Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062225-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211059393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 56 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:15:00 đến ngày 2021-11-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,107,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới Cống hộp Bê tông cốt thép qua đê hoặc nâng cấp cứng hóa mặt đê bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, công trình thủy lợi;+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đấtcầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốncốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25m3, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 Tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩubánh xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10 đến 25 tấn, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 200 tấn, có hóa đơn VAT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Xử lý cấp bách cống Kem tại K23+860 đê hữu Đáy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
56 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.579788 Fax: 02293.899815
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.579788 Fax: 02293.899815


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, quy mô và cấp công trình; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì nộp kèm hóa đơn mua hoặc đăng ký phương tiện để chứng minh; Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có bản cam kết hai bên, bản hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (Sao y đăng ký phương tiện, thiết bị, hóa đơn mua). 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; Phương pháp luận BPTC 8. Bảng tổng hợp và chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh) và Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.579788 Fax: 02293.899815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 03, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê quai phía sông:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,3383100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2215100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,3383100m
4Thuê cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT656m
B Đê quai phía đồng:
1Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5738100m3
C Bãi đúc cọc + bãi vật liệu:
1Rải đá 1x2 (ADTTMH: AK.98110-ĐM10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,6m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT326m2
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105100m3
4Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,27100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2895100m3
6Đào xúc đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3921100m3
7Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5ca
D Đào đắp hố móng:
1Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,7074100m3
2Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,3607100m3
3Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,1183100m3
4Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,468100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,6342100m3
6Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1732100m3
7Mua đất sét để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT697,57m3
E Đào đắp kênh:
1Đào kênh mương, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,9418100m3
2Đào kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,3277100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6795100m3
4San đầm đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,9816100m3
5Đào xúc đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7193100m3
F Vận chuyển đất thừa:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,37100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,37100m3/1km
3San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,37100m3
G Gia cố hố móng:
1Đóng cọc tre bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,31100m
2Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT159m2
H Sản xuất cọc BTCT:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT157,09m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0113100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1478tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,5438tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6156tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5148tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5148tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT681 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,897100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,085100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,78m3
I Cọc dẫn thép hình:
1Gia công thép cọc dẫn (ADMHTT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2233tấn
2Hao hụt do sứt mẻ, đầu tòeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.289,3843kg
3Ếp cọc dẫn (AD MH của cọc bê tông)*1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,795100m
4Ếp cọc dẫn (AD MH của cọc bê tông)*1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6188100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,795100m
J Cọc cừ bản đáy cống:
1Mua cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14.002,4kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,84100m
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,84m2
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,2m
K XÂY ĐÚC CỐNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,87m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141,37m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7534100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7128tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT190,99m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7238100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,42tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,47m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5983100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,2377tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,21m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2571100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,599tấn
L Tường cánh + bể tiêu năng:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,35m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,5m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4604100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2363tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,48m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5257100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6893tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,47m2
9Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,4m
10Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,4m
M Dàn van:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,44m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5376100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,438tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,66m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2398100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1412tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8445tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8394100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5645tấn
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,6m2
13Rải đá lót 4x6 (ADTTMH: AK.98110-ĐM10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13m3
14Xây móng bằng đá hộc - vữa XM cát mịn, M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14m3
16Thép ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87,48kg
17Gia công ống kẽm lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0875tấn
18Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3334tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3334tấn
20BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0293tấn
22Thép hộp 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT374,23kg
23Thép hộp 8x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT490,52kg
24Gia công ống kẽm lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8648tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,894tấn
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0392tấn
27Thép ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,86kg
28Gia công ống kẽm lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0939tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1331tấn
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
N Nối dài cống xả:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74,71m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4944100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8277tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,1m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, tường biênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0432100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4224tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,65m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6713100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2357tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0424100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0047tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0643tấn
O Tấm giảm tải:
1Rải đá lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4m3
2Xây móng bằng đá hộc - vữa XM cát mịn, M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,384100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5869tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81cấu kiện
P Nhà để phai:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,42m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,25m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0606100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7988tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,05m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,644100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0313tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,14m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1269100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1432tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,38m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2582100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0773tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4257tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,47m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38m3
17Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80,38m2
18Trát tường trong vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,08m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,95m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,4m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT170,41m2
22Cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,4m2
23Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6m2
24Cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6m2
25Ống nhựa thoát nước mái F42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13m
26Ống nhựa thoát nước sàn F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13m
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,61m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0556100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0459tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,45m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3175tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0397tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,94m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0937100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0388tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2229tấn
40Đóng cọc tre bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,4100m
41Rải đá lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,12m3
42Xây móng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,48m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,6m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0332100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0057tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0191tấn
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,82m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,23m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,73m3
Q Gia cố đá xây mái thượng hạ lưu cống:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT302,64m3
2Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250,29m3
3Rải đá lót 2x4 thi công kèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,31m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96,72m2
R Phá dỡ cống cũ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT218,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,95m3
S Vận chuyển phế thải:
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT264,59m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT264,59m3
T KÈ MÁI PHÍA SÔNG: Phần đất:
1Đào xúc đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7181100m3
2Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,121100m3
U Vận chuyển đất thừa :
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8391100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8391100m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy3,8391100m3
V Thả rồng + rọ:
1Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.280,434m3
2Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT167,132m3
3Làm và thả rồng đá lưới thép Fi 60cm dài 10m, loại máy thả rồng 2 máng (ADMH:TLK.13411-ĐM2962)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1801 con rồng
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3221 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3961 rọ
6Phao bè thả rồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,6810m3 đá thả
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,3652100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,052m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,526m3
W GIA CỐ MÁI ĐÊ:Phần đất
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,5122100m3
2Đào kênh mươngbằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,7463100m3
3Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,7523100m3
4Đào nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,6596100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng >1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,789100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,6241100m3
X Vận chuyển đất thừa :
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,2585100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,2585100m3/1km
3San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,2585100m3
Y Mái kè:
1Rải đá lót 2x4 thi công kè (TLB.21310-QĐ2962)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT317,76m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT972,84m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,99m2
Z Gia cố mặt đê:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8367100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8367100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,36100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT730,8m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9848100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,8410m
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,2410m
8Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT568,4m
9Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,2m
10Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT609m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0383tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9612tấn
AA Phụ lề:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7003100m3
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,09100m2
AB Phần thiết bị mua: Cửa van cống kem + cửa van cống xả
1Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.738,42kg
2Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.099,03kg
3Vit chim M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT122cái
4Cao su tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1m2
5Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,08m2
6Chốt DK60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Chốt DK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Bulong M18x60, Êcu, long denMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
AC Phần thiết bị mua: Thép khe van và tấm đáy
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT369,2kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT598,96kg
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT333,55kg
AD Phần thiết bị mua: Phai thép (20 bộ)
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.601kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.863,68kg
AE Phần thiết bị mua: Palang xích 3 tấn + con chạy
1Palang xích 3 tấn + con chạyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AF Phần thiết bị mua: Tời 8 tấn 2 tang quay tay (thủ công)
1Tời 8 tấn 2 tang quay tay (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AG Phần thiết bị mua: Puly định hình
1Puly định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
AH Phần thiết bị mua: Cụm xe thả phai
1Ray chạyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cụm bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
3Cum kęp rayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
4Khung xe thả phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.151,6kg
5Bánh xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
6Cụm móc phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
7Khung dầm nângMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT380,5kg
AI Phần thiết bị mua: Dây cáp (50m)
1Dây cáp (50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
AJ Phần thiết bị mua: Vít nâng V2
1Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AK Phần thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trọn gói
AL Phần thiết bị
1Chi phí lắp đặt thiết bị, chạy thử thiết bị, vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trọn gói
AM CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho phần khối lượng phát sinh1,9%* GXD1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới Cống hộp Bê tông cốt thép qua đê hoặc nâng cấp cứng hóa mặt đê bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học thủy lợi chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng);53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, công trình thủy lợi;+ Đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp III trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, có hóa đơn VAT kèm theo2
2 Máy đầm đấtcầm tay Trọng lượng ≥ 70kg, có hóa đơn VAT kèm theo2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo5
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, có hóa đơn VAT kèm theo5
5 Máy cắt uốncốt thép Công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn VAT kèm theo2
6 Máy đào Công suất ≥ 1,25m3, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VAT kèm theo3
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VAT kèm theo1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị2
11 Máy ép cọc Lực ép ≥ 130 Tấn, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị1
12 Cần cẩubánh xích Trọng lượng từ 10 đến 25 tấn, có hóa đơn VAT kèm theo2
13 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph, có hóa đơn VAT kèm theo1
14 Ô tô tự đổ Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực5
15 Sà lan Trọng lượng ≥ 200 tấn, có hóa đơn VAT kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->