Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:39:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,743,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:+Khối nhà 02 tầng.+Cổng và hàng rào.+ San nền.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp Trường tiểu học Đông Nam Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
- Địa chỉ: Đường DD6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Số 31 Đường Phò Trạch, Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trường Tiểu học Đông Nam Sơn, địa chỉ: Đường DD 6, Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà 02 tầng 04 phòng học | |||
| B | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,08 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,422 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,593 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,011 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,926 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,261 | 1 m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,039 | 1 m3 |
| C | * Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép xà dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,651 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,94 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,706 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,502 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,575 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,674 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,412 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | 1 m3 |
| 21 | Gia cố lưới thép chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,14 | 1 m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,04 | 1 m2 |
| D | * Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây bậc cấp gạch bê tông (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bao gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,594 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường ngăn gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,124 | 1 m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch bê tông (6.0x9.5x20) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1 m3 |
| 6 | Ôp chân tường gạch Granite 15x60cm cắt từ gạch Granite 60x60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1 m2 |
| 7 | Ôp tường đá phiến tự nhiên kích thước 15x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | 1 m2 |
| 8 | ốp đá granit tự nhiên dày 2cm Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,973 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | 1 m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ (gờ và phào cắt nước) Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | 1 m |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,535 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,21 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,097 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,54 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,502 | 1 m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,349 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,535 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,37 | 1 m2 |
| 19 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | Tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão a 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | 1 m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,95 | 1 m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,36 | 1 m2 |
| 24 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 34 | Sản xuất cửa kéo cầu thang, bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox 304 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 37 | Lắp dựng bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| E | * Hệ thống chống sét + nối đất: | |||
| 1 | Sản xuất , lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotect 1100-30, Rp=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Điểm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 5 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| F | * Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2m chiếu sáng lớp học Loại hộp đèn 2 bóng, máng và khung treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trụ tròn W:145, H:150 bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc xoay chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 8 | Lđặt hộp âm tường mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, In=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 40A, In=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 63A, In=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 20 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 21 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| G | * Hệ thống thoát nước mưa: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | 1 m |
| 2 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 3 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cầu |
| H | *\2- Cổng, hàng rào, tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bờ lô (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 1 m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40, vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,885 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | 1 m2 |
| 18 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,665 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | 1 m |
| 20 | Ôp gạch granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1m2 |
| 21 | Khắc chữ trên đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Quét vôi ngoài nhà 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,78 | 1m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng bản lề 2D thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,867 | 1m2 |
| I | *\3- San nền, sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt xanh đỏ, chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch Tezaro KT 300x300 màu xám đen, vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 1 m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bờ lô KT 10x20x40, vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | 1 m2 |
| 9 | ốp đá granit tự nhiên dày 2cm thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | 1m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:+Khối nhà 02 tầng.+Cổng và hàng rào.+ San nền.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoặc máy tời | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1.7 kW | 1 |
| 11 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi