Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062721-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20211046375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:38:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,165,929,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0748893664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.016.150.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.032.300.754 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Hùng Đức, Bằng Cốc, Tân Thành, Bạch Xa, huyện Hàm Yên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C PHẦN DÂY DẪN
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V16.524m
2Dây ACSR-70/11 bạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V117m
3Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V249Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
E PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Đầu cốt nhôm ĐC/Al-70-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
F Phần mua sắm
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A chọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G TBA
H Phần máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
I Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
J Phần chống sét van
1Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
K Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V129Quả
L Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
3Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V149m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
8Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V138Cái
9Ðầu cốt đồng - 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
11Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
M ĐZ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.685,88m
2Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V11.234,28m
4Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m
5Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.520,42m
6Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m
N Vật liệu điện khai thác trong nước
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V439Bộ
2Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
O Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
P PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
Q Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
3Móng cột MT-3-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
4Móng cột MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng cột MT-4-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột MT-5-18 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột MT-4Đ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
9Móng cột MT-4Đ-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
10Móng cột MT-4Đ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
11Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
12Móng cột MT-5Đ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
13Tiếp địa RC-8 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V59Bộ
R Phần cột
S Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
3Cột BTLT NPC.I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
T Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
3Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
4Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Cột BTLT NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
6Cột BTLT NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
U Phần xà, giá
1Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
3Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp ngang XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Xà đỡ góc 35kV lệch 2 tầng X2L-2T-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà néo 35kV lệch 2 tầng XNL-2T-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đúp dọc XNL-2T-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đúp ngang XNL-2T-35NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Xà cầu dao cột đôi dọc tuyến 35kV XCD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Xà đỡ tay thao tác XTTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
17Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
18Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
19Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
21Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V61Cái
22Biển tên CDMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
V TBA
W Phần móng; tiếp địa TBA :
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
X Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
Y Phần xà giá
1Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (xà hàn) TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Cổ dề chống tụt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Thang trèo trạm trên cột đơn 14m, TT-3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
Z Phụ kiện :
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
6Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
10Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
AA Phần khối lượng TBA 5S :
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
2Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Túi
3Dây thít nhựa 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Logo 5SMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
7Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
8Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
AB ĐZ 0,4KV
AC Phần móng
1Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V135Móng
2Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V56Móng
3Móng cột ghép đôi M3-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
4Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V102Móng
5Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V34Móng
6Móng cột vuông ghép đôi M3-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V38Móng
7Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Vị trí
10Tiếp địa lặp lại cho cột cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Vị trí
AD Phần cột
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V231Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V56Cột
3Cột bê tông vuông H 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V178Cột
4Cột bê tông vuông H 8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
5Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
AE Phụ kiện
1Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V862Cái
2Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V230Cái
3Tấm treo MT-ABC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V301Bộ
4Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V439Bộ
5Biển báo tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V419cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V110Cuộn
AF Phần tháo chuyển
AG Phần đường dây 0,4kv - Thu hồi
AH Phần cột
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông trả dânMô tả kỹ thuật theo chương V44Cột
2Cột bê tông vuông HMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
AI Phần xà
AJ Phần dây dẫn
1Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755km
2Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043km
3Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2,781km
4Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629km
AK Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AL Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AM Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0748893664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.016.150.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.032.300.754 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->