Gói thầu: Gói 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:23:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DCL 110kV chủng loại: 03 pha truyền động chung, mở giữa theo phương ngang, 02LTĐ; kèm trụ đỡ, giá đỡ DCL bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, lắp đặt phù hợp với móng DCL hiện hữu. | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp cực chữ T nối DCL với dây ACSR 450/31mm2 (dây dẫn đi ngang). | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kẹp cực chữ I nối DCL với dây ACSR450/31mm2 (dây dẫn lắp đứng). | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy biến điện áp 110kV, 01 pha, kiểu tụ phân áp, loại kín, dầu cách điện, đặt ngoài trời | 7 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp cực dùng để đấu nối TU với 01 dây ACSR-451mm² | 4 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kẹp cực dùng để đấu nối TU với 01 dây ACSR-240mm² | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | "Máy biến dòng điện 220kV loại 01 pha, loại kín, mạch từ và cuộn dây đặt trên đỉnh biến dòng (Live tank type), dầu cách điện, đặt ngoài trời. " | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp cực nối máy biến dòng điện với 01 dây ACSR 451mm2 | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời loại 01 pha - 300mm2 | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cáp 22kV co nguội trong nhà loại 01 pha - 300mm2 | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt 400mm2 | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hàng kẹp cut-out có tiết diện ngang vị trí đấu nối tối đa 6mm2, chịu được dòng điện max 50A-300V, cách điện 2kV, có lỗ cắm phục vụ thí nghiệm và slide connector | 2.811 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hàng kẹp mạch áp loại có cut-out kèm nắp che hàng kẹp và số hàng kẹp | 344 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp cực chữ L, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A | 16 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp cực chữ L, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 10 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kẹp cực chữ L, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 32 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp cực chữ Z, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp cực chữ Z, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp cực chữ Z, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp cực rẽ nhánh T dùng cho dây AAC-885 | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực thẳng ty tròn D30, 01 dây AAC885 | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp cực thẳng, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (4 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 1.250A | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp cực thẳng, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kẹp cực thẳng, bằng hợp kim nhôm, nối DCL (8 bu lông) với 01 dây AAC-645 (6 bu lông), có Iđm = 2.000A | 10 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Miếng End section | 468 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Túi cao su bình dầu phụ kháng điện KH502 | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Túi giãn nở thùng dầu phụ của MBA 500kV kiểu ODFPSZ - TBEA | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | "Van xả áp lực MBA, có thông số kỹ thuật như sau: - Kiểu lắp đặt: Lắp đặt ngoài trời, trên mặt MBA. - Cấp bảo vệ tối thiểu: IP65. - Nhiệt độ môi trường: -10°C ÷ +55°C. - Ngưỡng áp lực: 8±1 PSI. - Đặc tính tác động và kích thước lắp đặt: Tương tự như thiết bị hiện hữu XPRD00-00022260 của hãng Qualitrol Corp/USA - Tiếp điểm điện: + Số lượng: 02. + Loại tiếp điểm: NO. + Điện áp làm việc: 220VDC. - Dòng xả định mức: 356.8 m3 (12,600 feet3)/phút tại áp lực 15 PSI" | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi