Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 10:48:00 đến ngày 2021-10-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,139,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư/ kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư/ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Đã là tham gia kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay, khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan búa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép, uốn ống kim loại ≥3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén 1,5m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị Cải tạo nhà hiệu bộ 02 tầng, xây dựng sân + vườn và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Văn An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thông thoát nước mái, vệ sinh rêu mốc, rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện, mạng nội bộ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Di chuyển nội thất ra vào trước và sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,179 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,93 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,445 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,928 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,907 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,076 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,553 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,046 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa cột, trụ, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,596 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,696 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,696 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,075 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,741 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,78 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,006 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,006 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,076 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | 1m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,93 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Đai nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | 1m2 |
| 55 | Trần thả 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao giật cấp tính theo tấm 1,22x2,44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,629 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 60 | Con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,06 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,794 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,553 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,595 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,041 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,614 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,595 | m2 |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây mạng, lắp đèn báo xanh đỏ, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt hạt đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 83 | Xà đón xứ cáp L50x50x5 -1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | kg |
| 84 | Quả sứ + ốc bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần + ốc nở sắt D14 bắn treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 90 | Dây đèn led chạy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 91 | Đèn thả trần led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 93 | Tủ điện KT: 150X400X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 94 | Tủ điện KT: 150X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây mạng 8 sợi Cad 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 104 | Lắp Swith 16 cổng cấp nguồn chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Bộ phát sóng Wifi ba râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 107 | Mũi khoan bê tông D10x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | 100m |
| 7 | Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,404 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,509 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m2 |
| 34 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,504 | m2 |
| 39 | Xi măng ngâm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,504 | Kg |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,372 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,705 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi (tương đương TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ (tương đương TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 46 | Trát lót, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m2 |
| 47 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện KT: 300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,892 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,882 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Gia công khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,302 | 1m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,873 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Gia công khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,668 | 1m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,417 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 6 | Vận chuyển cây chặt bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,436 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,004 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.905 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,05 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 10m |
| 13 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,382 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,485 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,33 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,5 | m2 |
| 23 | Lát đá (tương đương đá Thanh Hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,5 | m2 |
| 25 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,6 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,461 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,595 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,983 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,983 | m2 |
| 32 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,85 | m |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,149 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,552 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,302 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,869 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,779 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 48 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,995 | 100m |
| 56 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m3 |
| 57 | Đào móng tường rào cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 58 | Đào móng tường rào cũ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,664 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,939 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,482 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,677 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,96 | m |
| 73 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,159 | m2 |
| 75 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,457 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,663 | 1m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,292 | m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | 100m |
| 81 | Cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m3 |
| 83 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 91 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 109 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,538 | m2 |
| 110 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | viên |
| 111 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,933 | m2 |
| 113 | Ốp gạch thẻ đỏ chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,733 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 118 | Biển tên trường kích thước: 5,9x0,64 hai mặt biển Led 3 mầu. Lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m2 |
| 119 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,724 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,409 | m2 |
| 121 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,579 | m2 |
| 123 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Khóa chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Khóa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khóa |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,614 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường (gồm 2 loại thẳng và loại góc): Kích thước W1200 x D500 x H750 mm, làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, với thiết kế dạng hộp truyền thống, kiểu dáng trang nghiêm, lịch sự thường được khách hàng lựa chọn sử dụng trong các phòng hội trường, hội nghị, ... mang đến sự trang nghiêm cho mỗi cuộc hội thảo. - Mặt bàn hình chữ nhật sơn phủ PU bóng mịn, chống chầy xước nhẹ, dễ lau chìu vệ sinh, cạnh trước có gờ ốp nổi. - Yếm dài sắt đất bằng gỗ, trang trí ốp nổi kết hợp các dường chỉ nổi tạo điểm nhấn cho sản phẩm. - Chân bàn bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực phần tiếp xúc với mặt sàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ghế |
| 2 | Ghế ngồi họp da cao cấp: Kiểu dáng - Ghế họp cao cấp khung gỗ - Ghế họp cao cấp, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn. - Ghế họp chân gỗ đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật. Kích thước: W620 x D710 x H985 mm.Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC.Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ghế |
| 3 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên: Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. - Tựa liền khung. Đệm tự bọc vải nỉ êm ái. Sản phẩm ghế hội trường kết hợp với bàn hội trường sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị…Kích Thước: W450 x D540 x H1000 mm.Chất liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên. Đệm tựa bọc vải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | ghế |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao. Kích Thước (70x58x33cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bức |
| 5 | Máy chiếu. Độ phân giải XGA (1024x768 Pixels).Giao tiếp 3-RGB (2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232.Độ tương phản 3.100:1.Kết nối 3-RGB (2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232. Cường độ sáng 5.200 Lumens | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Màn chiếu điện 150 Inch Thống số kỹ thuật: Kích thước: 3m05 x 2m29. Vùng chiếu: 120″ x 90″. Đường chéo tương đương: 150 INCH. Tỷ lệ màn: 4:3. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3. Khả năng chống mốc, ít bắt lửa. Hộp màn thiết kế hình vuông chắc chắn và sang trọng. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ - Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà. Trọng lượng: 14kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Dây cáp HDMI sợi 15m kết nối máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 8 | Giá treo máy chiếu đa năng:- Chất liệu sơn tĩnh điện.- Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu.- Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ.- Khoảng cách điều chỉnh từ 1 - 2 mét.- Thao tác lắp đặt dễ dàng.- Cấu tạo bởi hợp kim nhôm, phù hợp tất cả các công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA: Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 10 | Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5m kết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Loa Hội trường: bass 40, Công suất 250/ 1000W. Dải tần số (-10 dB) 41 Hz - 18 kHz. Đáp ứng tần số (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy (@ 1m) 99 dB SPL (1w /1m). Trở kháng danh định 8 ohms. Đề nghị Công suất ampli 250 W đến 500 W thành 8 ohms.Độ nhạy 129 dB. Dispersion danh nghĩa 90º x 50º. Tần số chéo 2.2 kHz. Kích thước (H x W x D) 699 mm x 460 mm x 432 mm. Cân nặng 27,4 kg. Tần số cao điều khiển JBL 2414H-C. Tần số điều khiển thấp JBL M115-8A. Kết nối đầu vào Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); jack điện thoại.25in TS (x1); song song, tương đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 12 | Amply: Số kênh Amply: 2 kênhCông suất Amply: 670WBluetooth: CóCổng HDMI: Không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Micro cổ ngỗng hội thảo không dây Micro không dây có cự ly thu phát sóng khoảng 15m tính từ bộ thu. Có hướng thu định hướng hình trái tim, sử dụng công nghệ lọc âm và chống nhiễu cho âm thanh hội nghị.- Micro có dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHz, cho âm thanh giọng nói chuẩn xác.- Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ.- Bộ thu sóng sử dụng dải tần VHF nằm trong dải190mHz-280mHz không nhiễu sóng, trùng sóng với các thiết bị điện tử khác.- Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh.- Có 2 cổng out: 6.5mm - out và XLR - out. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU. Công suất: 18000BTU. Công nghệ InverterChế độ làm lạnh nhanh Turbo. Công nghệ Inverter Có. Gas sử dụng R-32. Chế độ tiết kiệm điện Không. Màng lọc kháng khuẩn của Điều hòa 18000BTU gồm 2 loại là màng lọc catechin trà xanh giúp kháng khuẩn, loại bỏ các virus và màng lọc carbon hoạt tính hấp thụ các mùi khó chịu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Giá treo điều hòa + 6 bộ vít nở sắt + Át tô mát, dây điện + ống đồng và băng quấn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kiến trúc sư/ kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kiến trúc sư/ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Đã là tham gia kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | ≥1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | ≥0,7KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | 50kg | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | ≥1,7 KW | 1 |
| 7 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 2,7 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay, khoan búa | khoan búa | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép, uốn ống kim loại ≥3 KW | ≥3 KW | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥23 KW | ≥23 KW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T | 0,8T | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén 1,5m3/ph | 1,5m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi