Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064341-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam
Số hiệu KHLCNT 20210969651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:43:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,654,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo hoặc giảng dạy cho các trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam
Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và phát triển du lịch phía Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn , địa chỉ: Số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Bến Nghé, Q1, TP HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, địa chỉ: số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 8293828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Nam Sài Gòn, địa chỉ: B.611- B.612 Tầng 6, tòa nhà Charmington La Pointe, số 181 đường Cao Thắng nối dài, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Tín Nghĩa, địa chỉ: số nhà 17, Tầng F1, tòa nhà D1 Khu dân cư Phú Lợi, đường Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn , địa chỉ: Số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Bến Nghé, Q1, TP HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, địa chỉ: số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 8293828


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục 3 chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với từng loại hàng hóa (trừ danh mục hàng hóa thuộc sách ngoại văn) có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; + Nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; - Đối với từng loại hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn, có tài liệu nêu rõ : + Tên sách; + Tên tác giả + Nhà xuất bản; + Năm xuất bản; + Mã sách tiêu chuẩn quốc tế. - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau; đối với hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn cam kết sách mới 100%. - Cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Đối với hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn: thực hiện theo quy định hiện hành của ngành văn hóa.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, địa chỉ: số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 8293828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 7242181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 7242181
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính, ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37242181
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình tương tác thông minh 75 inches1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu
2Phụ kiện lắp đặt cố định màn hình Led tương tác1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu
3Bộ bàn ghế làm việc15BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu
4Bộ máy vi tính bàn15BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu
5Phần mềm quản lý dữ liệu nghiên cứu, phát triển và quản lý sản phẩm du lịch1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ II. Phần mềm quản lý dữ liệu nghiên cứu
6Máy in1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa
7Máy in màu1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa
8Máy scan1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa
9Máy photocopy1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa
10Hệ thống thực tế ảo1Hệ thốngHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ IV. Hệ thống thực tế ảo
11Máy quay video1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm
12Máy ảnh2CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm
13Máy ghi âm5CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm
14Máy GPS4CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VA. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ VI. Máy GPS
15Máy chiếu1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu
16Màn hình tương tác thông minh1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu
17Màn chiếu1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu
18Hệ thống âm thanh1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ II. Thiết bị âm thanh
19Micro phát biểu16CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ II. Thiết bị âm thanh
20Bàn đôi16CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
21Ghế32CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
22Tủ đựng vật dụng1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
23Bục phát biểu1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
24Bảng kính1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
25Bảng di động1CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ
26Thiết kế, thi công, lắp đặt1Hệ thốngHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VB. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ IV. Thiết kế, thi công, lắp đặt
27Máy tính chủ1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
28Máy tính bàn15BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
29Ghế xoay văn phòng16CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
30Bàn làm việc4BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
31Bàn đọc sách2CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
32Ghế gấp văn phòng20CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
33Điện thoại bàn1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
34Trạm làm việc của thủ thư1BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
35Giá sách thư viện3BộHàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VC. Phòng tư liệu TRD-LIB
36Tourism Studies and the Social Sciences 1st Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
37Access: Introduction to Travel and Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
38Tourism: Concepts and Practices 1st Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
39Tourism: Principles, Practices, Philosophies 12th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
40Hotel, Restaurant and Travel Law, 7th Edition 1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
41Tourism in the Green Economy1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
42Tourism Information Technology (CABI Tourism Texts)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
43Transport and Tourism: Global Perspectives (3rd Edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
44The Tourism System1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
45Tourism Management1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
46Tourism Imaginaries: Anthropological Approaches1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
47Cultural Heritage and Tourism: An Introduction1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
48Cruise Tourism In Polar Regions1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
49Gender And Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
50Tourism And National Identities1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
51Sexuality, Women, And Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
52Managing Airports1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
53Tourism And The Lodging Sector1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
54Adventure Tourism Management1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
55Managing Visitor Attractions1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
56Global Airlines1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
57Tourism: a modern synthesis (5th edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
58Tourism, Hospitality and Digital Transformation: Strategic Management Aspects1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism
59Tourism Marketing: In the Age of the Consumer1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
60Tourism Management, Marketing, and Development: Volume I: The Importance of Networks and ICTs 1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
61Marketing and Managing Tourism Destinations1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
62Food Tourism: A Practical Marketing Guide1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
63Marketing in Leisure and Tourism: Reaching New Heights1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
64Manage First: Hospitality and Restaurant Marketing with Answer Sheet (2nd Edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
65Sustainable Marketing of Cultural and Heritage Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
66Business Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
67Global Marketing1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
68Marketing, 3e1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
69Service Management and Marketing: Customer Management in Service Competition, 4e1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
70The New Rules of Marketing and PR, 4e1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
71The Digital Marketer: Ten New Skills You Must Learn to Stay Relevant and Customer-Centric1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
72Business forecasting: practical problems and solutions1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
73Demand-driven invento ry optimization and replenishment: creating a more efficient supply chain, 2nd edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
74People analytics in the era of big data: changing the way you attract, acquire, develop, and retain talent1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
75Implementing beyond budgeting: unlocking the performance potential, 2nd edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
76Next generation demand management: people, process, analytics, and technology1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
77Objectives and key results: driving focus, alignment, and engagement with okrs1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
78Business analytics for managers: taking business intelligence beyond reporting, second edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
79Consumer Behaviour1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
80Event Studies: Theory, research and policy for planned events 4th edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
81Strategic Management for Hospitality and Tourism (2th edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Marketing and finance
82National Geographic Learning's Visual Geography of Travel and Tourism 5th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
83How to Start a Home Based Travel Agency 1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
84Professional Travel Agency Management1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
85The Business of Travel Agency & Tour Operations Management1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
86The Business of Travel: Agency Operations and Administration1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
87Mechanisms And Machines1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
88Design Of Fluid Thermal Systems, Si Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Travel operation and management
89Foundations of Lodging Management (2nd Edition) 2nd Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
90Introduction to Hospitality (7th Edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
91Tourism: The Business of Hospitality and Travel (6th Edition) (What's New in Culinary & Hospitality)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
92Check-in Check-Out: Managing Hotel Operations (9th Edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
93Hospitality Management Accounting, 7th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
94World of Resorts: From Development to Management1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
95The Restaurant: From Concept to Operation 7th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
96Food Around the World: A Cultural Perspective (4th Edition)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
97Setting the Table: The Transforming Power of Hospitality in Business1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
98On Cooking: A Textbook of Culinary Fundamentals, 5th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
99Fundamentals of Menu Planning 3rd Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
100Exploring Wine: Completely Revised 3rd Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
101Wine and Identity: Branding, Heritage, Terroir (Routledge Studies of Gastronomy, Food and Drink)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
102Principles of Food, Beverage, and Labor Cost Controls: For Hotels and Restaurants, 9th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
103Study Guide to accompany Nutrition for Foodservice and Culinary Professionals, 7th Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
104Beverage Services Skills With Student Resource Access 12 Months1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
105Business Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
106Essentials Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
107Research Methods Leisure & Tourism1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
108The Road To Hospitality1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
109Food And Beverage Cost Control, Sixth Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
110Planning An Applied Research Project In Hospitality, Tourism, And Sports1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
111Hotel Pricing In A Social World: Driving Value In The Digital Economy1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
112Purchasing: Selection And Procurement For The Hospitality Industry, Ninth Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
113Catering: a guide to managing a successful business operation, second edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
114Food and beverage cost control, sixth edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
115Hotel pricing in a social world: driving value in the digital economy1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
116The analytic hospitality executive: implementing data analytics in hotels and casinos1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
117Essentials of professional booking, second edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
118Street foods1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
119Molecular gastronomy: scientific cuisine demystified1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
120Culinary math, fourth edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
121Human resources management in the hospitality industry, second edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
122Supervision in the hospitality industry, eighth edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
123Tourism management 5e black & white print on demand1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant
124Cambridge IGCSE Travel and Tourism (Cambridge International IGCSE)1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ English for tourism
125Welcome Teacher's Book: English for the Travel and Tourism Industry 2nd Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ English for tourism
126Welcome! Student's Book: English for the Travel and Tourism Industry 2nd Edition1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ English for tourism
127Welcome Audio CD Set (2 CDs): English for the Travel and Tourism Industry (Cambridge Professional English) 2nd Edition1BộHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ English for tourism
128Check Your English Vocabulary for Leisure, Travel and Tourism: All you need to improve your vocabulary1QuyểnHàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương VD. Sách ngoại văn/ English for tourism
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo hoặc giảng dạy cho các trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->