Gói thầu: Thi công xây lắp (Gói thầu số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061343-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp (Gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20211061124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 20:45:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,885,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 100kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >=108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >= 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước>=5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đất đá cầm tay f
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (Gói thầu số 01)
Đường từ xóm Mường Dao, xã Độc Lập đi phường Kỳ Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nhật Hoàng Long Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 2, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KỲ SƠN
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,366100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4207100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,5177100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,3708100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4362100m3
6Đào, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,836100m3
7Phá đá rãnh dọc, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1156100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,7864100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2787100m3
10Đào khuôn đường, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3791100m3
11Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3969100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3014100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7866100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,7684100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,7692100m3
16Vận chuyển + xúc đá đá bằng ôtô tự đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,379100m3
17Làm móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,9212100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,7572100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.876,66m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6679100m2
21Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.147,7m
22Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.533,06m
23Làm khe dãn mặt đường BTXMTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật191,63m
24Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật268,07610m
25Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,16310m
26Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,81m3
27Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.032,7928m2
28Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.814cái
29Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,83m3
30Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2831100m2
31Bê tông bản đậy rãnh qua nhà dân đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
32Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
33Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >=10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
34Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,243m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6483m3
36Ván khuôn bê tông cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4013100m2
37Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,94m2
38Lắp đặt cọc tiêu bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107cái
39Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m3
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,21m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,35m3
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 3m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật208,22m
B KÈ ỐP MÁI BÊ TÔNG ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KỲ SƠN
1Đào móng kè, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9835100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân khay kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6602100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,26m3
6Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,29m3
7Bê tông ốp mái đường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,75m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KỲ SƠN
1Đào móng cống, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6414100m3
2Đào móng cống, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4967100m3
3Đắp đất công trình đầm K95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9356100m3
4Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật843,64m3
6Cốt thép ông cống đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8436tấn
7Ván khuôn ống cống bằng thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9133100m2
8Làm mối nối, chống thấm ống cống D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28ống cống
9Lắp đặt ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9554100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6943100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4624100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4031100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,288100m3
6Đào rãnh, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8531100m3
7Phá đá rãnh dọc, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,8918100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2984100m3
10Đào khuôn đường, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,3831100m3
11Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7981100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,0537100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7782100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,436100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1353100m3
16Vận chuyển + xúc đá bằng ôtô tự đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,3076100m3
17Làm móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,8426100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,7664100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.590,86m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9198100m2
21Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.005,91m
22Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.337,21m
23Làm khe dãn mặt đường BTXMTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật177,65m
24Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234,31210m
25Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,76510m
26Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,43m3
27Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật981,6872m2
28Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.624cái
29Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,62m3
30Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0217100m2
31Bê tông bản đậy rãnh qua nhà dân đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
32Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
33Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >=10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
34Đào nền đường + vận chuyển bằng ô tô, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6139100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8962100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,87m3
37Ván khuôn thân rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,5551100m2
38Ván khuôn tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3786100m2
39Cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,051tấn
40Cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4002tấn
41Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1453tấn
42Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9161tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông tường thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149,36m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,51m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật248,94cái
46Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,742m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9105m3
48Ván khuôn bê tông cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5925100m2
49Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,36m2
50Lắp đặt cọc tiêu bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật158cái
51Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0632100m3
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,03m3
55Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 3m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật222,76m
E KÈ BÊ TÔNG ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP
1Đào móng kè, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,63100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1901100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1901100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1041100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,099100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
7Ống thoát nước thân kè D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42m
8Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,56m3
9Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,78m3
10Đổ bê tông lót tấm ốp mái đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,74m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP
1Đào móng cống, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2123100m3
2Đào móng cống, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4953100m3
3Đắp đất công trình đầm K95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,453m3
5Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,3443m3
6Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,1106m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
8Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
9Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,514m3
10Cốt thép mũ mố DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
11Cốt thép bản cống, DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
12Cốt thép bản cống, khớp nối DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0449tấn
13Ván khuôn mũ mố cống, hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
14Ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0604100m2
15Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Chi phí di chuyển cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực84
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự54
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự54
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 100kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy lu >=10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy lu rung >= 14 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy ủi >=108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy trộn vữa >=150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy đầm bàn >=1kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy đầm dùi >= 1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đầm cóc >= 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy hàn >=23 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy cắt uốn thép >=5kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Ô tô tải tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
13 Máy cắt khe bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Máy nén khí >=600m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 Ô tô tưới nước>=5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
17 Máy khoan đất đá cầm tay f Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->