Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062951-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211054079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:20:00 đến ngày 2021-11-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46656E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 8 ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Hào - Chủ tịch UBND xã Sơn Vi - Số điện thoại: 02103 828 598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,655100m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,655100m3
3Đắp nền đường bằng độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,19100m3
4Đào khai thác đất cấp III, vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,19100m3
B Vỉa hè
C Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm
1Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,258m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT589,4m2
D Hố trồng cây
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,784m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,784m3
E Rãnh đan bê tông
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,469m3
2Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,95m3
3Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,474100m2
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT395cái
F Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,284m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,422100m2
3Cốt thép bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,049tấn
4Lắp đặt viên vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT158cấu kiện
G Bó hè
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,95m3
2Ván khuôn bó hèChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,79100m2
3Di chuyển cột điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cột
4Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
H Thoát nước
I Cống D1000
1Đào móng cống đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,124100m3
2Bê tông ống cống M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,36m3
3Ván khuôn ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,234100m2
4Cốt thép ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,159tấn
5Lắp đặt ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44ống
6Gioăng cao su D1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,1m
J Đế cống
1Bê tông đế cống M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,56m3
2Cốt thép đế cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528tấn
3Ván khuôn đế cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,339100m2
4Lắp đặt đế cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132cấu kiện
5Đắp đất móng cống, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,715100m3
6Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,409100m3
K Hố ga D1000
1Đào móng hố ga, đấp cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,96m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,458m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,056m3
5Bê tông giằng mũ tường hố ga M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,596m3
6Ván khuôn mũ tường gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068100m2
7Bê tông tấm đa M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,582m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,178tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,416m2
12Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,549m2
13Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
L Cống dọc B600
1Đào móng cống, đất cấp III bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,236m3
2Đào móng cống, đất cấp III bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,515100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,81m3
4Bê tông móng cống M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,917m3
5Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,019100m2
6Cốt thép rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,589tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,541m3
8Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,681tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,332100m2
10Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171cấu kiện
11Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,92100m3
12Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,727100m3
M Hố thu B600
1Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,938m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,576m3
3Bê tông hố thu M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,692m3
4Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,63100m2
5Cốt thép hố thuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,458tấn
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,784m3
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,069tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,061100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cấu kiện
10Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,113100m3
11Tấm thoát nước bằng gangChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Tấm
N Rãnh B400
1Đào móng rãnh, đất cấp III bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,758m3
2Đào móng rãnh, đất cấp III bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,424100m3
3Đào móng hố ga rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,885m3
4Lớp cát lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,169m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,337m3
6Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,271m3
7Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,801m3
8Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,315100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT297,64m2
10Láng nền rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119,84m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,357m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,768100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,204tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT302cấu kiện
15Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu càu K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,938100m3
16Vận chuyển đất cấp III đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,743100m3
O Sân + cổng + tường rào + kè đá
P Sân bê tông 1
1Đào nền đất cấp II bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,465m3
2Đào nền đất cấp II bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,032100m3
3Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,147100m3
4Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,276100m3
5Lớp cát lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,895m3
6Bê tông sân M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT163,79m3
7Đánh bóng mặt sânChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.637,9m2
8Cắt khe sân bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,5310m
Q Sân bê tông 2
1Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,292m3
2Lớp cát lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,215m3
3Bê tông sân M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,645m3
4Đánh bóng mặt sânChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,3m2
5Xây tưởng chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,299m3
6Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,203m3
7Lát gạch đỏ bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,448m2
R Cổng chính
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,024m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,58m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,875m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,062100m2
5Cốt thép móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,126tấn
6Xây móng cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,684m3
7Đắp đất nền móng cổng, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,885m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,407m3
9Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,074100m2
10Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,387m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,969m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,56m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,76m
15Sơn cổng không bả, loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,969m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,317tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,892m2
18Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT316,7Kg
19Bánh xe cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
20Then cửa + khoáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
S Biển tên
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,395m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,172m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,127m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,854m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,397m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,744m2
7Phào PU mầu đá granỉt viền đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,96m
8Sơn biển tên không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,397m2
9Chữ biển tên bằng mika vàng ánh kimChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
10Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,81m
T Cổng phụ
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,833m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,338m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,09m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,033100m2
5Cốt thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,07m3
7Đắp đất móng cổng, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,336m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,223m3
9Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
10Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036tấn
11Xây cộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,954m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,916m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,08m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,96m
15Sơn cổng không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,916m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,169tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,3m2
18Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT168,9Kg
19Bánh xe cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
20Then cửa + khoáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
U Tường rào
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT138,235m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,309m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,423m3
4Đắp đất tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,805m3
5Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,564100m3
6Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,648m3
7Bê tông trụ tường rào M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,612m3
8Ván khuôn trụ tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,094100m2
9Cốt thép trụ tưởng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,046tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cấu kiện
11Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,407m3
V Hoàn thiện
1Ốp đá thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,57m2
2Lát đá mặt bồn + đỉnh trụ ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,147m2
3Lát gạch đỏ bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,87m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT163,215m2
5Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,9m2
6Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT481,68m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,67m
8Sơn hoàn thiện khác không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT236,115m2
9Đắp đất màu vào bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,77m3
10Trồng cây chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,25m
11Trồng cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,6m2
12Trồng cây Tùng búp cao 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cây
W Kè đá
1Đào móng kè đất cấp III bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,935m3
2Đào móng kè đất cấp III bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,894100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,918m3
4Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,456m3
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,991m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,266100m2
7Cốt thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,711tấn
8Đắp đất móng kè, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,568100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
10Đá dăm lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
11Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,239m3
X Lan can
1Gia công lan can thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,839tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT232,1m2
3Sơn tĩnh điện lan can thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.839,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46656E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia 02 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bàn 1,0 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm cóc 70 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy lu bánh thép 8 ÷ 10T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy ủi ≥ 70 CV Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->