Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Sử dụng từ nguồn chi phí bồi thường, GPMB của dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:14:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,854,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; cấp nước; thoát nước mưa; thoát nước thải; hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công san nền, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, điện, nước… đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động và được cấp thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị kiểm tra điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Điều chỉnh, mở rộng Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An nhơn phục vụ dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (Sử dụng từ nguồn chi phí bồi thường, GPMB của dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 đến Km18+500) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định.
+ Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6157 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4876 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1.5km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2.4km đường loại 4, hệ số =1.35; ĐGx1.35x2.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5.1km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x5.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4.5km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x4.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3, hệ số =1; ĐGx1x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,856 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1589 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C (từ K90 đến K = 0,95); nhân công = 0; Máy = Máy k95-Máy k90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1842 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7876 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5096 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6073 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1.5km đường loại 5, hệ số =1.5; ĐGx1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2.4km đường loại 4, hệ số =1.35; ĐGx1.35x2.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5.1km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x5.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4.5km đường loại 1, hệ số =0.57; ĐGx0.57x4.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3, hệ số =1; ĐGx1x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,284 | 10m³/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1924 | m3 |
| 14 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1319 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1319 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1319 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9209 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9371 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,2348 | m3 |
| 20 | Thi công khe co - khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,79 | m |
| 21 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 22 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8969 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4902 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4892 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8079 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,93 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1718 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 23 | Gia công thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,61 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4528 | tấn |
| 28 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4868 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,387 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 37 | Tấm gang thu nước (580x380x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu mái ta luy bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,3408 | m3 |
| 43 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8434 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8434 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6231 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6363 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8101 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,314 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3919 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2272 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7324 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m3 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,848 | m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0645 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,096 | m3 |
| 58 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,012 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | tấn |
| 62 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1499 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6872 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4874 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 76 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1588 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | tấn |
| 80 | Gia công viền rãnh bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 81 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Song chắn rác KT(1500x500x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9785 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0759 | tấn |
| 93 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7632 | m3 |
| 94 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,808 | m2 |
| 95 | Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8004 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 13 | Thép viền miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 18 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1223 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,565 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9003 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 3 | Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PCI-10,0.190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| 7 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 11 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mét |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CS-01GN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cùm PA (PS) cột BTLT-8,5 CS-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CC-01GD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CC-01GN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần |
| 20 | Lắp đặt đèn Led-70W (Đi chung vị trí cột trung hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 22 | Phần dây, ống chiếu sáng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) 326.417.000 đồng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; cấp nước; thoát nước mưa; thoát nước thải; hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công san nền, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 4,8 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, điện, nước… đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động và được cấp thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào các loại | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu các loại | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Thiết bị kiểm tra điện | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi