Gói thầu: Gói XL-10: Hệ thống cấp nước ngoài nhà, Khu giếng khoan và xử lý nước giếng khoan, khu tập kết rác, Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (bao gồm cả thiết bị…)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064728-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói XL-10: Hệ thống cấp nước ngoài nhà, Khu giếng khoan và xử lý nước giếng khoan, khu tập kết rác, Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (bao gồm cả thiết bị…)
Số hiệu KHLCNT 20200953715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 20:51:00 đến ngày 2021-11-02 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,733,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 10 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn vít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói XL-10: Hệ thống cấp nước ngoài nhà, Khu giếng khoan và xử lý nước giếng khoan, khu tập kết rác, Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (bao gồm cả thiết bị…)
Đầu tư xây dựng Doanh trại Cơ quan Bộ Tư lệnh 86
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh 86/BQP Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại Sơn


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh 86/BQP Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Có tài liệu xác nhận không nợ thuế cho đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh 86/BQP Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống đường ống từ ngoài vào các bể ngầm
1Ống nhựa HDPE PE-100 D75 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
2Ống nhựa HDPE PE-100 D63 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Cút HDPE 90 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tê HDPE 90 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê HDPE 90 D75x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0184100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3114100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8224m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0646m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Măng sông ren trong HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Măng sông ren ngoài HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van cổng ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4376tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
32Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779410m3/1km
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
B Hệ thống đường ống từ bể ngầm vào các hạng mục công trình
1Ống nhựa HDPE PE-100 D50 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ống nhựa HDPE PE-100 D40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
3Ống nhựa HDPE PE-100 D25 (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14100m
4Lắp đặt ống thép đen D50 dày 3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống thép đen D75 dày 3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
6Lắp đặt ống thép đen D150 dày 3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
7Cút HDPE 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút HDPE 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Tê HDPE 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê HDPE 90 D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Măng sông HDPE D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3363100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1438100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6409100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6224100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4128m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0503tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,36m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22110m3/1km
25Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Khâu nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Van bi tay bướm ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Van bi tay bướm ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van bi tay bướm ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van bi tay bướm ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Van bi tay bướm ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Cút HDPE 90 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Cút HDPE 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cút HDPE 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cút HDPE 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Cút HDPE 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
46Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874710m3/1km
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
48Vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Ống PPR D20- PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
50Cút ren trong PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
C Bể nước phòng cháy chữa cháy 400 m3
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Cọc dẫn thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1257100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0623m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B8Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8906m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7186m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9621100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6902100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2861tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5797tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0896tấn
19Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,52kg
20Băng cản nước V25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,534100m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,3m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5m2
25Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V353,8m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,5625m2
27Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V192,5625m2
28Trát nắp bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,5625m2
29Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V192,5625m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5917100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5917100m3
36Ống thông hơi bể D100 bịt lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
37Ống xả tràn thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
D Bể nước ngầm 120 m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6659100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1484m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,031100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,725tấn
7Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7838m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,42m2
10Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V189,42m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
12Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
14Quét chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
15Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,66kg
16Nắp bể inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963100m3
18Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69610m3/1km
E Bể ngầm 40 m3
1GC, Lắp đặt bể Inox 20m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bể Inox 20m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Khu giếng khoan và hệ thống xử lý giếng khoan
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Cọc dẫn thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (3km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3376m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0487m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9734m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1438m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414510m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2556m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2556m3
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền sàn tăng cứng bằng (Thảm khảo 1 lớp tăng cứng Sikafloor Chapdur Gray ĐM 6kg/m2, và 2 lớp Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2))Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5064m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6377tấn
31Thép giá đỡ gia công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,03kg
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
33Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3464tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,738m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7446m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4723m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,096m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,67m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,09m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,16m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,7364m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,68m
58Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền sàn tăng cứng bằng (Thảm khảo 1 lớp tăng cứng Sikafloor Chapdur Gray ĐM 6kg/m2, và 2 lớp Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2))Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5564m2
59Ngâm nước Xi măng đến hết thấmMô tả kỹ thuật theo chương V57,64m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 2kg/ lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,64m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,214m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V10,1732m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 + chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9552m3
65Lưới thép chống nứt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,666m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666m2
67Lát gạch đỏ 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,214m2
68Cửa đi 2 cánh mở khung thép hộp chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
69Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
70Chớp nhôm sơn tĩnh điện màu sáng khung thép hộp 100x100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
71Lưới chống côn trùng chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
72Hoa sắt thép đặc cửa sổ ( sơn lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
73Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đế chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Hộp điện phòng âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Aptomat RCBO 2P 25A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
84Dây dẫn tiếp địa CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
86Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
87Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
89Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
90Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi dày 2mm KT 1600x800x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
91Aptomat MCCB-3P-50A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Aptomat MCCB-3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Aptomat MCCB-3P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Aptomat MCCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Công tắc tơ 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Công tắc tơ 3P 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Công tắc tơ 3P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Rơ le nhiệt 1-2,5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Rơ le nhiệt 4-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Rơ le trung gian U=24V(AC), ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
107Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Chuyển mạch VolMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Nút bấm điều khiển 5A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Đèn báo 5W/220V vàng đỏ xanhMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
111Cảm biến mức dạng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Khóa định chế độ tự động 2 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Cầu đấu dây 24 mắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cáp đồng CXV(3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
115Cáp đồng CXV(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
116Cáp đồng CXV(4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
117Cáp đồng CXV(4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
118Ống gân vặn xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
120Cọc tiếp điak L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
121Dây tiếp địa lõi đồng CV(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
123Tiếp địa các máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4ht
124Sản xuất, lắp dựng hệ thống tiếp địa bằng cột chống sét dài 16,5m , dây tiếp địa và các chi tiết đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
125Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
127Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Van 2 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Van 1 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Côn lệch nối bích D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Côn lệch nối bích D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Côn đều nối bích D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Côn đều nối bích D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Tê thép tráng kẽm D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Cút thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Ống thép tráng kẽm D100x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
141Ống thép tráng kẽm D80x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
142Van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Tê thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Vòi xả nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
146Bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
147Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
148Cáp đồng CXV(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
149Tủ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
151Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Van một chiều BB D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Kép thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Rắc co thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
157Măng sông ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Chõ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Dây dẫn CV(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
160Tủ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5765m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9326m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,188m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46910m3/1km
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1976m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2302m3
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
187Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788510m3/1km
189Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6377tấn
195Giá đỡ cụm bình lọc ( thép hộp ) lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,03kg
196Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m2
197Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,46m2
198Ống thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
199Ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
200Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
201Ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
202Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
204Cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
206Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
207Bích inox D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
208Bích đặc inox D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
209Bulong M18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
210Bulong M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
211Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
212Tê thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Van 2 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Côn thu D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Côn thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
220Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
221Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
222Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
223Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
224Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
225Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
226Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
227Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
228Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
229Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcMô tả kỹ thuật theo chương V53,6563lỗ
230Thi công tầng lọc bằng sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
231Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
232Thi công tầng lọc bằng manganMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
233SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
234Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
235Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
236Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
237Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 146mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
238Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
239Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
240Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
241Máy bơm Pentax 60m3/h H=50m P=1,5kW hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Ống đẩy máy bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
243Ống thép tráng kẽm D89x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m
244Ống vách thép trắng kẽm D141x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
245Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Tê thép tráng kẽm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Măng sông DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Bích rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
251Bích rỗng DN400x50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
252Bu long M27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Bu long nở M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Van 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Cút thép 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Côn thép hàn D141/89Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Nút bịt D89Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Dây thép D4 treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502kg
260Dây dẫn Cu/XLPE/DSTA (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
261Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
262Cóc giữ cáp treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
263Tủ điện giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265Dây tín hiệu Cu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
266Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3018m3
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6035m3
269Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7885m3
270Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m2
271Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
272Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,878m2
273Nắp hố bơm trọn bộ (bao gồm cả khóa+phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318m3
275Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
276Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-IIMô tả kỹ thuật theo chương V601 quan sát vật lý
277Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-IIMô tả kỹ thuật theo chương V601 quan sát vật lý
278Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-IIMô tả kỹ thuật theo chương V61 quan sát vật lý
G Khu tập kết xử lý rác
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1448m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
4Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2368m2
5Ốp gạch vào tường 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6032m2
6Xe gom rác 240lMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt- trạm xử lý nước thải
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Cọc dẫn thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 3km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0896m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9527m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6276m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3706tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093810m3/1km
21Rải lớp nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,2964m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9445m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2579m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6262100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5054tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1817m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3879m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,324m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,834m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,17m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,031m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,2518m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m
48Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền sàn tăng cứng bằng ( Thảm khảo 1 lớp tăng cứng Sikafloor Chapdur Gray ĐM 6kg/m2, và 2 lớp Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2))Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8768m2
49Ngâm nước Xi măng đến hết thấmMô tả kỹ thuật theo chương V48,52m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 2kg/ lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,52m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,048m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V8,3358m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 + chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6192m3
55Lưới thép chống nứt bê tông ( nhân công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
57Lát gạch đỏ 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,048m2
58Cửa đi 2 cánh mở khung thép hộp chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghi bao gồm gia công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
59Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp chớp tôn sơn tĩnh điện màu ghi bao gồm gia công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
60Chớp nhôm sơn tĩnh điện màu sáng khung thép hộp 100x100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
61Lưới chống côn trùng chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
62Hoa sắt thép đặc cửa sổ ( sơn lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
63Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đế chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Hộp điện phòng âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Aptomat RCBO 2P 25A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
72Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Dây dẫn tiếp địa CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
76Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
77Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
79Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
80Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi dày 2mm KT 2000x1600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Aptomat MCCB-3P-30A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Aptomat MCCB-3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Aptomat MCCB-3P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Aptomat MCCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Công tắc tơ 3P 18AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Công tắc tơ 3P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Rơ le nhiệt 0.55-0,85AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Rơ le nhiệt 1.6-2.5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Rơ le nhiệt 4-6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Biến dòng 50A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
96Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Chuyển mạch VolMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Nút bấm điều khiển 5A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
100Đèn báo 5W/220V vàng đỏ xanhMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
101Cảm biến mức dạng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Quạt gió+ tấm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cáp đồng CXV(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
105Cáp đồng CXV(4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
106Cáp đồng CXV(4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
107Ống gân vặn xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
109Cọc tiếp điak L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Dây tiếp địa lõi đồng CV(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
112Ống uPVC DN300-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
113Ống uPVC DN110-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
114Ống uPVC DN48-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
115Ống uPVC DN42-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
116Cút 90 độ uPVC DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Cút 45 độ uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cút uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Cút uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Tê uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Van 1 chiều DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Van 1 chiều DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Van 2 chiều DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Van 2 chiều DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Rắc co DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Rắc co DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Ống HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Tê HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Cút HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Ống uPVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
134Van 2 chiều DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Van 1 chiều DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cút uPVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Ống thép mạ kẽm DN65x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
139Ống thép mạ kẽm DN40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
140Van 2 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Van 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Mối nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Cút thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Cút thép mạ kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Tê mạ kẽm DN65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Tê mạ kẽm DN65x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Bích TK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
148Mối nối chuyển vật liệu DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Mối nối chuyển vật liệu DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Ống uPVC DN34-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m
151Ống uPVC DN60-Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m
152Tê uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Tê uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Tê uPVC DN34 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
155Thập uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Cút uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Nút bịt uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Nút bịt uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Ống thép mạ kẽm DN100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m
160Tê thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Cút thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6098m3
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8385m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,858m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526610m3/1km
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6151m3
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
187Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,170810m3/1km
189Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m
190Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m
191Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
192Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
193Cọc dẫn thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 3km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1343100m3
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5251m3
199Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9925m3
200Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5116m3
201Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
202Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
203Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
204Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9123tấn
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7301m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9543100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2537100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2537100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2537100m3
211Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,322m3
212Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0455m3
213Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m2
214Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2266tấn
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9398m3
216Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1763100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
219Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,989m3
220Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5791100m2
221Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9367tấn
222Nắp đậy inox 304 dày 3mm 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V262,2848kg
223Băng cản nước Sika waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
224Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,146m3
225Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,8725m2
226Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3451m2
227Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8576m2
I Thiết bị: Khu giếng khoan và hệ thống xử lý nước giếng khoan
1Máy bơm nước sạch Q=15m3/h, H=25m (TK Pentax CH160)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m (TK Pentax CM65-125B)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy bơm nước sạch Q=7m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Máy bơm Pentax 60m3/h H=50m P=1,5kW hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
J Thiết bị: Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
1Máy bơm chìm nước thải, Q=7m3/h.đ, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy bơm chìm nước thải; Q= 4-5m3/h; H=6m;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Máy bơm bùn chìm, Q= 4m3/h; H=6m;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Máy bơm bùn chìm ; Q= 2-2,5m3/h; H=6m;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Máy khuấy chìm ; Q= 5m3/h; P=0,75kW;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Máy thổi khí, Q= 2,22m3/p; H=4,2m; P=3,7kWMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bồn pha hóa chất bao gồm máy khuấy, DxH=0,6x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Bơm định lượng hóa chất; Q=30l/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Đĩa phân phối khí thô EPDM, D270Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Đĩa phân phối khí tinh EPDM, D270Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
11Vật liệu mang vi sinh, Giá thể MBBR, dạng bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
12Tấm lắng lamen; Kích thước: (1000±5%) mm x(550±5%) mm x (450±5%) mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
13Song chắn rác; a=6mm KT500x500x300, Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Ống lắng trung tâm D600; h=2100; Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Khung giá đỡ lamen; INox hộp SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Téc nước inox 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1Téc
17Quạt hút mùi Q=350m3/h; H=180 mmH2OMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tháp khử mùi than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Máy tính CPU core i5, Ram 2GB, 500GB, màn hình 18inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Phần mềm điều khiển hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Bộ lưu điện 2kWMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Bàn để máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Senser PHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Nuôi cấy vi sinh vậtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
27Máy khuấy P=0,5kW;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện, điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 10 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8 m3 Máy đào đất 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L1
4 Máy hàn điện 14 Kw Máy hàn điện 14 Kw1
5 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
6 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw1
7 Máy bắn vít Máy bắn vít1
8 Máy cắt 1,7Kw Máy cắt 1,7Kw1
9 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
10 Ô tô vận chuyển 5T Ô tô vận chuyển 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->