Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:36:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,760,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=500 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy lu bánh thép >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời điện sửa tải >=500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cân cost Laser ba chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Trạm trộn bê tông thương phầm công suất 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe bồn vận chuyển bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Xe bơm bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường Mẫu giáo: Măng Non và Sao Sáng, huyện Đơn Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - GIấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. Thư bảo lãnh dự thầu. Nguồn lực tài chính cho gói thầu (Nếu là hợp đồng cung ứng tín dụng phải có xác nhận số dư trong tài khoản tại thời điểm nộp E-HSDT, và cam kết của ngân hàng sử dụng nguồn lực tài chính trên cho gói thầu đang xét. Số tiền cần xác nhận là: 3.22 tỷ đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẪU GIÁO MĂNG NON ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| B | XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC, CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ BẾP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,356 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,027 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,454 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,427 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,195 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,235 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,163 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,956 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,53 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,873 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,64 | m3 |
| 20 | Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,348 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,348 | 100 m3 |
| 22 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,892 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 302,716 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,309 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,919 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,54 | m2 |
| 28 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,724 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,603 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,65 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,329 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,494 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,252 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,221 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,161 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,399 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,74 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,986 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,059 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,323 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,858 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,162 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,795 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,118 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,215 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,588 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,053 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,576 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 33 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,035 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154,295 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,133 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,966 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,082 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 281,875 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 159,36 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 973,42 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,745 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép màu trắng, kính kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,879 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,333 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,045 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 972,289 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.112 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 228 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 55 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 242,396 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100 m |
| 58 | Cung cấp lắp dựng thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,609 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,609 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt cách âm, tôn dày 0,45mm, PU dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,136 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,766 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,015 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100 m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.086,289 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.940,925 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 889,934 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 312,363 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.533,596 | m2 |
| 6 | Láng tấm sàn ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,488 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240,7 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 383,6 | m |
| 9 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 315,5 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 315,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.106,495 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,814 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245,165 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 603,595 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 214,586 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 473,45 | m |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,81 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,405 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 279,25 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.065,444 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.802,111 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.765,355 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 967,058 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.769,169 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.830,799 | m2 |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,778 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung (3,7x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141,28 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đơn 1 bóng, công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đôi 2 bóng, công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D230, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt xoay treo trần, sải cánh 39cm, công suất 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt xoay treo tường, sải cánh 39cm, công suất 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nước tắm điện nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 26 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 18 | Dây thép nối mềm (đấu nối vào vòi nước lavabo, chậu xí bệt, bồn rửa Inox, bình điện tắm nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 19 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 25 | Khung gỗ viền gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 248 | cái |
| 29 | Lắp đặt co gai đồng trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gai đồng ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,97 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,62 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,37 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 49 | Lắp phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m |
| 9 | Cô dê kẹp ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-30 (bán kính bảo vệ 55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 16 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D114*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt lọc Y gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Tấm thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đệm lót cao su tấm 2mx2m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu khớp nối DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt co STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm STK D114/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm STK D114/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước từ xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 30 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | tủ |
| 32 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm Diesel Q=63m3/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 41 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Đầu báo ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Còi báo động chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình ác quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt nút báo khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| L | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100 m2 |
| M | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,362 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 31 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,145 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,762 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,558 | m |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,557 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,826 | m2 |
| 45 | Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,745 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,894 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,249 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,249 | m2 |
| 49 | Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,745 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống Led có chóa bảo vệ treo tường, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tròn D230, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo tường, 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| N | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100 m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,853 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,366 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,568 | m |
| 35 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 38 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tay nắm cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,242 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,599 | m2 |
| 46 | Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,084 | m2 |
| 47 | Vẽ tranh tường bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,515 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chữ đồng nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống Led hắt ánh sáng, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| O | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100 m3 |
| 11 | Xây trụ gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tay nắm cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,818 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 24 | Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| P | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,074 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,808 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,926 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,207 | 100 m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,926 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,636 | m3 |
| 25 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,636 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,349 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,909 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,96 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 229,84 | m |
| 30 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,525 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,485 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 35 | Bả matic ngoại thất vào hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,693 | m2 |
| 36 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,693 | m2 |
| Q | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,565 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,565 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 262,767 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,649 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,668 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 181,555 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 778,5 | m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,456 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,734 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,393 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 8 | Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,86 | m2 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 279,36 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 224 | cái |
| S | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,49 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,49 | m2 |
| T | ĐỒI NHẤP NHÔ | |||
| 1 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 4 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| U | BỂ NƯỚC PCCC 141 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,01 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,789 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,689 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,795 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,638 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,198 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,803 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 12 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,65 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100 m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 25 | Lắp kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,204 | m2 |
| 26 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp bát khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp chốt cửa đi thép Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,768 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| V | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh cao 1,5 mét (cây Sa kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| W | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 800,572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 644,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,235 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 157,401 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,311 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,311 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,243 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| X | MẪU GIÁO MĂNG NON PHÂN TRƯỜNG ĐƯỜNG MỚI | |||
| Y | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG, BẾP | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,847 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,749 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,179 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,824 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,413 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,167 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,348 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,056 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,601 | m3 |
| 18 | Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,563 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,563 | 100 m3 |
| 20 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 366,768 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,591 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,884 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,904 | m2 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,162 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,932 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,727 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,374 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,352 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,042 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,427 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,304 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,265 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,833 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,021 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,784 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,106 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,803 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,481 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,431 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,673 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,577 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,111 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,494 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,127 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,705 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,814 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,193 | m3 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,084 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,888 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 271,61 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,195 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,486 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,738 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,855 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 366,151 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 417 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 56 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,559 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt bulong neo chân cột Pi22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (thép đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt (thép đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,574 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,279 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 288,562 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng thang nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt cách âm, tôn dày 0,45mm, PU dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,369 | 100 m2 |
| 4 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,391 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100 m |
| AC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 952,83 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.016,28 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 321,54 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,23 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 533,571 | m2 |
| 6 | Láng tấm sàn ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,025 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,026 | m |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121,535 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121,535 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 654,51 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,028 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,163 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 234,03 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,621 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,6 | m |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,1 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 945,424 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 977,252 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 594,488 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 391,853 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.369,104 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.539,911 | m2 |
| AD | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m đơn 1 bóng, công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tròn D230, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt xoay treo trần, sải cánh 39cm, công suất 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt xoay treo tường, sải cánh 39cm, công suất 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nước tắm điện nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 25 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AF | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính cho chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Dây thép nối mềm (đấu nối vào vòi nước lavabo, chậu xí bệt, bồn rửa Inox, bình điện tắm nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Khung gỗ viền gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 29 | Lắp đặt co gai đồng trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gai đồng ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m |
| 9 | Cô dê kẹp ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-15 (bán kính bảo vệ 45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 16 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| AH | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D114*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt lọc Y gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Tấm thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đệm lót cao su tấm 2mx2m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu khớp nối DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt co STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm STK D114/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm STK D114/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước từ xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 30 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 32 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm Diesel Q=63m3/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đầu báo ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Còi báo động chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bình ác quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt nút báo khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| AI | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,088 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100 m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (3,7x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,974 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,751 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,469 | m2 |
| 31 | Láng sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,909 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói gốm vẩy cá 60v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,335 | cái |
| 37 | Lắp đặt chông thép đúc nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 38 | Tay nắm cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,804 | m2 |
| 45 | Sơn tường - trần - cột - dầm ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,804 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chữ đồng nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,627 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100 m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,685 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,058 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337,12 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,735 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,929 | m2 |
| 13 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,768 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 443,784 | m2 |
| 15 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 443,784 | m2 |
| AK | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,767 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,634 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,262 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,634 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 386,514 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,865 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,89 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,779 | m3 |
| 12 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 355,29 | m2 |
| AL | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,834 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,928 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 8 | Trát tường mương nước, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| AM | BỂ NƯỚC PCCC 141 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,384 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,789 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,689 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,795 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,638 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,198 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,803 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 12 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,65 | m2 |
| 14 | Nhà che tôn khung thép dài 1,5m rộng 1,5m cao 2m bảo vệ máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AN | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 244,404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,992 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,003 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AO | MẪU GIÁO SAO SÁNG | |||
| AP | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,441 | 100 m2 |
| 13 | Tôn màu dày 0,4mm làm diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng máng xối tôn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 15 | Cầu chắn rác ống thu nước máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,402 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,794 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,531 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,125 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,531 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.136,04 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,36 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,185 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 237,165 | m3 |
| 12 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40cmx40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.949,1 | m2 |
| AR | XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,476 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,002 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cây nấm con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110,792 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 33 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,37 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,88 | m |
| 36 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 37 | Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,318 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 40 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tay nắm cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,896 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227,98 | m2 |
| 48 | Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,11 | m2 |
| 49 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 50 | Vẽ tranh tường bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,71 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chữ đồng nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống Led hắt ánh sáng, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AS | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,556 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 24 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,56 | m |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào (thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,377 | m2 |
| 34 | Bả matic ngoại thất vào hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 35 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 36 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| AT | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,016 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,628 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,953 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,235 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,887 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,744 | m3 |
| 16 | Xúc đất bằng bằng máy đào 0,8m3 đề lắp móng và đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,703 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,703 | 100 m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,055 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.181,85 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 292,6 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.581,37 | m2 |
| 32 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.581,37 | m2 |
| AU | MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,075 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,333 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| AV | KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Cung cấp đất để đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,625 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,481 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 11 | Quét CT dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,468 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,671 | m2 |
| 14 | Sơn dầu bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,671 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20cm x 40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,744 | m2 |
| 17 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,725 | m3 |
| 19 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,252 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,751 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt vòi nước sân bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt co gai nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt bét phun tưới xoay tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu phun nước nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AW | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,685 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,015 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,015 | m2 |
| AX | ĐỒI NHẤP NHÔ | |||
| 1 | Cung cấp đất để đắp nền sân (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,646 | m3 |
| 4 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,38 | m2 |
| AY | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh cao 1,5 mét (cây Sa kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| AZ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp nền (cả vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,645 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,362 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,145 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,762 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,655 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,558 | m |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,557 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng thanh Eke chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,826 | m2 |
| 46 | Đắp vữa xi măng mác 100 tạo hình cây nấm nghệ thuật ngoài nhà (tính trọn gói cả vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,745 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,894 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,249 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,249 | m2 |
| 50 | Sơn dầu vào tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,745 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống Led có chóa bảo vệ treo tường, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led tròn D230, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo tường, 46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: >=500 Kg | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy lu bánh thép >=9 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Tời điện sửa tải >=500kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cân cost Laser ba chiều | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Trạm trộn bê tông thương phầm công suất 60m3/h | Có giấy phép hoạt động theo quy định | 1 |
| 18 | Xe bồn vận chuyển bê tông tươi | Có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 19 | Xe bơm bê tông tươi | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi