Gói thầu: Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059086-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục
Số hiệu KHLCNT 20211035147
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:42:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,470,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7820575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564115E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 129.829.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 389.488.050 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà, đất của nhà xưởng.-Ảnh chụp quy mô nhà xưởng.-Sửa lỗi sản phẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lao động phổ thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục
Mua đồ dùng chuyên môn phục vụ cho bệnh nhân năm 2021 bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.821480, Fax: 02363.820980
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng , địa chỉ: 122 Hải Phòng Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.821480, Fax: 02363.820980


E-CDNT 10.1(g)
1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp; 2. Bão lãnh dự thầu; 3. Báo cáo tài chính và thuế 3 năm (2018, 2019, 2020); 4. Bản chụp quy mô nhà xưởng; 5. Bản chụp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hóa đơn tài chính hợp lệ; 6. Và các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Phải có ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất, có hóa đơn mua sản phẩm để cung cấp gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.821480, Fax: 02363.820980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành Chính Quản Trị- Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480, số máy lẻ 359 (gặp chị Hạnh) .
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cam kết bệnh nặng xin về600tờKhổ A4 in 1 mặt
2Bảng kiểm an toàn phẫu thuật350tờKhổ A4 in 2 mặt
3Bảng theo dõi tại khoa GMHS1.800tờKhổ A3 in 2 mặt
4Phiếu kiểm tra y dụng cụ1.800tờKhổ A5 in 1 mặt
5Phiếu khám tiền mê1.800tờKhổ A4 in 1 mặt
6Bảng theo dõi tại khoa HSCC4.200tờKhổ A3 in 2 mặt
7Bệnh án Mắt200tờKhổ A3 in 2 mặt
8Bệnh án ngoại500tờKhổ A3 in 2 mặt
9Bệnh án ngoại trú300tờKhổ A3 in 2 mặt
10Bệnh án nội4.000tờKhổ A3 in 2 mặt
11Bệnh án TMH200tờKhổ A3 in 2 mặt
12Bệnh án Ung bướu500tờKhổ A3 in 2 mặt
13Trích biên bản kiểm thảo tử vong100tờKhổ A4 in 2 mặt
14Bìa Hồ sơ bệnh án16.000bìaKhổ A3 in màu, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt
15Hồ sơ bệnh án ngoại trú YHCT300tờKhổ A3 in 2 mặt
16Bìa Hồ sơ bệnh án YHCT500bìaKhổ A3, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt
17Hồ sơ bệnh án nội trú YHCT600bộKhổ A3 in 2 mặt (bộ 2 tờ)
18Phiếu thủy châm200tờKhổ A3 in 2 mặt
19Phiếu điện châm700tờKhổ A3 in 2 mặt
20Hồ sơ bệnh án GĐYK90bộKhổ A3 in 2 mặt bìa cứng (bộ 2 tờ)
21Bì đựng hồ sơ GĐYK90bộKhổ A3 in 1 mặt bìa cứng
22Bì đựng phim CT Scanner4.500Khổ 37 x 45 cm giấy bìa cứng, in màu
23Bì đựng phim MRI1.200cáiKhổ 37 x 45 cm giấy Cose
24Bì đựng phim XQ nhỏ15.000Khổ 27 x 32 cm giấy bìa cứng, in 1 mặt
25Bì đựng phim XQ lớn1.500Khổ 37 x 37 cm giấy bìa cứng, in 1 mặt
26Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu2.800tờKhổ A4 in 1 mặt
27Phiếu công khai dịch vụ KCB20.000tờKhổ A4 in 2 mặt
28Phiếu đo điện tim7.000tờKhổ A3 in 2 mặt
29Phiếu theo dõi thận nhân tạo8.000tờKhổ A4 in 2 mặt
30Phiếu theo dõi thận nhân tạo HDF-Online800tờKhổ A4 in 1 mặt
31Phiếu khám bệnh vào viện và lưu TD tại khoa CC8.000tờKhổ A4 in 2 mặt
32Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ3.000tờKhổ A4 in 2 mặt
33Bảng chấm công300tờKhổ A3 in 2 mặt
34Phiếu lĩnh tiền700tờKhổ A5 in 1 mặt
35Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị2.000tờKhổ A4 in 1 mặt
36Phiếu sàng lọc dinh dưỡng18.000tờKhổ A5 in 2 mặt
37Phiếu truyền dịch6.000tờKhổ 6 x 14 cm in 1 mặt
38Phiếu tiệt khuẩn100.000tờKhổ 6 x 14 cm in 1 mặt có màu
39Sổ bàn giao dụng cụ thường trực50quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
40Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án30quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
41Sổ bàn giao thuốc thường trực50quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
42Sổ dự trù cung cấp máu, CP máu35quyểnKhổ A4 in 1 mặt 100 trang có bấm lỗ giữa khổ giấy
43Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn10quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
44Sổ giao ban80quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
45Sổ giao nhận phim10quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
46Sổ góp ý bệnh nhân5quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
47Sổ hội chẩn5quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
48Sổ mời hội chẩn10quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
49Sổ miễn dịch4quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
50Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật10quyểnKhổ A3 in 2 mặt200 trang
51Sổ kiểm tra30quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
52Sổ lưu bệnh nhân chụp CT&MRI20quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
53Sổ lưu bệnh nhân chụp tổng quát20quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
54Sổ ghi phẫu thuật, thủ thuật90quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
55Sổ ra vào viện10quyểnKhổ A3 in 2 mặt200 trang
56Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh10quyểnKhổ A5 in 2 mặt 200 trang
57Sổ thực hiện y lệnh200quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
58Sổ thường trực120quyểnKhổ A4 in 2 mặt 200 trang
59Tờ điều trị80.000tờKhổ A4 in 2 mặt
60Trích biên bản hội chẩn11.000tờKhổ A4 in 2 mặt
61Tờ khai thông tin y tế40.000tờKhổ A5 in 1 mặt
62Phiếu điều trị PHCN ngoại trú2.000tờKhổ A3 in 2 mặt
63Phiếu thực hiện kỹ thuật2.000tờKhổ A4 in 2 mặt
64Bệnh án Điều dưỡng và PHCN250tờKhổ A3 in 2 mặt
65Phiếu lượng giá chức năng và thành lập mục tiêu chương trình1.500tờKhổ A4 in 2 mặt
66Bảng đánh giá tự kỷ ở trẻ nhỏ (M-CHAT)300tờKhổ A4 in 2 mặt
67Phiếu đánh giá mức độ tự kỷ ở trẻ em (CARS)500tờKhổ A4 in 2 mặt
68Bảng kiểm tăng động giảm chú ý500tờKhổ A4 in 2 mặt
69Thang điểm Barthel100tờKhổ A4 in 1 mặt
70Phiếu lượng giá vận động vùng miệng và nuốt100tờKhổ A3 in 2 mặt
71Phiếu lượng giá rối loạn nuốt theo thang điểm GUSS100tờKhổ A3 in 2 mặt
72Phiếu lượng giá chức năng vận động chi trên ARAT100tờKhổ A4 in 1 mặt
73Phiếu lượng giá lâm sàng ngôn ngữ100tờKhổ A4 in 2 mặt
74Phiếu đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)100tờKhổ A4 in 2 mặt
75Phiếu lượng giá khiếm khuyết vận động khả năng kiểm soát thân mình (MOTRYCITY)100tờKhổ A4 in 2 mặt
76Nghiệm pháp đi bộ 6 phút100tờKhổ A4 in 2 mặt
77Nghiệm pháp đi bộ 10 phút100tờKhổ A4 in 1 mặt
78Phiếu lượng giá dáng đi chức năng100tờKhổ A3 in 2 mặt
79Thang điểm BERG đánh giá thăng bằng100tờKhổ A4 in 2 mặt
80Thang đánh giá nhận thức Motreal (MOCA)100tờKhổ A4 in 2 mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7820575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564115E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 129.829.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 389.488.050 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà, đất của nhà xưởng.-Ảnh chụp quy mô nhà xưởng.-Sửa lỗi sản phẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Đại học hoặc Cao đẳng33
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp33
3 Nhân viên lao động phổ thông 5 Phổ thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->