Gói thầu: Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:17:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,603,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên;- Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự từ 18 tỷ đồng trở lên.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT) (riêng hóa đơn bán hàng có thể thực hiện sao y bởi nhà thầu).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công Hệ thống Khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, PCCC, chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, máy phát điện dự phòng, thang máy. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dụng cụ nong ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy Bệnh viện y học cổ truyền An Giang 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| B | Nhà khí y tế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,165 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5476 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7376 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I (đã nội suy hệ số nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0999 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1944 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6013 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | tấn |
| 21 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 22 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6477 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6062 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8874 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1116 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,726 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,792 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt liên kết tường bằng đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn, sơn tĩnh điện, loại có mô tơ + hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9895 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,438 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4275 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép STK Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co PVC 135' Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai Omega bắt ống Þ90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE bọc PVC CXV 4x10mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x210mm sơn tỉnh diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm oxy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống máy hút trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Báo động khu vực 2 loại khí (O, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp van chặn cho 2 loại khí (O, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đật van ngắt tay fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đật van ngắt tay fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đật van ngắt tay fi 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp khí ra cho 2 loại khí (OO, VAC)-Hộp kỹ thuật đầu giường dài 1,1 m, + 03 ổ điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp khí ra cho 2 loại khí (O, VAC)-Hộp kỹ thuật đầu giường dài 1,1 m, + 03 ổ điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ngõ ra âm tường loại 2 khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn RTM3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớn RVTM3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng ø 12mm, dày 0,6mm, Pmax= 63 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng ø 15mm, dày 0,7mm, Pmax= 58 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng ø 22mm, dày 0,9mm, Pmax= 51 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng ø 28mm, dày 0,9mm, Pmax= 40 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng ø 35mm, dày 1,2mm, Pmax= 42 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng ø 42mm, dày 1,2mm, Pmax= 35 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng ø 54mm, dày 1,2mm, Pmax= 27 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nối thẳng từ ø 12mm đến ø 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt co nối góc 90 độ từ ø 12mm đến ø 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt co nối hình T từ ø 12mm đến ø 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt co nối giảm từ ø 12mm đến ø 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 27 | Thử kín, hoàn thiện cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 28 | Hướng dẫn vận hành, kiểm định, nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| D | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,089 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,822 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, dày 1.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,198 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm, dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 25,4mm, dày 1.02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 31,75mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,089 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,822 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,198 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,75mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt ống đồng (co, nối ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 800x200x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m |
| 25 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 500x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m |
| 26 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 300x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 27 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 200x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 28 | Gas sạc bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,522 | kg |
| 29 | Vật tư phụ hệ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống nước D60 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m |
| 39 | Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, simili...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Vật tư phụ hệ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 41 | Miệng gió loại 1 tầng cánh + OBD, KTC 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 42 | Miệng gió loại 1 tầng cánh + OBD, KTC 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Miệng gió loại 2 tầng cánh + OBD, KTC 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Louver ktc 400x150 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 45 | Louver ktc 500x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 46 | Louver ktc 800x250 + LCCT+lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 47 | Louver ktc 800x300 + LCCT+lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 48 | Louver ktc 800x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 49 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,875 | m |
| 51 | Gia công và lắp đặt ống gió 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,915 | m |
| 52 | Gia công và lắp đặt ống gió 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m |
| 53 | Gia công và lắp đặt ống gió 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m |
| 54 | Gia công và lắp đặt ống gió 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống gió 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m |
| 56 | Ống gió 500x200mm Tole tráng kẽm dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m |
| 57 | Ống gió 500x300mm Tole tráng kẽm dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m |
| 58 | Ống gió 400x250mm Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m |
| 59 | Vải nối mềm 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | Vật tư phụ hệ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 61 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT 1800x1200x400+busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | MCCB 3P-350A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P-63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | MCCB 3P-40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 65 | MCCB 3P-32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | MCB 3P-25A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Biến dòng đo lường MCT 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm2+1x16mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 77 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1Cx150mm2+1x70mm2 (E) -cấp nguồn từ tủ MSB tới tủ DB.MV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,988 | m |
| 78 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 79 | Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 80 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + Busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 81 | MCB 3P-32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | CB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | CB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | CB 1P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,765 | m |
| 88 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.179,38 | m |
| 89 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,34 | m |
| 90 | Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.566,014 | m |
| 92 | Công tắc đơn cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 93 | Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 94 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + Busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | MCCB 3P-63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | CB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | CB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | CB 1P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 99 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,08 | m |
| 102 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.192,61 | m |
| 103 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,05 | m |
| 104 | Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 105 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.713,515 | m |
| 106 | Ống luồn dây điện ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,225 | m |
| 107 | Công tắc đơn cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 108 | Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 109 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + Busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | MCB 3P-40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | CB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | CB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | CB 1P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 114 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,08 | m |
| 117 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502,358 | m |
| 118 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,795 | m |
| 119 | Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m |
| 120 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965,705 | m |
| 121 | Ống luồn dây điện ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,925 | m |
| 122 | Công tắc đơn cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 123 | Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 124 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + Busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | MCB 3P-25A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | CB 1P-10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 127 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,945 | m |
| 130 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,695 | m |
| 131 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,94 | m |
| 132 | Ống luồn dây điện ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m |
| 133 | Công tắc đơn cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn …vv..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 135 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,775 | m |
| 136 | Cáp Cu/PVC 4x1Cx10mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,15 | m |
| 137 | Ống luồn dây điện ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điều khiển chống nhiểu 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,313 | m |
| 139 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455,983 | m |
| 140 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,33 | m |
| 141 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | miếng |
| 142 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 18 HP - 50.4kW(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 26 HP - 73.5kw(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 32HP - 89.5Kw(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 145 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 36 HP - 101kW(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 146 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 46HP - 130.0Kw(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:2.2 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 148 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:2.8 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ(vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 149 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:3.6 kW (có bơm nước ngưng) +mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 150 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:4.5 kW ( có bơm nước ngưng ) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | máy |
| 151 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:5.6 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 152 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:7.1 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 153 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:9.0 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 154 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:11.2 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 155 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:14.0 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 156 | Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường, CSL:2.8 kW (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 157 | Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường, CSL:7.1 kW (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 158 | "Remote ko dây Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi từ CS 2,2 kW --> 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 159 | "Remote ko dây Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi từ CS 5,6 kW --> 14 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 160 | "Remote ko dây Dàn lạnh loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 161 | Bộ chia gas dàn nóng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Bộ chia gas dàn nóng loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Bộ chia gas dàn lạnh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 164 | Bộ chia gas dàn lạnh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 165 | Bộ chia gas dàn lạnh loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 166 | Bộ chia gas dàn lạnh loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất lạnh 3.5KW (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 168 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất lạnh 7.1KW (vật tư tính bên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 169 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục( dạng ống) Q = 228l/s @100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục (cabinet)Q = 456l/s @250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục Q = 633l/s @150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục Q = 456l/s @250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn tường Q = 55 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn tường Q = 120 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn trần nối ống gió Q = 75 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn trần không nối ống gió Q = 75 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CỮA CHÁY | |||
| F | Hệ chữa cháy | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy - 50HP -3 pha - Q=130mᶟ/h, H= 74,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy Q=130mᶟ/h, H= 74,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Bơm bù áp Q=8m3/h, H= 72m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện và bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện XLPE/PVC CXV 4x22mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Van đáy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van đáy DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm chống rung DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van một chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tắc áp suất + van chặn + sifon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ áp suất + van chặn + sifon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống STK DN100x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 22 | Ống STK DN80x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Ống STK DN65x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 100m |
| 24 | Ống STK DN50x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | 100m |
| 25 | Ống STK DN40x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Phụ kiện ống STK cho phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 27 | Giá đỡ ống/support/ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 28 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 29 | Ty 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 30 | Giá đỡ ống/cùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 31 | Tủ chữa cháy vách tường trong nhà (tủ, valve, cuộn vòi D50mm/20m, lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ, trụ chữa cháy, cuộn vòi D65mm/20m x 2, lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 33 | Trụ nạp nước xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Tê giảm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê giảm DN100/80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê giảm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Tê giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Co STK DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Co STK DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Co STK DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Co STK DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 45 | Co STK DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lơi DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lơi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lơi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Bầu giảm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Bầu giảm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bầu giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Gate vale DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Gate vale DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Kg |
| 56 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 57 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 58 | Tắc kê, bu lông, tán, ron, long đền … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Bộ |
| 59 | Vật tư phụ đường ống phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 60 | Bình chữa cháy CO2, loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy bột ABC, loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 62 | Nội quy-tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| G | Hệ báo cháy địa chỉ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ - 4 Loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói loại địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói loại thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt loại thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng kết hợp cố định loại địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 10 đầu |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 9 | Bộ tổ hợp (Nút nhấn báo cháy + chuông + đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 5 nút |
| 10 | Modul điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Modul cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Modul điều khiển đầu ra cho tiếp điểm khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy FR/CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.550 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu báo cháy FR/CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 15 | Box 2 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | hộp |
| 16 | Box 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hộp |
| 17 | Ống luồn dây PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.250 | m |
| 19 | Ống nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 20 | T PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ lắp kim thu sét STK D49 - cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cọc tiếp địa D16mm-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 7 | Ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 8 | Cáp 3mm2 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Đào đất rãi dây đồng, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 10 | Vật tư phụ hệ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| J | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp nhân ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 2 | Kéo rải cáp mạng 6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.575 | Mét |
| 3 | Lắp đặt SWITCH 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt SWITCH 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Core SWITCH 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Module quang 1000BassSX SFP Module dành cho Core Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy chủ Sever Rack 2U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng 19 inch 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,0 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 10 | Lắp đặt hộp ODF 19inch 12 port (gồm tủ phụ kiện kèm cục đấu nối, ve giữ mối hàn . . .) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp ODF 19inch 04 port (gồm tủ phụ kiện kèm cục đấu nối, ve giữ mối hàn . . .) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Kéo rải cáp quang 4core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây nối quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Sợi |
| 15 | Kéo rải dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Sợi |
| 16 | Kéo rải dây nhảy tủ mạng Cat 6e dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Sợi |
| 17 | Lắp đặt tủ mạng trung tâm 42 U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp nhân ổ cắm nguồn 6 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Kéo rải cáp nguồn điện tủ mạng tầng 2x1,5mm2 bọc PVC oval | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 20 | Nẹp nhựa PVC 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 21 | Nẹp nhựa PVC 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 22 | Lắp đặt thang cáp 200x100x1,0 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 24 | Vật liệu phụ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 25 | Co máng cáp kim loại 200x100x1mm, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Tê mạng cáp kim loại 200x100x1mm, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây nhảy tại máy tính Cat 6e dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Sợi |
| 28 | Bộ lưu điện dạng Rack dành cho máy chủ 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| K | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 2 | Tổng đài điện thoại 16 CO - 128 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm MDF 200 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kéo rải cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | Mét |
| 5 | Lắp đặt tủ phân phối IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối IDF 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Nẹp nhựa PVC 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 8 | Nẹp nhựa PVC 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 9 | Lắp đặt tủ mạng trung tâm 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kéo rải cáp mạng điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 11 | Bộ lưu điện dành cho tổng đài điện thoại 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Vật liệu phụ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| L | Hệ thống loa âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt Plena Voice alarm controllre gồm :6zone (có thể mở rộng 60 vùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ mở rộng 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn gọi 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ mở rộng 6 vùng cho bàn gọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ khuếch đại 480W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Plena/Tuner/MP3/USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ trộn và khuếch đại 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt loa hộp 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bộ lưu điện cho Plena Voice alarm controller | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kéo rải loa dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | Mét |
| 12 | Kéo rải cáp 4Pair - Cat 6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | Mét |
| 13 | Lắp đặt tủ trung tâm hệ thống âm thanh 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Nẹp nhựa PVC 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 15 | Lắp ổ cắm nguồn 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Vật liệu phụ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| M | Hệ thống gọi Y tá | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xử lý trung tâm tại phòng Y tá trực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Module điện tử phòng bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nút gọi và hủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút gọi có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bảng đèn quang báo hiển thị 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Kéo rải cáp UTP Cable, Cat6e 4 Pairs, 24 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525 | Mét |
| 7 | Nẹp nhựa PVC 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 8 | Lắp ổ cắm nguồn 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Vật liệu phụ nút gọi Y tá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| N | Hệ thống truyền hình cáp | |||
| 1 | Kéo rải cáp đồng trục 5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trục 7C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 3 | Lắp đặt bộ chia 12 tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp ổ cắm tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 5 | Nẹp nhựa PVC 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 6 | Vật liệu phụ truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| O | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 400KVA | |||
| 1 | Tổ máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động (ATS): 800A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chi phí thuê tải giả, thử tải, dầu diesel thử tải trong vòng 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Chi phí đo độ ồn, khí thải, kiểm định máy mới của đơn vị kiểm định có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Chi phí loa thoát gió nóng, ống khói (Trong phạm vi 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| P | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (Nhập khẩu nguyên chiếc). Tải trọng: 1350 kg (18 người), 04 điểm dừng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên;- Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự từ 18 tỷ đồng trở lên.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT) (riêng hóa đơn bán hàng có thể thực hiện sao y bởi nhà thầu).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công Hệ thống Khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, PCCC, chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, máy phát điện dự phòng, thang máy. | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23,0 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt tường | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2,4 kW | 2 |
| 8 | Dụng cụ nong ống | Chuyên dùng | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chuyên dùng | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo gas | Chuyên dùng | 2 |
| 11 | Máy hút chân không | Chuyên dùng | 1 |
| 12 | Thiết bị đo độ ồn | Chuyên dùng | 1 |
| 13 | Thiết bị đo tốc độ gió | Chuyên dùng | 1 |
| 14 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Chuyên dùng | 1 |
| 15 | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê | Bản scan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi