Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055994-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20210806527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:36:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,760,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=500 Kg
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy lu bánh thép >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời điện sửa tải >=500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cân cost Laser ba chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn bê tông thương phầm công suất 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bồn vận chuyển bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
19-Xe bơm bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Triều An. Địa chỉ: Số 500 Hùng Vương - thị trấn Đinh Văn – huyện Lâm Hà – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0987.73.44.66 Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng – Địa chỉ: Số 01B đường 2 tháng 4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng Thẩm định dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- GIấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. Thư bảo lãnh dự thầu. Nguồn lực tài chính cho gói thầu (Nếu là hợp đồng cung ứng tín dụng phải có xác nhận số dư trong tài khoản tại thời điểm nộp E-HSDT, và cam kết của ngân hàng sử dụng nguồn lực tài chính trên cho gói thầu đang xét. Số tiền cần xác nhận là: 3.22 tỷ đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẪU GIÁO MĂNG NON ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
B XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ BẾP
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,356100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,23m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,027m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,454100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,165tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,904tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,135tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,427m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,242tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,195tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,235tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,163100 m2
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,48m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,993m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,956m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,721tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,53tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,873100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,64m3
20Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,348100 m3 đất nguyên thổ
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,348100 m3
22Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,892m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT302,716m3
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,309m3
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,919m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,54m2
28Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,724m2
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,683tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,603tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,65tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,329100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,494m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,252100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,011tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,526tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,221tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,161m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,399100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,74tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT133,986m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,31tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,126tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,059tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,323100 m2
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,858m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,162100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,851tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,795tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,564tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,118m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,215100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,186tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,588tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,053m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,663100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,657tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,576tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,55m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,96m3
33Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,98m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,035m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154,295m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,531m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,133m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,966m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,082m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT281,875m3
41Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,08m2
42Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT159,36m2
43Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT973,42m2
44Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,745m2
45Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,28m2
46Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép màu trắng, kính kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,08m2
47Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,879tấn
48Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,333tấn
49Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT429,045m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT972,289m2
51Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140cái
52Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.112cái
53Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT228cái
54Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT232cái
55Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58cái
56Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT242,396m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,186100 m
58Cung cấp lắp dựng thang nângMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
E PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,609tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,609tấn
3Lợp mái tôn PU cách nhiệt cách âm, tôn dày 0,45mm, PU dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,136100 m2
4Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,766100 m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,015100 m
6Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.086,289m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.940,925m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT889,934m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT312,363m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.533,596m2
6Láng tấm sàn ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,488m2
7Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT240,7m
8Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT383,6m
9Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT315,5m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT315,5m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.106,495m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT138,814m2
13Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT245,165m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT603,595m2
15Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT214,586m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT473,45m
17Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,81m2
18Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,405m2
19Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT279,25m
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.065,444m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.802,111m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.765,355m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT967,058m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.769,169m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.830,799m2
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,778100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,096m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,68m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,48m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung (3,7x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,12m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,784tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,115100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,574m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141,28m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đơn 1 bóng, công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đôi 2 bóng, công suất 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D230, công suất 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130bộ
4Lắp đặt quạt xoay treo trần, sải cánh 39cm, công suất 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47cái
5Lắp đặt quạt xoay treo tường, sải cánh 39cm, công suất 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
6Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT176cái
7Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT118cái
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.500m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.800m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.500m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT600m
13Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
14Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23cái
17Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt bình nước tắm điện nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
19Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
20Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
21Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60hộp
22Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT199cái
23Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT199cái
24Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT700m
25Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.800m
26Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21bộ
6Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21bộ
7Lắp đặt gương soi cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
8Lắp đặt kệ kính cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
9Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
11Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
15Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45bộ
16Lắp đặt kệ để xà bông bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
18Dây thép nối mềm (đấu nối vào vòi nước lavabo, chậu xí bệt, bồn rửa Inox, bình điện tắm nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT122cái
19Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19cái
20Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
21Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
22Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
23Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,12m2
25Khung gỗ viền gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,8m
26Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1100 m
27Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75cái
28Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT248cái
29Lắp đặt co gai đồng trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69cái
30Lắp đặt co gai đồng ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT196cái
31Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,95100 m
33Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
35Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,97100 m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,62100 m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,37100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100 m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
49Lắp phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85m
4Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
5Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
6Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05m
9Cô dê kẹp ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-30 (bán kính bảo vệ 55m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
12Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
13Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6mối
14Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
15Kiểm định điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1điểm
16Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
K PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống STK D114*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1100 m
2Lắp đặt co STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van bướm gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt van bi, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt bu thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt bu gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt lọc Y gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Thép U80x50x5(L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
11Thép U80x50x5(L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Nở sắt 8x120 + EcuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88cái
13Tấm thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Bulon chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
15Đệm lót cao su tấm 2mx2m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt CREPHIN đồng D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt đầu khớp nối DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
19Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt ống STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100 m
21Lắp đặt co STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt co giảm STK D114/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê giảm STK D114/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt van 1 chiều gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Trụ tiếp nước từ xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
30Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
31Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8tủ
32Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
33Máy bơm Diesel Q=63m3/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
35Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
36Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
37Bình chữa cháy CO2 T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
38Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
39Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
40Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45bộ
41Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
42Đầu báo gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35bộ
44Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
45Còi báo động chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
46Lắp đặt bình ác quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.650m
48Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.400m
49Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10hộp
50Lắp đặt nút báo khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
51Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
52Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22bộ
53Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500m
54Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250m
L XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,192m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,296m3
5Lắp đặt bulong D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,203tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,203tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
9Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,232tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,232tấn
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,43100 m2
M XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,242m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,035100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,659m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,089100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,759m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,085tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100 m2
20Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,488m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,246100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,365tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,432m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,205100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,448tấn
27Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,054m3
28Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,417m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,362m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,98m2
31Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,145m2
32Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,762m2
33Láng granitô nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,655m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,558m
35Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077tấn
36Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,68m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,557m2
39Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
40Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
41Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
42Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
43Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,826m2
45Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,745m2
46Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,894m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,249m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,249m2
49Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,745m2
50Lắp đặt đèn ống Led có chóa bảo vệ treo tường, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt đèn Led tròn D230, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
52Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo tường, 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
56Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
57Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
58Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
60Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
N CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,63m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,251m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,506m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,068m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,148tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076100 m2
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,133m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,057tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,245100 m2
22Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,772m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,521tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,853tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,157m3
29Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,69m3
30Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,835m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,02m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,366m2
33Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,08m2
34Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,568m
35Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,032m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,433tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,4m2
38Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
39Bản lề sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
40Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
41Tay nắm cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
42Bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
43Ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,242m2
45Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,599m2
46Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,084m2
47Vẽ tranh tường bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,515m2
48Lắp đặt chữ đồng nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt đèn ống Led hắt ánh sáng, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
O CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,054100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,268m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100 m3
11Xây trụ gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,208m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,72m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8m
14Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,246tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10m2
16Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Bản lề sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
18Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
19Tay nắm cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
20Bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
21Ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,818m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,72m2
24Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,72m2
P HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,271100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,074m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,664m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,355m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,352m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,239tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,185100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,925m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,298tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,586tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,808100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,926m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,207100 m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,639100 m2
20Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,196m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,926m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,293tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,346100 m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,636m3
25Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,636m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,349m2
27Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,909m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,96m2
29Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT229,84m
30Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,525m2
31Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3tấn
32Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,215tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166,485m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,73m2
35Bả matic ngoại thất vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,693m2
36Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,693m2
Q SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,13m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,283m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,308m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,283m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,565m2
6Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,71m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,565m2
8Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT262,767m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,649100 m3
10Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,668m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181,555m3
12Lát gạch Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT778,5m2
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,105100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,86m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,456m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,734m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,393100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,557tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,228m3
8Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,86m2
9Trát thành mương, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT279,36m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT224cái
S VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,71m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,898m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,213m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,49m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,49m2
T ĐỒI NHẤP NHÔ
1Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100 m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,488m3
4Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,4m2
U BỂ NƯỚC PCCC 141 M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,01100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,789m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,689100 m2
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,97m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,795m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,638100 m2
7Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,198m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,516tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,803tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,71tấn
11Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
12Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,65m2
14Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,43m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,258m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124100 m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026tấn
23Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,05m2
25Lắp kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,204m2
26Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
27Lắp bát khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp chốt cửa đi thép Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,768m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
33Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
34Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
V CÂY XANH
1Trồng cây xanh cao 1,5 mét (cây Sa kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cây
W THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT800,572m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT644,73m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128,235m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,682m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT157,401m3
6Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,311100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển xà bần cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,311100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,243100 m3 đất nguyên thổ/1km
X MẪU GIÁO MĂNG NON PHÂN TRƯỜNG ĐƯỜNG MỚI
Y XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, BẾP
Z PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,847100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,749m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,179m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,824100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,413tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,82m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,191tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,503tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,78tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,167100 m2
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,348m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,792m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,185tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,521tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,056100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,601m3
18Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,563100 m3 đất nguyên thổ
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,563100 m3
20Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT366,768m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,591m3
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,225m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,884m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,904m2
AA PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,198tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,232tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,162tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,932100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,727m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,374100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,329tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,352tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,69tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,042m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,427100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,304tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,265m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,41tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,408tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,833tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,021100 m2
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,784m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,106100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,83tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,593tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,968tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,803m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,481100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,072tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,046tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,431m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,673100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,261tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,778tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,577m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,111m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,494m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,449m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,127m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,705m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,814m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74,193m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,084m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,888m2
42Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2m2
43Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,9m2
44Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT271,61m2
45Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,195m2
46Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,76m2
47Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,16m3
48Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,486tấn
49Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,738tấn
50Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,855m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT366,151m2
52Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cái
53Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT417cái
54Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87cái
55Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87cái
56Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
57Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,559m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100 m
59Lắp đặt bulong neo chân cột Pi22Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
60Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (thép đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,081tấn
61Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,081tấn
62Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt (thép đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,574tấn
63Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,573tấn
64Gia công cấu kiện sắt thép, lan can (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,861tấn
65Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,271tấn
66Lắp dựng cấu kiện thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,279tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT288,562m2
68Cung cấp lắp dựng thang nângMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AB PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,666tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,666tấn
3Lợp mái tôn PU cách nhiệt cách âm, tôn dày 0,45mm, PU dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,369100 m2
4Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,292100 m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,391100 m
6Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100 m
AC PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT952,83m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.016,28m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT321,54m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131,23m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT533,571m2
6Láng tấm sàn ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,025m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97,026m
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121,535m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121,535m2
10Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT654,51m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,028m2
12Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,163m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT234,03m2
14Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,621m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT127,6m
16Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,35m2
17Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,1m
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT945,424m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT977,252m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT594,488m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391,853m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.369,104m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.539,911m2
AD HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,195100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,024m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,92m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,62m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,29m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,03m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,196tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,144m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,32m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đơn 1 bóng, công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56bộ
2Lắp đặt đèn Led tròn D230, công suất 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38bộ
3Lắp đặt quạt xoay treo trần, sải cánh 39cm, công suất 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
4Lắp đặt quạt xoay treo tường, sải cánh 39cm, công suất 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54cái
6Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44cái
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.400m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT560m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT470m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT190m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
13Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt bình nước tắm điện nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
19Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
20Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20hộp
21Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73cái
22Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73cái
23Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT210m
24Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT560m
25Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
AF PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
5Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
7Lắp đặt gương soi cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt kệ kính cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17bộ
16Lắp đặt kệ để xà bông bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
18Dây thép nối mềm (đấu nối vào vòi nước lavabo, chậu xí bệt, bồn rửa Inox, bình điện tắm nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46cái
19Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
22Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
23Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
25Khung gỗ viền gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,8m
26Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,86100 m
27Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98cái
29Lắp đặt co gai đồng trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
30Lắp đặt co gai đồng ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
31Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
32Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100 m
33Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
35Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,17100 m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1100 m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,75100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100 m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
49Lắp phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
AG PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85m
4Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
5Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
6Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05m
9Cô dê kẹp ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-15 (bán kính bảo vệ 45m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
12Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
13Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6mối
14Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
15Kiểm định điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1điểm
16Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
AH PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống STK D114*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100 m
2Lắp đặt co STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van bướm gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt van bi, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt bu thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt bu gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt lọc Y gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Thép U80x50x5(L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
11Thép U80x50x5(L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Nở sắt 8x120 + EcuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88cái
13Tấm thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Bulon chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
15Đệm lót cao su tấm 2mx2m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt CREPHIN đồng D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt đầu khớp nối DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt ống STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100 m
21Lắp đặt co STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt co giảm STK D114/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê giảm STK D114/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt van 1 chiều gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Trụ tiếp nước từ xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
30Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
31Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3tủ
32Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
33Máy bơm Diesel Q=63m3/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
35Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
36Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
37Bình chữa cháy CO2 T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
38Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
39Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
40Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
41Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
42Đầu báo gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
43Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
44Còi báo động chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
45Lắp đặt bình ác quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT900m
47Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT700m
48Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10hộp
49Lắp đặt nút báo khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
50Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
51Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
52Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300m
53Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150m
AI CỔNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,088m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,261m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,792m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,101tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,342m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,372m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,045tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,081tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,233m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,126tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,135100 m2
21Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,756m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,296100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,135tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,522m3
26Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,95m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (3,7x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,666m3
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,974m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,751m2
30Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,469m2
31Láng sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,48m2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,909m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,48m2
34Lợp mái ngói gốm vẩy cá 60v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100 m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,335tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,335cái
37Lắp đặt chông thép đúc nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
38Tay nắm cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
39Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
40Bản lề sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
41Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
42Ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,32m2
44Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,804m2
45Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,804m2
46Lắp đặt chữ đồng nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AJ HÀNG RÀO
1Đào đất móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,352100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,289m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,627m3
4Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100 m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100 m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,685100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,41m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,058m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT337,12m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,735m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,929m2
13Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT115,768m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT443,784m2
15Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT443,784m2
AK SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,767m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,256m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,088m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,17m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,634m2
6Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,262m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,634m2
8Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT386,514m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,865100 m3
10Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,89m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,779m3
12Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT355,29m2
AL MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,616m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,509100 m3
3Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,834m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,928m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,944m3
8Trát tường mương nước, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,92m2
9Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,8m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86cái
AM BỂ NƯỚC PCCC 141 M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,384100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,789m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,689100 m2
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,97m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,795m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,638100 m2
7Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,198m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,516tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,803tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,71tấn
11Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
12Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,65m2
14Nhà che tôn khung thép dài 1,5m rộng 1,5m cao 2m bảo vệ máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
AN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT244,404m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT209,25m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,61m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,072m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,992m3
6Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,501100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển xà bần cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,501100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,003100 m3 đất nguyên thổ/1km
AO MẪU GIÁO SAO SÁNG
AP XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,081100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,458m3
5Lắp đặt bulong D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,119tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,119tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,209tấn
9Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,209tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,197tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,197tấn
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,441100 m2
13Tôn màu dày 0,4mm làm diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082100 m2
14Gia công lắp dựng máng xối tôn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5m
15Cầu chắn rác ống thu nước máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062100 m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
AQ SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,402m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,801m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,794m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,314m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,531m2
6Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,125m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,531m2
8Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.136,04m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,36100 m3
10Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,185m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT237,165m3
12Lát gạch đá mài Terrazzo 40cmx40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.949,1m2
AR XÂY DỰNG CỔNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,222100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,49m3
3Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,881m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,06m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,242tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,216100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,491m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,198100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,216tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,445m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,164100 m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,299tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,476100 m2
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,156m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,474tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,866m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,171tấn
27Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,91m3
28Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,002m3
29Lắp đặt cây nấm conMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
30Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,28m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110,792m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,45m2
33Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6m2
34Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,37m2
35Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,88m
36Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,88m2
37Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,318m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,409tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,4m2
40Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
41Bản lề sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
42Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
43Tay nắm cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
44Bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
45Ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,896m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT227,98m2
48Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT210,11m2
49Sơn tạo gai tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,16m2
50Vẽ tranh tường bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,71m2
51Lắp đặt chữ đồng nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
52Lắp đặt đèn ống Led hắt ánh sáng, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
AS HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,087100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,476m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,437m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,408m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,616m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,083tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,168tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,232100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,992m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,556m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,211100 m2
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,056m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,136m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,083tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100 m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,616m3
24Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,772m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,56m2
26Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,8m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,84m2
28Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,56m
29Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,56m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,374tấn
31Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,347tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,72m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,377m2
34Bả matic ngoại thất vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,64m2
35Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,64m2
36Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,92m2
AT HÀNG RÀO KÍN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,016100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,628m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,953m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,235m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,574tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,5m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,783tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,84100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,732tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,074tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,887100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,744m3
16Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,703100 m3 đất nguyên thổ
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,703100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,746tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,68100 m2
21Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,4m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,32m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,055m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,504tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577100 m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,766m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.181,85m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT292,6m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,92m2
30Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT336m
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.581,37m2
32Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.581,37m2
AU MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,075m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,825m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,33100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,333tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,25m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cấu kiện
AV KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM
1Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162,54m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,625100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,311m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,481m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,831m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149tấn
8Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,04m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,145100 m2
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,52m3
11Quét CT dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,468m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,336m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,671m2
14Sơn dầu bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,671m2
15Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,17m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,744m2
17Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,863m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,725m3
19Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,252m2
20Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,751m2
21Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4100 m
22Lắp đặt vòi nước sân bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
25Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
26Lắp đặt co gai nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23cái
28Lắp đặt bét phun tưới xoay trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
29Lắp đặt đầu phun nước nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25m
34Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
AW VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,685m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,421m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,132m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,506m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,015m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,015m2
AX ĐỒI NHẤP NHÔ
1Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852100 m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,646m3
4Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,38m2
AY PHẦN CÂY XANH
1Trồng cây xanh cao 1,5 mét (cây Sa kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cây
AZ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,242m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,001100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,659m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100 m3
16Cung cấp đất đắp nền (cả vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,645m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,759m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,085tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,001100 m2
21Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,488m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,365tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,432m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,448tấn
28Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,054m3
29Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,417m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,362m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,98m2
32Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,145m2
33Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,762m2
34Láng granitô nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,655m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,558m
36Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077tấn
37Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,68m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,557m2
40Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
42Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
43Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
44Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,826m2
46Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,745m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,894m2
48Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,249m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,249m2
50Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,745m2
51Lắp đặt đèn ống Led có chóa bảo vệ treo tường, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
52Lắp đặt đèn Led tròn D230, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo tường, 46WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
57Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
58Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
59Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
61Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
4 Cán bộ PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
6 Công nhân kỹ thuật 15 các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào >=0,8m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=500 Kg Có kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h Còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Có kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn 1 kW Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt5
11 Máy lu bánh thép >=9 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch 1,7 kW Còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn 5 kW Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt2
15 Tời điện sửa tải >=500kg Còn hoạt động tốt2
16 Máy cân cost Laser ba chiều Còn hoạt động tốt2
17 Trạm trộn bê tông thương phầm công suất 60m3/h Có giấy phép hoạt động theo quy định1
18 Xe bồn vận chuyển bê tông tươi Có kiểm định còn hiệu lực5
19 Xe bơm bê tông tươi Có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->