Gói thầu: Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042703-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy
Số hiệu KHLCNT 20200366754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:17:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,603,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên;- Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự từ 18 tỷ đồng trở lên.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT) (riêng hóa đơn bán hàng có thể thực hiện sao y bởi nhà thầu).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công Hệ thống Khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, PCCC, chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị  giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, máy phát điện dự phòng, thang máy.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt tường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,4 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ nong ống
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đồng hồ đo gas
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê
- Đặc điểm thiết bị Bản scan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15+17+20: Thi công hệ thống khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí, PCCC, Chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy
Bệnh viện y học cổ truyền An Giang
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc xây dựng AB&C- Địa chỉ: Số 165/2, Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
B Nhà khí y tế
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
3Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,165m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5476tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7376100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I (đã nội suy hệ số nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0999m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1944m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,878m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,636m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6013m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3427tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3106tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474tấn
21LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995tấn
22LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4127100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6477100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1205100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5486m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6062m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8874m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1116m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,726m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,792m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,08m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,36m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
43Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
44Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt liên kết tường bằng đinh thépMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8M2
45Lắp dựng cửa nhôm cuốn, sơn tĩnh điện, loại có mô tơ + hộp cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,44m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9895m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,438m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,4275m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,44m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7332100m2
52Lắp đặt cầu chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
54Lắp đặt ống thép STK Fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
55Lắp đặt co PVC 135' Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Đai Omega bắt ống Þ90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng chống nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Kéo rải cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE bọc PVC CXV 4x10mm2, 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
63Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2, 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
64Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
65Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
66Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
67Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x210mm sơn tỉnh diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế
1Lắp đặt trung tâm oxy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Lắp đặt hệ thống máy hút trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Lắp đặt Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt Báo động khu vực 2 loại khí (O, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt Hộp van chặn cho 2 loại khí (O, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
6Lắp đật van ngắt tay fi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đật van ngắt tay fi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đật van ngắt tay fi 54Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Hộp khí ra cho 2 loại khí (OO, VAC)-Hộp kỹ thuật đầu giường dài 1,1 m, + 03 ổ điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
10Lắp đặt Hộp khí ra cho 2 loại khí (O, VAC)-Hộp kỹ thuật đầu giường dài 1,1 m, + 03 ổ điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
11Lắp đặt ngõ ra âm tường loại 2 khíMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
12Lắp đặt Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn RTM3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
13Lắp đặt Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớn RVTM3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
14Lắp đặt Đầu cắm nhanh cho khí OxyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt ống đồng ø 12mm, dày 0,6mm, Pmax= 63 barMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
16Lắp đặt ống đồng ø 15mm, dày 0,7mm, Pmax= 58 barMô tả kỹ thuật theo Chương V8,36100m
17Lắp đặt ống đồng ø 22mm, dày 0,9mm, Pmax= 51 barMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m
18Lắp đặt ống đồng ø 28mm, dày 0,9mm, Pmax= 40 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
19Lắp đặt ống đồng ø 35mm, dày 1,2mm, Pmax= 42 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
20Lắp đặt ống đồng ø 42mm, dày 1,2mm, Pmax= 35 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
21Lắp đặt ống đồng ø 54mm, dày 1,2mm, Pmax= 27 barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
22Lắp đặt co nối thẳng từ ø 12mm đến ø 54Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Lắp đặt co nối góc 90 độ từ ø 12mm đến ø 54Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Lắp đặt co nối hình T từ ø 12mm đến ø 54Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Lắp đặt co nối giảm từ ø 12mm đến ø 54Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
26Phụ kiện và vật tư phục vụ cho lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
27Thử kín, hoàn thiện cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
28Hướng dẫn vận hành, kiểm định, nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
D CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,089100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,806100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,822100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, dày 1.0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,198100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm, dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,773100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 25,4mm, dày 1.02mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 31,75mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,652100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm, dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,089100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,806100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,822100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,198100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,773100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,75mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,652100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m
23Phụ kiện lắp đặt ống đồng (co, nối ....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 800x200x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m
25Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 500x200x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m
26Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 300x200x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
27Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 200x200x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
28Gas sạc bổ sung R410AMô tả kỹ thuật theo Chương V207,522kg
29Vật tư phụ hệ ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
30Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667100m
31Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552100m
32Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585100m
33Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m
34Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048100m
35Bảo ôn ống nước D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
36Bảo ôn ống nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,63100m
37Bảo ôn ống nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m
38Bảo ôn ống nước D60 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m
39Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, simili...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
40Vật tư phụ hệ ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
41Miệng gió loại 1 tầng cánh + OBD, KTC 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
42Miệng gió loại 1 tầng cánh + OBD, KTC 500x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Miệng gió loại 2 tầng cánh + OBD, KTC 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Louver ktc 400x150 +LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
45Louver ktc 500x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V5cửa
46Louver ktc 800x250 + LCCT+lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
47Louver ktc 800x300 + LCCT+lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
48Louver ktc 800x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
49Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,875m
51Gia công và lắp đặt ống gió 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,915m
52Gia công và lắp đặt ống gió 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,43m
53Gia công và lắp đặt ống gió 300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m
54Gia công và lắp đặt ống gió 400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
55Gia công và lắp đặt ống gió 500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,66m
56Ống gió 500x200mm Tole tráng kẽm dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
57Ống gió 500x300mm Tole tráng kẽm dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m
58Ống gió 400x250mm Tole tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m
59Vải nối mềm 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Vật tư phụ hệ ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
61Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT 1800x1200x400+busbarMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
62MCCB 3P-350A/16kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCCB 3P-63A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64MCCB 3P-40A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
65MCCB 3P-32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66MCB 3P-25A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Biến dòng đo lường MCT 350/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,45m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
76Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm2+1x16mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
77Cáp Cu/PVC/PVC 4x1Cx150mm2+1x70mm2 (E) -cấp nguồn từ tủ MSB tới tủ DB.MVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,988m
78Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
79Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
80Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + BusbarMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
81MCB 3P-32A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82CB 1P-20A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83CB 1P-16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84CB 1P-10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
85Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,765m
88Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.179,38m
89Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,34m
90Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m
91Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.566,014m
92Công tắc đơn cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
93Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
94Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + BusbarMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
95MCCB 3P-63A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96CB 1P-20A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97CB 1P-16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
98CB 1P-10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
99Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,08m
102Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.192,61m
103Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,05m
104Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
105Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.713,515m
106Ống luồn dây điện ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,225m
107Công tắc đơn cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
108Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
109Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + BusbarMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
110MCB 3P-40A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111CB 1P-20A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112CB 1P-16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113CB 1P-10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
114Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,08m
117Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.502,358m
118Cáp Cu/PVC 2x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,795m
119Cáp Cu/PVC 4x1Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,65m
120Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.965,705m
121Ống luồn dây điện ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,925m
122Công tắc đơn cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
123Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
124Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm kích thước 800x600x250 + BusbarMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
125MCB 3P-25A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126CB 1P-10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
127Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,945m
130Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V667,695m
131Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V758,94m
132Ống luồn dây điện ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m
133Công tắc đơn cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
134Vật tư phụ làm tủ (rơ le, nút nhấn …vv..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
135Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,775m
136Cáp Cu/PVC 4x1Cx10mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,15m
137Ống luồn dây điện ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m
138Lắp đặt dây điều khiển chống nhiểu 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.933,313m
139Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.455,983m
140Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,33m
141Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60miếng
142Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 18 HP - 50.4kW(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
143Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 26 HP - 73.5kw(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
144Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 32HP - 89.5Kw(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
145Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 36 HP - 101kW(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
146Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL : 46HP - 130.0Kw(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
147Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:2.2 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
148Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:2.8 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ(vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16máy
149Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:3.6 kW (có bơm nước ngưng) +mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
150Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:4.5 kW ( có bơm nước ngưng ) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38máy
151Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:5.6 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
152Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:7.1 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
153Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:9.0 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
154Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:11.2 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
155Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi, CSL:14.0 kW (có bơm nước ngưng) + mặt nạ (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
156Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường, CSL:2.8 kW (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
157Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường, CSL:7.1 kW (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
158"Remote ko dây Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi từ CS 2,2 kW --> 4,5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
159"Remote ko dây Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi từ CS 5,6 kW --> 14 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
160"Remote ko dây Dàn lạnh loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
161Bộ chia gas dàn nóng loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
162Bộ chia gas dàn nóng loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Bộ chia gas dàn lạnh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
164Bộ chia gas dàn lạnh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
165Bộ chia gas dàn lạnh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
166Bộ chia gas dàn lạnh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
167Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất lạnh 3.5KW (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
168Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất lạnh 7.1KW (vật tư tính bên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
169Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục( dạng ống) Q = 228l/s @100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
170Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục (cabinet)Q = 456l/s @250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục Q = 633l/s @150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại hướng trục Q = 456l/s @250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn tường Q = 55 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
174Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn tường Q = 120 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn trần nối ống gió Q = 75 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
176Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt gió loại gắn trần không nối ống gió Q = 75 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CỮA CHÁY
F Hệ chữa cháy
1Bơm điện chữa cháy - 50HP -3 pha - Q=130mᶟ/h, H= 74,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Bơm Diesel chữa cháy Q=130mᶟ/h, H= 74,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Bơm bù áp Q=8m3/h, H= 72mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
4Tủ điều khiển bơm điện và bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
6Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cáp điện XLPE/PVC CXV 4x22mm2, 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
8Van đáy DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van đáy DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Y lọc DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Khớp nối mềm chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Khớp nối mềm chống rung DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van một chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Công tắc áp suất + van chặn + sifonMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Đồng hồ áp suất + van chặn + sifonMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Ống STK DN100x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
22Ống STK DN80x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
23Ống STK DN65x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49100m
24Ống STK DN50x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61100m
25Ống STK DN40x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
26Phụ kiện ống STK cho phòng bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
27Giá đỡ ống/support/ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
28Vật tư phụ hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
29Ty 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
30Giá đỡ ống/cùmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
31Tủ chữa cháy vách tường trong nhà (tủ, valve, cuộn vòi D50mm/20m, lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
32Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ, trụ chữa cháy, cuộn vòi D65mm/20m x 2, lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
33Trụ nạp nước xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Tê STK DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Tê giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Tê giảm DN100/80-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Tê giảm DN80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Tê giảm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Co STK DN 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Co STK DN 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Co STK DN 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Co STK DN 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
45Co STK DN 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lơi DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lơi DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lơi DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Bầu giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Bầu giảm DN80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Bầu giảm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Gate vale DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Gate vale DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
55Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V75Kg
56Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
57Mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
58Tắc kê, bu lông, tán, ron, long đền …Mô tả kỹ thuật theo Chương V400Bộ
59Vật tư phụ đường ống phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
60Bình chữa cháy CO2, loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V34bình
61Bình chữa cháy bột ABC, loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V34bình
62Nội quy-tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
G Hệ báo cháy địa chỉ
1Trung tâm báo cháy địa chỉ - 4 LoopMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Đầu báo khói loại địa chỉ + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V11,410 đầu
3Đầu báo khói loại thường + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,710 đầu
4Đầu báo nhiệt loại địa chỉ + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
5Đầu báo nhiệt loại thường + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
6Đầu báo nhiệt gia tăng kết hợp cố định loại địa chỉ + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,810 đầu
7Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45 đèn
8Đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45 đèn
9Bộ tổ hợp (Nút nhấn báo cháy + chuông + đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65 nút
10Modul điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Modul cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Modul điều khiển đầu ra cho tiếp điểm khôMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Cáp tín hiệu báo cháy FR/CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.550m
14Cáp tín hiệu báo cháy FR/CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
15Box 2 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V185hộp
16Box 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V130hộp
17Ống luồn dây PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
18Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.250m
19Ống nối mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
20T PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
H Chống sét đánh thẳng
1Kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ lắp kim thu sét STK D49 - cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
3Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
4Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Cọc tiếp địa D16mm-2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
7Ống uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
8Cáp 3mm2 neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
9Đào đất rãi dây đồng, cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
10Vật tư phụ hệ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
J Hệ thống mạng máy tính
1Lắp nhân ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V97Cái
2Kéo rải cáp mạng 6eMô tả kỹ thuật theo Chương V4.575Mét
3Lắp đặt SWITCH 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt SWITCH 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Lắp đặt Core SWITCH 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Lắp đặt Module quang 1000BassSX SFP Module dành cho Core SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
7Lắp đặt máy chủ Sever Rack 2UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Lắp đặt tủ mạng 19 inch 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
9Lắp đặt máng cáp 100x50x1,0 máng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
10Lắp đặt hộp ODF 19inch 12 port (gồm tủ phụ kiện kèm cục đấu nối, ve giữ mối hàn . . .)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt hộp ODF 19inch 04 port (gồm tủ phụ kiện kèm cục đấu nối, ve giữ mối hàn . . .)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Lắp đặt Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Kéo rải cáp quang 4coreMô tả kỹ thuật theo Chương V400Mét
14Kéo rải dây nối quangMô tả kỹ thuật theo Chương V40Sợi
15Kéo rải dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo Chương V30Sợi
16Kéo rải dây nhảy tủ mạng Cat 6e dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V97Sợi
17Lắp đặt tủ mạng trung tâm 42 UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lắp nhân ổ cắm nguồn 6 portMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
19Kéo rải cáp nguồn điện tủ mạng tầng 2x1,5mm2 bọc PVC ovalMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
20Nẹp nhựa PVC 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200Mét
21Nẹp nhựa PVC 18x39mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
22Lắp đặt thang cáp 200x100x1,0 máng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V425Mét
23Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
24Vật liệu phụ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Co máng cáp kim loại 200x100x1mm, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
26Tê mạng cáp kim loại 200x100x1mm, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
27Kéo rải dây nhảy tại máy tính Cat 6e dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V90Sợi
28Bộ lưu điện dạng Rack dành cho máy chủ 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
K Hệ thống điện thoại
1Lắp ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V97Cái
2Tổng đài điện thoại 16 CO - 128 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt tủ trung tâm MDF 200 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Kéo rải cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.000Mét
5Lắp đặt tủ phân phối IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Lắp đặt tủ phân phối IDF 50 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Nẹp nhựa PVC 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200Mét
8Nẹp nhựa PVC 18x39mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
9Lắp đặt tủ mạng trung tâm 42UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Kéo rải cáp mạng điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V250Mét
11Bộ lưu điện dành cho tổng đài điện thoại 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Vật liệu phụ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
L Hệ thống loa âm thanh
1Lắp đặt Plena Voice alarm controllre gồm :6zone (có thể mở rộng 60 vùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt bộ mở rộng 6 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Lắp đặt bàn gọi 6 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bộ mở rộng 6 vùng cho bàn gọiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Lắp đặt bộ khuếch đại 480WMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Lắp đặt Plena/Tuner/MP3/USBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Lắp đặt bộ trộn và khuếch đại 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
8Lắp đặt micro để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Lắp đặt loa hộp 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
10Lắp đặt bộ lưu điện cho Plena Voice alarm controllerMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Kéo rải loa dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.800Mét
12Kéo rải cáp 4Pair - Cat 6e UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
13Lắp đặt tủ trung tâm hệ thống âm thanh 42UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Nẹp nhựa PVC 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500Mét
15Lắp ổ cắm nguồn 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
16Vật liệu phụ âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1
M Hệ thống gọi Y tá
1Lắp đặt bộ xử lý trung tâm tại phòng Y tá trựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Lắp đặt Module điện tử phòng bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
3Lắp đặt nút gọi và hủyMô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
4Lắp đặt nút gọi có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
5Lắp đặt bảng đèn quang báo hiển thị 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Kéo rải cáp UTP Cable, Cat6e 4 Pairs, 24 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.525Mét
7Nẹp nhựa PVC 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400Mét
8Lắp ổ cắm nguồn 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Vật liệu phụ nút gọi Y táMô tả kỹ thuật theo Chương V1
N Hệ thống truyền hình cáp
1Kéo rải cáp đồng trục 5CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Mét
2Kéo rải cáp đồng trục 7CMô tả kỹ thuật theo Chương V500Mét
3Lắp đặt bộ chia 12 tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Lắp ổ cắm tín hiệu truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
5Nẹp nhựa PVC 14x24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
6Vật liệu phụ truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1
O MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 400KVA
1Tổ máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Vỏ cách âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Tủ chuyển nguồn tự động (ATS): 800A, 3PMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Chi phí thuê tải giả, thử tải, dầu diesel thử tải trong vòng 02 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
5Chi phí đo độ ồn, khí thải, kiểm định máy mới của đơn vị kiểm định có chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
6Chi phí loa thoát gió nóng, ống khói (Trong phạm vi 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
P THANG MÁY
1Thang máy tải khách loại có phòng máy (Nhập khẩu nguyên chiếc). Tải trọng: 1350 kg (18 người), 04 điểm dừng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên;- Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng từ 18 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 18 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự từ 18 tỷ đồng trở lên.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT) (riêng hóa đơn bán hàng có thể thực hiện sao y bởi nhà thầu).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công Hệ thống Khí y tế + Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, PCCC, chống sét, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện nhẹ và thang máy) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị  giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống khí y tế công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, máy phát điện dự phòng, thang máy. 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,4m31
2 Máy đầm bàn Công suất 1,0 kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW1
4 Máy hàn Công suất 23,0 kW2
5 Máy cắt tường Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2,4 kW2
8 Dụng cụ nong ống Chuyên dùng2
9 Đồng hồ đo điện vạn năng Chuyên dùng2
10 Đồng hồ đo gas Chuyên dùng2
11 Máy hút chân không Chuyên dùng1
12 Thiết bị đo độ ồn Chuyên dùng1
13 Thiết bị đo tốc độ gió Chuyên dùng1
14 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Chuyên dùng1
15 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê Bản scan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->