Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20181228644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:45:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,668,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,024,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình giao thông: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông về Thi công hè đườngChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật về Thi công hè đường2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.+ 01 Kỹ sư điện( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phá bê tông 1500w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường ngõ 343 An Dương Vương 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.024.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,373 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,3377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,3377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,3377 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 283,434 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,5091 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312,954 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,1659 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,308 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8677 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,7053 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1238 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,564 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,564 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,564 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới đầm chặt K95 bằng máy đầm 16 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4113 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,0943 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,09 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,18 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4721 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5005 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,6638 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,6638 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,6638 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,0943 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5141 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5236 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4924 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4924 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4924 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4924 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6736 | 100m2 |
| 37 | Mua tấm đan 30*50*6cm, BT M300 : | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250,3456 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243,054 | m2 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,6691 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 157,35 | m3 |
| 41 | Lát gạch terazzo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.966,91 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,65 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6575 | m3 |
| 45 | Lát gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,65 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,544 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,413 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5672 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,568 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,568 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7153 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7153 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7153 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7153 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4288 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 258 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2156 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1415 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3754 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,54 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4711 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1750 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 330 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2255 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,85 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0139 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,836 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0479 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5735 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 40 | Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt khung và nắp ga gang dưới đường tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 48 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,67 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1982 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,95 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7855 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8834 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,46 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3893 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 59 | Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt khung và nắp ga gang dưới đường tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,05 | m3 |
| 62 | Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.28*0.45*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 557 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 557 | cấu kiện |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 65 | Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.28*0.75*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cấu kiện |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,33 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 69 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4005 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1635 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0542 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0748 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. ng kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5773 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 81 | Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 83 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m3 |
| 84 | Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.3*0.5*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Hộp bảo vệ bằng tôn B400, H600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 90 | Măng sông ren ngoài DN25x1/2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đai khởi DN50x1/2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | đoạn ống |
| 93 | Ống dựng PVC-D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Đầu nối bích thép DN100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Chụp van | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Mối nối mềm EB D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê gang EEE DN100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 100 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6667 | đoạn ống |
| 103 | Ống dựng PVC-D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Đầu nối bích thép DN100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 108 | Chụp van | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê gang EEE DN100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,955 | 100m |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,274 | m3 |
| 117 | Nắp gang khung 900x900mm; miệng D670; tải trọng 125KN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Bích nhựa hàn nhiệt DN50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,08 | 100m |
| 122 | Bộ định vị ống nhựa chứa cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,421 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,4479 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6036 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,34 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,823 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7974 | tấn |
| 135 | Thép bậc thang D22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | tấn |
| 136 | Thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7692 | tấn |
| 137 | Vữa xi măng M100 chèn cống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | m3 |
| 138 | Nắp ga loại bể 4 cánh 1660x950 bằng gang trên hè tải trọng 125KN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,7 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,59 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bàng Đài Loan 20≤D, H>3.5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 89 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 89 | cây/lần |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9256 | 100m2 |
| 6 | Bó gốc cây đá tự nhiên75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 498,4 | m |
| 7 | Đá tự nhiên bó gốc cây KT 100x150x700, HS hao phí 1,025 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 729,8 | Viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2243 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 321,844 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Biển báo phản quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,123 | m2 |
| 8 | Cột biển báo sơn trắng đỏ, đường kính 88.3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m |
| 9 | Lắp đặt cột biển, biển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường LED 75W có điều chỉnh chiếu sáng, D CSD04L/75W hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,65 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 9 | Làm đầu cốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,33 | 100m |
| 11 | Ống thép D76 dày 3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | md |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m3 |
| 14 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | khung |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm d10, L=2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,36 | kg |
| 17 | Tai nối tiếp địa mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,512 | kg |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,352 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 20 | Thép mạ kẽm d10, L=10m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,4 | kg |
| 21 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Đào đất hố móng + tiếp địa đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m3 |
| 24 | Lắp đất hố móng + tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 465 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m2 |
| 28 | Khung móng M24x200x500x675 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | khung |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,481 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,247 | 100m3 |
| 31 | Thép mạ kẽmd10, L=8m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 32 | Tai nối tiếp địa mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | kg |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bảng |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10 cột |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 385 | m |
| 38 | Cát đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,742 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,75 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,566 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 45 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 46 | Cát đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,742 | m3 |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0165 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình giao thông: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông về Thi công hè đườngChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật về Thi công hè đường2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.+ 01 Kỹ sư điện( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy phá bê tông 1500w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy rải 130-140CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi