Gói thầu: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066024-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20211057076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 11:13:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,779,185,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, viễn thông: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Xây dựng mạch vòng lộ 371 E14.3 và lộ 375 E14.3, cải tạo lưới điện lộ 971, 973, 375 E14.3, huyện Sơn Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B Phần trung áp
C Dây dẫn
1Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V42.156m
2Dây nhôm ACSR-120/19 - nối lèo sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V198m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.349m
4Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.486m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V743Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V60Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V497Chuỗi
5Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45Chuỗi
E Phụ kiện điện
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V594Cái
2Đầu cốt đồng - nhôm 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
F Thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Phần cáp ngầm
H Dây dẫn
1Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa CSVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Cáp ngầm nhôm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12.7/22(24)-3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V529m
3Dây dẫn đấu từ đường dây xuống cáp ngầm: AC70/11-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
I Cách điện
1Sứ cách điện VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
J Phụ kiện
1Đầu cáp ngầm co ngót nguội ngoài trời 22kV-3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Đầu cốt đồng: M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm: AM70.Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm: AM185.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
K Thiết bị
1Chống sét van: ZnO-12kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
L Phần Recloser
M Dây dẫn
1Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
N Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
O Phụ kiện
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
3Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
P Thiết bị
1Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha ( kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét van ZNO-24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
Q Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
R Phần trung áp
S Vật liệu
1dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
2Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
3Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
T Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
U Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
4Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
V Phần móng
1Móng cột MT-3 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
3Móng cột MT-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
4Móng cột MT-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
5Móng cột đôi, MTĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đôi, MTĐ-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
7Móng cột đôi, MTĐ-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đôi, MTĐ-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
W Phần móng néo
1Móng néo MN.15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
2Móng néo MN.15-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
X Phần xà, giá
1Xà néo cổng hình II 22kV: XII-22-6LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cổng hình II 22kV: XII-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cồ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
7Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
8Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
9Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Dây néo cáp thép TK50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
11Dây néo cáp thép TK.50-16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
12Xà néo bằng 3 pha cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
13Xà néo bằng 3 pha cột đúp ngang 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Xà néo bằng 3 pha cột đúp dọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
15Xà đỡ 3 pha 6 sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
16Xà néo lệch 3 pha 3 tầng dọc cột đúp dọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ lệch 3 pha 3 tầng dọc cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà néo cổng hình II-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
19Xà đón dây tới ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đúp ngang 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
22Xà đỡ lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
23Chụp ngọn cột 190 - 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
Y Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
2Tiếp địa RC-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
3Tiếp địa RG-1 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
Z Kéo dây vượt sông suối
1Kéo dây vượt sông suốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
AA Thu hồi trung áp
AB Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V29.529m
2Dây nhôm AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.878m
3Cáp ngầm 22kV-150mmMô tả kỹ thuật theo chương V106m
AC Thiết bị đóng cắt
1Cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Cột bê tông ly tâm
1Cột bê tông li tâm LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
2Cột bê tông li tâm LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
AE Cách điện thu hồi
1Chuỗi néo 10 kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
2Chuỗi néo 35 kV thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V201Chuỗi
3Chuỗi néo 35 kV gốmMô tả kỹ thuật theo chương V31Chuỗi
4Sứ đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V256quả
AF Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà néo 3 pha cột đơn XN1-2LMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
2Xà đỡ 3 pha tam giác: X1-TMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
3Xà đỡ 3 pha tam giác: X2-TMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Xà đỡ thẳng 3 pha: X2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Dây néo DN-12Mô tả kỹ thuật theo chương V38Dây
6Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0925Ca
AG Phần cáp ngầm
AH Vật liệu
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
2Biển tên cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AI Phần xà, giá
1Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): CLE-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): CLE-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Dây leo nối tiếp địa CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà phụ: XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AJ Phần xây dựng
1Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC2-TT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
AK Phần Recloser
AL Thiết bị kết nối Recloser
1Bộ chuyển đổi IEC 104 - IEC 101, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang (Secflow)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
4Dây cấp nguồn cho Switch CU/PVC/2 x1mm2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Sim 3G APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
AM Vật liệu
1dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển tên trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
AN Xây dựng
1Xà đỡ cầu dao trên 1 cột-1 bộ DCLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ SI 1 phía và lắp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ MC Recloser 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ Biến áp nguồn (BU) 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ghế thao tác CD 1 cột 1 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thang trèo TT 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tiếp địa dọc cột trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hệ thống tiếp địa RECLOSER, trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
AO Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada
AP Phần thiết bị nhất thứ
AQ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AT Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
AU Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
AV Hạng mục tự động hóa mạch vòng
AW Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99ngăn
AX Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AY Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AZ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BA Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BB Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107hàm
BC Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BD Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BE Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, viễn thông: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->