Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061734-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211038564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:39:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,743,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:+Khối nhà 02 tầng.+Cổng và hàng rào.+ San nền.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Trường tiểu học Đông Nam Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Địa chỉ: Đường DD6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và Xây dựng Thuận Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Địa chỉ: Đường DD6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Địa chỉ: Đường DD6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Số 31 Đường Phò Trạch, Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Trường Tiểu học Đông Nam Sơn, địa chỉ: Đường DD 6, Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà 02 tầng 04 phòng học
B * Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V166,081 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V17,221 m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,881 m2
4Ván khuôn bê tông lót móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,981 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V11,4221 m3
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,548Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,593Tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28,161 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V19,5931 m3
10Xây móng gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,981 m3
11Ván khuôn kim loại cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,521 m2
12Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5641 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0111 m3
14Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,269Tấn
15Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,97Tấn
16Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V71,641 m2
17Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9261 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2611 m3
19Xây bậc cấp gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6951 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0391 m3
C * Phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,702Tấn
3Ván khuôn thép xà dầm tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6511 m2
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0981 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,422Tấn
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,946Tấn
7Ván khuôn thép xà dầm tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V308,941 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7061 m3
9Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,335Tấn
10Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,215Tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V347,5021 m2
12Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5751 m3
13Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,395Tấn
14Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,237Tấn
15Ván khuôn kim loại bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V41,6741 m2
16Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1421 m3
17Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,187Tấn
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,554Tấn
19Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V93,4121 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9161 m3
21Gia cố lưới thép chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,141 m2
22Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V443,041 m2
D * Phần kiến trúc:
1Xây bậc cấp gạch bê tông (6.0x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m3
2Xây tường gạch bê tông (6.0x9.5x20) DàyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5491 m3
3Xây tường bao gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20) DàyMô tả kỹ thuật theo chương V33,5941 m3
4Xây tường ngăn gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V33,1241 m3
5Xây cột, trụ gạch bê tông (6.0x9.5x20) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3041 m3
6Ôp chân tường gạch Granite 15x60cm cắt từ gạch Granite 60x60cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,881 m2
7Ôp tường đá phiến tự nhiên kích thước 15x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,181 m2
8ốp đá granit tự nhiên dày 2cm Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9731 m2
9Lát đá granit tự nhiên dày 2cm Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,641 m2
10Trát gờ chỉ (gờ và phào cắt nước) Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1581 m
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,5351 m2
12Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,211 m2
13Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,0971 m2
14Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,541 m2
15Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,5021 m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,3491m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,5351m2
18Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,371 m2
19Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,507Tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,507Tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão a 500Mô tả kỹ thuật theo chương V197,61 m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,951 m2
23Quét Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V152,361 m2
24SX và lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,361m2
26Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,121m2
27Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V17,61m2
28Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
29Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
31Phụ kiện cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
32Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
34Sản xuất cửa kéo cầu thang, bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
35Sản xuất lan can inox 304 ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
37Lắp dựng bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
E * Hệ thống chống sét + nối đất:
1Sản xuất , lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotect 1100-30, Rp=48mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Điểm đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Điểm
5Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,361 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,361 m3
F * Hệ thống điện:
1Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2m chiếu sáng lớp học Loại hộp đèn 2 bóng, máng và khung treoMô tả kỹ thuật theo chương V321 Bộ
2Lắp đặt đèn lốp trụ tròn W:145, H:150 bóng compact 18WMô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt công tắc Loại công tắc xoay chiều 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
8Lđặt hộp âm tường mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61Bộ
9Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, In=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 40A, In=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 63A, In=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6501m
13Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1601m
14Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1001m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1501m
16LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3001 m
17LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V701 m
18LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V501 m
19LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
20Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
21Lđặt tủ điện âm tường chứa 9 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
G * Hệ thống thoát nước mưa:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,61 m
2LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
3LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cầu
H *\2- Cổng, hàng rào, tường chắn đất
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7651 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7421 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0721 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,161 m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,8241 m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V26,121 m2
9Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2071 m3
10Xây tường thẳng bờ lô (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4451 m3
11Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7441 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V135,8851 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9621 m3
16Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,21 m2
17Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,121 m2
18Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6651 m2
19Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,651 m
20Ôp gạch granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,381m2
21Khắc chữ trên đáMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
22Quét vôi ngoài nhà 03 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V187,781m2
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041 tấn
24Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
25Sản xuất lắp dựng bản lề 2D thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8671m2
I *\3- San nền, sân đường nội bộ
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1971 m3
2Lót bạt xanh đỏ, chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V326,41 m2
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,511 m3
4Lát gạch Tezaro KT 300x300 màu xám đen, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2691 m2
5Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0041 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0491 m3
7Xây bồn hoa bờ lô KT 10x20x40, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8861 m3
8Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,491 m2
9ốp đá granit tự nhiên dày 2cm thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28,61m2
10Quét vôi ngoài nhà 03 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,491m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:+Khối nhà 02 tầng.+Cổng và hàng rào.+ San nền.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,75kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->