Gói thầu: Cung cấp vật tư, dịch vụ lắp đặt hệ thống băng tải than L-01B, L-04B, L-05B và cải tạo hệ thống băng tải L-02, L-03 cùng các hệ thống phụ trợ cho NMNĐ Mông Dương 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475729-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, dịch vụ lắp đặt hệ thống băng tải than L-01B, L-04B, L-05B và cải tạo hệ thống băng tải L-02, L-03 cùng các hệ thống phụ trợ cho NMNĐ Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20200475714
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 19:07:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,946,933,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 539,470,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy cấp liệu: Kiểu máy: cấp liệu rung/Năng suất làm việc danh định: 500 t/h/Kiểu lắp: treo/Điện áp hoạt động: 380/660V, 3 pha, 50Hz/Công suất động cơ phát lực £ 11 kW./Vật liệu làm việc: than có kích cỡ hạt ≤ 20mm/Các thông số và đặc tính kỹ thuật khác: nhà thầu đề xuất để phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Bộ Máy cấp liệu: Kiểu máy: cấp liệu rung/Năng suất làm việc danh định: 500 t/h/Kiểu lắp: treo/Điện áp hoạt động: 380/660V, 3 pha, 50Hz/Công suất động cơ phát lực £ 11 kW./Vật liệu làm việc: than có kích cỡ hạt ≤ 20mm/Các thông số và đặc tính kỹ thuật khác: nhà thầu đề xuất để phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
2 Bunker nhận tải 1 Cái Bunker nhận tải Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
3 Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
4 Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
5 Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
6 Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
7 Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
8 Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. 1 Cái Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
9 Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ chịu mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 630 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ chịu mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 630 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
10 Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
11 Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 3 Trọn bộ Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
12 Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Số lượng phù hợp theo thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Số lượng phù hợp theo thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
13 Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế tổng thể của Nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế tổng thể của Nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
14 Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích tổng thể tuyến băng./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích tổng thể tuyến băng./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
15 Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. 1 Bộ Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
16 Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
17 Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp theo thiết kế của Nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. 1 Trọn gói Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp theo thiết kế của Nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
18 Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 1 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 1 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
19 Hệ thống lọc bụi kiểu túi 1 Hệ thống Hệ thống lọc bụi kiểu túi Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
20 Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) 1 Trọn bộ Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
21 Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
22 Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1485 vg/ph; công suất 75 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 3,0 lần; hệ số công suất ³ 0,86 (với 100% tải); phù hợp với điều khiển tốc độ bằng biến tần (từ 20 đến 50Hz); chiều cao tâm 280 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 457´368 mm; đường kính trục ra F75mm m6 với rãnh then rộng 20mm; tự trọng 570 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1485 vg/ph; công suất 75 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 3,0 lần; hệ số công suất ³ 0,86 (với 100% tải); phù hợp với điều khiển tốc độ bằng biến tần (từ 20 đến 50Hz); chiều cao tâm 280 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 457´368 mm; đường kính trục ra F75mm m6 với rãnh then rộng 20mm; tự trọng 570 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
23 Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 75 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F75mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh. 1 Cái Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 75 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F75mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
24 Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn phù hợp./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn phù hợp./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
25 Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 75 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 2,47; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát; tự trọng 562 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 75 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 2,47; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát; tự trọng 562 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
26 Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 75 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 75 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
27 Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. 1 Cái Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
28 Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
29 Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
30 Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
31 Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. 1 Bộ Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
32 Máng nhận tải/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. 1 Bộ Máng nhận tải/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
33 Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
34 Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. 1 Trọn gói Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
35 Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
36 Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) 1 Trọn bộ Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
37 Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
38 Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
39 Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
40 Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
41 Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
42 Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
43 Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. 1 Cái Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
44 Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
45 Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
46 Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. 1 Bộ Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
47 Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
48 Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. 1 Trọn gói Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
49 Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
50 Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn bộ Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
51 Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
52 Động cơ dẫn động liền hộp giảm tốc:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1470 vg/ph; công suất 5,5 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tích hợp quạt làm mát và bộ phanh trên động cơ./Hộp giảm tốc kiểu côn - trụ, chiều cao tâm trục ra 265 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 165´150 mm; đường kính trục ra F50mm k6 với rãnh then rộng 20mm; tỉ số truyền i = 19,46 hệ số quá tải ³ 2,2./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Động cơ dẫn động liền hộp giảm tốc:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1470 vg/ph; công suất 5,5 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tích hợp quạt làm mát và bộ phanh trên động cơ./Hộp giảm tốc kiểu côn - trụ, chiều cao tâm trục ra 265 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 165´150 mm; đường kính trục ra F50mm k6 với rãnh then rộng 20mm; tỉ số truyền i = 19,46 hệ số quá tải ³ 2,2./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
53 Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 5,5 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F70mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 5,5 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F70mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
54 Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. 1 Cái Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
55 Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 530 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 530 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
56 Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
57 Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 3 Trọn bộ Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
58 Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 250 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. 1 Trọn gói/ Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 250 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
59 Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
60 Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. 1 Trọn bộ Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
61 Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. 1 Bộ Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
62 Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
63 Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. 1 Trọn gói/ Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
64 Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
65 Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) 1 Trọn bộ Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
66 Hệ thống lọc bụi kiểu túi 1 Hệ thống Hệ thống lọc bụi kiểu túi Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
67 Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
68 Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1488 vg/ph; công suất 110 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,6 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 315 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 508´406 mm; đường kính trục ra F80mm m6 với rãnh then rộng 22mm; tự trọng 760 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 76 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1488 vg/ph; công suất 110 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,6 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 315 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 508´406 mm; đường kính trục ra F80mm m6 với rãnh then rộng 22mm; tự trọng 760 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 76 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
69 Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định ³ 110 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F80mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F55mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định ³ 110 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F80mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F55mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
70 Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
71 Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 32,4; hệ số quá tải ³ 2,34; đường kính trục vào F55 mm m6; đường kính trục ra F160 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 1054 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 32,4; hệ số quá tải ³ 2,34; đường kính trục vào F55 mm m6; đường kính trục ra F160 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 1054 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
72 Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F160mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Cái Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F160mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
73 Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. 1 Cái Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
74 Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
75 Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 630 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 630 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
76 Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 3 Trọn bộ Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
77 Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. 1 Trọn gói/ Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
78 Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các loại giá đỡ con lăn bao gồm:/Giá đỡ con lăn nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải/Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Các loại con lăn bao gồm:/Con lăn giảm chấn/Con lăn chặn băng/Con lăn nhánh không tải/Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải/Con lăn điều tâm chống lệch băng/Chân băng/Khung đỡ giá con lăn/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ). Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
79 Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể tuyến băng, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. 1 Trọn bộ Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể tuyến băng, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
80 Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. 1 Bộ Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
81 Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn bộ Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
82 Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu nhưng phải ≥ 2 bộ. 1 Trọn gói Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu nhưng phải ≥ 2 bộ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
83 Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. 1 Trọn gói Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
84 Hệ thống lọc bụi kiểu túi 1 Hệ thống Hệ thống lọc bụi kiểu túi Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
85 Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) 1 Trọn bộ Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
86 Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. 1 Trọn gói Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
87 Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA 1 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
88 Áp tô mát 3P, Số cực: 3 cực, Dòng định mức: 32A, Dòng cắt: 6kA 2 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3 cực, Dòng định mức: 32A, Dòng cắt: 6kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
89 Dòng cắt: 6kA 50 Mét Dòng cắt: 6kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
90 Cáp điện động lực/CXV - 3x50 mm² 120 Mét Cáp điện động lực/CXV - 3x50 mm² Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
91 Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ …đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ …đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
92 Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² 850 Mét Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
93 Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² 700 Mét Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
94 Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. Kích thước HxWxD: 2100x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. 1 Cái Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. Kích thước HxWxD: 2100x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
95 Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 630A. Dòng ngắn mạch: 45kA 1 Cái Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 630A. Dòng ngắn mạch: 45kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
96 Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 350A. Dòng ngắn mạch: 65kA 1 Cái Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 350A. Dòng ngắn mạch: 65kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
97 A-METER 500A 1 Cái A-METER 500A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
98 V-METER 500A 1 Cái V-METER 500A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
99 Đèn báo pha Điện áp 220VAC, phi 22 3 Cái Đèn báo pha Điện áp 220VAC, phi 22 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
100 Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) 2 Bộ Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
101 Biến dòng Ti 150/5 3 Cái Biến dòng Ti 150/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
102 Biến dòng Ti 400/5 3 Cái Biến dòng Ti 400/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
103 Cáp điện động lực CXV - 3x6 mm2. Số lượng: 15 m. 15 Mét Cáp điện động lực CXV - 3x6 mm2. Số lượng: 15 m. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
104 Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
105 Vỏ tủ điện /Kích thước HxWxD: 2100x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. 1 Cái Vỏ tủ điện /Kích thước HxWxD: 2100x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
106 Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 630A, Dòng ngắn mạch: 45kA 1 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 630A, Dòng ngắn mạch: 45kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
107 Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 350A, Dòng ngắn mạch: 65kA 1 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 350A, Dòng ngắn mạch: 65kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
108 A-METER 500A 2 Cái A-METER 500A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
109 V-METER 500V 2 Cái V-METER 500V Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
110 Đèn báo pha/Điện áp 220VAC, phi 22 3 Cái Đèn báo pha/Điện áp 220VAC, phi 22 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
111 Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) 2 Cái Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
112 Biến dòng Ti 150/5 3 Cái Biến dòng Ti 150/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
113 Biến dòng Ti 400/5 3 Cái Biến dòng Ti 400/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
114 Cáp điện động lực/CXV - 3x185 mm2 350 Mét Cáp điện động lực/CXV - 3x185 mm2 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
115 Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
116 Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 30A, Dòng ngắn mạch: 18kA 1 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 30A, Dòng ngắn mạch: 18kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
117 Contactor 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 32A, Điện áp cuộn dây: 220VAC, Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC 1 Cái Contactor 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 32A, Điện áp cuộn dây: 220VAC, Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
118 Rơ le nhiệt 3P - Dải dòng bảo vệ: 21.5 ~ 40A - Tiếp điểm báo trạng thái: 1NO +1NC 1 Cái Rơ le nhiệt 3P - Dải dòng bảo vệ: 21.5 ~ 40A - Tiếp điểm báo trạng thái: 1NO +1NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
119 Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
120 Tủ điều khiển tại chỗ/Vỏ tủ (300H x 200W x 150D), tôn dày 1.2mm., có roăng cao su chống nước 1 Cái Tủ điều khiển tại chỗ/Vỏ tủ (300H x 200W x 150D), tôn dày 1.2mm., có roăng cao su chống nước Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
121 Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
122 Cáp điện điều khiển/CVV - 2x1,5 mm2 132 Mét Cáp điện điều khiển/CVV - 2x1,5 mm2 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
123 Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
124 Vỏ tủ điện Inox/Kích thước HxWxD: 2100x800x600 1 Cái Vỏ tủ điện Inox/Kích thước HxWxD: 2100x800x600 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
125 Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet 1 Bộ Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
126 Module DI: 32DI 1 Bộ Module DI: 32DI Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
127 Module DO: 32DO 1 Bộ Module DO: 32DO Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
128 Module AI: 8AI 1 Bộ Module AI: 8AI Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
129 Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang, 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 1 Bộ Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang, 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
130 Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA 1 Cái Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
131 Áp tô mát 1P, Số cực: 2 cực, Dòng định mức: 10A, Dòng cắt: 6kA 1 Cái Áp tô mát 1P, Số cực: 2 cực, Dòng định mức: 10A, Dòng cắt: 6kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
132 Khởi động mềm KĐM - 55kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 105A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. 1 Cái Khởi động mềm KĐM - 55kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 105A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
133 A-METER: 500A 1 Cái A-METER: 500A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
134 V-METER: 500V 1 Bộ V-METER: 500V Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
135 Biến dòng: Ti 100/5 3 Cái Biến dòng: Ti 100/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
136 Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) 8 Cái Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
137 Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) 10 Cái Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
138 Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu số xung 24VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại 1 Cái Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu số xung 24VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
139 Công tắc chống ùn than: Kiểu tiếp điểm 1 Cái Công tắc chống ùn than: Kiểu tiếp điểm Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
140 Cảm biến nhiệt động cơ: Dạng khuyên 1 Cái Cảm biến nhiệt động cơ: Dạng khuyên Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
141 Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
142 Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
143 Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
144 Đèn chiếu sáng 175W + phụ kiện/Điện áp làm việc: 100-240v, 50-60HZ Cấp độ bảo vệ: IP65 5 Bộ Đèn chiếu sáng 175W + phụ kiện/Điện áp làm việc: 100-240v, 50-60HZ Cấp độ bảo vệ: IP65 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
145 Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 3.792 Mét Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
146 Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ 1.264 Mét Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
147 Máng cáp và phụ kiện: Tôn dày 0,8 mm 263 Cái Máng cáp và phụ kiện: Tôn dày 0,8 mm Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
148 Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
149 Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Dòng ngắn mạch: 30kA 1 Cái Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Dòng ngắn mạch: 30kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
150 Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC 2 Cái Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
151 Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 120-185A 1 Cái Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 120-185A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
152 Biến tần BT-75 Kw + Công xuất: 75kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 IEC 13849-1 (chi tiết nêu trong HSMT) 1 Cái Biến tần BT-75 Kw + Công xuất: 75kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 IEC 13849-1 (chi tiết nêu trong HSMT) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
153 Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Dòng ngắn mạch: 30kA 1 Cái Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Dòng ngắn mạch: 30kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
154 Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC 2 Cái Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
155 Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 85-125A Sử dụng: MC-185a và MC-225a 1 Cái Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 85-125A Sử dụng: MC-185a và MC-225a Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
156 Biến tần BT-55 Kw + Công xuất: 55kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-(C1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 (chi tiết theo HSMT) 1 Cái Biến tần BT-55 Kw + Công xuất: 55kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-(C1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 (chi tiết theo HSMT) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
157 Vỏ tủ điện Inox Kích thước HxWxD: 2100x800x600. 1 Cái Vỏ tủ điện Inox Kích thước HxWxD: 2100x800x600. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
158 Module Phân tán. 1 Bộ Module Phân tán. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
159 Module DI. 1 Bộ Module DI. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
160 Module DO. 1 Bộ Module DO. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
161 Module AI. 1 Bộ Module AI. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
162 Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang. 1 Bộ Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
163 Áp tô mát 3P. MCCB 20A. 1 Cái Áp tô mát 3P. MCCB 20A. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
164 Contactor 3P. MC-18b. 1 Cái Contactor 3P. MC-18b. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
165 Rơ le nhiệt. MT-32 (0,63÷19A). 1 Cái Rơ le nhiệt. MT-32 (0,63÷19A). Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
166 A-METER 500A. 1 Cái A-METER 500A. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
167 V-METER 500V. 1 Cái V-METER 500V. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
168 Biến dòng Ti 50/5. 3 Cái Biến dòng Ti 50/5. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
169 Cảm biến tốc độ. 1 Cái Cảm biến tốc độ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
170 Công tắc chống ùn than. 1 Cái Công tắc chống ùn than. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
171 Cảm biến nhiệt động cơ. 1 Cái Cảm biến nhiệt động cơ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
172 Hộp ấn dừng khẩn cấp. 1 Cái Hộp ấn dừng khẩn cấp. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
173 Tủ điều khiển tại chỗ. 1 Cái Tủ điều khiển tại chỗ. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
174 Hộp đấu nối trung gian. 1 Cái Hộp đấu nối trung gian. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
175 Đèn chiếu sáng + phụ kiện. 2 Cái Đèn chiếu sáng + phụ kiện. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
176 Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2 CVV - 2x1,5 mm2. 20 Mét Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2 CVV - 2x1,5 mm2. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
177 Cáp quang 8 lõi + phụ kiện. 700 Mét Cáp quang 8 lõi + phụ kiện. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
178 Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện đi kèm 20 Mét Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện đi kèm Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
179 Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
180 Vỏ tủ điện Inox/Kích thước HxWxD: 2100x800x600 1 Cái Vỏ tủ điện Inox/Kích thước HxWxD: 2100x800x600 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
181 Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet 1 Bộ Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
182 Module DI: 32 DI 1 Bộ Module DI: 32 DI Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
183 Module DO: 32 DO 1 Bộ Module DO: 32 DO Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
184 Module AI: 8AI 1 Bộ Module AI: 8AI Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
185 Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang: 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 1 Bộ Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang: 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
186 Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 350A Dòng ngắn mạch: 65kA 1 Cái Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 350A Dòng ngắn mạch: 65kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
187 Áp tô mát 1P Số cực: 2 cực Dòng định mức: 10A Dòng cắt: 6kA 1 Cái Áp tô mát 1P Số cực: 2 cực Dòng định mức: 10A Dòng cắt: 6kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
188 Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 400A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC 2 Cái Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 400A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
189 Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 200-330A 1 Cái Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 200-330A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
190 Khởi động mềm KĐM - 160kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 310A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. 1 Cái Khởi động mềm KĐM - 160kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 310A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
191 A-METER: 500A 1 Cái A-METER: 500A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
192 V-METER: 500V 1 Cái V-METER: 500V Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
193 Biến dòng: Ti 400/5 3 Cái Biến dòng: Ti 400/5 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
194 Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) 34 Cái Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
195 Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) 50 Bộ Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
196 Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu xung 24 VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại 1 Cái Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu xung 24 VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
197 Công tắc chống ùn than/Kiểu tiếp điểm 1 Cái Công tắc chống ùn than/Kiểu tiếp điểm Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
198 Cảm biến nhiệt động cơ/Dạng khuyên 1 Cái Cảm biến nhiệt động cơ/Dạng khuyên Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
199 Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
200 Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
201 Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 1 Cái Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
202 Áp tô mát 3P Số cực: 3 cực Dòng định mức: 32A Dòng cắt: 6kA 1 Cái Áp tô mát 3P Số cực: 3 cực Dòng định mức: 32A Dòng cắt: 6kA Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
203 Contactor 3P Điện áp: 18A, 220V Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC 2 Cái Contactor 3P Điện áp: 18A, 220V Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
204 Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 16-22A 2 Cái Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 16-22A Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
205 Công tắc hành trình Dòng điện định mức: 10A (AC), 6A (DC) Nhiệt độ làm việc: -10C đến 80oC Cấp bảo vệ: IP67 2 Cái Công tắc hành trình Dòng điện định mức: 10A (AC), 6A (DC) Nhiệt độ làm việc: -10C đến 80oC Cấp bảo vệ: IP67 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
206 Đèn chiếu sáng + phụ kiện Điện áp làm việc: 100-240v, 50-60HZ Cấp độ bảo vệ: IP65 40 Bộ Đèn chiếu sáng + phụ kiện Điện áp làm việc: 100-240v, 50-60HZ Cấp độ bảo vệ: IP65 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
207 Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 1.225 Mét Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
208 Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ 1.100 Mét Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
209 Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện lắp đặt đi kèm. 1.960 Mét Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện lắp đặt đi kèm. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
210 Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. 1 Trọn gói Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->