Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053152-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”
Số hiệu KHLCNT 20211049731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay TDTM có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:16:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,780,549,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.441.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”
Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn vay TDTM có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện và TM Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 72 Đường số 40, - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP Hồ Chí Minh. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn CadweldChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Lọ
2Cáp Cu trần 50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105Kg
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cọc
4Cosse ép Cu 50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
5Chì ống trung thế 25AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Chì ống trung thế 40AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
8Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
9Bảng tên đầu cáp cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Tấm
10Bảng tên tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Tấm
11Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
12Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121Dây
13Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
14Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121Tấm
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.757,2044Lít
2Thuốc hàn CadweldChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Lọ
3Ống sắt tráng kẽm D150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
4Trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Trụ
5Xà thép L75*75*8 dài 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
6Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
7Collier Þ150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
8Gía đỡ hộp đầu cáp đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
9Móc treo chữ U Ø18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
10Cáp đồng trần 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Kg
11Cáp đồng bọc 240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
12Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Mét
13Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/70-95mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
14Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
15Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm Al AC bọc 24kV-240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm Al AC bọc 24kV-240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
17Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
18Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cọc
19Cosse ép Cu 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
20Cosse ép Cu 240mm² (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
21Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
22Fuse link 12KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
23Băng keo cách điện trung thế ( 9,1m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cuộn
24Đá 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,3197
25Cát vàngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0365
26Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.060,0861Kg
27Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
28Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
29Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
30Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
31Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
32Nắp chụp chống sét vanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
33Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
34Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thùng bảo vệ máy cắt (bằng composite) 1100*600*400mm (gồm: 1 MCCB 600A có chỉnh dòng + 4 MCCB 250A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn CadweldChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Lọ
2Xà thép L75*75*8 dài 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
4Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Xà thép U100 - 1,3m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
8Xà thép U160 - 1,04m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
11Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
12Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
13Cáp đồng trần 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Kg
14Cáp Cu trần 50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.147Kg
15Cáp đồng bọc hạ thế 300mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.674Mét
16Cáp đồng bọc 4x3,5mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.232Mét
17Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Mét
18Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/70-95mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Cái
19Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
20Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
21Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cọc
22Cosse ép cu 3,5mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.352Cái
23Cosse ép Cu 50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
24Cosse cu 300mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
25Nắp chụp đầu sứ máy biến áp phân phối (xanh đỏ vàng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
26Fuse link 12KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
27Miếng bakelit cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
28Thùng điện kế composite 0,50*0,30*0,2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Thùng
29Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
30Nắp chụp máy biến áp phân phối - trạm trụ thép đơn thânChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
31Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600/800A + 4CB 300A + thanh cái và phụ kiện - không bao gồm CB)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bảng
32Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
33Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
34Boulon thép mạ có đai ốc 12*150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
35Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
36Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
37Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
38Boulon thép mạ có đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
39Boulon thép mạ có đai ốc 16*450Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
40Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
41Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.324Cái
42Vis mạ Zn 4*20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
43Boulon móc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
44Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
45Ống nhựa PVC Þ42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
46Ống nhựa PVC Þ60mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
47Ống PVC D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
48Ống PVC D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
49Khâu nối PVC Þ42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
50Co PVC Þ60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
51Co lơi PVC D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
52Co lơi PVC D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
53Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
54Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
55Bảng tên trạm, thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
56Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40kg
57Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
58Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (kt 600x900x3400mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thân
59Thẻ cáp lộ ra ( 1 cái số "1", 1 cái số "2", 1 cái số "3", 1 cái số "4")Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.691,3031Lít
2Trụ BTLT 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Trụ
3Cáp đồng trần 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.177Kg
4Cái nối IPC 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118Cái
5Kẹp ngừng cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
6Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.177Bộ
7Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118Cọc
8Cosse cu-al cáp abc 95mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260Cái
9Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.177Mét
10Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
11Đá 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0308
12Cát vàngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8592
13Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.967,8244Kg
14Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260Cái
15Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
16Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
17Boulon móc cáp abc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
18Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.177Mét
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn CadweldChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264Lọ
2Ống sắt tráng kẽm D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.660Mét
3Potelet L50-2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
4Collier scell/40 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.276Cái
5Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.330Cái
6Gía đỡ hộp đầu cáp đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Bộ
7Sứ ống chỉ + phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8Cáp đồng trần 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Kg
9Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
10Móc treo kẹp dừng cáp (đầu Potelet)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
11Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264Cọc
12Cosse ép Cu 16mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.860Cái
13Cosse ép Cu 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264Cái
14Cosse ép Cu 50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
15Cosse cu-al cáp abc 95mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
16Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
17BOLT 12*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.552Cái
18Boulon thép mạ có đai ốc 16*150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
19Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
20Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Cái
21Ống nhựa HDPE D40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.184Mét
22Bảng tên đầu cáp cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Tấm
23Bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
24Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.642Dây
25Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
26Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.642Tấm
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (2 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) trong nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (2 ngăn LBS + 2 ngăn LBS có bệ đỡ chì) trong nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (2 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (3 ngăn LBS ) ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
5Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (3 ngăn LBS ) ngoài trời có chức năng scadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
6Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (3 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (3 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì ) ngoài trời có chức năng scadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (4 ngăn LBS ) ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Làm đầu cáp 3x240mm² ngoài trời (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
2Làm đầu cáp 3x50mm² ngoài trời (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
3Làm hộp nối cáp 3x240mm² (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
4Làm hộp nối cáp 3x240mm² (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
5Làm đầu cáp T-Plug 3x240mm² (loại đơn, cáp đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
6Làm đầu cáp T-Plug 3x240mm² (loại đôi, cáp đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
7Làm đầu cáp Elbow 3x50mm² (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
8Lắp nối đất tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
9Rải cáp ngầm trung thế 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.949Mét
10Rải cáp ngầm trung thế 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.571,56Mét
11Rải cáp ngầm trung thế 3x50 mm² luồn trong ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.422Mét
12Lắp bảng tên tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
13Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
14Lắp bảng tên đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
15Tháo dỡ thu hồi ống kim loại nối vào tường, đường kính ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1141 m
16Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.141 bộ
17Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02100m
18Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,25100m
19Tháo dỡ thu hồi đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1đầu cáp
20Tháo dỡ thu hồi đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40đầu cáp
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp chống sét van 18kV 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
2Lắp cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV - 200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
3Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81 bộ 3 pha
4Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.261 bộ 3 pha
5Tháo dỡ thu hồi máy cắt dùng khí, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 máy 3 pha
6Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27bộ 3 pha
7Tháo dỡ sử dụng lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 bộ 3 pha
8Tháo dỡ sử dụng lại hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ 3 pha
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
3Lắp sứ đứng đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
4Lắp sứ treo đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
5Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Mét
6Đấu cò trung thế dây đồng bọc 240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
7Lắp đầu cosse Cu 240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
8Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
9Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống D150)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
10Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,2x0,6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Móng
11Lắp tiếp địa DS và LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
12Lắp tiếp địa tụ bù trung thế và LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Lắp đầu cosse Cu 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
14Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,525Km
15Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6648Km
16Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,124Km
17Tháo dỡ thu hồi cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tấn
18Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cột
19Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108cột
20Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cột
21Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột trònChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65,910 sứ
22Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.450chuỗi sứ
23Tháo dỡ thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80sứ
24Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 bộ
25Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3131 bộ
26Tháo dỡ thu hồi giá đỡ tụ bù trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 bộ
27Tháo dỡ sử dụng lại giá đỡ tụ bù trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU trung thế 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Lắp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
3Lắp chống sét van 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Lắp cầu chì tự rơi 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
5Lắp máy biến thế 3P 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
6Lắp Aptomat hạ thế 300A 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82Bộ
7Lắp Aptomat hạ thế 600A 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
8Lắp Aptomat hạ thế 800A 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
10Lắp thùng bảo vệ máy cắt hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 máy
12Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
13Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
14Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
15Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.611 cái
16Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 tủ
17Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bộ 3 pha
18Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111 bộ 3 pha
19Tháo dỡ thu hồi máy biến dòng loại máy hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bộ 3 pha
20Tháo dỡ thu hồi dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9bộ 3 pha
21Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
22Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 máy
23Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 máy
24Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 máy
25Tháo dỡ sử dụng lại Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A (di dời tạm trạm Cầu Mật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41 cái
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trạm
2Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trạm
3Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
4Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
5Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (kt 600x900x3400mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thân
6Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS cóChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Thân
7Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Thân
8Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép, tụ bù trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
9Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.674Mét
10Lắp đầu cosse 300mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
11Lắp bảng tên trạm, tụ bù trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
12Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
14Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Mét
15Lắp tiếp địa trạm và LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
16Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
17Lắp ống PVC luồn cáp xuất hạ thế trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
18Lắp biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
19Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
20Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,301Km
21Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02100m
22Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.861 bộ
23Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.281 bộ
24Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.921 bộ
25Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột trònChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,410 sứ
26Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,461Km
27Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111 cái
28Tháo dỡ sử dụng lại cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4100m
29Tháo dỡ sử dụng lại công tơ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo dỡ thu hồi hộp dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1571 Cái
2Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ 3 pha
3Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.151 cái
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp trụ đơn BTLT 8,5 m máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
2Lắp trụ đôi BTLT 8,5 m máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Trụ
3Nối đất trụ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59Bộ
4Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
5Đổ bêtông móng trụ BTLT 8,5m đơn kt 0,8x0,8x0,5m mac200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
6Đổ bêtông móng trụ BTLT 8,5m đôi kt 1,0x0,8x0,5m Mac200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Móng
7Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cột
8Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106cột
9Tháo dỡ thu hồi cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tấn
10Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,239Km
11Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,027Km
12Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,137Km
13Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,579Km
14Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,628Km
15Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,226100m
16Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,053100m
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86Bộ
2Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
3Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Bộ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Lắp nối đất tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Bộ
2Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.262Cái
3Làm đầu cáp hạ thế 3M50 + 1M25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
4Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.492Bộ
5Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² luồn trong ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15.484,815Mét
6Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.238,16Mét
7Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M50+M25mm² luồn trong ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128,27Mét
8Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm² luồn trong ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15.673,18Mét
9Lắp ống nhựa HDPE D40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.092Bộ
10Lắp bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
11Lắp ống cáp ngầm lên trụ D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Bộ
12Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Bộ
13Lắp Potelet L50-2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
14Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
15Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.936Bộ
16Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.139Bộ
17Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào CB trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
18Lắp Cosse ép Cu 16mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.860Cái
Q LẤP LỖ TRỤ SAU KHI HU HỒI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,768m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,36m2
R CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 225 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
2Chi phí máy phát công suất 300 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
3Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9máy
4Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4máy
5Chi phí máy phát công suất 630 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
S BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 40.919.276.917 đồng1Khóan
T CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE
1Chi phí chỉnh định rơ leChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Khóan
U CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.441.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->