Gói thầu: Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048756-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
Số hiệu KHLCNT 20211005631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:20:00 đến ngày 2021-11-01 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.505105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01021E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC + chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: i. Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH Tư vẫn xây dựng Hội xây dựng Đồng Nai và Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Hồng Thuyên. ii. Thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn quy hoạch kiểm định xây dựng Đồng Nai, số 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, số điện thoại: 0251.3840005. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Nam. Địa chỉ: 858 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 1, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513857578. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Nam. Địa chỉ: 858 Nguyễn Ái Quốc, Khu phố 1, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513857578.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON (6.465M² - PHÂN KHU II)
B Xây lắp
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,698m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,761100m3
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm, dày 2,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,02100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
10Lắp đặt thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
11Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
13Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
14Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
15Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
16Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
17Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
18Hai đầu răng D32, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
19Hai đầu răng D50, L=150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
20Hai đầu răng D50, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17cái
21Hai đầu răng D100, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
22Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1c/bích
23Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33c/bích
24Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5c/bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1c/bích
26Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3c/bích
27Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4 x 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20m
28Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4 x 6.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20m
29Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Vcmd 2 x 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50m
30Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực Vcmd 2 x 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tổng hợp 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,888m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6100m
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,188m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,066100m3
4Lắp đặt hộp box nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130hộp
5Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18 AWGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.400m
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16 AWGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cọc
9Cáp CVV 2x3+E15mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.600m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25100m
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt ổ cắm đơn 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27cái
2Lắp đặt hộp box nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50hộp
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
4Lắp đặt đế cột kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
5Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24m
9Hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Mối
10Hóa chất giảm điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20Kg
11Khoan giếng chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40m
G Thiết bị
H THIẾT BỊ PCCC + CHỐNG SÉT
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
2Máy bơm DieselChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
3Máy bơm bù ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
4Van an toàn đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
5Van khóa đường kính 114mm (van bướm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
6Van khóa đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
7Van 1 chiều đường kính 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
8Van 1 chiều đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
9Chống rung 114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
10Chống rung 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
11Chống rung chân máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12Cái
12Lup be D114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
13Lup be D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
14Y Lược Ø114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
15Y Lược Ø60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
16Van khóa DN32 mồi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
17Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
18Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
19Tủ điều khiển máy bơm 3P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Giá đỡ tủ điều khiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
21Automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
22Họng cứu hỏa đường kính 100mm (họng Y)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
23Trụ cứu hỏa đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
24Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
25Cuộn vòi chữa cháy D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8Cái
26Lăng phun nước D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8Cái
27Hộp chữa cháy vách tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
28Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cuộn
29Van góc chữa cháy Ø50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
30Lăng phun nước D50/13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
31Ngoàm cứu hỏa Ø50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
32Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
33Bình chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19Cái
34Bình bột chữa cháy 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19Cái
35Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19Cái
36Nhà che máy bơm 3.0 x 3.0x2.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
37Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
38Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
J KHỐI LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy 16 zonesChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
2Ắc quy dự phòng 24VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
3Bộ cắt xung sét 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
4Đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19Bộ
5Đế đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19Cái
6Đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71Bộ
7Đế đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71Cái
8Nút nhấn khẩnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14Cái
9Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14Cái
10Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14Cái
11Vật tư phụ lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
12Chi phí thử thiết bị, vận hành hệ thống nghiệm thu cấp phépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
K HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1MCB 1P 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
2Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5Bộ
3Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23Bộ
4Vật tư phụ lắp đặt thiết bị hệ thống đèn exit, chiếu sáng khẩnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
5Chi phí nhân công, vận chuyển, kiểm định thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Kim thu sét bán kính bảo vệ R>=120m (Không bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
M Trang thiết bị PCCC và trang phục chữa cháy (Dùng cho đội PCCC cơ sở 25 người)
1Vòi chữa cháy Ø65, loại 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cuộn
2Lăng phun nước chuyên dùng Ø65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
3Khóa mở trụ nước đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
4Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5bình
5Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5bộ
6Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25bộ
7Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/20154/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25bộ
8Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25đôi
9Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25đôi
10Khẩu trang lọc độc (chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
11Đèn pin ánh sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
12Câu liêm chữa cháy chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
13Bộ đàmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
14Dây cứu người chuyên dụng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2sợi
15Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y TếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
16Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
17Loa Pin chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
18Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
19Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Bơm điện 9m3/h, H=35m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
O TRƯỜNG MẦM NON (4,707M² - PHÂN KHU I)
P Xây lắp
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,98100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,349100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,613100m3
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Lắp đặt thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
11Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23cái
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
13Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
14Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
15Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
16Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
17Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
18Hai đầu răng D32, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
19Hai đầu răng D50, L=150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
20Hai đầu răng D50, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
21Hai đầu răng D65, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
22Hai đầu răng D100, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
23Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1c/bích
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30c/bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3c/bích
26Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1c/bích
27Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3c/bích
28Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4 x 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
29Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4 x 6.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
30Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Vcmd 2 x 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50m
31Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực Vcmd 2 x 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
33Đổ bệ đỡ máy bơm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8m3
34Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,835m2
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,94100m
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144100m3
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt hộp box nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90hộp
6Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18 AWGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000m
8Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16 AWGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cọc
10Cáp CVV 2x3+E15mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1100m
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
2Lắp đặt tiếp box nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
3Lắp đặt ổ cắm đơn 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400m
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
4Lắp đặt đế cột kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
5Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
9Hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Mối
10Khoan giếng chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40m
U Thiết bị
V THIẾT BỊ PCCC + CHỐNG SÉT
W HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
2Máy bơm DieselChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
3Máy bơm bù ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
4Van an toàn đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
5Van khóa đường kính 114mm (van bướm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
6Van khóa đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
7Van 1 chiều đường kính 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
8Van 1 chiều đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
9Chống rung 114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
10Chống rung 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
11Chống rung chân máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12Cái
12Lup be D114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
13Lup be D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
14Y Lược Ø114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
15Y Lược Ø60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
16Van khóa DN32 mồi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
17Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
18Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
19Tủ điều khiển máy bơm 3P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Giá đỡ tủ điều khiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
21Automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
22Họng cứu hỏa đường kính 100mm (họng Y)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
23Trụ cứu hỏa đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
24Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
25Cuộn vòi chữa cháy D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6Cái
26Lăng phun nước D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6Cái
27Hộp chữa cháy vách tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
28Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cuộn
29Van góc chữa cháy Ø50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
30Lăng phun nước D50/13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
31Ngoàm cứu hỏa Ø50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
32Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
33Bình chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
34Bình bột chữa cháy 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
35Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16Cái
36Nhà che máy bơm 3.0 x 3.0x2.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
37Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
38Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
X KHỐI LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy 8 zonesChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
2Ắc quy dự phòng 24VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
3Bộ cắt xung sét 40kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Bộ
4Đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14Bộ
5Đế đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14Cái
6Đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56Bộ
7Đế đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56Cái
8Nút nhấn khẩnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7Cái
9Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7Cái
10Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7Cái
11Vật tư phụ lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
12Chi phí thử thiết bị, vận hành hệ thống nghiệm thu cấp phépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
Y HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1MCB 1P 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3Cái
2Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5Bộ
3Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17Bộ
4Vật tư phụ lắp đặt thiết bị hệ thống đèn exit, chiếu sáng khẩnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
5Chi phí nhân công, vận chuyển, kiểm định thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1HT
Z HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Kim thu sét bán kính bảo vệ R>=120m (Không bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1Cái
2Hóa chất giảm điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20kg
AA Trang thiết bị PCCC và trang phục chữa cháy (Dùng cho đội PCCC cơ sở 25 người)
1Vòi chữa cháy Ø65, loại 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cuộn
2Lăng phun nước chuyên dùng Ø65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
3Khóa mở trụ nước đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
4Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5bình
5Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5bộ
6Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25bộ
7Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25bộ
8Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25đôi
9Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25đôi
10Khẩu trang lọc độc (chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
11Đèn pin ánh sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
12Câu liêm chữa cháy chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
13Bộ đàmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
14Dây cứu người chuyên dụng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2sợi
15Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y TếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
16Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
17Loa Pin chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
18Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
19Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
AB HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Bơm điện 9m3/h, H=35m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.505105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01021E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: 1 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị: 1 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ: 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của mình33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC + chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy cắt uốn sắt Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy đầm cóc Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy hàn xoay chiều Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy khoan Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy trộn bê tông Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Giàn giáo thép Kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê)40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->