Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 19:55:00 đến ngày 2021-11-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,080,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành (hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu đáp ứng được các yêu cầu sau:i) Tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng hoặc(ii) Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồng.(iii) Trong các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 02 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:+ Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng.+Tương tự về chủng loại: Có cùng các loại hàng hóa sau: Bàn ghế làm việc bằng gỗ tự nhiên, Tủ tài liệu bằng gỗ tự nhiên, Bục tượng Bác bằng gỗ tự nhiên, Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên, Bàn ghế phòng họp bằng gỗ tự nhiên, Bàn ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên, Rèm nhựa tổng hợp, Ghế băng chờ, Bảng tên các phòng chức năng, Bảng chỉ dẫn kỹ thuật, Phông màn trang trí.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản sao hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất công trình được chứng thực.+ Bản sao Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng với hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản sao xác nhận của Chủ đầu tư và chứng từ thanh toán có xác nhận của Kho Bạc hoặc Ngân hàng với giá trị trên 80% giá trị phần cung cấp và lắp đặt nội thất công trình trong hợp đồng với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao được chứng thực các tài liệu đủ căn cứ pháp lý để chứng minh các thông số kỹ thuật tương đương của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư hoặc hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân mỹ thuật.- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách chính ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.)- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc (hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt, sổ BHXH của nhân sự chủ chốt, hợp đồng với Công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt của Công ty cung cấp lao động)…) để phục vụ việc chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến nội thất hoặc cử nhân mỹ thuật hoặc chuyên ngành về an toàn lao động.- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động nhóm 2 trở lên và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự(Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên)trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: ngành kiến trúc, lâm sản, cơ điện- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương(Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) tự trở lên đã hoàn thành..(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành chạm, mộc, sơn).- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phay CNC đa chức năng (Máy khắc gia công CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 5,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy cưa bàn trượt (Máy cưa tốc độ cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 5,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy phay Router lưỡi trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 3,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy sấy khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 6,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 3,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 35kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cầu trục nâng chuyển tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng thiết kế ≥ 3 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hút bụi dăm bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 14kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy dán cạnh (Máy dán nẹp nhựa PVC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất ≥ 3,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy sấy gỗ (Dung tích bồn sấy ≥15m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô vận chuyển hàng hóa (trọng tải từ 10 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hệ thống dây chuyền sơn, máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hệ thống hút lọc bụi sơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ thống lò hơi đốt than củi công suất 1500 kh hơi/1h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1500 kh hơi/1h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bào cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào cuốn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phay Tubi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay Tubi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ôtô vận chuyển hàng hóa (trọng tải từ 10 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng tải từ 10 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy CNC gia công trung tâm (Công suất trục chính ≥ 6kw x4) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất trục chính ≥ 6kw x4) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt laser (Công suất motor ≥ 3,5Kw x2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất motor ≥ 3,5Kw x2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy in tem | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in tem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bắn vít (Máy khoan vặn vít, bắn vít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn vít (Máy khoan vặn vít, bắn vít) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy khoan động lực cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan động lực cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Bộ vặn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ vặn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Lưỡi cưa lọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưỡi cưa long |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Máy chà nhám nhỏ, máy chà nhám rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy khoan nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy mài góc nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 32-Máy rút river hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: vốn ngân sách trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có cam kết những tài liệu Nhà thầu cung cấp nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa, dịch vụ liên quan chào thầu đảm bảo tính trung thực, hợp lệ theo các quy định của pháp luật. Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị trước khi đưa vào lắp đặt: • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất; + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng; + Danh mục đóng gói chi tiết. • Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng nhận xuất xứ (C/O); + Chứng chỉ chất lượng, số lượng (C/Q); + Danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list); + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế; Địa chỉ: Phòng 811, Trụ sở làm việc Tổng cục Thuế 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế; địa chỉ: 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.971.2310 (số máy lẻ: 8030). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế; địa chỉ: 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.971.2310 (số máy lẻ: 8030). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thuế; địa chỉ: 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.971.2310 (số máy lẻ: 8030). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÃNH ĐẠO CHI CỤC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Chi cục trưởng | Mô tả theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc Phó Chi cục trưởng | nt | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu phòng Lãnh đạo Chi cục | nt | 4 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Lãnh đạo Chi cục | nt | 4 | Bộ |
| B | NỘI THẤT NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc đội trưởng, đội phó | nt | 11 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn làm việc nhân viên | nt | 78 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo phòng, nhân viên | nt | 99 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế liên thông | nt | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng làm việc | nt | 12 | Bộ |
| C | NỘI THẤT DÙNG CHUNG | |||
| D | Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | |||
| 1 | Bàn họp | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế chủ tọa | nt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế hội thảo | nt | 40 | Cái |
| 4 | Ghế hội thảo nhỏ | nt | 40 | Cái |
| E | Hội trường | |||
| 1 | Bục tượng Bác | nt | 1 | Cái |
| 2 | Bục phát biểu | nt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường loại 1 | nt | 2 | Cái |
| 4 | Bàn hội trường loại 2 | nt | 4 | Cái |
| 5 | Ghế lật hội trường | nt | 168 | Chỗ |
| 6 | Bàn lễ tân hội trường | nt | 1 | Cái |
| 7 | Ghế lễ tân | nt | 2 | Cái |
| F | Phòng trực ban | |||
| 1 | Bàn trực ban | nt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế tựa | nt | 2 | Cái |
| 3 | Tủ gỗ | nt | 1 | Cái |
| G | Nội thất dùng chung khác | |||
| 1 | Vách kính tầng 1 | nt | 33,58 | m2 |
| 2 | Ghế chờ sảnh tầng 1 + tầng 7 | nt | 12 | Cái |
| 3 | Kệ thép đa năng sàn tôn Kho tầng 6 + tầng 7 | nt | 56 | Cái |
| 4 | Tủ bày đồ | nt | 16 | Cái |
| 5 | Rèm lật cản sáng | nt | 388,6 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng làm việc | nt | 39 | cái |
| 7 | Bảng số phòng làm việc | nt | 39 | cái |
| 8 | Bảng chỉ dẫn cầu thang bộ | nt | 17 | cái |
| 9 | Bảng tên WC (chung, nam, nữ) | nt | 22 | cái |
| 10 | Bảng tên Phòng kỹ thuật | nt | 8 | cái |
| 11 | Bảng chỉ dẫn phòng làm việc (sơ đồ tầng) | nt | 8 | cái |
| 12 | Số tầng thang máy và số tầng mặt trong thang bộ | nt | 22 | Số |
| 13 | Phông màn sân khấu + cờ đỏ búa liềm, sao | nt | 48,4416 | m2 |
| 14 | Tượng Bác | nt | 1 | cái |
| 15 | Logo ngành và tên đơn vị lắp tại sảnh tầng 1 | nt | 1 | bộ |
| 16 | Khẩu hiệu ngành, dòng chữ nổi "MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI" lắp tại tầng 1 | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Logo ngành lắp tại rèm nhung hội trường và phòng họp giao ban trực tuyến | nt | 2 | bộ |
| 18 | Khung nền gắn Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | nt | 11,456 | md |
| 19 | Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành (hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu đáp ứng được các yêu cầu sau:i) Tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng hoặc(ii) Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồng.(iii) Trong các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 02 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:+ Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng.+Tương tự về chủng loại: Có cùng các loại hàng hóa sau: Bàn ghế làm việc bằng gỗ tự nhiên, Tủ tài liệu bằng gỗ tự nhiên, Bục tượng Bác bằng gỗ tự nhiên, Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên, Bàn ghế phòng họp bằng gỗ tự nhiên, Bàn ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên, Rèm nhựa tổng hợp, Ghế băng chờ, Bảng tên các phòng chức năng, Bảng chỉ dẫn kỹ thuật, Phông màn trang trí.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản sao hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất công trình được chứng thực.+ Bản sao Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng với hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản sao xác nhận của Chủ đầu tư và chứng từ thanh toán có xác nhận của Kho Bạc hoặc Ngân hàng với giá trị trên 80% giá trị phần cung cấp và lắp đặt nội thất công trình trong hợp đồng với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao được chứng thực các tài liệu đủ căn cứ pháp lý để chứng minh các thông số kỹ thuật tương đương của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư hoặc hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân mỹ thuật.- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách chính ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.)- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc (hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt, sổ BHXH của nhân sự chủ chốt, hợp đồng với Công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt của Công ty cung cấp lao động)…) để phục vụ việc chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến nội thất hoặc cử nhân mỹ thuật hoặc chuyên ngành về an toàn lao động.- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động nhóm 2 trở lên và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự(Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên)trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: ngành kiến trúc, lâm sản, cơ điện- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương(Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) tự trở lên đã hoàn thành..(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên.(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành chạm, mộc, sơn).- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh:+ Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn.+ Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phay CNC đa chức năng (Máy khắc gia công CNC) | (Công suất ≥ 5,5kw) | 8 |
| 2 | Máy cưa bàn trượt (Máy cưa tốc độ cao) | (Công suất ≥ 5,5kw) | 5 |
| 3 | Máy phay Router lưỡi trên | (Công suất ≥ 3,5kw) | 2 |
| 4 | Máy sấy khí | (Công suất ≥ 6,5kw) | 5 |
| 5 | Máy khoan lỗ | (Công suất ≥ 3,5kw) | 10 |
| 6 | Máy nén khí | (Công suất ≥ 35kw) | 2 |
| 7 | Cầu trục nâng chuyển tải | (tải trọng thiết kế ≥ 3 tấn) | 1 |
| 8 | Máy hút bụi dăm bào | (Công suất ≥ 14kw) | 3 |
| 9 | Máy dán cạnh (Máy dán nẹp nhựa PVC) | (Công suất ≥ 3,5kw) | 5 |
| 10 | Máy sấy gỗ (Dung tích bồn sấy ≥15m3) | Ôtô vận chuyển hàng hóa (trọng tải từ 10 tấn trở lên) | 1 |
| 11 | Hệ thống dây chuyền sơn, máy phun sơn | (Hệ thống hút lọc bụi sơn) | 1 |
| 12 | Hệ thống lò hơi đốt than củi công suất 1500 kh hơi/1h | công suất 1500 kh hơi/1h | 1 |
| 13 | Máy bào cuốn | Máy bào cuốn | 4 |
| 14 | Máy phay Tubi | Máy phay Tubi | 4 |
| 15 | Máy đục | Máy đục | 2 |
| 16 | Ôtô vận chuyển hàng hóa (trọng tải từ 10 tấn trở lên) | (trọng tải từ 10 tấn trở lên) | 5 |
| 17 | Máy CNC gia công trung tâm (Công suất trục chính ≥ 6kw x4) | (Công suất trục chính ≥ 6kw x4) | 1 |
| 18 | Máy cắt laser (Công suất motor ≥ 3,5Kw x2) | (Công suất motor ≥ 3,5Kw x2) | 1 |
| 19 | Máy thổi bụi | Máy thổi bụi | 1 |
| 20 | Máy in tem | Máy in tem | 1 |
| 21 | Máy chà nhám | Máy chà nhám | 1 |
| 22 | Máy bắn vít (Máy khoan vặn vít, bắn vít) | Máy bắn vít (Máy khoan vặn vít, bắn vít) | 5 |
| 23 | Máy bắn đinh | Máy bắn đinh | 3 |
| 24 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 25 | Máy khoan động lực cải tiến | Máy khoan động lực cải tiến | 5 |
| 26 | Bộ vặn vít | Bộ vặn vít | 1 |
| 27 | Lưỡi cưa lọng | Lưỡi cưa long | 10 |
| 28 | Máy chà nhám nhỏ, máy chà nhám rung | máy | 2 |
| 29 | Máy khoan nhỏ | máy | 1 |
| 30 | Máy mài góc nhỏ | máy | 3 |
| 31 | Máy mài góc | máy | 9 |
| 32 | Máy rút river hơi | máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi