Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059450-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20181228644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:45:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,668,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,024,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình giao thông: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông về Thi công hè đườngChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật về Thi công hè đường2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.+ 01 Kỹ sư điện( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phá bê tông 1500w
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến đường ngõ 343 An Dương Vương
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.024.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V83,373m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V7,5036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V8,3377100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V8,3377100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V8,3377100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V283,434m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V25,5091100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V312,954m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V28,1659100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V76,308m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V6,8677100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V32,7053100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V3,1238100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V34,564100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V34,564100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tá kỹ thuật tại chương V34,564100m3
17Xáo xới đầm chặt K95 bằng máy đầm 16 tấnMô tá kỹ thuật tại chương V7,4113100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,Mô tá kỹ thuật tại chương V30,0943100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V14,44m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V44,09m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V71,18m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V8,4721m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V144,06m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5005100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tá kỹ thuật tại chương V27,6638100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V27,6638100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tá kỹ thuật tại chương V27,6638100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V30,0943100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tá kỹ thuật tại chương V4,5141100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tá kỹ thuật tại chương V7,5236100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tá kỹ thuật tại chương V2,4924100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,4924100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tá kỹ thuật tại chương V2,4924100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,4924100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V40,1m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V2,6736100m2
37Mua tấm đan 30*50*6cm, BT M300 :Mô tá kỹ thuật tại chương V250,3456m2
38Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cmMô tá kỹ thuật tại chương V243,054m2
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tá kỹ thuật tại chương V19,6691100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V157,35m3
41Lát gạch terazzoMô tá kỹ thuật tại chương V1.966,91m2
42Rải giấy dầu lớp cách lyMô tá kỹ thuật tại chương V43,65100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V1,008m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V4,6575m3
45Lát gạch terrazo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V43,65m2
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V8,544m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,769100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V17,413m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V1,5672100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,027100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8577100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,568100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,568100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tá kỹ thuật tại chương V1,7153100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7153100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tá kỹ thuật tại chương V1,7153100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7153100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tá kỹ thuật tại chương V0,2573100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tá kỹ thuật tại chương V0,4288100m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,91100m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tá kỹ thuật tại chương V86đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tá kỹ thuật tại chương V85mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800Mô tá kỹ thuật tại chương V258cái
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0946100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,79m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0357100m2
8Vữa xi măng M100 chèn cốngMô tá kỹ thuật tại chương V0,22m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,14m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0784100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2156tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V9,72m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1,1415100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7396tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3754tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V2,54m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tá kỹ thuật tại chương V0,1204100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,4711tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V7cấu kiện
20Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V7bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V7cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1750Mô tá kỹ thuật tại chương V110đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1800mmMô tá kỹ thuật tại chương V109mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V330cái
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,198100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,07m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,041100m2
28Vữa xi măng M100 chèn cốngMô tá kỹ thuật tại chương V0,22m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,78m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,082100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2255tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V8,85m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1,0139100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,836tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0479tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V1,82m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tá kỹ thuật tại chương V0,108100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,5735tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
40Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
41Lắp đặt khung và nắp ga gang dưới đường tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mmMô tá kỹ thuật tại chương V6đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmMô tá kỹ thuật tại chương V3mối nối
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,198100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,07m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,041100m2
48Vữa xi măng M100 chèn cốngMô tá kỹ thuật tại chương V0,22m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,67m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,192100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1982tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V16,95m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1,7855100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8834tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V4,46m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tá kỹ thuật tại chương V0,148100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,3893tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V3cấu kiện
59Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
60Lắp đặt khung và nắp ga gang dưới đường tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tá kỹ thuật tại chương V15,05m3
62Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.28*0.45*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy)Mô tá kỹ thuật tại chương V557bộ
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V557cấu kiện
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tá kỹ thuật tại chương V1,32m3
65Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.28*0.75*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy)Mô tá kỹ thuật tại chương V49bộ
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V49cấu kiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,33m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0663100m2
69Vữa xi măng M100 chèn cốngMô tá kỹ thuật tại chương V0,42m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,1m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,1456100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4005tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V12,04m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1,1635100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0542tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0748tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V4m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tá kỹ thuật tại chương V0,2132100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. ng kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,5773tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V13cấu kiện
81Khung và nắp ga gang 850x850; nắp tròn D650, tải trọng 400kNMô tá kỹ thuật tại chương V13bộ
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V13cấu kiện
83Đá dăm đệm 1x2Mô tá kỹ thuật tại chương V7,82m3
84Mua rãnh thu nước thân U nắp đậy tấm đan BTCT KT 0.3*0.5*1 (bao gồm cả tấm nắp đan + tấm đáy)Mô tá kỹ thuật tại chương V98bộ
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V98cấu kiện
86Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tá kỹ thuật tại chương V0,015100m
87Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
89Hộp bảo vệ bằng tôn B400, H600Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
90Măng sông ren ngoài DN25x1/2Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đai khởi DN50x1/2Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
92Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,25đoạn ống
93Ống dựng PVC-D110Mô tá kỹ thuật tại chương V0,01100m
94Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
95Đầu nối bích thép DN100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
96Bích thép rỗng DN100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
97Chụp vanMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
98Mối nối mềm EB D100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
99Tê gang EEE DN100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cặp bích
100Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mmMô tá kỹ thuật tại chương V1mối nối
101Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
102Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,6667đoạn ống
103Ống dựng PVC-D110Mô tá kỹ thuật tại chương V0,02100m
104Van cổng ty chìm BB DN100Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
105Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
106Đầu nối bích thép DN100Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
107Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cặp bích
108Chụp vanMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
109Tê gang EEE DN100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V7,955100m
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,92m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,3m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V9,3m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,5m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,138100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,274m3
117Nắp gang khung 900x900mm; miệng D670; tải trọng 125KNMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
118Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
119Bích nhựa hàn nhiệt DN50Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
120Bích thép rỗng DN50Mô tá kỹ thuật tại chương V4cặp bích
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V27,08100m
122Bộ định vị ống nhựa chứa cápMô tá kỹ thuật tại chương V68bộ
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V49,421m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,4479100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V4,6036100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,338100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,338100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,338100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,065100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V19,34m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,823100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0376tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7974tấn
135Thép bậc thang D22Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1074tấn
136Thép hìnhMô tá kỹ thuật tại chương V0,7692tấn
137Vữa xi măng M100 chèn cốngMô tá kỹ thuật tại chương V1,1m3
138Nắp ga loại bể 4 cánh 1660x950 bằng gang trên hè tải trọng 125KNMô tá kỹ thuật tại chương V10bộ
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tá kỹ thuật tại chương V10cấu kiện
140Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V6,7100m
141Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,05100m
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V5,59m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V1,05100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây Bàng Đài Loan 20≤D, H>3.5mMô tá kỹ thuật tại chương V89cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tá kỹ thuật tại chương V89cây/lần
3Đất màu trồng câyMô tá kỹ thuật tại chương V22,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V9,256m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,9256100m2
6Bó gốc cây đá tự nhiên75Mô tá kỹ thuật tại chương V498,4m
7Đá tự nhiên bó gốc cây KT 100x150x700, HS hao phí 1,025Mô tá kỹ thuật tại chương V729,8Viên
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2243100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2243100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,2243100m3
E HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tá kỹ thuật tại chương V321,844m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,01m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0201100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0201100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0201100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,1m3
7Biển báo phản quangMô tá kỹ thuật tại chương V5,123m2
8Cột biển báo sơn trắng đỏ, đường kính 88.3mmMô tá kỹ thuật tại chương V40,8m
9Lắp đặt cột biển, biểnMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tá kỹ thuật tại chương V14cột
3Đèn chiếu sáng đường LED 75W có điều chỉnh chiếu sáng, D CSD04L/75W hoặc tương đươngMô tá kỹ thuật tại chương V14bộ
4Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V4,65100m
5Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V140m
7Đầu cốt đồng 10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V140Cái
8Đầu cốt đồng 25mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V8Cái
9Làm đầu cốtMô tá kỹ thuật tại chương V30đầu cáp
10Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tá kỹ thuật tại chương V4,33100m
11Ống thép D76 dày 3mmMô tá kỹ thuật tại chương V11md
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,11100m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V8,96m3
14Khung móng M24x300x300x675Mô tá kỹ thuật tại chương V14khung
15Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tá kỹ thuật tại chương V14bộ
16Thép mạ kẽm d10, L=2mMô tá kỹ thuật tại chương V17,36kg
17Tai nối tiếp địa mạ kẽmMô tá kỹ thuật tại chương V1,512kg
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V16,352m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0739100m3
20Thép mạ kẽm d10, L=10mMô tá kỹ thuật tại chương V10,4kg
21Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
23Đào đất hố móng + tiếp địa đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V10,4m3
24Lắp đất hố móng + tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,104100m3
25Dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tá kỹ thuật tại chương V465m
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,338m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,84m2
28Khung móng M24x200x500x675Mô tá kỹ thuật tại chương V1khung
29Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V1,481m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V1,247100m3
31Thép mạ kẽmd10, L=8mMô tá kỹ thuật tại chương V5kg
32Tai nối tiếp địa mạ kẽmMô tá kỹ thuật tại chương V0,108kg
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
34Lắp bảng điện cửa cộtMô tá kỹ thuật tại chương V14bảng
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tá kỹ thuật tại chương V28đầu cáp
36Đánh số cột thépMô tá kỹ thuật tại chương V1,410 cột
37Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2mMô tá kỹ thuật tại chương V385m
38Cát đenMô tá kỹ thuật tại chương V56,742m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V134,75m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,566100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,77100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,5775100m3
43Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,5775100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,5775100m3
45Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2mMô tá kỹ thuật tại chương V11m
46Cát đenMô tá kỹ thuật tại chương V1,742m3
47Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V5,5m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,016100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0385100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0165100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0165100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0165100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình giao thông: Thi công hè đường và rãnh thoát nước…. )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông về Thi công hè đườngChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật về Thi công hè đường2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.+ 01 Kỹ sư điện( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy phá bê tông 1500w Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy đầm dùi Theo yêu cầu kỹ thuật3
5 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy nén khí 360m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy rải 130-140CV Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Máy trộn 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->