Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:06:00 đến ngày 2021-10-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,019,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87105988E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông], có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] ≥ 6.210.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).-Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu: Bản chụp: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/: Văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:-Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở đường dự phóng số 13 (một phần) đoạn từ Phạm Văn Chí đến đường Văn Thân phường 8 quận 6 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực Quận 6 – Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38556248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | 18,86 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | 18,86 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | 18,86 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 5km, ô tô 10T, đất C2 | 18,86 | 100m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | 21,926 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính luôn khối lượng bù lún) | 8,3624 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,8756 | 100m3 | |
| 8 | Trải vải địa phân cách 25KN/m | 17,5538 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,9331 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,6209 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | 15,0759 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | 15,5826 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát vỉa hè , máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,4267 | 100m3 | |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm vỉa hè | 0,6084 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 30,421 | m3 | |
| 16 | Láng nền dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | 608,459 | m2 | |
| 17 | Lát vỉa hè gạch terrazzo, KT 400x400mm | 608,459 | m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 10,3 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | 1,9148 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 28,55 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,29 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bó nền | 1,7527 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,15 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,324 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa trồng cây | 0,288 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 84,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng trụ biển báo, thủ công, rộng | 1,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 4 | Trồng cột và biển báo | 9 | 1 cái | |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D90 | 29,18 | m dài | |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cm | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1352 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 3 | Sản xuất thép hộp hàng rào tôn 25x25+ thép hình hàng rào đỡ biển báo(hao phí: 2%*4 tháng+7%*1 lần=15%) | 0,2161 | tấn | |
| 4 | Tôn sóng vuông (hao phí: 2%*4tháng+7%*1 lần=15%) | 0,4464 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 (hao phí: 2%*4 tháng+7%*1 lần=15%) | 15,12 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng + tháo dỡ rào chắn thi công(HS:1,6) | 59,76 | m2 | |
| 7 | Cung cấp đèn nháy báo hiệu | 7 | cái | |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | 240 | công | |
| 9 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1600x2000mm | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 250x1200mm(biển S.507) | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép-60kg/1m (hao phí: 1.17%*1 tháng + 3.5%*4 lần đóng nhổ = 15,17%)- tính cả khối lượng hầm ga | 184 | m | |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất - phần ngập đất, C2 | 6,44 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất -phần không ngập đất (HS 0,75), C2 | 0,92 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (chỉ tính KL phần ngập đất) | 6,44 | 100m | |
| 5 | Đào móng, máy đào | 0,1191 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đk 8-10cm, đất C2 | 61,48 | 100m | |
| 7 | Đắp cát lót móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0307 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,407 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 600mm | 84 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm VH | 32,65 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm CL | 8,75 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | 33 | mối nối | |
| 13 | Trát vữa M75 mối nối cống, đường kính 600mm | 33 | 1m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng cống | 0,4802 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông chèn móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 33,92 | m3 | |
| 16 | Đục hầm ga hiện hữu, búa căn | 0,163 | m3 | |
| 17 | Đắp cát phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0084 | 100m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,1421 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | 0,0438 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 0,1348 | tấn | |
| 21 | Sản xuất thép hình V50x50x5 khuôn hầm | 0,1225 | tấn | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông, đá 1x2, M200, PCB40 | 1,184 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,0187 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | 0,0515 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 0,02 | tấn | |
| 26 | Sản xuất thép tấm nắp đan bê tông | 0,0908 | tấn | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông, đá 1x2, M200, PCB40 | 0,4212 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 1,228 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | 0,8471 | tấn | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đáy hầm ga, đá 1x2, M200, PCB40 | 16,25 | m3 | |
| 31 | Đào móng, máy đào | 0,3212 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố hầm ga, đất C2 | 25,92 | 100m | |
| 33 | Đắp cát lót móng hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0634 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,336 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt nửa hầm ga đúc sẵn | 8 | cái | |
| 36 | Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ | 0,1693 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK | 0,6462 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hầm ga đổ tại chỗ, ĐK | 0,0572 | tấn | |
| 39 | Bê tông hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt khuôn hầm ga | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nắp hầm ga | 8 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt miệng thu + lưới chắn rác | 7 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào | 0,046 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát lót móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0225 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,81 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 300mm | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D300mm - VH | 15,605 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 9 | mối nối | |
| 7 | Trát vữa mối nối cống M75, đường kính 300mm | 11 | 1m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 5,82 | m3 | |
| 9 | Đắp cát hoàn trả phui đào, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0207 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,0806 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | 0,0727 | tấn | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn hầm, đá 1x2, M200, PCB40 | 0,3668 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | 0,0202 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | 0,0525 | tấn | |
| 15 | Sản xuất thép hình L60x60x5 | 0,1663 | tấn | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp đan, đá 1x2, M200, PCB40 | 0,3024 | m3 | |
| 17 | Đào móng hầm ga, máy đào | 0,0136 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cừ tràm, thủ công, đất C2 | 11,34 | 100m | |
| 19 | Đắp cát lót hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0113 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,7 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn hầm ga | 0,2469 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 23 | Xây gạch thẻ bịt cống thoát nước thải hiện hữu, dày, vữa XM M75, PCB40 | 0,0251 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt khuôn hầm ga | 14 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nắp hầm ga | 14 | cái | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | 0,4999 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | 0,4999 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 5km, ô tô 10T, đất C2 | 0,4999 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 7m | 4 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn STK cao 1m, vươn xa 1,2m | 4 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp đèn LED 90W | 4 | bộ | |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 5 | Kéo rải dây đồng | 74,4186 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE d65/50 | 1,39 | 100 m | |
| 7 | Lắp cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,4 | 100m | |
| 8 | Lắp cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 1,23 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x2,5mm2 | 0,56 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCCB 63A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp Hộp MTC TR 3S | 4 | hộp | |
| 14 | Lắp Hộp MTC TR B2 | 4 | hộp | |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp 4x10mm2 | 8 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp 4M25 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 17 | Đào rãnh mương cáp vỉa hè | 11,53 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,115 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát mương cáp | 0,09 | 100m3 | |
| 20 | Lát gạch đinh làm dấu cáp ngầm | 18,36 | m2 | |
| 21 | Đào móng trụ, rộng 1m, đất cấp II | 3,888 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,0185 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,486 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,557 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,057 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,01 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 6,208 | m2 | |
| 29 | Đào móng rộng | 0,675 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,319 | m3 | |
| 33 | G/c cung cấp sắt tròn d16 | 0,005 | tấn | |
| 34 | G/c cung cấp sắt tròn d16 | 0,003 | tấn | |
| 35 | Lắp bu lông thép mạ kẽm M12x300 (cả rondell và đai ốc) | 4 | 1bộ | |
| 36 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụ | 0,582 | 100m2 | |
| 37 | Trát vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây me chua | 12 | 01 hố | |
| 2 | Đào đất hố trồng cây me chua | 24,192 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | 24,192 | m3 | |
| 4 | Trồng cây me chua | 12 | cây | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn 5m³ | 12 | 01cây/90 ngày | |
| 6 | Lát gạch số 8 trồng cây | 30,24 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87105988E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông], có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] ≥ 6.210.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).-Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu: Bản chụp: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, lắp đặt cống thoát nước BTCT D600 trở lên, bó vỉa, lắp đặt biển báo giao thông] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.070.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/: Văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bản gốc: Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục, sức nâng ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:-Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt thép | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 16 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 19 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi