Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 hỗ trợ cho tỉnh để xử lý cấp bách cấp cống dưới đê bị sự cố tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của Ủy ban nhân tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:21:00 đến ngày 2021-11-01 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,976,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới cống hộp Bê tông cốt thép qua đê Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, có hóa đơn VAT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đấtcầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốncốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 130T, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10 đến 25 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 200 tấn, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Xử lý cấp bách cống Cái tại K28+344 đê hữu Đáy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình 56 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 hỗ trợ cho tỉnh để xử lý cấp bách cấp cống dưới đê bị sự cố tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của Ủy ban nhân tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, quy mô và cấp công trình; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì nộp kèm hóa đơn mua hoặc đăng ký phương tiện để chứng minh; Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có bản cam kết hai bên, bản hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (Sao y đăng ký phương tiện, thiết bị, hóa đơn mua). 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; Phương pháp luận gói thầu 8. Bảng tổng hợp và chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh) và Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 03, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê quai phía sông | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,715 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,205 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,715 | 100m |
| 4 | Thuê cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.092 | m |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8539 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8539 | tấn |
| 7 | Đắp đất giữa hai hàng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,484 | 100m3 |
| B | Đê quai phía đồng | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,5903 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,5903 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,116 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,3 | m2 |
| C | Bãi đúc cọc + bãi vật liệu: | |||
| 1 | Rải đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,3 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 523 | m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0232 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0173 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7204 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| D | Đào đắp hố móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,863 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,4375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,2043 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,416 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sét để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 499,01 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,96 | m3 |
| E | Đào đắp kênh: | |||
| 1 | Đào kênh mương,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,8917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9918 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6709 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,78 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,688 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,18 | m3 |
| F | Vận chuyển đất thừa: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,92 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,92 | 100m3 |
| G | Gia cố hố móng: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,796 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,4 | m2 |
| H | Sản xuất cọc BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 257,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,7566 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7141 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,3439 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9739 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5051 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5051 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,75 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,685 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| I | Cọc dẫn thép hình: | |||
| 1 | Gia công thép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 2 | Hao hụt do sứt mẻ, đầu tòe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.945,7981 | kg |
| 3 | Ếp cọc dẫn (AD MH của cọc bê tông)*1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,727 | 100m |
| 4 | Ếp cọc dẫn (AD MH của cọc bê tông)*1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9337 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,727 | 100m |
| J | Cọc cừ bản đáy cống: | |||
| 1 | Mua cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14.002,4 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m |
| K | Xây lắp cống: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8762 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biên (TLE.52330-QĐ2962) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4438 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,7759 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2343 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9044 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| L | Tường cánh + bể tiêu năng: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6007 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,51 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7838 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1846 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,06 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m |
| 10 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| M | Dàn van: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2398 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8445 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8394 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5653 | tấn |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 13 | Rải đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 16 | Thép ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,56 | kg |
| 17 | Gia công ống kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 20 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 22 | Thép hộp 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 374,23 | kg |
| 23 | Thép hộp 8x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 490,52 | kg |
| 24 | Gia công ống kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8647 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8647 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 27 | Thép ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,86 | kg |
| 28 | Gia công ống kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 30 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| N | Tường chắn đất: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7796 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,4105 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1027 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3978 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 9 | Thép ống D100x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340,75 | kg |
| 10 | Thép ống D60x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 782,46 | kg |
| 11 | Thép ống D1.59x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 628,47 | kg |
| 12 | Gia công ống kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7517 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9609 | tấn |
| 14 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| O | Nhà để phai: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7988 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0313 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170,41 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 39 | Rải đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc -vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc , vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| P | Gia cố đá xây mái thượng hạ lưu cống: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 717,66 | m3 |
| 2 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 483,63 | m3 |
| 3 | Rải đá lót 2x4 thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400,43 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 118,62 | m2 |
| Q | Thả rồng và rọ: | |||
| 1 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.085,49 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m3 |
| 3 | Làm và thả rồng đá lưới thép Fi 60cm dài 10m, loại máy thả rồng 2 máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 186 | 1 con rồng |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | 1 rọ |
| 6 | Phao bè thả rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10m3 đá thả |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,0259 | 100m3 |
| R | Gia cố bê tông mặt đê: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,8 | 10m |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 8 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 9 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| S | Hoành triệt cống cũ: Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,3684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,1895 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,658 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,15 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,37 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| T | Đào đắp hố móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2877 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0959 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6225 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1276 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,7594 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6745 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,9172 | 100m2 |
| U | Vận chuyển đất từ vị trí cống cái mới về để đắp đê quai (1km): | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,02 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp thân đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 765,56 | m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.097,8 | m3 |
| V | Vận chuyển đất thừa: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,83 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,83 | 100m3 |
| W | Hoành triệt cống: | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| X | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,84 | m3 |
| Y | Vận chuyển phế thải : | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,84 | m3 |
| Z | Gia cố bê tông mặt đê: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 10m |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 8 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| AA | Phần thiết bị mua: Cửa van cống | |||
| 1 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.959,53 | kg |
| 2 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 908,1 | kg |
| 3 | Vít chìm M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 4 | Cao su tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,67 | m2 |
| 5 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m |
| 6 | Chốt DK60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chốt DK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bulong M18x60, Êcu, long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AB | Phần thiết bị mua: Thép khe van và tấm đáy | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 278,32 | kg |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 414,48 | kg |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,14 | kg |
| AC | Phần thiết bị mua: Phai thép | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.601 | kg |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.863,68 | kg |
| AD | Phần thiết bị mua: Cụm xe thả phai | |||
| 1 | Ray chạy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cụm bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cụm kẹp ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Khung xe thả phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.151,6 | kg |
| 5 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cụm móc phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Khung dầm nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 380,5 | kg |
| AE | Phần thiết bị mua: Cụm puly | |||
| 1 | Cụm puly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| AF | Phần thiết bị mua: Dây cáp | |||
| 1 | Dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AG | Phần thiết bị mua: Tời 8 tấn 2 tang | |||
| 1 | Tời 8 tấn 2 tang quay tay (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Phần thiết bị mua: Palang xích | |||
| 1 | Palang xích (3 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị, chạy thử thiết bị, vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AK | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho phần khối lượng phát sinh | 2%* GXD | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới cống hộp Bê tông cốt thép qua đê Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, có hóa đơn VAT kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm đấtcầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg, có hóa đơn VATkèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VATkèm theo | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, có hóa đơn VATkèm theo | 3 |
| 5 | Máy cắt uốncốt thép | Công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào | Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VATkèm theo | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị | 1 |
| 10 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 130T, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Trọng lượng từ 10 đến 25 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Sà lan | Trọng lượng ≥ 200 tấn, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi