Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059634-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210718466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:42:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,792,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.956.000.000 VNĐ (Mười năm tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tó 3 chân 20m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 20m
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang vỉa hè tổ dân phố Đông Hợp, phường Đồng Tâm
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm, Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT , đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm, Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm, Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT HÈ, RÃNH TAM GIÁC, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,7343100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT157,93m3
3Phá dỡ nền gạch Block vỉa hèTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.914,58m2
4Đào nền đường, Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT286,033m3
5Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,3542100m3
6Lót vải bạt xác rắnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.914,58m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT668,66m3
8Đá tự nhiên (ghi sáng băm nhám) 30x30x4cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.973,726m2
9Lát vỉa hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.914,58m2
10Đá 50x25x5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT643,36m2
11Lát tấm đanh rãnh, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT643,36m2
12Viên vỉa vát cạnh đá KT 100x30x20cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.573,43m
13Bó vỉa hè đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.573,43m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,64m3
15Đá tự nhiên KT: 100x100x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.632m
16Lát đá tự nhiên KT: 100x100x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.632m
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.346cấu kiện
18Nạo vét lòng rãnh, bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT349,21m3
19Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4921100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT124,04m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180,64m3
22Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6258100m3
23Đào đất xây rãnh, hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141,481m3
24Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4148100m3
25Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,74m3
26Ván khuôn gỗ móng rãnh, hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2763100m2
27Bê tông móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,72m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,93m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT169,01m2
30Láng đáy hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4m2
31Cốt thép chờ kết nối tủ điện, D12Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1301tấn
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7894100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,12m3
34Đắp cát 2 bên mang rãnh, hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,07m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7435100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh, DTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,7987tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,2m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.3971cấu kiện
39Mua và lắp đặt chọn bộ nắp ga Coposite, tải trọng 12 tấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98bộ
40Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm (thực tế cắt 12cm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,162100m
41Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,28m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51m3
43Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0828100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,67m3
45Mua chọn bộ hệ thống cửa thu ngăn mùi, chống muỗiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa UPVCD220, khung ngăn mùi,, ống thoát nước đáy D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5công
48Thi công lớp đá dăm đắp xung quanh hố thu, CPĐD loại ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,78m3
49Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32810m2
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Cắt ống thép- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22mối
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,67100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
26Chụp van HDPE Dn160Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
27Băng tanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cuộn
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,67100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,87100m
31Quả cầu thổi rửa đường ống D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30quả
32Nước súc xả sau đấu nối (súc xả 1h)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,2469m3
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
45Hộp đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cái
49Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT155cái
50Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150cái
54Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130cái
55Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50cái
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4354m3
57Băng tanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360cuộn
58Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307,911m3
61Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT219,1599m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,7501m3
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT222,1599m3
64Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2216100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4m3
66Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,510m2
67Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,510m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0021m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5002m3
70Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1871m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,12m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2m2
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,273tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4427m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
76Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,67841m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5357m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9229m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,384m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,44m2
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1762tấn
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,375m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
85Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL-XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT486,5975m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8358100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,578100m3
4Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT297,759m2
5Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,867100m2
6Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT128,9cái
7Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,35810m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140,8075m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7833100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,746100m3
11Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT86,163m2
12Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,119100m2
13Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,3cái
14Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,83310m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80,9875m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,465100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,434100m3
18Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,61m2
19Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,465100m2
20Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,5cái
21Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6510m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,9725m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0609100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0588100m3
25Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,702m2
26Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,063100m2
27Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1cái
28Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,60910m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT227,7m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,759100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,012100m3
32Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,795100m2
33Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,5910m3
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,48100m
35Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106m2
36Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,318100m3
37Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,37m3
38Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,58m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5088100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,159100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,8m3
42Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,972m2
43Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,636100m2
44Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,2cái
45Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,610m2
46Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,76100m
47Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22m2
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,066100m3
49Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,19m3
50Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,46m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1056100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,033100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,6m3
54Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,164m2
55Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,132100m2
56Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4cái
57Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,210m2
58Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,72100m
59Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,6m2
60Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0378100m3
61Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,19m3
62Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,422m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0576100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0198100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,78m3
66Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,316m2
67Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,054100m2
68Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8cái
69Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2610m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,641m3
71Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,2m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1944100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0612100m3
74Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cọc
75Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT270m
76Bu lông bắt tiếp địa tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,04kg
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,464m3
78Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6048100m2
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,08m3
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,324tấn
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,48m2
82Bu lông móng tủ-M16x850Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36bộ
83Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cuộn
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,48m2
85Nắp che nhôm dày 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72tấm
86Giá treo tủ thép mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT427,68kg
87Lắp đặt giá treo tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,2461m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0823m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,045100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,386m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,455m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,6m2
94Ống nhựa HDPE-D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,6m
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2592tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,648m3
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0864tấn
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2286tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4m2
101Nắp che CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
102Vận chuyển đất đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,016110m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,362m3
104Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,344m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,99m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,4m2
108Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,432100m
109Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4203tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4203tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2277tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,7469m3
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5454tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT271cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL- LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HPDE D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,41100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HPDE D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,59100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE -D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,75100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE -D50/40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39100m
6Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT653m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,53100m
8Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.950m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,5100m
10Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT175
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,75100m
12Cáp ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.766m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,66100m
14Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11hộp
15Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT111 hộp nối
16Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3010 đầu cốt
18Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT99cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,910 đầu cốt
20Tủ công tơ KT 1200x800x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 tủ
22Tủ viễn thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36tủ
23Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 tủ
24Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cái
25Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT811 cái
26Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 cái
28Automat 3 pha MCCB-3P-100A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
29Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71 cái
30Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78cái
31Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT781 cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Ghíp đa năng a50x240- 3BLTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48bộ
2Biển báo tên lộ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
3Móc treo giữ cáp MGC-20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
4Kẹp hãm cáp KH4x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
5Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14bộ
6Đai thép+khóa đai treo HCTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13m
8Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78m
9Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp
10Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12hộp
11Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0911km dây
12Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cột
14Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,7kg
15Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0255tấn
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
17Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,9
18Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,023tấn
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
20Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,02kg
21Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,004tấn
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,64m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,6m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0864100m2
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26bộ
2Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
3Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28bộ
4Cáp Muller 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65m
5Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13m
6Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78m
7Băng dính cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cuộn
8Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78cái
9Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
10Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18hộp
11Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57hộp
12Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91m
13Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,721km dây
14Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,661km dây
15Tháo các loại cáp lực đến 35kV. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 10,5kg/mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,29100 m
16Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT821 cột
17Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
18Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC-M1x6 đấu lại công tơ 1 pha trong tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT660m
19Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC-M1x10 đấu lại công tơ 3 pha trong tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21m
H HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,19100m
2Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,87100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,03100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1100m
5Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,87100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,6100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT551 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT551 cần đèn
9Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55quả
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55bộ
11Lắp của cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55bảng
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
15Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2791 đầu cáp
16Đầu cose đồng M35Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
17Đầu cose đồng M16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT332cái
18Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT220cái
19Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cọc
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51 bộ
21Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11hệ thống
22Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55cái
23Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,5cuộn
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,61m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,65m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,112100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,95m3
28Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3100m
29Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,65100m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55cọc
31Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT551 bộ
32Khung móng tủ M22x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
33Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5cuộn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,151m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0209100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,025100m
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5m
40Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,3751m3
42Băng báo cáp khổ 0,3m(rải trong khi đắp đất)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,411100m2
43Xếp gạch chỉ đặc (trong khi đắp đất)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,647m2
44Trụ+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,7cái
45Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,14m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,4m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4100m
48Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m2
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,51m3
51Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,5m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,075100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m3
55Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,1m2
56Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m2
57Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
58Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT510m2
59Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT491 cần đèn
60Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49bộ
61Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
62Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,3100m
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.956.000.000 VNĐ (Mười năm tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu55
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ từ 5T trở lên Ô tô tự đổ từ 5T trở lên2
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
9 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T1
10 Tó 3 chân 20m Tó 3 chân 20m2
11 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Đồng hồ đo điện trở tiếp địa2
12 Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->