Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 11:28:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,443,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dung tương tự, cấp III có giá trị tối thiểu: 3.820.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai Nhà văn hóa khu dân cư số 19 phường Pom Hán, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 156,373 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 34,148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 83,926 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 138,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,379 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ chi tiết trang trí bằng nhôm kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,71 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 23,915 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,644 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,063 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,478 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,355 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,074 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 396,014 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,314 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,744 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 187,187 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 883,413 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 222,868 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 40,739 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 396,065 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 95,515 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,449 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 368,164 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,206 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 630,685 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,41 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 263,168 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,199 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,515 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 318,383 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,82 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 41 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,726 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,049 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,148 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,112 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,493 | m2 |
| 46 | Mài mặt bê tông bằng máy ( vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 341,48 | m2 |
| 47 | Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 341,48 | 1m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch nova text sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 219,4 | md |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 14,742 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,318 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,567 | m3 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,782 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,782 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,285 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,35 | m2 |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,573 | m2 |
| 61 | Vách ngăn composite vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21,384 | m2 |
| 62 | Bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,001 | m2 |
| 63 | giá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 64 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,955 | 1m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,701 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 68 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,167 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,924 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,216 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,349 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,349 | m2 |
| 75 | Gia công lan can bằng Inox tròn 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 76 | Gia công lan can bằng Inox vuông 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,036 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 214,515 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,187 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách âm cách nhiệt APU dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 81 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 417,099 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 417,099 | m2 |
| 83 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,422 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,422 | tấn |
| 85 | Trần tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,589 | 100m2 |
| 86 | Nẹp nhôm bo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | md |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 69,884 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến công trình nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,92 | |
| 92 | Bản lề thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | |
| 93 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | |
| 94 | Vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 97 | Vách nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,55 | |
| 98 | Lam chắn nắng thông khí, thoát âm austrong sun lover | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 99 | Ke bắt lam chắn nắng góc | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | cái |
| 100 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 101 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 36,78 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ đèn Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ đèn pha Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ quạt trần hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Tháo dỡ quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Tháo dỡ dây dẫn điện 3x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 535 | m |
| 111 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc, tủ điện, aptomat các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 112 | Lắp đặt đèn Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 120 | Tủ điện âm tường 200x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 128 | Ống gen nhựa luồn dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 134 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 137 | Thép góc ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 68,688 | kg |
| 138 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 142 | Tháo dỡ ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 143 | Tháo dỡ ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 144 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 145 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 146 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 147 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 148 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 149 | Ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 152 | Cút vuông PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Cút vuông PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 154 | Cút vuông PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 155 | Cút ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D50/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Van hai chiều D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Van hai chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Van phao cơ D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Đào chôn ống cấp nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 1m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,671 | m3 |
| 170 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 178 | Vòi đồng D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Ống nhựa u.PVC D110class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 180 | Ống nhựa u.PVC D90class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 181 | Ống nhựa u.PVC D60class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 182 | Ống nhựa u.PVC D42class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 183 | Cút nhựa 135 PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 184 | Cút nhựa 135 PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 185 | Cút nhựa 135 PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Cút nhựa 90 PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Cút nhựa 135 PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 188 | Tê nhựa 45 PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Tê nhựa 45 PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 190 | Tê nhựa 45 PVC D110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Tê nhựa 45 PVC D90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Tê nhựa 45 PVC D942mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Tê nhựa 90 PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Tê nhựa 90 PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Côn mở PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Côn mở PVC D60/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Côn mở PVC D60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Chụp thông hơi PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Măng sống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Tê kiểm tra PVC 90 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Tê kiểm tra PVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Đào chôn ống thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 1m3 |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 206 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 207 | Ống nhựa U.PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 208 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 209 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 211 | Qủa cầu lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Ống nhựa U.PVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 213 | Đào chôn ống thoát nước D300 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 1m3 |
| 214 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 215 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 33,371 | 1m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,418 | m3 |
| 217 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,786 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,88 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,839 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 224 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 225 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,843 | 1m3 |
| 226 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 227 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 228 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,072 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 234 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 165,54 | m3 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,936 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,945 | 100m2 |
| 239 | Trần thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21,094 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,094 | m2 |
| 241 | Bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 242 | Bình bọt MT4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 243 | Hộp chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 244 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | PHÒNG HỌP- PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,068 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 12 | Đào đất đài móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 45,819 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,023 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 21 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 44,438 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,628 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,695 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,233 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,58 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,232 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,835 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,4 | m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,759 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 175,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,14 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,472 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,868 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,488 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,169 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,169 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,892 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,324 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,946 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,946 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,014 | m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,255 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,977 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,489 | m3 |
| 76 | SXLD cốt thép D10 a500 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,046 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,046 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,341 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,775 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,566 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,192 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,192 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 52,413 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,162 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,162 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 327,157 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 327,157 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,986 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,986 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,458 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,458 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,62 | m |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,635 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,621 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,347 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 70,552 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,137 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,492 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,492 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,729 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,561 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,312 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,795 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,301 | m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m3 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,629 | m2 |
| 113 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,944 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | m2 |
| 117 | Gia công lan can bằng Inox tròn 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng Inox vuông 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 119 | Gia công lan can bằng thép vuông 16x16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 10,738 | m2 |
| 121 | Qủa cầu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,635 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,635 | m2 |
| 125 | Gia công lan can bằng Inox tròn 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 126 | Gia công lan can bằng Inox vuông 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,572 | m2 |
| 128 | Bê tông thang thăm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 129 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 130 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 131 | Tôn hoa dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | 1m2 |
| 133 | Vít nở D16, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 134 | Tấm khe che nhiệt tôn dày 0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 135 | Nhựa đường chét khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 136 | Keo bắn khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 137 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,726 | 1m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,151 | m3 |
| 140 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,092 | m2 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 145 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,829 | m3 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến công trình nhân công lắp dặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 147 | Bản lề thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 148 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 149 | Vách kính cửa sổ S1 kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 150 | Cửa sổ S1 mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 155 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,04 | m2 |
| 158 | Chi tiết con sơn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 160 | Đèn Led ốp trần tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Tủ điện âm tường 200x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 168 | Hộp lắp attomat đế nhựa loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha =30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 174 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 175 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 176 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính= 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 178 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 180 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 183 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 186 | Thép góc ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,625 | kg |
| 187 | Ống nhựa U.PVC D90mm Classic 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 188 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Qủa cầu lọc rác D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Ống nhựa U.PVC D300mm Classic 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 193 | Đào chôn cống thoát nước D300 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1m3 |
| 194 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 195 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 196 | Bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 197 | Bình bọt MT4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 198 | Hộp chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 199 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 200 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,578 | 1m3 |
| 201 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 202 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1cấu kiện |
| 209 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 210 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,211 | 1m3 |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 212 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 213 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,127 | 100m2 |
| 221 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,411 | m3 |
| 222 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,986 | 10m2 |
| 223 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 225 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 226 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,337 | 100m2 |
| 227 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 228 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,159 | tấn |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,57 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 73,58 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | 1m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,556 | 100m2 |
| 14 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,827 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,046 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hàng rào B40 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 64,55 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,632 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,307 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 48,376 | m3 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 339,164 | m2 |
| 22 | Lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.231,978 | kg |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,805 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dung tương tự, cấp III có giá trị tối thiểu: 3.820.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn 250l | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Xe nâng | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi