Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 13:42:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,792,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.956.000.000 VNĐ (Mười năm tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tó 3 chân 20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang vỉa hè tổ dân phố Đông Hợp, phường Đồng Tâm 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Tâm, Ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Tâm, Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, RÃNH TAM GIÁC, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,7343 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 157,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block vỉa hè | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.914,58 | m2 |
| 4 | Đào nền đường, Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 286,033 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,3542 | 100m3 |
| 6 | Lót vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.914,58 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 668,66 | m3 |
| 8 | Đá tự nhiên (ghi sáng băm nhám) 30x30x4cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.973,726 | m2 |
| 9 | Lát vỉa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.914,58 | m2 |
| 10 | Đá 50x25x5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 643,36 | m2 |
| 11 | Lát tấm đanh rãnh, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 643,36 | m2 |
| 12 | Viên vỉa vát cạnh đá KT 100x30x20cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.573,43 | m |
| 13 | Bó vỉa hè đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.573,43 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 15 | Đá tự nhiên KT: 100x100x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.632 | m |
| 16 | Lát đá tự nhiên KT: 100x100x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.632 | m |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.346 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét lòng rãnh, bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 349,21 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4921 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 124,04 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180,64 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6258 | 100m3 |
| 23 | Đào đất xây rãnh, hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 141,48 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4148 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng rãnh, hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,72 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,93 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 169,01 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 31 | Cốt thép chờ kết nối tủ điện, D12 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7894 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 34 | Đắp cát 2 bên mang rãnh, hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,07 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7435 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh, D | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,7987 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.397 | 1cấu kiện |
| 39 | Mua và lắp đặt chọn bộ nắp ga Coposite, tải trọng 12 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98 | bộ |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm (thực tế cắt 12cm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 41 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 45 | Mua chọn bộ hệ thống cửa thu ngăn mùi, chống muỗi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVCD220, khung ngăn mùi,, ống thoát nước đáy D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | công |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đắp xung quanh hố thu, CPĐD loại I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 49 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,328 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống thép- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | mối |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,67 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chụp van HDPE Dn160 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Băng tan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cuộn |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,87 | 100m |
| 31 | Quả cầu thổi rửa đường ống D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | quả |
| 32 | Nước súc xả sau đấu nối (súc xả 1h) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,2469 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 45 | Hộp đồng hồ Dn15 lắp mới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 180 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 155 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4354 | m3 |
| 57 | Băng tan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | cuộn |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 307,91 | 1m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 219,1599 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,7501 | m3 |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 222,1599 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2216 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 66 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 10m2 |
| 67 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 10m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,002 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5002 | m3 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1871 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4427 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Đá cắt Dn100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6784 | 1m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5357 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9229 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Đá cắt Dn100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL-XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 486,5975 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8358 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,578 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297,759 | m2 |
| 5 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,867 | 100m2 |
| 6 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 128,9 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,358 | 10m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140,8075 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7833 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 86,163 | m2 |
| 12 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 13 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,3 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,833 | 10m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80,9875 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,61 | m2 |
| 19 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,5 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,65 | 10m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,9725 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 26 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 27 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,609 | 10m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 227,7 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 32 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,795 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,59 | 10m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,48 | 100m |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,37 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,58 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 42 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,972 | m2 |
| 43 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 44 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,2 | cái |
| 45 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,6 | 10m2 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 47 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,46 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 54 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 55 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 56 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4 | cái |
| 57 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2 | 10m2 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 60 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,422 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 66 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,316 | m2 |
| 67 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | cái |
| 69 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,26 | 10m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,64 | 1m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 270 | m |
| 76 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,04 | kg |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 82 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | bộ |
| 83 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cuộn |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 85 | Nắp che nhôm dày 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | tấm |
| 86 | Giá treo tủ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 427,68 | kg |
| 87 | Lắp đặt giá treo tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,246 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0823 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 94 | Ống nhựa HDPE-D195/150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,6 | m |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 101 | Nắp che Composite | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0161 | 10m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,362 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,344 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 108 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 109 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,7469 | m3 |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5454 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL- LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HPDE D110/90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HPDE D130/100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE -D65/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE -D50/40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 653 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,53 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.950 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,5 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 175 | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.766 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,66 | 100m |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | 1 hộp nối |
| 16 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 99 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,9 | 10 đầu cốt |
| 20 | Tủ công tơ KT 1200x800x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 tủ |
| 22 | Tủ viễn thông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 tủ |
| 24 | Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81 | cái |
| 25 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81 | 1 cái |
| 26 | Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 cái |
| 28 | Automat 3 pha MCCB-3P-100A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 30 | Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | cái |
| 31 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | 1 cái |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Ghíp đa năng a50x240- 3BL | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Móc treo giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Giá treo hòm công tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Đai thép+khóa đai treo HCT | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | m |
| 9 | Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Tháo và lắp hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,091 | 1km dây |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cột |
| 14 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,7 | kg |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,9 | |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,02 | kg |
| 21 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Giá treo hòm công tơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cuộn |
| 8 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57 | hộp |
| 12 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 91 | m |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,72 | 1km dây |
| 14 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,66 | 1km dây |
| 15 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 10,5kg/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,29 | 100 m |
| 16 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82 | 1 cột |
| 17 | Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| 18 | Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC-M1x6 đấu lại công tơ 1 pha trong tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 660 | m |
| 19 | Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC-M1x10 đấu lại công tơ 3 pha trong tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | m |
| H | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,03 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,87 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | 1 cần đèn |
| 9 | Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | quả |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | bộ |
| 11 | Lắp của cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | bảng |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cose đồng M35 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cose đồng M16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 332 | cái |
| 18 | Đầu cose đồng M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 220 | cái |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cọc |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 21 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 22 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | cái |
| 23 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,5 | cuộn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,95 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | cọc |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | 1 bộ |
| 32 | Khung móng tủ M22x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | cuộn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,5 | m |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,375 | 1m3 |
| 42 | Băng báo cáp khổ 0,3m(rải trong khi đắp đất) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 43 | Xếp gạch chỉ đặc (trong khi đắp đất) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,647 | m2 |
| 44 | Trụ+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,7 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 100m |
| 48 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,5 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m3 |
| 55 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 56 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 57 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 10m2 |
| 59 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49 | 1 cần đèn |
| 60 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 62 | Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,3 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng(xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây và trạm biến áp.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.956.000.000 VNĐ (Mười năm tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | Ô tô tự đổ từ 5T trở lên | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 1 |
| 10 | Tó 3 chân 20m | Tó 3 chân 20m | 2 |
| 11 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi