Gói thầu: 37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060861-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu 37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình”
Số hiệu KHLCNT 20211060779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:57:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,010,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lênVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi, đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình”
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: “Sửa chữa kiến trúc nhà Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4”
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Quản lý dự án Việt Nam, địa chỉ: Tầng 1 CT3, Khu đô thị mới Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân – Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên, TT Phú Xuyên – huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104; Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội; 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội QLĐ 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT27,157m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT116,214m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V của E-HSMT3cái
4Tháo dỡ trần thạch caoChương V của E-HSMT47,2444m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT14,538m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,208tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,0088tấn
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT47,8197m2
11Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnChương V của E-HSMT1ca
12Bạt che bụi khi thi côngChương V của E-HSMT193,248m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT3,5692m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT9,0864m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V của E-HSMT0,5719m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,9548m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,3681m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT8,9505m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT105,581m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT3,46m2
21Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V của E-HSMT2,5448m3
22Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT0,9715m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V của E-HSMT14,303m3
24Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT89,752m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT46,0614m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT46,0614m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT46,0614m3
28Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V của E-HSMT2,27311 m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,3321m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT3,5713m3
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,9122100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,3425100kg
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT32,9181m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,4737m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT23,2431m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT4,2801m3
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9104100kg
38Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,6598100kg
39Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT16,911m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,9562m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT12cái
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9261100kg
43Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V của E-HSMT4,4561m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,541m3
45Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT3,51m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT3,51m2
47Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT74,021m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3135tấn
49Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6634tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6634tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0446tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0446tấn
53Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóngChương V của E-HSMT107,38881m2
54Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E-HSMT31,16781m2
55Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcChương V của E-HSMT75,09md
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,194100m
57Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmChương V của E-HSMT12cái
58Lắp đặt đai ôm ống nướcChương V của E-HSMT18cái
59Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
60Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT148,1543m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT292,442m2
62Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,17m2
63Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT148,15431m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT263,5521m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT87,641m2
66Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cmChương V của E-HSMT16,821m2
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT14,3712m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,9391m3
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT106,771m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cmChương V của E-HSMT85,131m2
71Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,51m2
72Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT11,86m2
73Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT9m2
74Cửa đi khung sắtChương V của E-HSMT7,68m2
75Rèm vải cửaChương V của E-HSMT7,2m2
76Lắp dựng biển tên độiChương V của E-HSMT5m2
77Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT9m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT9m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT28,54m2
80Dán đề can cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT11,86m2
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT110m
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V của E-HSMT1bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngChương V của E-HSMT19bộ
84Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tườngChương V của E-HSMT38hộp
85Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V của E-HSMT110m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V của E-HSMT140m
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT27cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT3máy
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V của E-HSMT0,18100m
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT5cái
96Lắp đặt hộp ATM tổngChương V của E-HSMT1hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT6cái
98Bơm ga bảo dưỡng điều hòaChương V của E-HSMT3máy
99Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ cameraChương V của E-HSMT100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT100m
101Lắp đặt ổ cắm mạngChương V của E-HSMT12cái
102Lắp đặt tủ mạngChương V của E-HSMT1hộp
103swich mạngChương V của E-HSMT1bộ
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2747100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,0031100m2
106Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt bình nóng lạnhChương V của E-HSMT1bộ
117Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V của E-HSMT20m
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,25100m
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,12100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT5cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT23cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT6cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT4cái
127Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT3cái
128Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT5cái
129Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT4cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT3cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT1cái
134Hút bể phốtChương V của E-HSMT5m3
135Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
136Máy bơm tăng ápChương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (tận dụng bể cũ)Chương V của E-HSMT1bể
B Đội QLĐ 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,5274m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT5,76m2
3Tháo dỡ cửa cuốnChương V của E-HSMT5,04m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT70,752m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V của E-HSMT3cái
6Tháo dỡ trần thạch caoChương V của E-HSMT56,9925m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT12,506m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,0936tấn
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT58,6656m2
12Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnChương V của E-HSMT1ca
13Bạt che bụi khi thi côngChương V của E-HSMT24,6m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT22,1901m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT6,7881m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2,3855m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,396m3
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT5,8666m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V của E-HSMT20,663m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT64,0577m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT64,0577m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT64,0577m3
23Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT98,231m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,3642tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,7814tấn
26Sản xuất bản táp đầu cọcChương V của E-HSMT0,4199tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,346m3
28Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,5865100m
29Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT19mối nối
30Phá dỡ đầu cọcChương V của E-HSMT0,228m3
31Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V của E-HSMT1,1561 m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,1024100kg
33Ván khuôn gia cố móng cộtChương V của E-HSMT21,61m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,4m3
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0125100kg
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT12,9283100kg
37Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT93,71881m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,7327m3
39Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,523100kg
40Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,4232100kg
41Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT33,2641m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,6335m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT18,4866m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT5,499m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9545m3
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT11,6108100kg
47Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V của E-HSMT61,56881m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,052m3
49Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT70,521m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT70,521m2
51Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT70,521m2
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4194tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4194tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,4208tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,4208tấn
56Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E-HSMT76,05841m2
57Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcChương V của E-HSMT43,488md
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,184100m
59Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmChương V của E-HSMT8cái
60Lắp đặt đai ôm ống nướcChương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
62Hút bể phốtChương V của E-HSMT8m3
63Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,8375100m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,774m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,774m3
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9365100kg
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0997100kg
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6118100kg
69Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7701100kg
70Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT1,661m2
71Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,9961m2
72Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT4,5021m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,4166m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7809m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT3cái
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT4,6565m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,6106m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT23,38621m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT6,08721m2
80Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,388100kg
81Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,5995100kg
82Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT12,1851m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,7241m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT10cái
85Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT147,9062m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT195,8695m2
87Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,5262m2
88Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V của E-HSMT54,4m
89Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT143,68621m2
90Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT158,3921m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT56,71421m2
92Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cmChương V của E-HSMT18,3361m2
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT16,9632m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,0761m3
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT56,71421m2
96Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cmChương V của E-HSMT53,87221m2
97Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,9751m2
98Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 30x30cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,46m2
99Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xaChương V của E-HSMT8,32m2
100Mô tơ cửa cuốnChương V của E-HSMT1cái
101Bộ lưu điệnChương V của E-HSMT1bộ
102Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốnChương V của E-HSMT1bộ
103Làm hộp aluminium che cửa cuốnChương V của E-HSMT5,0487m2
104Lắp dựng cửa cuốnChương V của E-HSMT8,32m2
105Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT12,98m2
106Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT7,08m2
107Vách nhôm kính cố địnhChương V của E-HSMT7,3775m2
108Cửa đi khung sắt bịt tônChương V của E-HSMT2,64m2
109Rèm vải cửaChương V của E-HSMT6,72m2
110Lắp dựng biển tên độiChương V của E-HSMT4,2m2
111Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT7,08m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT7,08m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT20,06m2
114Dán đề can cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT20,06m2
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT110m
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngChương V của E-HSMT11bộ
118Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tườngChương V của E-HSMT29hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT70m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V của E-HSMT110m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V của E-HSMT130m
122Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnChương V của E-HSMT100m
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT19cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT4cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT3máy
128Lắp đặt hộp ATM tổngChương V của E-HSMT1hộp
129Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V của E-HSMT0,18100m
130Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT5cái
132Bơm ga bảo dưỡng điều hòaChương V của E-HSMT3máy
133Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ cameraChương V của E-HSMT70m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT70m
135Lắp đặt ổ cắm mạngChương V của E-HSMT13cái
136Lắp đặt tủ mạngChương V của E-HSMT1hộp
137swich mạngChương V của E-HSMT1bộ
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0362100m2
139Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,7052100m2
140Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
145Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT1cái
150Lắp đặt bình nóng lạnhChương V của E-HSMT1bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,08100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT5cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT8cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,58100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,08100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT3cái
163Cầu chắn rác INOX D90Chương V của E-HSMT1Cái
164Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
165Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,15100m
166Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,15100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT9cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT3cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT23cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT4cái
173Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT3cái
174Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT5cái
175Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT4cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT2cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT1cái
180Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
181Máy bơm tăng ápChương V của E-HSMT1cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lênVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông các loại Đầm dùi, đầm cóc2
5 Máy Khoan Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->