Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033936-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211033924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:22:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,787,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng (2 x 7,930 tỷ đồng = 15,860 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,860 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình giao thông). (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kế toán từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên và đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốpĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Cần trục ôtôĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V
- Số lượng tối thiểu 3
13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiền An - phường Tân An (đoạn qua địa phận xã Tiền An), thị xã Quảng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, Đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,458100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,798100m3
3Đào cấp, đất cấp III Chương V của E-HSMT4,141100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT46,456100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT11,405100m3
6Đào xúc đất cấp III Chương V của E-HSMT57100m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V của E-HSMT57100m3
8Cày xới để lu nèn Chương V của E-HSMT11,337100m3
9Lu nèn K98 Chương V của E-HSMT11,337100m3
10Đào mặt đường cũ Chương V của E-HSMT126,7m3
11Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V của E-HSMT1,267100m3
12Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT1,267100m3
13Vét hữu cơ Chương V của E-HSMT23,767100m3
14Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT23,767100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chương V của E-HSMT25,034100m3
B Mặt đường
1Móng CPĐD loại 1 Chương V của E-HSMT16,231100m3
2Lót nilong 1 lớp Chương V của E-HSMT147,09100m2
3Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT12,028100m2
4Bê tông thương phẩm mặt đường M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT2.910,3m3
5Cốt thép D25 Chương V của E-HSMT0,832tấn
6Ống nhựa PVC D50 Chương V của E-HSMT2,16100m
7Gỗ đệm Chương V của E-HSMT0,396m
8Mattit chèm khe Chương V của E-HSMT2.388,33kg
9Cắt khe co Chương V của E-HSMT357,110m
10Bù vênh CPĐD loại 1 Chương V của E-HSMT12,295100m3
C Rãnh dọc
1Đào móng rãnh đất cấp III Chương V của E-HSMT7,531100m3
2Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT1,713100m3
3Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,612100m3
4Bê tông thương phẩm đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT122,398m3
5Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT2,354100m2
6Xây rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT350,096m3
7Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT1.591,346m2
8Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT10,17100m2
9Cốt thép mũ mố, d Chương V của E-HSMT4,088tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT82,983m3
11Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT94,518m3
12Ván khuôn đúc sẵn bản đậy Chương V của E-HSMT6,514100m2
13Cốt thép bản đậy, d Chương V của E-HSMT5,089tấn
14Cốt thép bản đậy, d Chương V của E-HSMT7,268tấn
15Lắp đặt bản đậy, trọng lượng P>50kg Chương V của E-HSMT2.354cấu kiện
D An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác D90cm Chương V của E-HSMT16cái
2Cột đỡ biển báo H=3m Chương V của E-HSMT16cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT16cái
E Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT9,78m3
2Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT27,75m3
3Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT0,375100m3
4Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT2,86100m3
5Đào móng cống, đất cấp IV Chương V của E-HSMT1,226100m3
6Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT1,268100m3
7Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT1,226100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V của E-HSMT1,601100m3
9Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,31100m3
10Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT123,332m3
11Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT77,8m3
12Xây tường gạch BTKN, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT12,767m3
13Cốt thép bản đậy, d Chương V của E-HSMT1,007tấn
14Cốt thép bản đậy, d Chương V của E-HSMT2,034tấn
15Cốt thép ống cống, d Chương V của E-HSMT0,384tấn
16Cốt thép ống cống, d Chương V của E-HSMT0,719tấn
17Cốt thép ống cống, d>18mm Chương V của E-HSMT0,153tấn
18Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,905100m2
19Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT0,761100m2
20Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,94100m2
21Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT0,074100m2
22Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT5,453m3
23Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT29,752m3
24Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT3,5m3
25Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT10,528m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT272,286m2
27Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT134,94m2
28Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT81cấu kiện
29Lắp đặt đốt cống, trọng lượng P>50kg Chương V của E-HSMT10cấu kiện
30Mối nối tấm bản M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,522m3
31Bê tông nền M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT25,1m3
32Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,438m3
F Cống hộp 2,5x1,2
1Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT15,33m3
2Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT1,408m3
3Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT0,167100m3
4Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,164100m3
5Đào móng cống, đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,07100m3
6Vận chuyển đất đổ thải Chương V của E-HSMT0,07100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chương V của E-HSMT0,237100m3
8Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,105100m3
9Đắp đất bờ vây ngăn dòng Chương V của E-HSMT0,046100m3
10Đào xúc đất phá bờ vây, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,032100m3
11Ống nhựa PVC D75 Chương V của E-HSMT0,33100m3
12Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,016100m3
13Cốt thép bản vượt, d Chương V của E-HSMT0,214tấn
14Cốt thép bản vượt, d Chương V của E-HSMT0,34tấn
15Cốt thép bản vượt, d>18mm Chương V của E-HSMT0,046tấn
16Cốt thép cống hộp, d Chương V của E-HSMT0,066tấn
17Cốt thép cống hộp, d Chương V của E-HSMT2,104tấn
18Cốt thép cống hộp, d>18mm Chương V của E-HSMT0,017tấn
19Cốt thép khối đỡ cống, d Chương V của E-HSMT0,008tấn
20Cốt thép khối đỡ cống, d Chương V của E-HSMT0,473tấn
21Thép bản lan can cống bản mạ kẽm Chương V của E-HSMT9,86kg
22Thép hộp lan can cống bản mạ kẽm Chương V của E-HSMT692,78kg
23Lắp dựng thép hình lan can Chương V của E-HSMT0,703tấn
24Ván khuôn đúc sẵn bản vượt Chương V của E-HSMT0,36100m2
25Ván khuôn đúc sẵn cống hộp Chương V của E-HSMT1,193100m2
26Ván khuôn khối đỡ cống Chương V của E-HSMT0,084100m2
27Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,593m3
28Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,6m3
29Bê tông ống cống hộp đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT16,573m3
30Bê tông khối đỡ cống đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT3,2m3
31Đổ bê tông gia cố lòng mương đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT1,479m3
32Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,012100m3
33Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT0,208100m2
34Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT0,588100m2
35Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT7,995m3
36Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT7,273m3
37Bitum chèn khe Chương V của E-HSMT15,75kg
38Bao đay tẩm nhựa Chương V của E-HSMT8,049m2
39Quét nhựa bitum 2 lớp Chương V của E-HSMT46,95m2
40Lắp đặt cống hộp Chương V của E-HSMT7đoạn
41Lắp đặt bản vượt Chương V của E-HSMT10cấu kiện
42Lắp đặt khối đỡ cống Chương V của E-HSMT5cấu kiện
G Vỉa hè, bó vỉa
1Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,044100m3
2Ván khuôn rãnh Chương V của E-HSMT0,177100m2
3Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT4,415m3
4Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT0,18100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT4,677m3
6Ván khuôn viên vỉa Chương V của E-HSMT2,297100m2
7Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT16,281m3
8Lắp đặt viên vỉa thẳng Chương V của E-HSMT297,83m
9Lắp đặt viên vỉa cong Chương V của E-HSMT61,9m
10Lót nilong 1 lớp Chương V của E-HSMT5,158100m2
11Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT0,36100m2
12Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT51,577m3
13Lát gạch Terrazo 40x40x3,5cm Chương V của E-HSMT662,314m2
H Hố tụ nước
1Đào móng hố tụ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,018100m3
2Đổ bê tông móng hố tụ đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,1m3
3Ván khuôn hố tụChương V của E-HSMT0,158100m2
4Cốt thép hố tụ, dChương V của E-HSMT0,004tấn
5Cốt thép hố tụ, dChương V của E-HSMT0,002tấn
6Lắp đặt hố tụ, trọng lượng P>50kgChương V của E-HSMT10cấu kiện
7Khung chắn rác bằng compositeChương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt khung chắn rác composite 650x300Chương V của E-HSMT10cái
9Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,005100m3
I Hố ga rãnh B500 trên vỉa hè
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,412100m3
2Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,009100m3
3Bê tông móng đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,725m3
4Xây gạch BTKN, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,62m3
5Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,569m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,478m3
7Cốt thép mũ mố, dChương V của E-HSMT0,017tấn
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,006100m2
9Bê tông bản đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,2m3
10Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT0,064100m2
11Cốt thép bản đậy, dChương V của E-HSMT0,007tấn
12Cốt thép bản đậy, dChương V của E-HSMT0,04tấn
13Lắp đặt bản đậy, trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT20cấu kiện
14Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,124m3
J Cải tạo mương thủy lợi
1Đào móng mương, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,114100m3
2Đắp đất mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,536100m3
3Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,185100m3
4Bê tông móng, BTTP đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT37,04m3
5Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT0,703100m2
6Xây gạch BTKN, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,46m3
7Trát tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT910,91m2
8Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1m3
9Cốt thép thanh chống, dChương V của E-HSMT0,015tấn
10Cốt thép thanh chống, dChương V của E-HSMT0,107tấn
11Ván khuôn thanh chốngChương V của E-HSMT0,221100m2
12Lắp đặt thanh chốngChương V của E-HSMT70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng (2 x 7,930 tỷ đồng = 15,860 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,930 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,860 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình giao thông). (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
4 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
5 Cán bộ quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn kế toán từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên và đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m31
2 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25 m31
3 Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=25T1
4 Loại thiết bị: Máy lu bánh lốpĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T1
5 Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T Đặc điểm thiết bị: Lực rung >=16T1
6 Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV1
7 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn3
8 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5m31
9 Loại thiết bị: Cần trục ôtôĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=6T1
10 Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5kw2
11 Loại thiết bị: Đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0kw2
12 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V Đặc điểm thiết bị: Công suất 220v-300V3
13 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L2
14 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->