Gói thầu: Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:42:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,470,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7820575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564115E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 129.829.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 389.488.050 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà, đất của nhà xưởng.-Ảnh chụp quy mô nhà xưởng.-Sửa lỗi sản phẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: In ấn chỉ chuyên môn gồm 80 danh mục Mua đồ dùng chuyên môn phục vụ cho bệnh nhân năm 2021 bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp; 2. Bão lãnh dự thầu; 3. Báo cáo tài chính và thuế 3 năm (2018, 2019, 2020); 4. Bản chụp quy mô nhà xưởng; 5. Bản chụp hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hóa đơn tài chính hợp lệ; 6. Và các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Phải có ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất, có hóa đơn mua sản phẩm để cung cấp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | > 2/3 hạn sử dụng của sản phẩm khi nhận hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (bản chụp công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.821480, Fax: 02363.820980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành Chính Quản Trị- Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 02363.821480, số máy lẻ 359 (gặp chị Hạnh) . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết bệnh nặng xin về | 600 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 350 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 3 | Bảng theo dõi tại khoa GMHS | 1.800 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 4 | Phiếu kiểm tra y dụng cụ | 1.800 | tờ | Khổ A5 in 1 mặt | ||
| 5 | Phiếu khám tiền mê | 1.800 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 6 | Bảng theo dõi tại khoa HSCC | 4.200 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 7 | Bệnh án Mắt | 200 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 8 | Bệnh án ngoại | 500 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú | 300 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 10 | Bệnh án nội | 4.000 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 11 | Bệnh án TMH | 200 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 12 | Bệnh án Ung bướu | 500 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 13 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 14 | Bìa Hồ sơ bệnh án | 16.000 | bìa | Khổ A3 in màu, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt | ||
| 15 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú YHCT | 300 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 16 | Bìa Hồ sơ bệnh án YHCT | 500 | bìa | Khổ A3, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt | ||
| 17 | Hồ sơ bệnh án nội trú YHCT | 600 | bộ | Khổ A3 in 2 mặt (bộ 2 tờ) | ||
| 18 | Phiếu thủy châm | 200 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 19 | Phiếu điện châm | 700 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 20 | Hồ sơ bệnh án GĐYK | 90 | bộ | Khổ A3 in 2 mặt bìa cứng (bộ 2 tờ) | ||
| 21 | Bì đựng hồ sơ GĐYK | 90 | bộ | Khổ A3 in 1 mặt bìa cứng | ||
| 22 | Bì đựng phim CT Scanner | 4.500 | bì | Khổ 37 x 45 cm giấy bìa cứng, in màu | ||
| 23 | Bì đựng phim MRI | 1.200 | cái | Khổ 37 x 45 cm giấy Cose | ||
| 24 | Bì đựng phim XQ nhỏ | 15.000 | bì | Khổ 27 x 32 cm giấy bìa cứng, in 1 mặt | ||
| 25 | Bì đựng phim XQ lớn | 1.500 | bì | Khổ 37 x 37 cm giấy bìa cứng, in 1 mặt | ||
| 26 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 2.800 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 27 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 20.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 28 | Phiếu đo điện tim | 7.000 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 29 | Phiếu theo dõi thận nhân tạo | 8.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 30 | Phiếu theo dõi thận nhân tạo HDF-Online | 800 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 31 | Phiếu khám bệnh vào viện và lưu TD tại khoa CC | 8.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 32 | Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ | 3.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 33 | Bảng chấm công | 300 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 34 | Phiếu lĩnh tiền | 700 | tờ | Khổ A5 in 1 mặt | ||
| 35 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.000 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 36 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng | 18.000 | tờ | Khổ A5 in 2 mặt | ||
| 37 | Phiếu truyền dịch | 6.000 | tờ | Khổ 6 x 14 cm in 1 mặt | ||
| 38 | Phiếu tiệt khuẩn | 100.000 | tờ | Khổ 6 x 14 cm in 1 mặt có màu | ||
| 39 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 50 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 40 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 30 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 41 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 42 | Sổ dự trù cung cấp máu, CP máu | 35 | quyển | Khổ A4 in 1 mặt 100 trang có bấm lỗ giữa khổ giấy | ||
| 43 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 10 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 44 | Sổ giao ban | 80 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 45 | Sổ giao nhận phim | 10 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 46 | Sổ góp ý bệnh nhân | 5 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 47 | Sổ hội chẩn | 5 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 48 | Sổ mời hội chẩn | 10 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 49 | Sổ miễn dịch | 4 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 50 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 10 | quyển | Khổ A3 in 2 mặt200 trang | ||
| 51 | Sổ kiểm tra | 30 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 52 | Sổ lưu bệnh nhân chụp CT&MRI | 20 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 53 | Sổ lưu bệnh nhân chụp tổng quát | 20 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 54 | Sổ ghi phẫu thuật, thủ thuật | 90 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 55 | Sổ ra vào viện | 10 | quyển | Khổ A3 in 2 mặt200 trang | ||
| 56 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 10 | quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 57 | Sổ thực hiện y lệnh | 200 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 58 | Sổ thường trực | 120 | quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 59 | Tờ điều trị | 80.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 60 | Trích biên bản hội chẩn | 11.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 61 | Tờ khai thông tin y tế | 40.000 | tờ | Khổ A5 in 1 mặt | ||
| 62 | Phiếu điều trị PHCN ngoại trú | 2.000 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 63 | Phiếu thực hiện kỹ thuật | 2.000 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 64 | Bệnh án Điều dưỡng và PHCN | 250 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 65 | Phiếu lượng giá chức năng và thành lập mục tiêu chương trình | 1.500 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 66 | Bảng đánh giá tự kỷ ở trẻ nhỏ (M-CHAT) | 300 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 67 | Phiếu đánh giá mức độ tự kỷ ở trẻ em (CARS) | 500 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 68 | Bảng kiểm tăng động giảm chú ý | 500 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 69 | Thang điểm Barthel | 100 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 70 | Phiếu lượng giá vận động vùng miệng và nuốt | 100 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 71 | Phiếu lượng giá rối loạn nuốt theo thang điểm GUSS | 100 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 72 | Phiếu lượng giá chức năng vận động chi trên ARAT | 100 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 73 | Phiếu lượng giá lâm sàng ngôn ngữ | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 74 | Phiếu đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 75 | Phiếu lượng giá khiếm khuyết vận động khả năng kiểm soát thân mình (MOTRYCITY) | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 76 | Nghiệm pháp đi bộ 6 phút | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 77 | Nghiệm pháp đi bộ 10 phút | 100 | tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 78 | Phiếu lượng giá dáng đi chức năng | 100 | tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 79 | Thang điểm BERG đánh giá thăng bằng | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 80 | Thang đánh giá nhận thức Motreal (MOCA) | 100 | tờ | Khổ A4 in 2 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7820575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.564115E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 129.829.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 389.488.050 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê nhà, đất của nhà xưởng.-Ảnh chụp quy mô nhà xưởng.-Sửa lỗi sản phẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày có thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lao động phổ thông | 5 | Phổ thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi