Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:43:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,654,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo hoặc giảng dạy cho các trường học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, tư liệu năm 2021 cho Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và Phát triển du lịch phía Nam Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và phát triển du lịch phía Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục 3 chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với từng loại hàng hóa (trừ danh mục hàng hóa thuộc sách ngoại văn) có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; + Nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; - Đối với từng loại hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn, có tài liệu nêu rõ : + Tên sách; + Tên tác giả + Nhà xuất bản; + Năm xuất bản; + Mã sách tiêu chuẩn quốc tế. - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau; đối với hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn cam kết sách mới 100%. - Cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Đối với hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn: thực hiện theo quy định hiện hành của ngành văn hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, địa chỉ: số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 8293828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 7242181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (0283) 7242181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính, ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu Phố 06, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37242181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác thông minh 75 inches | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu | |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt cố định màn hình Led tương tác | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu | |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu | |
| 4 | Bộ máy vi tính bàn | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ I. Gói trang thiết bị hỗ trợ tương tác nghiên cứu | |
| 5 | Phần mềm quản lý dữ liệu nghiên cứu, phát triển và quản lý sản phẩm du lịch | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ II. Phần mềm quản lý dữ liệu nghiên cứu | |
| 6 | Máy in | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa | |
| 7 | Máy in màu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa | |
| 8 | Máy scan | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa | |
| 9 | Máy photocopy | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ III. Gói thiết bị in ấn và số hóa | |
| 10 | Hệ thống thực tế ảo | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ IV. Hệ thống thực tế ảo | |
| 11 | Máy quay video | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm | |
| 12 | Máy ảnh | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm | |
| 13 | Máy ghi âm | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ V. Gói thiết bị ghi hình, ghi âm | |
| 14 | Máy GPS | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Phòng thí nghiệm TPD-LAB/ VI. Máy GPS | |
| 15 | Máy chiếu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu | |
| 16 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu | |
| 17 | Màn chiếu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ I. Thiết bị trình chiếu | |
| 18 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ II. Thiết bị âm thanh | |
| 19 | Micro phát biểu | 16 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ II. Thiết bị âm thanh | |
| 20 | Bàn đôi | 16 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 21 | Ghế | 32 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 22 | Tủ đựng vật dụng | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 23 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 24 | Bảng kính | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 25 | Bảng di động | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ III. Đồ gỗ | |
| 26 | Thiết kế, thi công, lắp đặt | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo chuyên đề (SEMINAR ROOM)/ IV. Thiết kế, thi công, lắp đặt | |
| 27 | Máy tính chủ | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 28 | Máy tính bàn | 15 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 29 | Ghế xoay văn phòng | 16 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 30 | Bàn làm việc | 4 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 31 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 32 | Ghế gấp văn phòng | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 33 | Điện thoại bàn | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 34 | Trạm làm việc của thủ thư | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 35 | Giá sách thư viện | 3 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng tư liệu TRD-LIB | |
| 36 | Tourism Studies and the Social Sciences 1st Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 37 | Access: Introduction to Travel and Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 38 | Tourism: Concepts and Practices 1st Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 39 | Tourism: Principles, Practices, Philosophies 12th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 40 | Hotel, Restaurant and Travel Law, 7th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 41 | Tourism in the Green Economy | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 42 | Tourism Information Technology (CABI Tourism Texts) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 43 | Transport and Tourism: Global Perspectives (3rd Edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 44 | The Tourism System | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 45 | Tourism Management | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 46 | Tourism Imaginaries: Anthropological Approaches | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 47 | Cultural Heritage and Tourism: An Introduction | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 48 | Cruise Tourism In Polar Regions | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 49 | Gender And Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 50 | Tourism And National Identities | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 51 | Sexuality, Women, And Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 52 | Managing Airports | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 53 | Tourism And The Lodging Sector | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 54 | Adventure Tourism Management | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 55 | Managing Visitor Attractions | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 56 | Global Airlines | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 57 | Tourism: a modern synthesis (5th edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 58 | Tourism, Hospitality and Digital Transformation: Strategic Management Aspects | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Introduction to tourism | |
| 59 | Tourism Marketing: In the Age of the Consumer | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 60 | Tourism Management, Marketing, and Development: Volume I: The Importance of Networks and ICTs | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 61 | Marketing and Managing Tourism Destinations | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 62 | Food Tourism: A Practical Marketing Guide | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 63 | Marketing in Leisure and Tourism: Reaching New Heights | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 64 | Manage First: Hospitality and Restaurant Marketing with Answer Sheet (2nd Edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 65 | Sustainable Marketing of Cultural and Heritage Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 66 | Business Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 67 | Global Marketing | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 68 | Marketing, 3e | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 69 | Service Management and Marketing: Customer Management in Service Competition, 4e | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 70 | The New Rules of Marketing and PR, 4e | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 71 | The Digital Marketer: Ten New Skills You Must Learn to Stay Relevant and Customer-Centric | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 72 | Business forecasting: practical problems and solutions | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 73 | Demand-driven invento ry optimization and replenishment: creating a more efficient supply chain, 2nd edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 74 | People analytics in the era of big data: changing the way you attract, acquire, develop, and retain talent | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 75 | Implementing beyond budgeting: unlocking the performance potential, 2nd edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 76 | Next generation demand management: people, process, analytics, and technology | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 77 | Objectives and key results: driving focus, alignment, and engagement with okrs | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 78 | Business analytics for managers: taking business intelligence beyond reporting, second edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 79 | Consumer Behaviour | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 80 | Event Studies: Theory, research and policy for planned events 4th edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 81 | Strategic Management for Hospitality and Tourism (2th edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Marketing and finance | |
| 82 | National Geographic Learning's Visual Geography of Travel and Tourism 5th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 83 | How to Start a Home Based Travel Agency | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 84 | Professional Travel Agency Management | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 85 | The Business of Travel Agency & Tour Operations Management | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 86 | The Business of Travel: Agency Operations and Administration | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 87 | Mechanisms And Machines | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 88 | Design Of Fluid Thermal Systems, Si Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Travel operation and management | |
| 89 | Foundations of Lodging Management (2nd Edition) 2nd Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 90 | Introduction to Hospitality (7th Edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 91 | Tourism: The Business of Hospitality and Travel (6th Edition) (What's New in Culinary & Hospitality) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 92 | Check-in Check-Out: Managing Hotel Operations (9th Edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 93 | Hospitality Management Accounting, 7th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 94 | World of Resorts: From Development to Management | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 95 | The Restaurant: From Concept to Operation 7th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 96 | Food Around the World: A Cultural Perspective (4th Edition) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 97 | Setting the Table: The Transforming Power of Hospitality in Business | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 98 | On Cooking: A Textbook of Culinary Fundamentals, 5th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 99 | Fundamentals of Menu Planning 3rd Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 100 | Exploring Wine: Completely Revised 3rd Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 101 | Wine and Identity: Branding, Heritage, Terroir (Routledge Studies of Gastronomy, Food and Drink) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 102 | Principles of Food, Beverage, and Labor Cost Controls: For Hotels and Restaurants, 9th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 103 | Study Guide to accompany Nutrition for Foodservice and Culinary Professionals, 7th Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 104 | Beverage Services Skills With Student Resource Access 12 Months | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 105 | Business Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 106 | Essentials Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 107 | Research Methods Leisure & Tourism | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 108 | The Road To Hospitality | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 109 | Food And Beverage Cost Control, Sixth Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 110 | Planning An Applied Research Project In Hospitality, Tourism, And Sports | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 111 | Hotel Pricing In A Social World: Driving Value In The Digital Economy | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 112 | Purchasing: Selection And Procurement For The Hospitality Industry, Ninth Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 113 | Catering: a guide to managing a successful business operation, second edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 114 | Food and beverage cost control, sixth edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 115 | Hotel pricing in a social world: driving value in the digital economy | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 116 | The analytic hospitality executive: implementing data analytics in hotels and casinos | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 117 | Essentials of professional booking, second edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 118 | Street foods | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 119 | Molecular gastronomy: scientific cuisine demystified | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 120 | Culinary math, fourth edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 121 | Human resources management in the hospitality industry, second edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 122 | Supervision in the hospitality industry, eighth edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 123 | Tourism management 5e black & white print on demand | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ Hospitality and Restaurant | |
| 124 | Cambridge IGCSE Travel and Tourism (Cambridge International IGCSE) | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ English for tourism | |
| 125 | Welcome Teacher's Book: English for the Travel and Tourism Industry 2nd Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ English for tourism | |
| 126 | Welcome! Student's Book: English for the Travel and Tourism Industry 2nd Edition | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ English for tourism | |
| 127 | Welcome Audio CD Set (2 CDs): English for the Travel and Tourism Industry (Cambridge Professional English) 2nd Edition | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ English for tourism | |
| 128 | Check Your English Vocabulary for Leisure, Travel and Tourism: All you need to improve your vocabulary | 1 | Quyển | Hàng hóa mới 100%, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Sách ngoại văn/ English for tourism |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo hoặc giảng dạy cho các trường học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (trừ danh mục hàng hóa thuộc danh mục sách ngoại văn). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi