Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033895-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211033882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:48:00 đến ngày 2021-10-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,139,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kiến trúc sư/ kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư/ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Đã là tham gia kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay, khoan búa
- Đặc điểm thiết bị khoan búa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép, uốn ống kim loại ≥3 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén 1,5m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 1,5m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng + thiết bị
Cải tạo nhà hiệu bộ 02 tầng, xây dựng sân + vườn và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Văn An
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Văn An. Địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 992 253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,293100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,627100m2
3Bạt che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V429,28m2
4Tháo dỡ hệ thông thoát nước mái, vệ sinh rêu mốc, rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện, mạng nội bộ cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Di chuyển nội thất ra vào trước và sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,64m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,179m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
11Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,25m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V152,93m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,445m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V131,928m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,907m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V524,076m2
18Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V289,553m2
19Phá lớp vữa trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V44,046m2
20Phá lớp vữa cột, trụ, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,596m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
22Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,696m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,696m3
25Vận chuyển vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V35,075m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,461m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
29Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,183m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,741m3
33Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,78m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,006m2
35Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,006m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V242,076m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,251m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,93m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V83,88m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đai nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
48Đai nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
50Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,74m2
51Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2431m2
55Trần thả 600x600 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V102,76m2
56Trần thạch cao giật cấp tính theo tấm 1,22x2,44Mô tả kỹ thuật theo chương V47,629m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
60Con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20con
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,06m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V529,794m2
68Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,553m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,248m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,595m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,041m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,614m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V868,595m2
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
75Lắp đặt hộp nối, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây mạng, lắp đèn báo xanh đỏ, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
77Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
78Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
80Lắp đặt ô cắm hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt hạt đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
83Xà đón xứ cáp L50x50x5 -1mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4kg
84Quả sứ + ốc bắtMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Móc treo quạt trần + ốc nở sắt D14 bắn treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
89Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
90Dây đèn led chạy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V120m
91Đèn thả trần led 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
93Tủ điện KT: 150X400X500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
94Tủ điện KT: 150X300X400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
97Lắp đặt dây mạng 8 sợi Cad 5EMô tả kỹ thuật theo chương V305m
98Lắp đặt các automat 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các automat 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
101Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
102Lắp đặt dây đơn 1x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
104Lắp Swith 16 cổng cấp nguồn chia mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
105Bộ phát sóng Wifi ba râuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
106Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
107Mũi khoan bê tông D10x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Mũi khoan bê tông D6x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Vít + nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,098m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,125100m
7Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,709m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,636m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,404m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,509m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,758m2
34Trát trần trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,438m2
35Trát trần ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,504m2
39Xi măng ngâm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,504Kg
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,372m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,705m2
42Sản xuất cửa đi (tương đương TP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
43Sản xuất cửa sổ (tương đương TP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,503m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107m3
45Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
46Trát lót, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m2
47Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tủ điện KT: 300X400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
9Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V54,47m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,892m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,882m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
20Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Gia công khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
22Lắp dựng kết cấu thép khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,3021m2
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,592m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
9Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V49,66m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
20Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Gia công khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
22Lắp dựng kết cấu thép khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,6681m2
E PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,417m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
6Vận chuyển cây chặt bỏMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,436100m3
8Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V446,004m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,5m3
10Lát gạch Terazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2.905m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,05m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,110m
13Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,895100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,382m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,485m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,33m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,5m2
23Lát đá (tương đương đá Thanh Hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,9m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,5m2
25Đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1.813,6m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,461m3
29Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,595m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,983m2
31Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,983m2
32Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,85m
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491100m3
34Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V97,149m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,855m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V228,552m2
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,302m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,869m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
44Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,779m3
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,25m2
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
48Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
51Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2191cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,995100m
56Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,999m3
57Đào móng tường rào cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m3
58Đào móng tường rào cũ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,935m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
63Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,664m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,939m3
65Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,408m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,009m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
70Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,482m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,677m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V945,96m
73Đắp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,08m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,159m2
75Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,952tấn
76Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V92,457m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,6631m2
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,292m3
80Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,15100m
81Cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739m3
83Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
84Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
85Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
86Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,727m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
91Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
93Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
95Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
104Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
105Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
107Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,847m3
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
109Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,538m2
110Ngói úp nóc (3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,02viên
111Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,933m2
113Ốp gạch thẻ đỏ chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,331m2
114Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men kínhMô tả kỹ thuật theo chương V51,733m2
115Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
117Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
118Biển tên trường kích thước: 5,9x0,64 hai mặt biển Led 3 mầu. Lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,552m2
119Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,724m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,409m2
121Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,579m2
123Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Khóa chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Khóa chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4khóa
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,614m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường (gồm 2 loại thẳng và loại góc): Kích thước W1200 x D500 x H750 mm, làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, với thiết kế dạng hộp truyền thống, kiểu dáng trang nghiêm, lịch sự thường được khách hàng lựa chọn sử dụng trong các phòng hội trường, hội nghị, ... mang đến sự trang nghiêm cho mỗi cuộc hội thảo.
- Mặt bàn hình chữ nhật sơn phủ PU bóng mịn, chống chầy xước nhẹ, dễ lau chìu vệ sinh, cạnh trước có gờ ốp nổi.
- Yếm dài sắt đất bằng gỗ, trang trí ốp nổi kết hợp các dường chỉ nổi tạo điểm nhấn cho sản phẩm.
- Chân bàn bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực phần tiếp xúc với mặt sàn.
Mô tả kỹ thuật theo chương V20ghế
2Ghế ngồi họp da cao cấp: Kiểu dáng - Ghế họp cao cấp khung gỗ - Ghế họp cao cấp, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn. - Ghế họp chân gỗ đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật. Kích thước: W620 x D710 x H985 mm.Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC.Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V1ghế
3Ghế hội trường gỗ tự nhiên: Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. - Tựa liền khung. Đệm tự bọc vải nỉ êm ái. Sản phẩm ghế hội trường kết hợp với bàn hội trường sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị…Kích Thước: W450 x D540 x H1000 mm.Chất liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên. Đệm tựa bọc vải.Mô tả kỹ thuật theo chương V80ghế
4Tượng Bác Hồ bằng thạch cao. Kích Thước (70x58x33cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bức
5Máy chiếu. Độ phân giải XGA (1024x768 Pixels).Giao tiếp 3-RGB (2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232.Độ tương phản 3.100:1.Kết nối 3-RGB (2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232. Cường độ sáng 5.200 LumensMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Màn chiếu điện 150 Inch Thống số kỹ thuật: Kích thước: 3m05 x 2m29. Vùng chiếu: 120″ x 90″. Đường chéo tương đương: 150 INCH. Tỷ lệ màn: 4:3. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3. Khả năng chống mốc, ít bắt lửa. Hộp màn thiết kế hình vuông chắc chắn và sang trọng. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ - Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà. Trọng lượng: 14kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Dây cáp HDMI sợi 15m kết nối máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
8Giá treo máy chiếu đa năng:- Chất liệu sơn tĩnh điện.- Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu.- Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ.- Khoảng cách điều chỉnh từ 1 - 2 mét.- Thao tác lắp đặt dễ dàng.- Cấu tạo bởi hợp kim nhôm, phù hợp tất cả các công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA: Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,…Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
10Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5m kết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Loa Hội trường: bass 40, Công suất 250/ 1000W. Dải tần số (-10 dB) 41 Hz - 18 kHz. Đáp ứng tần số (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy (@ 1m) 99 dB SPL (1w /1m). Trở kháng danh định 8 ohms. Đề nghị Công suất ampli 250 W đến 500 W thành 8 ohms.Độ nhạy 129 dB. Dispersion danh nghĩa 90º x 50º. Tần số chéo 2.2 kHz. Kích thước (H x W x D) 699 mm x 460 mm x 432 mm. Cân nặng 27,4 kg. Tần số cao điều khiển JBL 2414H-C. Tần số điều khiển thấp JBL M115-8A. Kết nối đầu vào Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); jack điện thoại.25in TS (x1); song song, tương đồng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp
12Amply: Số kênh Amply: 2 kênhCông suất Amply: 670WBluetooth: CóCổng HDMI: KhôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Micro cổ ngỗng hội thảo không dây Micro không dây có cự ly thu phát sóng khoảng 15m tính từ bộ thu. Có hướng thu định hướng hình trái tim, sử dụng công nghệ lọc âm và chống nhiễu cho âm thanh hội nghị.- Micro có dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHz, cho âm thanh giọng nói chuẩn xác.- Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ.- Bộ thu sóng sử dụng dải tần VHF nằm trong dải190mHz-280mHz không nhiễu sóng, trùng sóng với các thiết bị điện tử khác.- Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh.- Có 2 cổng out: 6.5mm - out và XLR - out.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU. Công suất: 18000BTU. Công nghệ InverterChế độ làm lạnh nhanh Turbo. Công nghệ Inverter Có. Gas sử dụng R-32. Chế độ tiết kiệm điện Không. Màng lọc kháng khuẩn của Điều hòa 18000BTU gồm 2 loại là màng lọc catechin trà xanh giúp kháng khuẩn, loại bỏ các virus và màng lọc carbon hoạt tính hấp thụ các mùi khó chịu.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Giá treo điều hòa + 6 bộ vít nở sắt + Át tô mát, dây điện + ống đồng và băng quấn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kiến trúc sư/ kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kiến trúc sư/ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Đã là tham gia kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy đầm dùi ≥1,5 KW ≥1,5 KW1
4 Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW ≥0,7KW1
5 Máy đầm cóc 50kg1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW ≥1,7 KW1
7 Máy mài - công suất: 2,7 kW 2,7 kW1
8 Khoan cầm tay, khoan búa khoan búa1
9 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
10 Máy cắt uốn cắt thép, uốn ống kim loại ≥3 KW ≥3 KW1
11 Máy hàn ≥23 KW ≥23 KW1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
13 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l1
14 Máy vận thăng 0,8T 0,8T1
15 Búa căn khí nén 1,5m3/ph 1,5m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->