Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 11:03:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,093,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà học 02 tầng 04 phòng, nhà dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Yên Thắng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Thắng; Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1982 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 161,4475 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2971 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 97,7793 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0696 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7092 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9766 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0863 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1765 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5875 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 61,2924 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0428 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,552 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2496 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4436 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2127 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9531 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,766 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4567 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền đạt K= 0.90 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,6407 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0992 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9223 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0284 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2589 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8647 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2874 | tấn |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1902 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,3481 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,378 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,865 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9325 | tấn |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6398 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,9896 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8123 | tấn |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7578 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4534 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1646 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6429 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5218 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2505 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2505 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 176,51 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9064 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 169,0652 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0431 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6826 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,33 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2172 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,7479 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,3414 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,3414 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 597,4144 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5344 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh bằng flinkote | Theo yêu cầu của HSTK | 28,7672 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,3331 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.092,184 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 312,4887 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 286,7104 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 753,0496 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 140,3964 | m2 |
| 67 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,712 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.131,9436 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 732,2181 | m2 |
| 70 | Đắp đấu cột trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 183,2 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,88 | m |
| 73 | Trát granitô tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,929 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 254,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2431 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5671 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi (Cửa nhôm kính xingfa Quảng Đông) | Theo yêu cầu của HSTK | 75,92 | m2 |
| 78 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm kính xingfa Quảng Đông) | Theo yêu cầu của HSTK | 63,36 | m2 |
| 79 | Mua phụ kiện cửa bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 212 | bộ |
| 80 | Mua khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 81 | Mua khóa cửa sổ tay gạt sơn đa điẻm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 82 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1338 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 63,36 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 139,28 | m2 cấu kiện |
| 86 | Gia công lan can bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 301,78 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 29,512 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.260 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 103 | Mua, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 105 | Mua lắp đặt tủ điện tổng 600*400*150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi phòng loại 2x4 Modul | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 107 | Mua lắp tủ điện tầng 400x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.450 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 117 | phụ kiện đi kèm vật liệu chống sét, ốp chân kim thu sét ... | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 121 | Tê ĐK 110 Châu âu xanh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 122 | Tê ĐK 60 châu âu xanh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 130 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 131 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 133 | Mua máy bơm nước pentax (4.0m3/h) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | BỘ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 139 | Van khóa d50+40+25 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 140 | Tê nhựa D50-40-25-20 | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn măng sông nhựa nhôm, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối ren trong d20 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 148 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 149 | Mua lắp đặt chậu âm bàn + bàn đá trọn bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| B | NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 29,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3105 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 75,425 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3224 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 12,068 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,068 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4785 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4876 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4421 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4836 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 44,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3188 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1273 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8149 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6299 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9658 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,571 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3096 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6769 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,422 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,412 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8993 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5283 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4776 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1033 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0171 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7168 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3613 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 27,5924 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6994 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,572 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0296 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6446 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1985 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0346 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5999 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4185 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6762 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3791 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5335 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6758 | m3 |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1324 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0159 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1174 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7284 | m3 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,534 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1744 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1744 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 67,2672 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,986 | 100m2 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,52 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,02 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 57 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 59 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 60 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7686 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt cầu Inox chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 228,5518 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,296 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 288,77 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 98,2836 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 207,1252 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,46 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,5514 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,44 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,8 | m |
| 73 | Đắp phù điêu trên lam chắn nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,623 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,8519 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 560,3552 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 343,1018 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5684 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 20,52 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,09 | m2 |
| 81 | Mua, lắp đặt cửa đi, cửa sổ Nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,07 | m2 |
| 82 | Mua phụ kiện cửa bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | bộ |
| 83 | Mua phụ kiện khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 84 | Mua phụ kiện tay gạt sơn đa điểm, khóa cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,07 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1X2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 97 | Mua, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 99 | Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi phòng loại 2x4 Modul | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 100 | Mua lắp tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| C | BÀN KỆ NẤU, CHIA THỨC ĂN NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9152 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1956 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,956 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 8 | Mua máy bơm nước pentax (4.0m3/h) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.154,7 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3885 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,85 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | 10m |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6036 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4474 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5624 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1095 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5298 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0694 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2674 | m3 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,505 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 136,346 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 136,346 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 179,1976 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,936 | m2 |
| 17 | Vét chỉ lõm trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 93,24 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 243,62 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 280,1336 | m2 |
| 20 | gia công, lắp dựng mũi mác hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | cái |
| F | ĐOẠN KÊNH XÂY CƠI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1748 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3523 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét, khơi thông lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | m2 |
| G | CỤM ĐIỀU TIẾT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0419 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 32,053 | kg |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,798 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1354 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7596 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8901 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5786 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2557 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3998 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,8964 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4535 | m2 |
| I | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1381 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3467 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0205 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0937 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết, vít nâng M16L700 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6903 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6489 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6489 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 86,6525 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4027 | 100m2 |
| 17 | Mua ke nẹp bão (6c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 841,62 | cái |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | m3 |
| J | HÀNH LÀNG, KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0864 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,524 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,524 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5175 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7611 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7611 | tấn |
| 13 | Mua, lắp đặt bu lông, vít nâng | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cais |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 111,0385 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1901 | 100m2 |
| 16 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 57,088 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,907 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0135 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3157 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0344 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2389 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0261 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0143 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1308 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0666 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,982 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4736 | m2 |
| 17 | Làm nắp bể nước bằng tấm tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4414 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, dọn dẹp đổ thải phá dỡ ra bãi tập kết | Theo yêu cầu của HSTK | 24,8582 | m3 |
| M | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4981 | m3 |
| N | PHÁ DỠ LÁN SƠ CHẾ, KHO BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1093 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2935 | m3 |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 206.611.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi