Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044761-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Địa Phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 08:30:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,734,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,017,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.256.442.800VND (Có tài liệu kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.256.442.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT (01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhât 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng khảo sát hoặc thi công 01 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Đã từng làm cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư có chứng nhận đào đạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành >= 6T (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải, tỉnh Hưng Yên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Địa Phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 - Tài liệu chứng minh để đưởng hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.017.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh nhãn xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên I. Kênh đội 8-Kênh tiêu nội đồng Đoạn K0-K0+898 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo chương V | 1.916 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,8km, đất cấp II | Theo chương V | 1.890,21 | m3 |
| 3 | Đắp đê quai (Tận dụng đất đào) | Theo chương V | 23,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai, đất cấp II | Theo chương V | 23,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 23,45 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 10 | ca |
| B | Đoạn K0+898-K1+218,36 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo chương V | 643,07 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai (Tận dụng đất đào) | Theo chương V | 26,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo chương V | 640,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Theo chương V | 640,431 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,4km, đất cấp II | Theo chương V | 640,43 | m3 |
| 6 | Phá đê quai - Cấp đất II | Theo chương V | 26,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,4km, đất cấp II | Theo chương V | 26,39 | m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 4 | ca |
| C | Công trình trên kênh đội 8 Cống qua đường (16 cống) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 824,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 800m, đất cấp II | Theo chương V | 58,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 696,7 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đáy cống cửa vào, cửa ra | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cửa vào, cửa ra, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 67,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa vào, cửa ra | Theo chương V | 147,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tường cửa vào, cửa ra, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cửa vào, cửa ra | Theo chương V | 318,4 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm thân cống | Theo chương V | 7,3 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 21,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép đáy thân cống | Theo chương V | 67 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo chương V | 92 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Theo chương V | 91 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chương V | 6.654,9 | m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 36 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 60 | m3 |
| D | A.II. Kênh Bảy Sào-kênh tiêu nội đồng | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo chương V | 1.101,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo chương V | 1.098,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại | Theo chương V | 1.098,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V | 1.095,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V | 1.095,34 | m3 |
| 7 | Phá đê quai - Cấp đất II | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 14 | ca |
| E | Công trình trên kênh Bảy Sào Cống qua đường cọc C5+6m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 71 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 67 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm đáy cống cửa ra, cửa vào | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo chương V | 19,9 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm thân cống | Theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép đáy | Theo chương V | 5,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Theo chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo chương V | 455,93 | m |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 3,38 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,63 | m3 |
| F | B.Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh vải xã Tam Đa, huyện Phù Cừ I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô 1.1. Kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 231,7 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 293,7 | m3 |
| 3 | Đào móng kênh, đất cấp II | Theo chương V | 64,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2.152,2 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 2.296,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 525,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theo | Theo chương V | 525,4 | m3 |
| 8 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 960 | m |
| 9 | Lắp đặt BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 480 | đoạn ống |
| 10 | Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly 1 km đầu | Theo chương V | 28,224 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly 0,2km tiếp theo | Theo chương V | 28,224 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V | 480 | cấu kiện |
| 13 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cm - bốc xếp xuống | Theo chương V | 480 | cấu kiện |
| 14 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Cát lót tạo phẳng | Theo chương V | 36 | m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 5 | ca |
| G | Công trình trên kênh Đồng Lê Nối tiếp cống đầu kênh tại K0, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theo | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| H | Cửa lấy nước kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành kênh | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành cống 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 7,41 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép phai điều tiết, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn phai điều tiết | Theo chương V | 0,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 1,02 | m2 |
| I | Cống tưới tròn 0,75 x0,8, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 11,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,042 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡ | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cửa vào, ra cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể tiêu năng | Theo chương V | 16,26 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 41,28 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| J | Cầu Máng, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theo | Theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 25,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 26 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 19 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mm | Theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 20 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =12 mm | Theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 10,2 | m2 |
| K | Cầu máng | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo chương V | 22,7 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Theo chương V | 0,9 | m2 |
| 15 | Bê tông bệ đỡ cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép bệ đỡ cầu máng, d=10mm | Theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đỡ | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| L | Gia cố kênh tiêu | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo chương V | 144 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 1 | ca |
| M | Cống qua đường loại L=4m tại K0+154, K0+277, K0+888, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô 5T | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 13,12 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo chương V | 14,248 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 24,88 | m3 |
| N | Đáy cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| O | Thành bên cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 30 | m2 |
| P | Trần cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mm | Theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mm | Theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 9,3 | m2 |
| Q | Bê tông mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 10,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| R | Cống qua đường tại K0+710, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 8,7 | m3 |
| S | Đáy cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| T | Thành bên cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 14,6 | m2 |
| U | Trần cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mm | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 3 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mm | Theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| V | Bê tông mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường,, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| W | Cống qua đường tại K0+710, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,9 | m3 |
| X | Đáy cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,6 | m2 |
| Y | Thành bên cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 9 | m2 |
| Z | Trần cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mm | Theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 3 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mm | Theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| AA | Bê tông mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường,, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| AB | Cầu Dân Sinh, kênh Đồng Lê | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 7,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 7,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theo | Theo chương V | 7,78 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo chương V | 36,652 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 33,32 | m3 |
| 6 | Bê tông mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,5401 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 10,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| AC | Khóa cuối kênh Đồng Lê | |||
| 1 | BT M200, đá 1x2 bản đáy | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 2,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn,Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Cốt thép phai chặn | Theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| AD | B.I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô 1.2. Kênh TC2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 62,7 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 119,8 | m3 |
| 3 | Đào móng kênh, đất cấp II | Theo chương V | 45,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 693,9 | m3 |
| 5 | Mua đắt đắp | Theo chương V | 715,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 182,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo | Theo chương V | 182,5 | m3 |
| 8 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 408 | m |
| 9 | Lắp đặt BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển mương đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,8km | Theo chương V | 6,528 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm - bốc xếp lên | Theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm - bốc xếp xuống | Theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 13 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cát lót tạo phẳng | Theo chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 3 | ca |
| AE | Công trình trên kênh TC2 Cụm cống qua đường và cống tiêu K0+43.26 kênh TC2 ( thay thế cống qua đường Ko+39) | |||
| 1 | Đào đất phong hóa | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 6,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 2km tiếp theo | Theo chương V | 6,7 | m3 |
| 5 | Đào đất, đất cấp II | Theo chương V | 30,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 28,7 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo chương V | 0,97 | m3 |
| AF | Đáy cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| AG | Thành bên cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép thành bên cống, đường kính d= 10 mm | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành bên cống, đường kính d= 14mm | Theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành | Theo chương V | 7,3 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,07 | m2 |
| AH | KÊNH BT M200 ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,99 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành kênh | Theo chương V | 12,65 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,84 | m2 |
| AI | Cống tiêu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy tường, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | BT M200 thân tường đầu, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy tường đầu | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân tường đầu | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| AJ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Theo chương V | 3,29 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, d=8mm | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, d=12mm | Theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V | 28,64 | m2 |
| AK | Cửa ra, cửa vào | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | BT M200 thân tường, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 4,36 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo chương V | 6,98 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | Theo chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V | 405,76 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 2 | m2 |
| AL | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo chương V | 1,37 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 12mm | Theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 10 mm | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 7,77 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| AM | Phần thi công | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bùn ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bùn ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 2km tiếp theo | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 15 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp đê quai | Theo chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quai | Theo chương V | 15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đê quai bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầu | Theo chương V | 15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đê quai bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 2km tiếp theo | Theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo chương V | 3 | ca |
| AN | Cống tưới 0,4 x0,5, kênh TC2 | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành kênh | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,8 | m2 |
| 8 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cống | Theo chương V | 7,1 | m2 |
| AO | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V | 2 | cái |
| AP | Phai điều tiết | |||
| 1 | Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiết | Theo chương V | 0,52 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,38 | m2 |
| AQ | Khóa cuối kênh, kênh TC2 | |||
| 1 | BT M200, đá 1x2 bản đáy | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 1,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| AR | B.I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô 1.3. Kênh DN4 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 40,9 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 137,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 178,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 178,6 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 701,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 642,1 | m3 |
| AS | Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 400mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 236 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 400mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm, thành dày 4cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm, thành dày 4cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 3,304 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Cát lót tạo phẳng | Theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 2 | ca |
| AT | Công trình trên kênh DN4 Cống tưới 0,4 x0,4- kênh DN4 | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 7,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,73 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cống | Theo chương V | 20,6 | m2 |
| AU | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V | 3 | cái |
| AV | Phai điều tiết | |||
| 1 | Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiết | Theo chương V | 1,04 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,76 | m2 |
| AW | Cống đầu kênh tại Ko, kênh DN4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành móng | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| AX | Đáy cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | Theo chương V | 2 | m2 |
| AY | Thành cống | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành | Theo chương V | 8,1 | m2 |
| AZ | Phai điều tiết | |||
| 1 | Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiết | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| BA | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 10 mm | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| BB | Khóa cuối kênh, kênh DN4 | |||
| 1 | BT M200, đá 1x2 bản đáy | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành bên | Theo chương V | 0,09 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn,Bê tông phai chặn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 6 | Cốt thép phai chặn | Theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phai chặn | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| BC | B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú 2.1.Kênh BC1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 38 | m3 |
| 2 | Đào đất phong hóa | Theo chương V | 18,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 56,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 56,6 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 146,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 137,8 | m3 |
| BD | Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 108 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 54 | đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 3,564 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo | Theo chương V | 3,564 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,5 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 1 | ca |
| BE | Công trình trên kênh BC1 Cống đầu kênh tại K0, kênh BC1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông thành cống | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 11,9 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa van 40 x130 | Theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 16 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| BF | Cầu dân sinh tại K0+75.6, K0+112 (B=1m), kênh BC1 | |||
| 1 | Phá dỡ cống tròn | Theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 7,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 4,26 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 3,14 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| BG | Cửa tưới tiêu kết hợp | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 2,52 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 4,06 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phai điều tiết | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| BH | Khóa cuối kênh BC1 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 3,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| BI | cửa van khóa cuối kênh | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 2 | Lăp đặt cửa van | Theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| BJ | B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú 2.2.Kênh Cửa Chùa | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 75,1 | m3 |
| 2 | Đào đất phong hóa | Theo chương V | 36,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 111,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 111,9 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 447,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 411,4 | m3 |
| BK | Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 156 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 78 | đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 5,148 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 2,2km tiếp theo | Theo chương V | 5,148 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 1 | ca |
| BL | Công trình trên kênh Cửa Chùa Cống đầu kênh tại K0 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông thành cống | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 10,74 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| BM | Cầu dân sinh kênh Cửa Chùa | |||
| 1 | Phá dỡ cống tròn | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 5,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| BN | Cống tưới kênh Cửa Chùa | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 9,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 4,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 8,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt phai điều tiết | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,62 | m2 |
| BO | Khóa cuối kênh BC1 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Lăp đặt cửa van | Theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| BP | B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú 2.3. Kênh DG4 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 105,6 | m3 |
| 2 | Đào đất phong hóa | Theo chương V | 87,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 192,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 192,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 33,7 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 645,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 622,2 | m3 |
| BQ | Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 344 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 172 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 172 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 172 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 11,352 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 0,9km tiếp theo | Theo chương V | 11,352 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 9,5 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 1 | ca |
| BR | Công trình trên kênh DG4 Cống đầu kênh tại K0 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa, bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông thành cống | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 6,2 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, mác 200, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10 mm | Theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12 mm | Theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, phai điều tiết | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| BS | Cầu dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ cống tròn | Theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 3,11 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 8,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 18,92 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo chương V | 12,562 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 7,52 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,28 | m3 |
| BT | Cửa tưới tiêu kết hợp | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 2,03 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phai điều tiết | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| BU | Cống tưới tiêu kết hợp | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 9,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 5,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 7,26 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 16,23 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết, tấm đan | Theo chương V | 1,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 1,14 | m2 |
| BV | Khóa cuối kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 7 | Lăp đặt cửa van | Theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| BW | B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú 2.4. Kênh ĐNG3 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 62,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh, đất cấp II | Theo chương V | 16,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 62,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo | Theo chương V | 62,7 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 202,998 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 199,18 | m3 |
| BX | B-Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh vải xã Tam Đa, huyện Phù Cừ III. Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Ngũ Phúc 3.1.Kênh QT 2 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 96,6 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 90,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 186,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 186,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 198,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 596,8 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo chương V | 458,28 | m3 |
| BY | Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cm | Theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 3,04 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1,85km tiếp theo | Theo chương V | 3,04 | 10 tấn/1km |
| BZ | Đoạn từ K0+227 đến K0+610, Kích thước BxH=600x1000mm, thành dày 5cm | |||
| 1 | BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 1000mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 384 | m |
| 2 | Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 1000mm, thành dày 5cm | Theo chương V | 192 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x1000mm, thành dày 5cm, bốc xếp lên | Theo chương V | 192 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x1000mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuống | Theo chương V | 192 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V | 15,552 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1,85km tiếp theo | Theo chương V | 15,552 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 20,6 | m3 |
| CA | Kênh BT M200 đổ tại chỗ đoạn từ K0+38-K0+58 | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành,d= 10mm | Theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 5 | Cốt thép thành,d= 14mm | Theo chương V | 0,151 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 40,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 13,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| CB | Công trình trên kênh QT2 Cụm cống qua đường- cống tiêu tại K0 (điều chỉnh) | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 19,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 20,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 20,2 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 54,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 64,8 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo chương V | 16,38 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông thành cống | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Cốt thép đáy,d= 10mm | Theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy,d= 14mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 15 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Cốt thép thành,d= 10mm | Theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành,d= 14mm | Theo chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 41,8 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Cốt thép trần cống,d= 10mm | Theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 21 | Cốt thép trần cống,d= 14mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 4,9 | m2 |
| 23 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,1 | m2 |
| CC | Kênh BT M200 nối tiếp sau cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 6,7 | m2 |
| 3 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 25,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| CD | Cống tiêu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| CE | Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bể | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 8mm | Theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 12mm | Theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo chương V | 29,9 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 11 | Bê tông đáy cửa vào, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa vào | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mái cửa vào ra, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái cửa vào, ra | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 1,1 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 200mm | Theo chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,9 | m2 |
| CF | Phần thi công | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 5,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây | Theo chương V | 21,3 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo chương V | 23,43 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V | 21,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 21,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 21,3 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng 20Cv | Theo chương V | 1 | ca |
| CG | Cụm cống qua đường- đoạn chuyển tiếp tại K0+226 (bổ sung) | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 8 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo chương V | 5,3 | m3 |
| CH | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy,d= 10mm | Theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 3 | Cốt thép đáy,d= 14mm | Theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,5 | m2 |
| 5 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành,d= 10mm | Theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành,d= 14mm | Theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 6,3 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép trần cống,d= 10mm | Theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 11 | Cốt thép trần cống,d= 14mm | Theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng thép, ván khuôn trần cống | Theo chương V | 2,3 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ | Theo chương V | 0,51 | m2 |
| 15 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| CI | Đoạn chuỷen tiếp cống | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 3 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cống | Theo chương V | 20,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| CJ | Sản xuất cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| CK | Cầu dân sinh tại K0+353.5 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V | 7,74 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo chương V | 4,874 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 1,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| CL | Cống qua đường tại K0+113,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 1,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy d=10mm | Theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy d=14mm | Theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép thành, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành, đường kính cốt thép d= 14mm | Theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 6,3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| CM | Cửa tưới tiêu kết hợp (điều chỉnh) K0+228,5 | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,13 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phai điều tiết | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,48 | m2 |
| CN | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,004 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 1,29 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 0,26 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phai điều tiết | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,25 | m2 |
| CO | Cống tưới tiêu kết hợp | |||
| 1 | Phá dỡ thành kênh | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Theo chương V | 20,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Theo chương V | 9,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo | Theo chương V | 9,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 3,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 11,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 22,9 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phai điều tiết, d=10mm | Theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mm | Theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết | Theo chương V | 3,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 0,95 | m2 |
| CP | Khóa cuối kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chương V | 17 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép,. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Sản xuất cửa van | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp đặt van phẳng | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết (8.8) M16X100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.256.442.800VND (Có tài liệu kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.256.442.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT (01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhât 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng khảo sát hoặc thi công 01 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Đã từng làm cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư có chứng nhận đào đạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,8m3 (*) | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành >= 6T (*) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - tải trọng | Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T (*) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi