Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:22:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,787,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng (2 x 7,930 tỷ đồng = 15,860 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,860 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình giao thông). (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên và đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốpĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Cần trục ôtôĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, Đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,141 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 46,456 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 11,405 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57 | 100m3 |
| 8 | Cày xới để lu nèn | Chương V của E-HSMT | 11,337 | 100m3 |
| 9 | Lu nèn K98 | Chương V của E-HSMT | 11,337 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 126,7 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,267 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 1,267 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 23,767 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 23,767 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 25,034 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 16,231 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 147,09 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 12,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2.910,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép D25 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 7 | Gỗ đệm | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m |
| 8 | Mattit chèm khe | Chương V của E-HSMT | 2.388,33 | kg |
| 9 | Cắt khe co | Chương V của E-HSMT | 357,1 | 10m |
| 10 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 12,295 | 100m3 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 122,398 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,354 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 350,096 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.591,346 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 10,17 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, d | Chương V của E-HSMT | 4,088 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 82,983 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 94,518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 6,514 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 5,089 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 7,268 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bản đậy, trọng lượng P>50kg | Chương V của E-HSMT | 2.354 | cấu kiện |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác D90cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo H=3m | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 27,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 123,332 | m3 |
| 11 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 77,8 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch BTKN, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,767 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống, d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,453 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,752 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 272,286 | m2 |
| 27 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 134,94 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 81 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt đốt cống, trọng lượng P>50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 30 | Mối nối tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 32 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,438 | m3 |
| F | Cống hộp 2,5x1,2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ vây ngăn dòng | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất phá bờ vây, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép bản vượt, d | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản vượt, d | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản vượt, d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Cốt thép cống hộp, d | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Cốt thép cống hộp, d | Chương V của E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống hộp, d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Cốt thép khối đỡ cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Cốt thép khối đỡ cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 21 | Thép bản lan can cống bản mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 9,86 | kg |
| 22 | Thép hộp lan can cống bản mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 692,78 | kg |
| 23 | Lắp dựng thép hình lan can | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đúc sẵn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đúc sẵn cống hộp | Chương V của E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn khối đỡ cống | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 28 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống hộp đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 16,573 | m3 |
| 30 | Bê tông khối đỡ cống đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông gia cố lòng mương đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,479 | m3 |
| 32 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,995 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,273 | m3 |
| 37 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 15,75 | kg |
| 38 | Bao đay tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,049 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 46,95 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn |
| 41 | Lắp đặt bản vượt | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt khối đỡ cống | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| G | Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,677 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,281 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa thẳng | Chương V của E-HSMT | 297,83 | m |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa cong | Chương V của E-HSMT | 61,9 | m |
| 10 | Lót nilong 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 5,158 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 51,577 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazo 40x40x3,5cm | Chương V của E-HSMT | 662,314 | m2 |
| H | Hố tụ nước | |||
| 1 | Đào móng hố tụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng hố tụ đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố tụ | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố tụ, d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố tụ, d | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hố tụ, trọng lượng P>50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 7 | Khung chắn rác bằng composite | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung chắn rác composite 650x300 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| I | Hố ga rãnh B500 trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,569 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy, d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đậy, trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| J | Cải tạo mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, BTTP đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,46 | m3 |
| 7 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 910,91 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống, d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép thanh chống, d | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng (2 x 7,930 tỷ đồng = 15,860 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,860 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình giao thông). (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên và đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu bánh lốpĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | 3 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3 | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Cần trục ôtôĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V | Đặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V | 3 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | 2 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi