Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057106-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211042264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 11:28:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dung tương tự, cấp III có giá trị tối thiểu: 3.820.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai
Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định thành phố. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế156,373m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế34,148m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế83,926m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,218tấn
5Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế138,87m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế2,379tấn
7Tháo dỡ chi tiết trang trí bằng nhôm kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế46,71m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế4,194m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế23,915m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,041m3
11Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,6441m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế2,063m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,478m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế3,355m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế0,205m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế25,074m2
17Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế396,014m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế5,314m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,744m3
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế187,187m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế883,413m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế222,868m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế40,739m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế396,065m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế95,515m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế110,449m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế368,164m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế189,206m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế630,685m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế96,41m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế263,168m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,199m2
33Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế95,515m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế318,383m2
35Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,267m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,82m3
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,24m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,24m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,24m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,24m2
41Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế3,726100m2
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,049100m3
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,148m3
44Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,112m3
45Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế187,493m2
46Mài mặt bê tông bằng máy ( vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế341,48m2
47Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2)Theo hồ sơ thiết kế341,481m2
48Sơn kẻ vạch nova text sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế219,4md
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế14,742m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế6,318m2
51Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,567m3
52Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,782m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,782m2
54Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,285m2
55Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,35m2
56Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3031m3
57Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,08m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,206m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,331m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,573m2
61Vách ngăn composite vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế21,384m2
62Bàn đá lavaboTheo hồ sơ thiết kế2,001m2
63giá dỡTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
64Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,9551m3
65Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,391m3
66Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,701m3
67Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,165100m2
68Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,363100m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10,167m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,924m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế99,216m2
72Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,569m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,349m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,349m2
75Gia công lan can bằng Inox tròn 304Theo hồ sơ thiết kế0,087tấn
76Gia công lan can bằng Inox vuông 304Theo hồ sơ thiết kế0,214tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế18,036m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế214,515m2
79Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế187,187m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế3,96100m2
81Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế417,099m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế417,099m2
83Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,422tấn
84Lắp dựng dầm trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế2,422tấn
85Trần tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế3,589100m2
86Nẹp nhôm bo trầnTheo hồ sơ thiết kế78,12md
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế12,9m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,9m2
89Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,51m3
90Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế69,884m2
91Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến công trình nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa)Theo hồ sơ thiết kế49,92
92Bản lề thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế16
93Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế16
94Vách kínhTheo hồ sơ thiết kế4,8
95Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế5,88m2
96Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế13,44m2
97Vách nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế65,55
98Lam chắn nắng thông khí, thoát âm austrong sun loverTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
99Ke bắt lam chắn nắng gócTheo hồ sơ thiết kế660cái
100Nắp bịt đầu lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế360cái
101Lắp dựng lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 304Theo hồ sơ thiết kế0,303tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế36,78m2
104Tháo dỡ đèn Led 80WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
105Tháo dỡ đèn pha Led 200WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
106Tháo dỡ đèn ốp trần trònTheo hồ sơ thiết kế16bộ
107Tháo dỡ quạt trần hiện cóTheo hồ sơ thiết kế8cái
108Tháo dỡ quạt treo tường công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế10cái
109Tháo dỡ dây dẫn điện 3x16Theo hồ sơ thiết kế100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtTheo hồ sơ thiết kế535m
111Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, tủ điện, aptomat các loạiTheo hồ sơ thiết kế5công
112Lắp đặt đèn Led 80WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
113Lắp đặt đèn pha Led 200WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
114Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 18wTheo hồ sơ thiết kế16bộ
115Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+hộp sốTheo hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
118Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế10cái
119Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế7cái
120Tủ điện âm tường 200x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
121Lắp đặt aptomat 1pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt aptomat 1pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16)mmTheo hồ sơ thiết kế100m
125Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mmTheo hồ sơ thiết kế135m
126Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mmTheo hồ sơ thiết kế180m
127Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mmTheo hồ sơ thiết kế220m
128Ống gen nhựa luồn dây D20mmTheo hồ sơ thiết kế260m
129Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,81m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế8,8m3
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế7cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế7cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế37m
134Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế24cái
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế24m
136Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
137Thép góc ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế68,688kg
138Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế5bộ
139Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
140Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế5bộ
141Tháo dỡ ống nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
142Tháo dỡ ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
143Tháo dỡ ống nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
144Tháo dỡ ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
145Tháo dỡ ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
146Tháo dỡ ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
147Tháo dỡ ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
148Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế10công
149Ống nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
150Ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
151Ống nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
152Cút vuông PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
153Cút vuông PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
154Cút vuông PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
155Cút ren trong PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
156Tê nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
157Tê nhựa PPR D50/25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
158Tê nhựa PPR D50/20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
159Tê nhựa PPR D25/20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
160Van hai chiều D50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
161Van hai chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
162Van phao cơ D25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
163Côn nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
164Côn nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
165Măng sông nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
166Măng sông nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
167Măng sông nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
168Đào chôn ống cấp nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,51m3
169Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,671m3
170Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,65m3
171Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5cái
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
175Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
177Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
178Vòi đồng D15mmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
179Ống nhựa u.PVC D110class1Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
180Ống nhựa u.PVC D90class1Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
181Ống nhựa u.PVC D60class1Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
182Ống nhựa u.PVC D42class1Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
183Cút nhựa 135 PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
184Cút nhựa 135 PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
185Cút nhựa 135 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
186Cút nhựa 90 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
187Cút nhựa 135 PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
188Tê nhựa 45 PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
189Tê nhựa 45 PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
190Tê nhựa 45 PVC D110/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
191Tê nhựa 45 PVC D90/42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
192Tê nhựa 45 PVC D942mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
193Tê nhựa 90 PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
194Tê nhựa 90 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
195Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
196Côn mở PVC D60/110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
197Côn mở PVC D60/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
198Chụp thông hơi PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
199Măng sông nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
200Măng sống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
201Măng sông nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
202Tê kiểm tra PVC 90 D110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
203Tê kiểm tra PVC 90 D90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
204Đào chôn ống thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,361m3
205Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,554m3
206Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,33m3
207Ống nhựa U.PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,62100m
208Chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
209Cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
210Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
211Qủa cầu lọc rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
212Ống nhựa U.PVC D300mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
213Đào chôn ống thoát nước D300 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,21m3
214Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,425m3
215Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế33,3711m3
216Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,418m3
217Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,786m3
218Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,88m2
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,4m2
220Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,839m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,204100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,233tấn
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế130cái
224Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,208100m3
225Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,8431m3
226Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,225m3
227Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,73m3
228Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,072m2
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,27m2
230Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,145m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
232Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
234Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,078100m3
235Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế165,54m3
236Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,936100m2
237Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế3,478100m2
238Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế3,945100m2
239Trần thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế21,094m2
240Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,094m2
241Bình khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế4bình
242Bình bọt MT4Theo hồ sơ thiết kế4bình
243Hộp chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
244Nội quy, tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
B PHÒNG HỌP- PHẦN LÀM MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,25m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,921100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,532tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,068tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
6Sản xuất thép tấm bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,64100m
9Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1m3
12Đào đất đài móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế45,819m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,023m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,99m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,431100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,312tấn
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,298m3
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,163100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,478tấn
21Đào đất giằng móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế44,438m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,376m3
23Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,628m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,695100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,114100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,403tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,233tấn
28Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,58m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,405100m3
30Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,232m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,269tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,485tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,835m3
35Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,484100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế148,4m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế148,4m2
38Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,759100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế175,9m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế175,9m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,14tấn
42Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,472m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,99100m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế78,868m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,488m2
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,257100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế113,169m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,169m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,892tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,148tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,77tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,324m3
53Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
54Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,154100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,098tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,187tấn
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,946m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,78m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,946m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,1m
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,111m3
62Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,127m3
63Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,093m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,498m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,059100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,014m2
69Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,255m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,4m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,4m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,297tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,977m3
75Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,489m3
76SXLD cốt thép D10 a500 liên kết trụ bê tông + xây táp trụTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,046m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế68,046m2
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,341m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,775m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,566m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế107,192m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế107,192m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế52,413m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,162m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,162m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế327,157m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế327,157m2
89Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,584m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,986m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,986m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,458m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,458m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nướcTheo hồ sơ thiết kế15,4m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,62m
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,635m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,621m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế6,347m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế70,552m2
100Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,137m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,492m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,492m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế36,729m2
104Lát nền, sàn gạch - gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,561m2
105Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,526tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,526tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế69,3121m2
108Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,128100m2
109Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,795m3
110Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,301m3
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,814100m3
112Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế287,629m2
113Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,579m3
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,944m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,505m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,505m2
117Gia công lan can bằng Inox tròn 304Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
118Gia công lan can bằng Inox vuông 304Theo hồ sơ thiết kế0,066tấn
119Gia công lan can bằng thép vuông 16x16mmTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
120Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế10,738m2
121Qủa cầu InoxTheo hồ sơ thiết kế1quả
122Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,365m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,635m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,635m2
125Gia công lan can bằng Inox tròn 304Theo hồ sơ thiết kế0,056tấn
126Gia công lan can bằng Inox vuông 304Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
127Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế13,572m2
128Bê tông thang thăm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,01m3
129Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
130Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
131Tôn hoa dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,04m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,5761m2
133Vít nở D16, L=100mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
134Tấm khe che nhiệt tôn dày 0,25mmTheo hồ sơ thiết kế18m
135Nhựa đường chét khe nhiệtTheo hồ sơ thiết kế18m
136Keo bắn khe nhiệtTheo hồ sơ thiết kế18m
137Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,7261m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,345m3
139Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,151m3
140Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,32100m2
141Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,601m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,948m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,092m2
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế8,16m3
145Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,829m3
146Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến công trình nhân công lắp dặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa)Theo hồ sơ thiết kế37,44m2
147Bản lề thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế12bộ
148Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
149Vách kính cửa sổ S1 kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế8,4m2
150Cửa sổ S1 mở quayTheo hồ sơ thiết kế23,52m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 304Theo hồ sơ thiết kế0,267tấn
152Lắp dựng hoa inox 304Theo hồ sơ thiết kế31,92m2
153Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,026m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
155Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,92m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,04m2
158Chi tiết con sơn gỗTheo hồ sơ thiết kế10cái
159Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36WTheo hồ sơ thiết kế24bộ
160Đèn Led ốp trần tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
161Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
162Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế12cái
163Lắp đặt ổ cắm đôi SinoTheo hồ sơ thiết kế16cái
164Lắp đặt công tắc đơn SinoTheo hồ sơ thiết kế5cái
165Lắp đặt công tắc đôi SinoTheo hồ sơ thiết kế12cái
166Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
167Tủ điện âm tường 200x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
168Hộp lắp attomat đế nhựa loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế2hộp
169Lắp đặt các automat 1 pha =50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha =30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt các automat 1 pha =25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
172Lắp đặt các automat 1 pha =16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
173Cáp CU/XLPE/PVC (3x16)mmTheo hồ sơ thiết kế50m
174Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mmTheo hồ sơ thiết kế85m
175Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mmTheo hồ sơ thiết kế125m
176Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mmTheo hồ sơ thiết kế180m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính= 20mmTheo hồ sơ thiết kế220m
178Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,21m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,2m3
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế2cái
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế2cái
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế21m
183Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế12cái
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế11m
185Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế2cọc
186Thép góc ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế19,625kg
187Ống nhựa U.PVC D90mm Classic 1Theo hồ sơ thiết kế0,52100m
188Chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
189Cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
191Qủa cầu lọc rác D110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
192Ống nhựa U.PVC D300mm Classic 1Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
193Đào chôn cống thoát nước D300 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,11m3
194Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,297m3
195Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế0,713m3
196Bình khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế4bình
197Bình bọt MT4Theo hồ sơ thiết kế4bình
198Hộp chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
199Nội quy, tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
200Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,5781m3
201Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,837m3
202Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,349m3
203Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,42m2
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,31m2
205Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,983m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,071100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế451cấu kiện
209Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,072100m3
210Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,2111m3
211Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,056m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,652m3
213Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,768m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,27m2
215Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
217Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
219Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,013100m3
220Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,127100m2
221Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế9,411m3
222Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,98610m2
223Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế5,45m3
224Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
225Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,437tấn
226Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,337100m2
227Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,539tấn
228Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế3,159tấn
C NGOẠI THẤT
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,1100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế8,1100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế135m3
4Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế27100m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế270m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế81,5710m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế52m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế52m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế73,581m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,867100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,351m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1891m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế3,556100m2
14San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,827100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế20,046100m3
16Đào móng hàng rào B40 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế64,551m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,548m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,632m3
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,307100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế48,376m3
21Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế339,164m2
22Lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế1.231,978kg
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,805tấn
24Lắp dựng hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế490m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dung tương tự, cấp III có giá trị tối thiểu: 3.820.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy lu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy ủi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy cắt bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt uốn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
14 Máy trộn 250l - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
16 Máy ép cọc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Xe nâng - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->