Gói thầu: Gói thầu số 37 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Công trình Chợ II-TM-1; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Công trình Chợ II-TM-1; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:43:00 đến ngày 2021-11-01 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC + chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Công trình Chợ II-TM-1; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501.
Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 8 | SXLD nắp tôn dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 37 | Hai đầu răng DN50, L=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Hai đầu răng DN125, L=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích thép nôi , đường kính ống DN125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | c/bích |
| 40 | Lắp đặt bích thép mù, đường kính ống DN125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/bích |
| 41 | Lắp bích thép nối, đường kính ống DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | c/bích |
| 42 | Lắp bích thép nối, đường kính ống DN80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/bích |
| 43 | Lắp bích thép nối, đường kính ống DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/bích |
| 44 | Lắp bích thép nối, đường kính ống DN50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/bích |
| 45 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm CVV 4x6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Vcmd 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cấp nguồn công tác áp lực Vcmd 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông bệ đỡ máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,66 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | 100m |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x18AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 9 | Cáp CVV 2x3+E15mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp box nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Đế cột kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Khoan giếng chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Kg |
| 11 | Hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mối |
| F | Thiết bị | |||
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu phun hướng xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện công suất Q= 143l/s, H=60m, Máy bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diesel công suất Q= 143l/s, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bình tích áp 300L, 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cụm van báo động DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Van xả khí DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Van an toàn DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Van khóa DN125 (Van bướm DN125) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Van khóa DN100 (Van bướm DN100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Van khóa DN 50 (Van bướm DN50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Van khóa Ø34 (DN25) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Van khóa DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Van một chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Chống rung DN125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Chống rung DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Chống rung chân máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Lúp be DN125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Lúp be DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Y lược DN125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Y lược DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Van khóa DN32 mồi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Aptomat 3P- 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Trụ tiếp nước ngoài nhà (họng Y) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun nước Ø65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 34 | Vòi chữa cháy Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 35 | Van góc chữa cháy Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 36 | Lăng phun nước Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 37 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bình |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Nhà che máy bơm 3.0 x 3.0 x 2,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Test thử áp lực đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 44 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 45 | Chi phí nhân công, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| I | KHỐI LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zones | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Đầu báo cháy beam tia phản xạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Nút nhấn khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự động. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Chi phí nhân công, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | MCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Đèn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống đèn exit, chiếu sáng khẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 6 | Chi phí nhân công, vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R>=120m (Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CHO ĐỘI CHỮA CHÁY CƠ SỞ | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 Chất liệu gang, hợp kim nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy tại chỗ ABC MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 9 | Ủng chữa cháy dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 11 | Đèn pin chuyên dụng, có roong chống nước, ánh sáng vàng (chiếu được trong điều kiện có khói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ đàm cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của Thông tư số 112/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| M | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm điện 9m3/h, H=35m, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ: | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC + Chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của mình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC + chống sét.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy khoan | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | Kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê) | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi