Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057823-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210975994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Sử dụng từ nguồn chi phí bồi thường, GPMB của dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:14:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,854,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; cấp nước; thoát nước mưa; thoát nước thải; hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, điện, nước… đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động và được cấp thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị kiểm tra điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Điều chỉnh, mở rộng Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An nhơn phục vụ dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (Sử dụng từ nguồn chi phí bồi thường, GPMB của dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định , địa chỉ: 20 đường Ngô Thời Nhiệm, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 20 Ngô Thời Nhiệm, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Môi trường Nam Phương, địa chỉ: Số 193 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định, địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 20 Ngô Thời Nhiệm, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định , địa chỉ: 20 đường Ngô Thời Nhiệm, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,6157100m3
2Cung cấp đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V177,4876100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V177,4876100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1.5km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2.4km đường loại 4, hệ số =1.35; ĐGx1.35x2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5.1km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x5.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4.5km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x4.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3, hệ số =1; ĐGx1x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,85610m³/1km
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1589100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C (từ K90 đến K = 0,95); nhân công = 0; Máy = Máy k95-Máy k90.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1842100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7876100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5096100m3
5Cung cấp đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6073100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1.5km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2.4km đường loại 4, hệ số =1.35; ĐGx1.35x2.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5.1km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x5.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4.5km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x4.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3, hệ số =1; ĐGx1x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,28410m³/1km
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1924m3
14Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1319100m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1319100m3
16San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1319100m3
17Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9209100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9371100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V790,2348m3
20Thi công khe co - khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,79m
21Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
22Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8969100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4902100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4892m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8567100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8079100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V331 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,93m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3246100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1718100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
23Gia công thép viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5975tấn
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,61m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4528tấn
28Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,227m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V491cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,387m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5112100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
37Tấm gang thu nước (580x380x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
42Phá dỡ kết cấu mái ta luy bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V284,3408m3
43Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8434100m3
44Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8434100m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6231100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6363100m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8101100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,314m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3919100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2272tấn
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7324tấn
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5875tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,68m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,848m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0645100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,096m3
58Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,012m3
59Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,82m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3725tấn
62Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3068m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
64Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3125100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1499m3
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6872m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4339100m2
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4874m3
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
74Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
76Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m2
77Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751100m2
78Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1588m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1808tấn
80Gia công viền rãnh bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135tấn
81Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Song chắn rác KT(1500x500x65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0161m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9785m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0759tấn
93Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632m3
94Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,808m2
95Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8004100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,843100 m
7Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,516100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
13Thép viền miệng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2387tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953tấn
18Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,072m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V221cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1223100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,565m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9339100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100 m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685100m
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m
27Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
40Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9003m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
3Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PCI-10,0.190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
4Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
5Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
6Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
7Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
11Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1mét
12Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
13Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CS-01GNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Cùm PA (PS) cột BTLT-8,5 CS-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CC-01GDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CC-01GNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cần
20Lắp đặt đèn Led-70W (Đi chung vị trí cột trung hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
22Phần dây, ống chiếu sáng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
23Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) 326.417.000 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; cấp nước; thoát nước mưa; thoát nước thải; hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).53
2 Phụ trách thi công san nền, giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
3 Phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
4 Phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
5 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, điện, nước… đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động và được cấp thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy đào các loại Thiết bị còn sử dụng tốt2
3 Máy lu các loại Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt4
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt5
7 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt4
10 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan Thiết bị còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn điện ≥ 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt4
15 Máy hàn nhiệt Thiết bị còn sử dụng tốt2
16 Thiết bị kiểm tra điện Thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->