Gói thầu: 37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | 37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:57:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,010,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lênVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
37.2021-XL-SCL: “Xây dựng công trình” Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: “Sửa chữa kiến trúc nhà Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên
Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân – Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên, TT Phú Xuyên – huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104; Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội; 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đội QLĐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,157 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 116,214 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 47,2444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 14,538 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 47,8197 | m2 |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Bạt che bụi khi thi công | Chương V của E-HSMT | 193,248 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,5692 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 9,0864 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,5719 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9548 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3681 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 8,9505 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 105,581 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 2,5448 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V của E-HSMT | 14,303 | m3 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 89,752 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 46,0614 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 46,0614 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 46,0614 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 2,2731 | 1 m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,3321 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,5713 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9122 | 100kg |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,3425 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 32,918 | 1m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4737 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,2431 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,2801 | m3 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9104 | 100kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6598 | 100kg |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 16,91 | 1m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9562 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9261 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V của E-HSMT | 4,456 | 1m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 74,02 | 1m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6634 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 53 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng | Chương V của E-HSMT | 107,3888 | 1m2 |
| 54 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E-HSMT | 31,1678 | 1m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 75,09 | md |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt đai ôm ống nước | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,1543 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 292,442 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,17 | m2 |
| 63 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 148,1543 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 263,552 | 1m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 87,64 | 1m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 16,82 | 1m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 14,3712 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,9391 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 106,77 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 85,13 | 1m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung sắt | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 75 | Rèm vải cửa | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng biển tên đội | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 77 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 28,54 | m2 |
| 80 | Dán đề can cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 85 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 94 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp ATM tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Bơm ga bảo dưỡng điều hòa | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 99 | Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ camera | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | swich mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2747 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,0031 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 135 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Máy bơm tăng áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (tận dụng bể cũ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| B | Đội QLĐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,5274 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 70,752 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 56,9925 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 12,506 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 58,6656 | m2 |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 13 | Bạt che bụi khi thi công | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 22,1901 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 6,7881 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,3855 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,8666 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V của E-HSMT | 20,663 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 64,0577 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 64,0577 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 64,0577 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 98,23 | 1m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,7814 | tấn |
| 26 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 28 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5865 | 100m |
| 29 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 30 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 1,156 | 1 m3 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,1024 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0125 | 100kg |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,9283 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 93,7188 | 1m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,7327 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 100kg |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,4232 | 100kg |
| 41 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 33,264 | 1m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,4866 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9545 | m3 |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,6108 | 100kg |
| 47 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V của E-HSMT | 61,5688 | 1m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,052 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 70,52 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 70,52 | 1m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 70,52 | 1m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4208 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4208 | tấn |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E-HSMT | 76,0584 | 1m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 43,488 | md |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt đai ôm ống nước | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,8375 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9365 | 100kg |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0997 | 100kg |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6118 | 100kg |
| 69 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7701 | 100kg |
| 70 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1m2 |
| 71 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,996 | 1m2 |
| 72 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,502 | 1m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7809 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,6565 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,6106 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 23,3862 | 1m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,0872 | 1m2 |
| 80 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100kg |
| 81 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5995 | 100kg |
| 82 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 12,185 | 1m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7241 | m3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,9062 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,8695 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,5262 | m2 |
| 88 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 54,4 | m |
| 89 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,6862 | 1m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,392 | 1m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 56,7142 | 1m2 |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 18,336 | 1m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 16,9632 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,0761 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 56,7142 | 1m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 53,8722 | 1m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,975 | 1m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 99 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 100 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Làm hộp aluminium che cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 5,0487 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 107 | Vách nhôm kính cố định | Chương V của E-HSMT | 7,3775 | m2 |
| 108 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 109 | Rèm vải cửa | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 110 | Lắp dựng biển tên đội | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 111 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 114 | Dán đề can cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương V của E-HSMT | 29 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 122 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 128 | Lắp đặt hộp ATM tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Bơm ga bảo dưỡng điều hòa | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 133 | Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ camera | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | swich mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0362 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,7052 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Máy bơm tăng áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lênVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm dùi, đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy Khoan | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi