Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060752-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20211046308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:32:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,983,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Chống quá tải, giảm TTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các phường Tân Quang, Minh Xuân, Ỷ La, xã Tràng Đà, Kim Phú, thành phố Tuyên Quang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn, CĐ, PK
1Dây nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.001,24m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,1m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.897,82m
4Sứ đứng gốm 24kV cả ty, SĐD 24Mô tả kỹ thuật theo chương V98Quả
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐD 45Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V13Chuỗi
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Đã gồm phụ kiện cho dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
8Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (Đã bao gồm phụ kiện cho dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
9Đầu cốt thẻ bài A95 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Chống sét van thông minh 10kV+ phụ kiện bao gồm ghíp IPC cho dây bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1 pha)
D Cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12,7/22(24)-3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410,565m
2Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V19m
E Cách điện
1Đầu cốt đồng: M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Đầu cốt đồng: M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm: AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ (3pha)
5Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F Phần thiết bị
1Cầu dao cơ khí kiểu chém ngang: CD-22kV-630A-CN (Bao gồm ống truyền động, liên động và tay thao tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van: ZnO-10kV (Bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G Phần hạ áp
1Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814m
2Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
4Kẹp treo cáp 4x(50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V339Mét
8Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
9Đầu cốt đồng: M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm: AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm: AM185Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4kV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4kV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
H Phần TBA
I Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
J Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha bao gồm dây chì) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha bao gồm dây chì) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 22kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 600A 3 lộ ra )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
5Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
K Vật liệu khai thác trong nước
1Cách điện đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V65Quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
3Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (Đã bao gồm phụ kiện cho dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V86m
6Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
11Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
13Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
14Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
15Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
16Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
L Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
M Thiết bị nhà thầu cấp và lắp đặt hoàn thiện
N Dây dẫn
1Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
2Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
3Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
4Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
5Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
O Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
2Cột BTLT NPC.I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
P Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
Q Tiếp địa
1Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
3Tiếp địa RG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
R Phần xà, giá
1Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng cột đơn X2L-2T-22Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đơn XNL-2T-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đơn XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp ngang XNL-2T-22NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà néo 22kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp dọc XNL-2T-22DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà rẽ nhánh sứ đứng cột đơn X2RN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
S Phần móng
1Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-4-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
3Móng cột MT-4-16 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-5-18 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-4Đ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột MT-4Đ-16 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột MT-5Đ-18 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
T Phần hoàn trả
1Hoàn trả Móng cột MT-4-16 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-4Đ-16 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Hoàn trả Móng cột MT-5Đ-18 đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
U Phần cáp ngầm trung thế
1Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V402Mét
3Biển báo tên cầu dao: BT-CD.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
V Phần hào cáp
1Hào 1 cáp đi trên vỉa hè: HC1-VH-TTMô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Hào 1 cáp trực tiếp trong đất: HC1-HT-TTMô tả kỹ thuật theo chương V337m
3Hào 1 cáp đi trên vỉa hè: HC1-VH-TT - phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V45m
W Phần xà
1Xà CD cáp ngầm có chống sét van: XCD-CSV-ĐC-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): CLEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ tay thao tác XTTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà phụ: XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà phụ: XP3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Dây leo nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
X Phần TBA
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
5Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
8Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
11Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
12Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
16Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V6túi
17Dây thít nhựa 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
19Logo 5SMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticMô tả kỹ thuật theo chương V6A4
22Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
Y Phần móng
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột MT-4. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng cột đúp MTĐ-4ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Hoàn trả Móng cột MT-4. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
Z Phần xây dựng trạm
AA Cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
AB Phần tiếp địa
1Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng RG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6HT
AC
1Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đón dây đầu trạm (Trạm 2 cột đúp) XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đón dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến X2L-2T-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (xà hàn) TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Giá đỡ máy biến áp (TBA 2 cột đúp) GBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cổ dề chống tụt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Ghế cách điện (TBA 2 cột đúp) GCĐ-2-RMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thang trèo trạm trên cột đơn TT-3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Xà đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Giằng cột 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giằng cột 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Giằng cột 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AD Phần hạ áp
AE Vật liệu điện khai thác trong nước
1Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
2Móc treo tải trọng MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
3Móc treo tải trọng MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98Bộ
4Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V260Túi
AF Phần xây dựng
1Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
2Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
3Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
4Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
AG Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg 401CT.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
5Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg 402CT.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg 402CT-ĐD.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo hạ thu hồi xà có trọng lượng ≤ 15kg 402CT-ĐN.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677km
9Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031km
10Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641km
11Tháo hạ và kéo rải lại dây cáp vặn xoắn XLPE4x95TDMô tả kỹ thuật theo chương V0,609km
AH Phần xây dựng
AI Phần móng
1Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
2Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
AJ Phần hoàn trả móng
1Hoàn trả Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Hoàn trả Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Hoàn trả Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
AK Phần cáp ngầm hạ áp
AL Vật liệu điện khai thác trong nước
1Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V334m
AM Phần hào cáp
1Hào 2 cáp trực tiếp trong đất: HC2-HT-TTMô tả kỹ thuật theo chương V160m
AN Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AO Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AP Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->