Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện An Biên, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919118-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện An Biên, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210917057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:12:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,169,763,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.754644758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.50928952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220 đồng (2x2.218.834.220) = 4.437.668.441 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 4.437.668.441 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.218.834.220 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.437.668.440 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện An Biên, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2021.
1. Cải tạo và PTLĐ các khu vực huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang năm 2021; 2. Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện U Minh Thượng tỉnh Kiên Giang năm 2021.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn KHCB 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA –Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH 1: PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN AN BIÊN, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
B Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo
C Phần Tháo gỡ SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
3Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
D Phần Lắp đặt SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Bộ
3Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
E Phần Lắp mới
1Xà THAP140Đ-3-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
2Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Dây ACKP50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,004Km
7Dây ACXH50-dốc10-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,004Km
8Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
9Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
10Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
11Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
F Phần Thu Hồi
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
3Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
4Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
G Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo
H Phần Tháo gỡ SDL
1Xà XIT-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Xà XIT2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Xà XIG1-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)15Bộ
6Bolt 1ĐR16-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
I Phần Lắp đặt SDL
1Xà XIT-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
2Xà XIT2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
3Xà XIG1-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)15Bộ
6Bolt 1ĐR16-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)8Bộ
J Phần Lắp Mới
1Tiếp địa T14-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
2Trụ 14-GS-CC - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Trụ
3Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Giáp đầu sứ ĐON-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
6Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
7Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
K Phần Thu hồi
1Trụ 12-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
L Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
M Phần Lắp mới
1Móng NX-30b - ( A cấp Đế neo)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Móng
2Móng M20BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
3Trụ 20-GH-CC - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Trụ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
5Xà XIG-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Xà lệch 08K-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
7Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
8Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
9CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
10Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
11Dây ACKP50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,233Km
12Dây ACXH50-dốc10-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,024Km
13Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
15Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
16Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
17Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
18Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
19Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
20FCO 27-100-BO1P - ( A cấp FCO)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
N Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải tạo
O Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 4-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
2SOCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
P Phần Lắp đặt SDL
1Rack 4-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
Q Phần Lắp Mới
1Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
2Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
3Đỡ dây TH-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Cái
4Rack 2-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế46Cái
R Phần Thu hồi
1Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)23Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
S Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 3 pha Cải tạo
T Phần Lắp Mới
1Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
2Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,234Km
4Dây ABC4x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,189Km
5Dây ABC4x95-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,305Km
6Đỡ dây TH-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
7Rack 3-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
8SOCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
9Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
10Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
11Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
12Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Cái
13Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
14Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
15Bolt móc 250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
16Bolt móc 300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
17Hộp phân phối 6-3P4D - ( A cấp CB 1P)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
18Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Cái
19Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
20Nắp bịt ABC 95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
21Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cuộn
22Băng keo HT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
23Băng keo HT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
24Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
25Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
26MCB-1P-40 - ( A cấp CB 1P)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế102Bộ
U Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,378Km
2Dây C22-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,423Km
3Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
4Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
5SOCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
6Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
8Bolt móc 250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
V Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 3 pha Cải tạo
W Phần Lắp Mới
1Móng NX-24a - ( A cấp đế neo)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
2Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
3Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Dây ABC3x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,386Km
6Đỡ dây TH-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
7Rack 2-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
8SOCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40Cái
9Bolt 1ĐR16-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
10Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
11Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
12Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
13Bolt móc 200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
14Bolt móc 250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
15Bolt móc 300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
16Bolt móc 400Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
17Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế33Bộ
18Cáp AV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,032Mét
19Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
20Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Cái
21Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
22Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Cái
23Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cuộn
X Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Móng
2Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,048Km
4Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,096Km
5Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
6Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
7SOCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)54Bộ
8Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)38Bộ
9Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
10Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
12Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
13Móc đôi chữ A-KBOLT-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
Y Phần Đường Dây hạ thế độc lập 3 pha Cải tạo
Z Phần Lắp Mới
1Dây ABC4x95-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,218Km
2Xà V63-2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
3Bolt 1ĐR16-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
4Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Cái
5Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
6Móc đôi chữ A-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
7Bolt móc 250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Cái
8Bolt móc 300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
9Hộp phân phối 6-3P4D - ( A cấp CB 1P)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
10Kẹp IPC 95/70 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40Cái
11Nắp bịt ABC 95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
12Băng keo HT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
13Băng keo HT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
14Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
15Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
16MCB-1P-40 - ( A cấp CB 1P)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
AA Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 1 pha XDM
AB Phần Lắp Mới
1Móng M8-a - (A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
2Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
3Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
4Trụ 8-Đ-MK- ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Trụ
5Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,15Km
6Dây ABC3x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,155Km
7Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
8Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
9Bolt móc 200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
10Bolt móc 300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
11Kẹp IPC 95/70 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
12Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
13Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
AC Phần Đường Dây hạ thế độc lập 1 pha XDM
AD Phần Lắp Mới
1Móng NX-24a - ( A cấp đế neo)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Móng
2Móng M8-a - ( A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Móng
3Móng M8-aa - ( A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Móng
4Móng M10-2b - ( A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
5Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Móng
6Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
7Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Trụ 8-Đ-MK - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Trụ
10Trụ 8TCT-Đ-MK - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Trụ
11Trụ 10TCT-Đ-MK - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Trụ
12Trụ 12-GH-CC - ( A cấp trụ BTLT)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Trụ
13Dây NXĐ-CD-GIAP-10Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
14Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
15Dây ABC3x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,323Km
16Dây ABC3x95-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế0,194Km
17Đỡ dây TH-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
18Rack 2-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
19SOCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
20Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
21Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
22Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cái
23Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
24Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
25Móc đôi chữ A-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
26Bolt móc 200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Cái
27Bolt móc 250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
28Bolt móc 300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
29Cáp duplex DuCV 2x10mm2 - 0,6/1 KvCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Mét
30Cáp AV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Mét
31Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
32Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế54Cái
33Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
34Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cái
35Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Cuộn
36Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
AE Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Móng
2Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Trụ
3Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
4Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
5SOCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
6Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
7Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
8Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
10Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
11Móc đôi chữ A-KBOLT-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
AF Phần Trạm Biến Áp Cải Tạo
AG Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-1P-15-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
2MBA-1P-25-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Cái
3MBA-1P-37-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
4MBA-1P-50-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
5MBA-3P-180-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
6MBA-3P-250-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
7LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Cái
8FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
9MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
10MCCB-3P-320Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
11Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)51Mét
12Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)36Mét
13Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)36Mét
14Cáp AV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)20Mét
15Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)40Mét
16Xà COM08-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
17Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
18Xà COM24Đ-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
19Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
20Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
21Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
22Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
AH Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-15-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Máy
2MBA-1P-25-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Máy
3MBA-1P-50-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Máy
4MBA-3P-180-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Máy
5MBA-3P-250-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Máy
6LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)8Cái
7FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
8MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
9MCCB-3P-320Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
10Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)51Mét
11Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)36Mét
12Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)36Mét
13Cáp AV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)20Mét
14Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)40Mét
15Xà COM08-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
16Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
17Xà COM24Đ-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
18Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
19Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
20Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
21Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
AI Phần Lắp Mới
1MBA-1P-50-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Máy
2MBA-3P-400-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Máy
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
4FCO 27-100-BO1P - ( A cấp FCO)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
5MCB-3P-80 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
6MCCB-3P-160 - ( A cấp MCCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
7MCCB-3P-320 - ( A cấp MCCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
8MCCB-3P-400 - ( A cấp MCCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
9TI HT-100 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
10TI HT-200 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
11TI HT-250 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
12TI HT-300 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
13TI HT-400 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
14Điện kế 3P-ĐT-GT-5 - ( A cấp Điện kế)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
15Chì 3K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Sợi
16Chì 6K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Sợi
17Chì 8K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Sợi
18Chì 15K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Sợi
19Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Sợi
20Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế56Mét
21Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Mét
22Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Mét
23Cáp CV120-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế140Mét
24Cáp CV150-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Mét
25Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Mét
26Cáp ABC3x70-HT ( Cáp A cấp - chỉ tính NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Mét
27Cáp ABC4x70-HT( Cáp A cấp - chỉ tính NC)hi công theo Hồ sơ thiết kế30Mét
28Cáp ABC4x95-HT ( Cáp A cấp - chỉ tính NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế30Mét
29Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
30Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
31Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
32Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
33Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
34Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Cái
35Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
36Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
37Cổ dê lắp xà 240Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
38Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
39Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Mét
40Ống PVC 114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế84Mét
41Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
42Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
43Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
44Co L PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Cái
45Co 45 PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
46Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
47Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
48Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
49Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
50Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
51Cosse Cu 120-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
52Cosse Cu 150-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
53Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế30Cái
54Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
55Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế66Bộ
56Kẹp quai 2/0Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
57Kẹp hotline 2/0Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
58Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế66Bộ
59Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
60Quai giả BOC-120/240Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
61Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
62Hợp chất compoundCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Tuýp
63Băng keo HT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cuộn
64Băng keo HT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cuộn
65Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cuộn
AJ Phần Thu hồi
1MBA-1P-15-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Máy
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3MCB-3P-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Cái
4MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Cái
5MCCB-3P-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
6MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
7TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
8TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Cái
9TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Cái
10TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Cái
11TI HT-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
12Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Cái
14Chì 3KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Sợi
15Chì 6KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Sợi
16Chì 8KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Sợi
17Chì 10KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Sợi
18Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Sợi
19Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)34Mét
20Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)116Mét
21Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Mét
22Cáp CV120-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)38Mét
23Cáp ABC4x95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Mét
24Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
25Xà COM24Đ-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
26Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
27Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)26Cái
28Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
29Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
30Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
31Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)84Mét
32Ống PVC 114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Mét
33Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)22Cái
34Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)14Cái
35Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
36Co L PVC114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
37Co 45 PVC114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
38Đai thép 20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
39Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Cái
40Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Cái
AK Phần Trạm Biến Áp XDM
AL Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-25-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Máy
2MBA-1P-37-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Máy
AM Phần Lắp Mới
1MBA-1P-25-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Máy
2MBA-1P-50-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Máy
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
4FCO 27-100-BO1P - ( A cấp FCO)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
5MCB-3P-80 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
6MCB-3P-100 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
7MCCB-3P-160 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
8TI HT-100 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5 - ( A cấp Điện Kế)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
10Chì 3K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Sợi
11Chì 6K - ( A cấp Chì)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Sợi
12Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Sợi
13Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Mét
14Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế110Mét
15Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế66Mét
16Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế160Mét
17Cáp ABC3x95-HT ( Cáp A cấp - chỉ tình NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế30Mét
18Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
19Xà COM08-THAPĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
20Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
21Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
22Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
23Cổ dê lắp xà 240Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
24Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
25Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Mét
26Ống PVC 114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Mét
27Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
28Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
29Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
30Co L PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
31Co 45 PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
32Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
33Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
34Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
35Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
36Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
37Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Cái
38Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
39Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
40Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế57Bộ
41Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
42Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
43Hợp chất compoundCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Tuýp
44Băng keo HT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cuộn
45Băng keo HT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cuộn
46Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cuộn
AN CÔNG TRÌNH 2: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
AO Phần Đường Dây Hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải tạo
AP Phần Lắp Mới
1Nắp bịt ABC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế44Cái
2Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế61m
3Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32,438km
4Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế86Cái
5Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế52Bộ
6Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế486Cái
7Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Cái
8Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế693Bộ
9Bộ nối dây NRKHCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế693Bộ
10Ống nối MJPT 50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
11Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế396Bộ
12Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế793Sợi
13Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế397Bộ
14Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
15Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
AQ Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha Cải tạo
AR Phần Lắp Mới
1Nắp bịt ABC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
2Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27,3m
3Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15,454km
4Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
5Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
6Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế218Cái
7Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
8Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế270Bộ
9Bộ nối dây NRKHCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế270Bộ
10Ống nối MJPT 50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
11Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
12Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế353Sợi
13Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế345Bộ
14Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế38Bộ
15Kẹp IPC 95/50 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
16Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
17Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Cái
AS Phần Trạm biến áp Cải Tạo
AT Phần Tháo gỡ SDL
1MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Cáp ABC2x50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)288m
3Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)33Bộ
AU Phần Lắp đặt SDL
1MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
2Cáp ABC2x50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)288m
3Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)33Bộ
AV Phần Lắp Mới
1MCCB-3P-160 - ( A cấp MCCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
2MCCB-3P-100 - ( A cấp MCCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
3MCB-3P-80 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
4MCB-3P-63 - ( A cấp MCB)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
5TI HT-75 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế54Bộ
6TI HT-100 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
7TI HT-125 - ( A cấp TI)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 - ( A cấp Điện Kế)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế33Bộ
9Cáp CV35-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế78m
10Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế258m
11Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8m
12Keo Dán ỐngCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Tuýp
13Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế80Cái
14Cosse Cu 50-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Cái
15Cosse Cu 70-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
16Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Cuộn
17Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế33Bộ
AW Phần Thu hồi
1MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
2MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
3MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
4MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
5MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6TI HT-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
7TI HT-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
8TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)24Bộ
9TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
10Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)33Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.754644758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.50928952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220 đồng (2x2.218.834.220) = 4.437.668.441 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 4.437.668.441 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.218.834.220 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.218.834.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.437.668.440 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 20 Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Có hóa đơn2
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn2
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn2
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn2
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->