nháy chữ.- Chất lượng gia công:+ Cắt xén thành phẩm: đúng kích thước theo yêu cầu, không xém, không lẹm.+ Các thanh màu, chân trang không được lệch.+ Cạnh xén không bị lệch, không bị xước.- Thùng catton, đóng gói: Đúng kỹ thuật | Cuốn | 1.521 | |
| 6 | Nhuận bút bản quyền xuất bản phẩm | - Nhuận bút ảnh và nhuận bút bản quyền xuất bản phẩm theo đúng quy định của Pháp luật hiện hành. | Gói | 1 | |
| 7 | Nhuận bút ảnh | - Nhuận bút ảnh và nhuận bút bản quyền xuất bản phẩm theo đúng quy định của Pháp luật hiện hành. | Ảnh | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.22E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Biên soạn, thiết kế, in và đóng gói ấn phẩm(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VNĐ trở lên; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 449.841.088 VNĐ.(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.920.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 449.841.088 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ biên soạn | 5 | Cán bộ biên soạnTrình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành: Báo chí, Biên tập, Ngữ văn hoặc tương đươngCó Chứng chỉ biên tập viênNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX.Kinh nghiệm biên soạn, soạn thảo, thiết kế ấn phẩm | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên thiết kế | 2 | Trình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành Thiết kế hoặc Mỹ thuậtKinh nghiệm thiết kế ấn phẩm, tạp chíNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Trình đô Đại học (trở lên)Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếKinh nghiệm quản lý các gói thầu về in ấn phẩm, tạp chí, cung cấp sản phẩm in cho khách hàngNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên vận hành máy in, gia công sau in | 4 | Cao đẳng (trở lên)Chuyên ngành Kỹ thuật inKinh nghiệm in đen trắng, in màu, đảm bảo kỹ thuật in, cắt xén, gập, bao gói sản phẩmNhà thầu sao y hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, bảng lý lịch chuyên môn chứng minh kinh nghiệm, năng lực nhân sự gửi kèm E-HSĐX. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 04 màu 72x102 cm(Nhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX.) | 16.000 bản/ giờ | 1 |
| 2 | Hệ thống ra kẽm tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 45 tấm/giờ | 1 |
| 3 | Máy cắt lập trìnhNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 20.000 tờ/ giờ | 1 |
| 4 | Máy dao 3 mặtNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 10.000 cuốn/ giờ | 1 |
| 5 | Máy gấp sách tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 12.000 tờ/giờ | 1 |
| 6 | Máy vào bìa tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 3.000 cuốn/ giờ | 1 |
| 7 | Máy cán màng nhiệt tự độngNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 7.000 tờ/giờ | 1 |
| 8 | Máy khâu chỉNhà thầu sao y Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu thanh lý gửi kèm E-HSĐX. | 6.500 tay/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi