Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:20:00 đến ngày 2021-11-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46656E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 8 ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Hào - Chủ tịch UBND xã Sơn Vi - Số điện thoại: 02103 828 598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,655 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,19 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất cấp III, vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,19 | 100m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| C | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,258 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 589,4 | m2 |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| E | Rãnh đan bê tông | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,469 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395 | cái |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| G | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Di chuyển cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| H | Thoát nước | |||
| I | Cống D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,234 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | ống |
| 6 | Gioăng cao su D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,1 | m |
| J | Đế cống | |||
| 1 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| K | Hố ga D1000 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đấp cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mũ tường hố ga M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đa M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,416 | m2 |
| 12 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,549 | m2 |
| 13 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| L | Cống dọc B600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,236 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,917 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,019 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,541 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| M | Hố thu B600 | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,938 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố thu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,458 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Tấm thoát nước bằng gang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tấm |
| N | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,758 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,424 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,885 | m3 |
| 4 | Lớp cát lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,169 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,337 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,271 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,801 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 297,64 | m2 |
| 10 | Láng nền rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,84 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,357 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu càu K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,938 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,743 | 100m3 |
| O | Sân + cổng + tường rào + kè đá | |||
| P | Sân bê tông 1 | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,465 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp II bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,276 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,895 | m3 |
| 6 | Bê tông sân M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 163,79 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.637,9 | m2 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,53 | 10m |
| Q | Sân bê tông 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,292 | m3 |
| 2 | Lớp cát lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,215 | m3 |
| 3 | Bê tông sân M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,645 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 5 | Xây tưởng chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 6 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 7 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,448 | m2 |
| R | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,024 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Xây móng cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng cổng, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,969 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,56 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,76 | m |
| 15 | Sơn cổng không bả, loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,969 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,892 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,7 | Kg |
| 19 | Bánh xe cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Then cửa + khoá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| S | Biển tên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,397 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,744 | m2 |
| 7 | Phào PU mầu đá granỉt viền đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,96 | m |
| 8 | Sơn biển tên không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,397 | m2 |
| 9 | Chữ biển tên bằng mika vàng ánh kim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 10 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,81 | m |
| T | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,833 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cổng, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Xây cộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,954 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,916 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,96 | m |
| 15 | Sơn cổng không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,916 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168,9 | Kg |
| 19 | Bánh xe cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Then cửa + khoá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138,235 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,309 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,423 | m3 |
| 4 | Đắp đất tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,805 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,648 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ tường rào M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép trụ tưởng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,407 | m3 |
| V | Hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp đá thẻ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,57 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bồn + đỉnh trụ rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,147 | m2 |
| 3 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,87 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 163,215 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 481,68 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,67 | m |
| 8 | Sơn hoàn thiện khác không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 236,115 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,25 | m |
| 11 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 12 | Trồng cây Tùng búp cao 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cây |
| W | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,935 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp III bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,456 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,991 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 8 | Đắp đất móng kè, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Đá dăm lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,239 | m3 |
| X | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,839 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,1 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.839,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46656E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70 kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8 ÷ 10T | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 70 CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi