Gói thầu: Gói thầu số 02 XL 2021 TBA110-LC-HUE-TC PhuLoc: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Lăng Cô, Huế 2 và trạm cắt Phú Lộc.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL 2021 TBA110-LC-HUE-TC PhuLoc: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Lăng Cô, Huế 2 và trạm cắt Phú Lộc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 19:02:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,376,143 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL 2021 TBA110-LC-HUE-TC PhuLoc: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Lăng Cô, Huế 2 và trạm cắt Phú Lộc. Các gói thầu thi công xây dựng, sửa chữa Nhà điều khiển thuộc các trạm 110kV Lăng Cô, Huế 2, Đồng Lâm, Điền Lộc, Cầu Hai và trạm cắt Phú Lộc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà điều khiển trạm 110kV Lăng Cô | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch (chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đó được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 5,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (bằng máy khoan bê tông 1.5KW) | nt | 0,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | nt | 5,76 | m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | nt | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | nt | 1,71 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng (Đường kính cốt thép d | nt | 0,06 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 10,8 | m2 |
| 8 | Bê tông móng (Vữa bê tông đá 1x2 M250) | nt | 1,62 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ (Đ/kính cốt thép d | nt | 0,04 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ (Đ/kính cốt thép d | nt | 0,15 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 34,56 | m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | nt | 2,59 | m3 |
| 13 | Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30, VXM 75#, Chiều dày 30cm | nt | 4,1 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng (Đ/kính cốt thép d | nt | 0,03 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng (Đ/kính cốt thép d | nt | 0,09 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 13,65 | m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà (Vữa bê tông đá 1x2 M250) | nt | 2,05 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Bờ lô 10x20x30, VXM 75#, Chiều dày 20cm | nt | 10 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm giằng tường rào | nt | 9,38 | m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng (Đ/kính cốt thép d | nt | 0,08 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm giằng tường rào đá 1x2, M250 | nt | 0,94 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm (Vữa XM M75) | nt | 81,9 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang (Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (có hồ dầu))) | nt | 16,13 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | nt | 34,68 | m2 |
| 25 | Sơn tường, trụ cột ngoài nhà không bả (1 nước lót,2 nước phủ) | nt | 132,7 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,11 | m3 |
| 27 | SXLD cửa cổng thép hộp mạ kẽm (thép hộp 40x80x2mm, thép tấm dày 3 mm) | nt | 15,5 | m2 |
| 28 | LĐ Khóa cửa Việt Tiệp | nt | 2 | Bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 03 nước chống gỉ | nt | 15,5 | m2 |
| 30 | Nạo vét mương bằng máy đào | nt | 15,26 | m3 |
| 31 | Đào móng băng có chiều rộng | nt | 6,54 | m3 |
| 32 | Vệ sinh bề mặt khối xây cũ | nt | 87,2 | m2 |
| 33 | Xây tường cánh mương,Dày | nt | 43,6 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, Không cốt thép | nt | 2,25 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào | nt | 44,1 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (Chiều sâu >1m , Đất cấp III) | nt | 12,15 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm (Vữa bê tông đá 4x6 M100) | nt | 3,74 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | nt | 2,88 | m2 |
| 39 | Bê tông móng (Vữa bê tông đá 1x2 M250) | nt | 0,86 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm (Dày 9.5cm, cao | nt | 3,21 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm (Vữa XM M75) | nt | 12,68 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước PVC (Đkính ống d400x11.7mm) | nt | 27,5 | m |
| 43 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | nt | 17,96 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | nt | 23,75 | m3 |
| 45 | GCLD khung thép V100x100x7mm | nt | 0,14 | Tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ 9lá chớp, nan hoa, con sơn) | nt | 0,05 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | nt | 0,33 | m3 |
| 48 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu (Trọng lượng >50Kg) | nt | 3 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | nt | 1,39 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép (Chiều dày tường | nt | 1,35 | m3 |
| 51 | Lắp băng trương nở chống thấm Sika SWellStop, quanh các sợi cáp | nt | 10 | m |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | nt | 13,5 | m2 |
| 53 | Bê tông tường thẳng, Dày | nt | 1,35 | m3 |
| 54 | Quét chống thấm tờng bê tông bằng Sika Grout 214-11 | nt | 3 | VT |
| B | Sửa chữa nhà điều khiển trạm 110kV Huế 2 | |||
| 1 | Đục tảy bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đó được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 628,93 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm (Vữa XM M75) | nt | 628,93 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông sênô (Tường dày | nt | 16 | Lỗ |
| 4 | LĐ ống nhựa bát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm (thoát nước sênô) | nt | 7,8 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa bát nối = PP dán keo, Đkính ống 40mm L=6m ( ống xả tràn sênô) | nt | 5,6 | 1 m |
| 6 | Vệ sinh sênô | nt | 1 | T.bộ |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | nt | 640,62 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà điều khiển trạm cắt Phú Lộc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo thiết kế bản vẽ thi công đó được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 10,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công (Chiều cao | nt | 54,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | nt | 44,72 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường | nt | 210,52 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | nt | 5,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 6 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,05 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | nt | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 12,08 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | nt | 0,16 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | nt | 0,03 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | nt | 1,21 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp 1 có hồ dầu) | nt | 130,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 2) | nt | 130,6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ngoài nhà bằng CT11-A | nt | 130,6 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | nt | 124,04 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | nt | 124,04 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | nt | 130,6 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | nt | 4,47 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 40x40cm, XM cát mịn M75 | nt | 44,72 | m2 |
| 21 | SXLắp dựng vì kèo thép, thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2mm | nt | 0,11 | Tấn |
| 22 | GCLD xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x2mm | nt | 0,32 | Tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | nt | 58,85 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | nt | 9,6 | m2 |
| 25 | SXLD cửa khung sắt, vách kính | nt | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | nt | 62 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi