Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Trường Cao đẳng Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Trường Cao đẳng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:24:00 đến ngày 2021-11-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,543,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Có >= 05 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.Có >= 03 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông.Có >= 03 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Trường Cao đẳng Lào Cai Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Trường Cao đẳng Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá theo đúng thứ tự, với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. * Đối với thiết bị Máy tính để bàn: - Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật được của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối/hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận, nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. - Có văn bản cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối/văn phòng đại diện tại Việt Nam) về việc hỗ trợ bảo hành và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Sản phẩm máy tính để bàn sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001: 2018. * Đối với máy chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam và sản phẩm có chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam; - Cam kết cung cấp sản phẩm có đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). - Sản phẩm có thư ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý tại Việt Nam. - Nhà sản xuất của sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. - Nhà sản xuất của sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015. * Đối với màn hình tương tác: - Có bản gốc/bản sao chứng thực thư hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý tại Việt Nam cho gói thầu này. Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật được của hãng sản xuất (hoặc hoặc nhà phân phối/văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận, nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. - Sản phẩm được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015. - Sản phẩm được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt chứng nhận về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai, địa chỉ: Tổ 5, Phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên (Sử dụng khi GV phải di chuyển trong lớp) | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên kỹ thuật số | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khối Thiết bị điều khiển của học sinh | 40 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh | 41 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính điều khiển dùng cho Giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình thứ 2 dùng cho máy giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp HDMI 10m | 1 | Sợi | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp HDMI 3m | 2 | Sợi | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế cho giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn chuyên dùng phòng ngoại ngữ | 40 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế cho học viên ngoại ngữ | 80 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ổn áp 10KVA | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nẹp bán nguyệt D60 | 20 | Cây | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn hình tương tác | 2 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ổ cắm điện loại 6 đế cắm | 3 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giường ký túc xá | 100 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Loa hộp treo tường phòng lớp học | 160 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Amlpy mixer phòng lớp học | 40 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Micro không dây cầm tay phòng lớp học | 40 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây tín hiệu âm thanh ra loa phòng lớp học | 2.000 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây Audio phòng lớp học | 40 | Sợi | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ rack đựng thiết bị phòng lớp học | 40 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ổ cắm điện | 40 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 44 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy ảnh kỹ thuật số + ống kính + chân máy | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính giáo viên và học viên | 41 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây mạng Cat5E | 915 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu mạng RJ45 | 150 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn máy tính học viên | 20 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế giáo viên và học viên | 41 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máng dẫn cáp | 20 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máng ghen | 2.000 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ổ cắm điện loại 6 đế cắm | 21 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây điện 2*4 ly | 80 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy quay | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Loa kiểm âm | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ổ cứng di động | 2 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Laptop | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Micro phỏng vấn | 2 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sound card âm thanh | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mic thu âm | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Loa toàn dải đặt sàn | 4 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Loa siêu trầm đặt sàn | 2 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Âm ly công suất 1100W x 2 kênh | 2 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Âm ly công suất 1300W | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn trộn âm thanh (Mixer) | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thu phát Micro không dây tần số UHF | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Mic không dây | 6 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ quản lý nguồn điện 8 cổng | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mic cổ ngỗng | 1 | cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây cáp loa | 300 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Jack loa | 20 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Jack canon cái | 12 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Jack canon đực | 12 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ rack | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ổ cắm | 4 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đèn chiếu | 8 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ điều khiển tất cả hệ thống ánh sáng | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy tạo khói | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đèn ánh sáng Par led 18*12w | 16 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đèn ánh sáng mặt | 4 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thiết Bị DMX Chia Và Khuếch Đại Tín Hiệu | 1 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy tính cài đặt phầm mềm điều khiển hệ thống | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây tín hiệu | 300 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giá treo đèn hai bên cánh gà sân khấu | 2 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xào cơ khí nâng hạ bằng pa lăng xích | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Jack canon cái | 44 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Jack canon đực | 40 | Cái | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Phông chính hội trường | 152 | M² | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phông cánh gà | 90 | M² | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thảm trải sàn sân khấu | 150 | M² | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Biển hiệu | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ búa liềm, sao vàng | 1 | Bộ | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ghế hội trường | 225 | Chiếc | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bục tam cấp sân khấu | 14 | M² | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dây nguồn | 100 | Mét | Xem chi tiết Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Đại học trở lên.Có >= 05 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.Có >= 03 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông.Có >= 03 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi