Gói thầu: Trang cấp phương tiện, thiết bị dụng cụ an toàn vệ sinh lao động năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Trang cấp phương tiện, thiết bị dụng cụ an toàn vệ sinh lao động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD của PCBK-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 14:59:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,330,166,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình CC kiểu MT-5 ( CO2) | 13 | Bình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bình CC kiểu MFZ-8-ABC | 34 | Bình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình CC kiểu MFZ-4-ABC | 43 | Bình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình CC kiểu MT-3 ( CO2) | 14 | Bình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 150 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 65 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 65 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 125 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 40 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Làm việc tại đây | 30 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vào hướng này | 30 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đã nối đất | 30 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp điện lực | 60 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Biển tên Trạm BA... | 20 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biển báo tên cầu dao | 52 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Pa lăng xích kéo tay 5 tấn - bao gồm cả kiểm định, hiệu chỉnh | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Pa Lăng xích lắc tay 0,75 tấn - bao gồm cả kiểm định, hiệu chỉnh | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mũ chữa cháy | 120 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Quần áo chữa cháy | 120 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay chữa cháy | 120 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ủng chữa cháy | 120 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khẩu trang lọc độc | 120 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cứu người | 16 | Cuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Loa pin | 16 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây lưng AT có dây AT phụ dài 4m | 21 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây lưng An toàn | 57 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây an toàn phụ dài 4m | 20 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sào thao tác 6-35 KV. | 15 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sào thao tác 110 KV | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bút thử điện 6-35KV | 13 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tiếp địa 110 kV. | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Guốc trèo cột điện ly tâm. | 50 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mũ nhựa BHLĐ | 78 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Logo dán mũ BHLĐ | 125 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | ủng cách điện hạ áp | 35 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Găng cách điện hạ áp | 106 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | ủng cách điện cao áp | 27 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Găng tay cách điện cao áp | 21 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Túi đựng dụng cụ | 113 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bút thử điện hạ áp | 185 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | ủng cao su thường | 208 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | ủng, găng chịu dầu | 14 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thảm cách điện | 17 | M2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tất chống vắt | 619 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đèn pin sạc | 119 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ đầu trờ tiếp địa cáp vặn xoắn | 40 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ đầu tuýp (Dùng cho máy siết bu lông DTW1002) | 16 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mũ bắt vít (Dùng cho máy vặn vít DTD153) | 35 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thuyền cao su | 8 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ: Quần, Áo :VH, KD, KTHT Nam | 737 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ: Quần, Áo :VH, KD, KTHT Nữ | 111 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Áo: JACKET Nam 2 lớp KTHT | 212 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Áo: JACKET Nữ 2 lớp KTHT | 39 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Áo: JILE Nam KTHT chần bông | 212 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Áo: JILE Nữ KTHT chần bông | 39 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ: Quần, Áo VH Nam (hotline) | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Áo: JACKET Nam 2 lớp KTHT (hotline) | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Áo: JILE Nam KTHT chần bông (hotline) | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giầy BHLĐ (giầy ba ta) | 203 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dép quai hậu Quân nhu | 126 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ quần áo đi mưa | 417 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà phòng bột | 353 | Kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Găng tay BHLĐ | 1.040 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi