Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay TDTM có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:16:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,549,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.441.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện côngsuất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)” Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vốn vay TDTM có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Lọ |
| 2 | Cáp Cu trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cọc |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | Chì ống trung thế 25A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Chì ống trung thế 40A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 8 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 10 | Bảng tên tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Tấm |
| 11 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 12 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Dây |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 14 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Tấm |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 757,2044 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Lọ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 5 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 7 | Collier Þ150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 8 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | Móc treo chữ U Ø18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/70-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm Al AC bọc 24kV-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm Al AC bọc 24kV-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cọc |
| 19 | Cosse ép Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm² (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 22 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Băng keo cách điện trung thế ( 9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cuộn |
| 24 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3197 | m³ |
| 25 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0365 | m³ |
| 26 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.060,0861 | Kg |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 29 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 30 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 31 | Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 32 | Nắp chụp chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng bảo vệ máy cắt (bằng composite) 1100*600*400mm (gồm: 1 MCCB 600A có chỉnh dòng + 4 MCCB 250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Lọ |
| 2 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Xà thép U100 - 1,3m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,04m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 14 | Cáp Cu trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 674 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/70-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 19 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 21 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cọc |
| 22 | Cosse ép cu 3,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Cái |
| 23 | Cosse ép Cu 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 24 | Cosse cu 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 25 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp phân phối (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 26 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 27 | Miếng bakelit cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 28 | Thùng điện kế composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Thùng |
| 29 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 30 | Nắp chụp máy biến áp phân phối - trạm trụ thép đơn thân | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 31 | Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600/800A + 4CB 300A + thanh cái và phụ kiện - không bao gồm CB) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bảng |
| 32 | Boulon thép mạ kẽm có đai ốc 6*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 41 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Cái |
| 42 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 43 | Boulon móc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 44 | Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 45 | Ống nhựa PVC Þ42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 46 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 47 | Ống PVC D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 48 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 49 | Khâu nối PVC Þ42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 50 | Co PVC Þ60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 51 | Co lơi PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 52 | Co lơi PVC D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 54 | Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 55 | Bảng tên trạm, thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 56 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | kg |
| 57 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 58 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (kt 600x900x3400mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 59 | Thẻ cáp lộ ra ( 1 cái số "1", 1 cái số "2", 1 cái số "3", 1 cái số "4") | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 691,3031 | Lít |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Kg |
| 4 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 6 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cọc |
| 8 | Cosse cu-al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Mét |
| 10 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 11 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0308 | m³ |
| 12 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8592 | m³ |
| 13 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 967,8244 | Kg |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 17 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Mét |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Lọ |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 660 | Mét |
| 3 | Potelet L50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 4 | Collier scell/40 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.276 | Cái |
| 5 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | Cái |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Bộ |
| 7 | Sứ ống chỉ + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 10 | Móc treo kẹp dừng cáp (đầu Potelet) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cọc |
| 12 | Cosse ép Cu 16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.860 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 14 | Cosse ép Cu 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 15 | Cosse cu-al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 17 | BOLT 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.552 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 21 | Ống nhựa HDPE D40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.184 | Mét |
| 22 | Bảng tên đầu cáp cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Tấm |
| 23 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 24 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.642 | Dây |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 26 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.642 | Tấm |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (2 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (2 ngăn LBS + 2 ngăn LBS có bệ đỡ chì) trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (2 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (3 ngăn LBS ) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU trung thế 3 ngăn (3 ngăn LBS ) ngoài trời có chức năng scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (3 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (3 ngăn LBS + 1 ngăn LBS có bệ đỡ chì ) ngoài trời có chức năng scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ RMU trung thế 4 ngăn (4 ngăn LBS ) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Làm đầu cáp 3x240mm² ngoài trời (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Làm đầu cáp 3x50mm² ngoài trời (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 3 | Làm hộp nối cáp 3x240mm² (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 4 | Làm hộp nối cáp 3x240mm² (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 5 | Làm đầu cáp T-Plug 3x240mm² (loại đơn, cáp đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 6 | Làm đầu cáp T-Plug 3x240mm² (loại đôi, cáp đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 7 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm² (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 8 | Lắp nối đất tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm trung thế 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.949 | Mét |
| 10 | Rải cáp ngầm trung thế 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.571,56 | Mét |
| 11 | Rải cáp ngầm trung thế 3x50 mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 422 | Mét |
| 12 | Lắp bảng tên tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 13 | Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 14 | Lắp bảng tên đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi ống kim loại nối vào tường, đường kính ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | 1 m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,25 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | đầu cáp |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | đầu cáp |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp chống sét van 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 2 | Lắp cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt dùng khí, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 máy 3 pha |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ sử dụng lại hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ 3 pha |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Lắp sứ treo đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế dây đồng bọc 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 7 | Lắp đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống D150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,2x0,6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 11 | Lắp tiếp địa DS và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa tụ bù trung thế và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cosse Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,525 | Km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6648 | Km |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,124 | Km |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | cột |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,9 | 10 sứ |
| 22 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | chuỗi sứ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | sứ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 313 | 1 bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 27 | Tháo dỡ sử dụng lại giá đỡ tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU trung thế 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | 1 cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ 3 pha |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 1 bộ 3 pha |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi máy biến dòng loại máy hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ 3 pha |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ 3 pha |
| 21 | Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 1 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 22 | Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 máy |
| 23 | Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 24 | Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 25 | Tháo dỡ sử dụng lại Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A (di dời tạm trạm Cầu Mật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trạm |
| 2 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trạm |
| 3 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 4 | Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 5 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (kt 600x900x3400mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 6 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Thân |
| 7 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn L | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thân |
| 8 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép, tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 674 | Mét |
| 10 | Lắp đầu cosse 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 11 | Lắp bảng tên trạm, tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 15 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 17 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất hạ thế trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 19 | Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,301 | Km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | 1 bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4 | 10 sứ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,461 | Km |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 1 cái |
| 28 | Tháo dỡ sử dụng lại cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ sử dụng lại công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | 1 Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | 1 cái |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 8,5 m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ đôi BTLT 8,5 m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 3 | Nối đất trụ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 4 | Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 5 | Đổ bêtông móng trụ BTLT 8,5m đơn kt 0,8x0,8x0,5m mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ BTLT 8,5m đôi kt 1,0x0,8x0,5m Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,239 | Km |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | Km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,137 | Km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,579 | Km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,628 | Km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,226 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,053 | 100m |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 262 | Cái |
| 3 | Làm đầu cáp hạ thế 3M50 + 1M25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 4 | Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 492 | Bộ |
| 5 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15.484,815 | Mét |
| 6 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.238,16 | Mét |
| 7 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M50+M25mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128,27 | Mét |
| 8 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15.673,18 | Mét |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE D40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.092 | Bộ |
| 10 | Lắp bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 11 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Bộ |
| 12 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Bộ |
| 13 | Lắp Potelet L50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 936 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139 | Bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào CB trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp Cosse ép Cu 16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.860 | Cái |
| Q | LẤP LỖ TRỤ SAU KHI HU HỒI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,768 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,36 | m2 |
| R | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 225 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 630 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| S | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 40.919.276.917 đồng | 1 | Khóan |
| T | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Khóan |
| U | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.441.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi