Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044761-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20200867622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Địa Phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 08:30:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,734,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,017,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.256.442.800VND (Có tài liệu kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.256.442.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT (01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhât 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng khảo sát hoặc thi công 01 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Đã từng làm cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư có chứng nhận đào đạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành >= 6T (*)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T (*)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Hệ thống kênh nội đồng và công trình trên kênh
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải, tỉnh Hưng Yên
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Địa Phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Viện Thủy công-Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế Thủy lợi Thái Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Tổng cục Thủy lợi-Bộ Nông nghiệp và PTNT. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. + Đơnvị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thấu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 - Tài liệu chứng minh để đưởng hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.017.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tổng cục Thủy lợi, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh nhãn xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên
I. Kênh đội 8-Kênh tiêu nội đồng
Đoạn K0-K0+898
1Đào kênh mương, đất cấp IITheo chương V1.916m3
2Vận chuyển đổ thải đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,8km, đất cấp IITheo chương V1.890,21m3
3Đắp đê quai (Tận dụng đất đào)Theo chương V23,45m3
4Phá dỡ đê quai, đất cấp IITheo chương V23,45m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V23,45m3
6Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V10ca
B Đoạn K0+898-K1+218,36
1Đào đất, đất cấp IITheo chương V643,07m3
2Đắp đê quai (Tận dụng đất đào)Theo chương V26,39m3
3Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo chương V640,431m3
4Vận chuyển, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo chương V640,431m3
5Vận chuyển đổ thải đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,4km, đất cấp IITheo chương V640,43m3
6Phá đê quai - Cấp đất IITheo chương V26,39m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,4km, đất cấp IITheo chương V26,39m3
8Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V4ca
C Công trình trên kênh đội 8
Cống qua đường (16 cống)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V824,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 800m, đất cấp IITheo chương V58,03m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V696,7m3
4Đá dăm đệm đáy cống cửa vào, cửa raTheo chương V1,9m3
5Bê tông móng cửa vào, cửa ra, đá 1x2, mác 200Theo chương V67,7m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cửa vào, cửa raTheo chương V147,2m2
7Bê tông tường cửa vào, cửa ra, đá 1x2, mác 200Theo chương V68m3
8Ván khuôn thép tường cửa vào, cửa raTheo chương V318,4m2
9Đá dăm đệm thân cốngTheo chương V7,3m3
10Bê tông đáy thân cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V21,8m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn thép đáy thân cốngTheo chương V67m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo chương V92đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mmTheo chương V91mối nối
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V6.654,9m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V36m3
16Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo chương V60m3
D A.II. Kênh Bảy Sào-kênh tiêu nội đồng
1Đào đất, đất cấp IITheo chương V1.101,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,6m3
3Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo chương V1.098,24m3
4Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiTheo chương V1.098,24m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IITheo chương V1.095,34m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V1.095,34m3
7Phá đê quai - Cấp đất IITheo chương V5,6m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V5,6m3
9Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V14ca
E Công trình trên kênh Bảy Sào
Cống qua đường cọc C5+6m
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V71m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V67m3
3Đá dăm đệm đáy cống cửa ra, cửa vàoTheo chương V0,12m3
4Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,23m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V9,2m2
6Đổ bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,25m3
7Ván khuôn thép tườngTheo chương V19,9m2
8Đá dăm đệm thân cốngTheo chương V0,58m3
9Bê tông đáy thân cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,7m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thép đáyTheo chương V5,3m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo chương V7đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mmTheo chương V6mối nối
13Đóng cọc tre, đất cấp IITheo chương V455,93m
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V3,38m3
15Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,63m3
F B.Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh vải xã Tam Đa, huyện Phù Cừ
I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô
1.1. Kênh Đồng Lê
1Bóc phong hóaTheo chương V231,7m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V293,7m3
3Đào móng kênh, đất cấp IITheo chương V64,2m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2.152,2m3
5Mua đất để đắpTheo chương V2.296,73m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V525,4m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theoTheo chương V525,4m3
8BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cmTheo chương V960m
9Lắp đặt BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cmTheo chương V480đoạn ống
10Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly 1 km đầuTheo chương V28,22410 tấn/1km
11Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly 0,2km tiếp theoTheo chương V28,22410 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V480cấu kiện
13BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 700mm, thành dày 5cm - bốc xếp xuốngTheo chương V480cấu kiện
14Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V1,4m3
15Cát lót tạo phẳngTheo chương V36m3
16Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V5ca
G Công trình trên kênh Đồng Lê
Nối tiếp cống đầu kênh tại K0, kênh Đồng Lê
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V0,3m3
2Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V0,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp ITheo chương V0,3m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theoTheo chương V0,3m3
5Mua đất để đắpTheo chương V0,63m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,3m3
7Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo chương V0,6m2
9Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thành cốngTheo chương V3,6m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,1m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,6m2
H Cửa lấy nước kênh Đồng Lê
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành kênhTheo chương V0,03m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V0,03m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,03m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,81m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V3,78m2
6Đổ bê tông, bê tông thành cống 1x2, mác 200Theo chương V0,72m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V7,41m2
8Đổ bê tông, bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,03m3
9Cốt thép phai điều tiết, đường kính cốt thép Theo chương V0,0062tấn
10Ván khuôn thép, Ván khuôn phai điều tiếtTheo chương V0,87m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,15m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V1,02m2
I Cống tưới tròn 0,75 x0,8, kênh Đồng Lê
1Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V11,26m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,81m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,042m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo chương V0,49m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,532m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,532m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡTheo chương V8,4m2
9Đổ bê tông, bê tông cửa vào, ra cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,08m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo chương V9,12m2
11Đổ bê tông, bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,52m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể tiêu năngTheo chương V16,26m2
13Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,38m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V0,1273tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V41,28m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V1cấu kiện
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V1,32m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V2,4m2
19Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,49m3
J Cầu Máng, kênh Đồng Lê
1Bóc phong hóaTheo chương V4,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V4,5m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theoTheo chương V4,5m3
4Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V25,2m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V12m3
6Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V9,9m3
7Phá dỡ bê tông mặt đường cũTheo chương V2,1m3
8Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V2,1m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V2,1m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0931tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0905tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo chương V5,4m2
14Đổ bê tông, bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,9m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,0658tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,1986tấn
17Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bênTheo chương V26m2
18Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,28m3
19Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mmTheo chương V0,0767tấn
20Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =12 mmTheo chương V0,0835tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V10,2m2
K Cầu máng
1Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,6m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V0,0208tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chương V0,1688tấn
4Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo chương V0,5m3
5Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chương V0,0188tấn
6Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chương V0,0717tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V3m2
8Đổ bê tông, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,3m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chương V0,0314tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chương V0,0757tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V22,7m2
12Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,03m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0066tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngTheo chương V0,9m2
15Bê tông bệ đỡ cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,5m3
16Cốt thép bệ đỡ cầu máng, d=10mmTheo chương V0,0674tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đỡTheo chương V6,6m2
L Gia cố kênh tiêu
1Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,3m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhTheo chương V4,1m2
3Đổ bê tông, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V4,1m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo chương V5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,9m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,7m3
8Đóng cọc tre, đất cấp IITheo chương V144m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V1m2
10Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V1ca
M Cống qua đường loại L=4m tại K0+154, K0+277, K0+888, kênh Đồng Lê
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,7m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,7m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô 5TTheo chương V0,7m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V13,12m3
5Mua đất đắpTheo chương V14,248m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V24,88m3
N Đáy cống
1Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,5m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0875tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1738tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V4,2m2
O Thành bên cống
1Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,1m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,0875tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,3171tấn
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bênTheo chương V30m2
P Trần cống
1Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,4m3
2Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mmTheo chương V0,0875tấn
3Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mmTheo chương V0,1738tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V9,3m2
Q Bê tông mặt đường
1Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo chương V13,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V10,3m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,66m3
R Cống qua đường tại K0+710, kênh Đồng Lê
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,3m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,3m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,3m3
4Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V6,6m3
5Mua đất đắpTheo chương V2,97m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V8,7m3
S Đáy cống
1Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0366tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0717tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V2,4m2
T Thành bên cống
1Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,4m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép Theo chương V0,0366tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép Theo chương V0,1309tấn
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bênTheo chương V14,6m2
U Trần cống
1Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V1m3
2Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mmTheo chương V0,0366tấn
3Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mmTheo chương V0,0717tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V5,4m2
V Bê tông mặt đường
1Bê tông mặt đường,, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V3,3m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,3m3
W Cống qua đường tại K0+710, kênh Đồng Lê
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,2m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,2m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 0,7km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,2m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V5,9m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,9m3
X Đáy cống
1Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,6m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0218tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0441tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,6m2
Y Thành bên cống
1Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,8m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép Theo chương V0,0218tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bên, đường kính cốt thép Theo chương V0,0805tấn
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bênTheo chương V9m2
Z Trần cống
1Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,6m3
2Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép d=10mmTheo chương V0,0218tấn
3Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14 mmTheo chương V0,0441tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V3,4m2
AA Bê tông mặt đường
1Bê tông mặt đường,, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V3,3m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,2m3
AB Cầu Dân Sinh, kênh Đồng Lê
1Bóc phong hóaTheo chương V7,78m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V7,78m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,7km tiếp theoTheo chương V7,78m3
4Mua đất đắpTheo chương V36,652m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V33,32m3
6Bê tông mố, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,8m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mốTheo chương V11,52m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,24m3
9Cốt thép tấm đanTheo chương V0,5401tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo chương V10,2m2
11Lắp đặt tấm đanTheo chương V2cái
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,96m3
AC Khóa cuối kênh Đồng Lê
1BT M200, đá 1x2 bản đáyTheo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,8m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,09m3
4Ván khuôn thành bênTheo chương V2,2m2
5Đổ bê tông đúc sẵn,Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,03m3
6Cốt thép phai chặnTheo chương V0,0044tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,2m2
8Lắp đặt tấm đanTheo chương V1cái
9Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6Theo chương V0,03m3
AD B.I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô
1.2. Kênh TC2
1Bóc phong hóaTheo chương V62,7m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V119,8m3
3Đào móng kênh, đất cấp IITheo chương V45,7m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V693,9m3
5Mua đắt đắpTheo chương V715,88m3
6Vận chuyển đổ thải đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V182,5m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theoTheo chương V182,5m3
8BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cmTheo chương V408m
9Lắp đặt BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cmTheo chương V204cấu kiện
10Vận chuyển mương đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,8kmTheo chương V6,52810 tấn/1km
11Bốc xếp BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm - bốc xếp lênTheo chương V204cấu kiện
12Bốc xếp BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm - bốc xếp xuốngTheo chương V204cấu kiện
13Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,2m3
14Cát lót tạo phẳngTheo chương V11,2m3
15Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V3ca
AE Công trình trên kênh TC2
Cụm cống qua đường và cống tiêu K0+43.26 kênh TC2 ( thay thế cống qua đường Ko+39)
1Đào đất phong hóaTheo chương V2,8m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V3,9m3
3Vận chuyển đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V6,7m3
4Vận chuyển đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 2km tiếp theoTheo chương V6,7m3
5Đào đất, đất cấp IITheo chương V30,6m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V28,7m3
7Mua đất đắpTheo chương V0,97m3
AF Đáy cống
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,12m3
2Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,37m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V0,0084tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V0,0138tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,26m2
AG Thành bên cống
1Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,53m3
2Cốt thép thành bên cống, đường kính d= 10 mmTheo chương V0,0126tấn
3Cốt thép thành bên cống, đường kính d= 14mmTheo chương V0,0345tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn thànhTheo chương V7,3m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,07m2
AH KÊNH BT M200 ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,22m3
2Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,66m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,99m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,84m2
5Đổ bê tông, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,94m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn thành kênhTheo chương V12,65m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,84m2
AI Cống tiêu
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,64m3
2Bê tông đáy tường, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,52m3
3BT M200 thân tường đầu, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,74m3
4Ván khuôn thép đáy tường đầuTheo chương V2,88m2
5Ván khuôn thép thân tường đầuTheo chương V7,04m2
AJ Thân cống
1Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,82m3
2Ván khuôn thép bản đáy cốngTheo chương V3,29m2
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,04m3
4Cốt thép ống cống, d=8mmTheo chương V0,054tấn
5Cốt thép ống cống, d=12mmTheo chương V0,0818tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo chương V28,64m2
AK Cửa ra, cửa vào
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,19m3
2BT M200 thân tường, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,87m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V4,36m2
4Ván khuôn thép tường cánhTheo chương V6,98m2
5Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mmTheo chương V7mối nối
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V405,76m
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V2m2
AL Tấm đan BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo chương V1,37m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 12mmTheo chương V0,0962tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 10 mmTheo chương V0,0569tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V7,77m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V12cấu kiện
AM Phần thi công
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V3,9m3
2Vận chuyển đổ thải bùn ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầuTheo chương V3,9m3
3Vận chuyển đổ thải bùn ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 2km tiếp theoTheo chương V3,9m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V15m3
5Mua đất đắp đê quaiTheo chương V16,5m3
6Phá dỡ đê quaiTheo chương V15m3
7Vận chuyển đất đê quai bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km đầuTheo chương V15m3
8Vận chuyển đất đê quai bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 2km tiếp theoTheo chương V15m3
9Bơm nước hố móngTheo chương V3ca
AN Cống tưới 0,4 x0,5, kênh TC2
1Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V3,82m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép thành kênhTheo chương V0,01m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,01m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,01m3
6Đổ bê tông, bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo chương V1,38m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V3,8m2
8Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,66m3
9Ván khuôn thép thành cốngTheo chương V7,1m2
AO Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,43m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,021tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V2,52m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chương V2cái
AP Phai điều tiết
1Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,02m3
2Cốt thép phai điều tiếtTheo chương V0,0038tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiếtTheo chương V0,52m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,21m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,38m2
AQ Khóa cuối kênh, kênh TC2
1BT M200, đá 1x2 bản đáyTheo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,8m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,09m3
4Ván khuôn thành bênTheo chương V1,9m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,02m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,0032tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,2m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo chương V1cái
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,02m3
AR B.I.Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cầu Đô
1.3. Kênh DN4
1Bóc phong hóaTheo chương V40,9m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V137,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V178,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theoTheo chương V178,6m3
5Mua đất để đắpTheo chương V701,7m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V642,1m3
AS Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 400mm, thành dày 4cmTheo chương V236m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 400mm, thành dày 4cmTheo chương V118cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm, thành dày 4cm, bốc xếp lênTheo chương V118cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x400mm, thành dày 4cm, bốc xếp xuốngTheo chương V118cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V3,30410 tấn/1km
6Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,6m3
7Cát lót tạo phẳngTheo chương V6,5m3
8Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V2ca
AT Công trình trên kênh DN4
Cống tưới 0,4 x0,4- kênh DN4
1Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V7,31m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,73m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,02m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,02m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,02m3
6Đổ bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo chương V2,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V7,6m2
8Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,96m3
9Ván khuôn thép thành cốngTheo chương V20,6m2
AU Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,88m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,042tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V5,04m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chương V3cái
AV Phai điều tiết
1Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,04m3
2Cốt thép phai điều tiếtTheo chương V0,0076tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiếtTheo chương V1,04m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,4m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,76m2
AW Cống đầu kênh tại Ko, kênh DN4
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V3,6m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông thành móngTheo chương V0,01m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,01m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 0,5km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,01m3
AX Đáy cống
1Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo chương V0,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cốngTheo chương V2m2
AY Thành cống
1Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,8m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn thànhTheo chương V8,1m2
AZ Phai điều tiết
1Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,01m3
2Cốt thép phai điều tiếtTheo chương V0,0026tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn phai điều tiếtTheo chương V0,3m2
BA Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d= 10 mmTheo chương V0,0126tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V1,1m2
4Lắp đặt tấm đanTheo chương V2cấu kiện
5Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,1m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,5m2
BB Khóa cuối kênh, kênh DN4
1BT M200, đá 1x2 bản đáyTheo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,7m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,09m3
4Ván khuôn thành bênTheo chương V0,09m2
5Đổ bê tông đúc sẵn,Bê tông phai chặn, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,01m3
6Cốt thép phai chặnTheo chương V0,0024tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,14m2
8Lắp đặt phai chặnTheo chương V1cái
9Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6Theo chương V0,02m3
BC B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú
2.1.Kênh BC1
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V38m3
2Đào đất phong hóaTheo chương V18,6m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V56,6m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theoTheo chương V56,6m3
5Mua đất để đắpTheo chương V146,12m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V137,8m3
BD Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V108m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V54đoạn ống
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lênTheo chương V54cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuốngTheo chương V54cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V3,56410 tấn/1km
6Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theoTheo chương V3,56410 tấn/1km
7Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,1m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V3,5m3
9Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V1ca
BE Công trình trên kênh BC1
Cống đầu kênh tại K0, kênh BC1
1Bóc phong hóaTheo chương V0,5m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V7,8m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V5,7m3
4Phá dỡ bê tông thành cốngTheo chương V0,02m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V2m2
7Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,2m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V11,9m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,4m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chương V0,0201tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V1,7m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V3cấu kiện
13Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,2m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,6m2
15Sản xuất cửa van 40 x130Theo chương V0,0688tấn
16Lắp đặt van phẳngTheo chương V0,0688tấn
17Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
18Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
19Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30Theo chương V0,03m3
BF Cầu dân sinh tại K0+75.6, K0+112 (B=1m), kênh BC1
1Phá dỡ cống trònTheo chương V0,17m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V7,15m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V4,26m3
4Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,48m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡTheo chương V3,14m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,72m3
7Cốt thép tấm đan, D=12mmTheo chương V0,1175tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V2,4m2
9Lắp đặt tấm đanTheo chương V3cấu kiện
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,12m3
BG Cửa tưới tiêu kết hợp
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,02m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V1,93m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V0,42m3
4Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,54m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V2,52m2
6Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,32m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V4,06m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,02m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0036tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0036tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V0,22m2
12Lắp đặt phai điều tiếtTheo chương V2cái
13Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,1m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,8m2
BH Khóa cuối kênh BC1
1Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,6m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,19m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V3,1m2
5Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,02m3
BI cửa van khóa cuối kênh
1Sản xuất cửa vanTheo chương V0,0721tấn
2Lăp đặt cửa vanTheo chương V0,0721tấn
3Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
4Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
5Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30Theo chương V0,03m3
BJ B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú
2.2.Kênh Cửa Chùa
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V75,1m3
2Đào đất phong hóaTheo chương V36,8m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V111,9m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theoTheo chương V111,9m3
5Mua đất để đắpTheo chương V447,44m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V411,4m3
BK Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V156m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V78đoạn ống
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lênTheo chương V78cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuốngTheo chương V78cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V5,14810 tấn/1km
6Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 2,2km tiếp theoTheo chương V5,14810 tấn/1km
7Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,1m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V5,1m3
9Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V1ca
BL Công trình trên kênh Cửa Chùa
Cống đầu kênh tại K0
1Bóc phong hóaTheo chương V8,7m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V1,8m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IITheo chương V10,5m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V10,5m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V1m3
6Mua đất đắpTheo chương V1,1m3
7Phá dỡ bê tông thành cốngTheo chương V0,01m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,8m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V2,6m2
10Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,98m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V10,74m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,2m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,0079tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V0,6m2
15Lắp đặt tấm đan > 50kgTheo chương V1cấu kiện
16Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,2m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,3m2
18Sản xuất cửa vanTheo chương V0,0442tấn
19Lắp đặt van phẳngTheo chương V0,0442tấn
20Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
21Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
22Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30Theo chương V0,02m3
BM Cầu dân sinh kênh Cửa Chùa
1Phá dỡ cống trònTheo chương V0,9m3
2Bóc phong hóaTheo chương V0,49m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V5,09m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V4,65m3
5Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,48m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡTheo chương V3,36m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,72m3
8Cốt thép tấm đan, D=12mmTheo chương V0,1175tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V2,4m2
10Lắp đặt tấm đanTheo chương V1cấu kiện
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,12m3
BN Cống tưới kênh Cửa Chùa
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,01m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V9,09m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V3,63m3
4Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,58m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V4,6m2
6Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,82m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V8,7m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,6m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0323tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0012tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V0,9m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V4cấu kiện
13Lắp đặt phai điều tiếtTheo chương V1cái
14Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,26m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,62m2
BO Khóa cuối kênh BC1
1Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,8m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,19m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V2,5m2
5Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,02m3
6Sản xuất cửa vanTheo chương V0,0482tấn
7Lăp đặt cửa vanTheo chương V0,0482tấn
8Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
9Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
10Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30Theo chương V0,02m3
BP B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú
2.3. Kênh DG4
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V105,6m3
2Đào đất phong hóaTheo chương V87,2m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V192,8m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theoTheo chương V192,8m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V33,7m3
6Mua đất để đắpTheo chương V645,71m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V622,2m3
BQ Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V344m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x 800mm, thành dày 5cmTheo chương V172cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp lênTheo chương V172cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 500 x800mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuốngTheo chương V172cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V11,35210 tấn/1km
6Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 0,9km tiếp theoTheo chương V11,35210 tấn/1km
7Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,3m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V9,5m3
9Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V1ca
BR Công trình trên kênh DG4
Cống đầu kênh tại K0
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V3m3
2Bóc phong hóaTheo chương V3m3
3Vận chuyển đất phong hóa, bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V6m3
4Vận chuyển đất phong hóa, bùn đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theoTheo chương V6m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V1,4m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V0,6m3
7Phá dỡ bê tông thành cốngTheo chương V0,01m3
8Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,6m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V2m2
10Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,6m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V6,2m2
12Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, mác 200, đá 1x2, XM PCB30Theo chương V0,22m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10 mmTheo chương V0,1516tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12 mmTheo chương V0,0062tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V1,4m2
16Lắp đặt tấm đan, phai điều tiếtTheo chương V3cấu kiện
17Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,1m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,4m2
BS Cầu dân sinh
1Phá dỡ cống trònTheo chương V0,68m3
2Bóc phong hóaTheo chương V3,11m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V8,25m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V18,92m3
5Mua đất đắpTheo chương V12,562m3
6Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,12m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡTheo chương V7,52m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,68m3
9Cốt thép tấm đan, D=12mmTheo chương V0,2743tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V5,6m2
11Lắp đặt tấm đanTheo chương V3cấu kiện
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,28m3
BT Cửa tưới tiêu kết hợp
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,01m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V1,04m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V0,21m3
4Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,27m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,26m2
6Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,16m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V2,03m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,01m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0018tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0006tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V0,11m2
12Lắp đặt phai điều tiếtTheo chương V1cái
13Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,05m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,4m2
BU Cống tưới tiêu kết hợp
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,02m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V9,52m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V5,51m3
4Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,77m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V7,26m2
6Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,53m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V16,23m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,93m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0169tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0019tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiết, tấm đanTheo chương V1,32m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V5cấu kiện
13Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V1,92m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V1,14m2
BV Khóa cuối kênh
1Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V0,8m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,19m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V2,5m2
5Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,02m3
6Sản xuất cửa vanTheo chương V0,0481tấn
7Lăp đặt cửa vanTheo chương V0,0481tấn
8Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
9Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
10Bê tông mác 300, đá 1x2, XM PCB30Theo chương V0,02m3
BW B.II.Kiên cố hóa và nạo vét hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Cự Phú
2.4. Kênh ĐNG3
1Bóc phong hóaTheo chương V62,7m3
2Đào kênh, đất cấp IITheo chương V16,1m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V62,7m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 0,5km tiếp theoTheo chương V62,7m3
5Mua đất để đắpTheo chương V202,998m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V199,18m3
BX B-Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh vải xã Tam Đa, huyện Phù Cừ
III. Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới nội đồng trạm bơm Ngũ Phúc
3.1.Kênh QT 2
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V96,6m3
2Bóc phong hóaTheo chương V90,2m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V186,8m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V186,8m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V198,2m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V596,8m3
7Mua đất đắpTheo chương V458,28m3
BY Mương BTCT thành mỏng đúc sẵn
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cmTheo chương V190m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x 500mm, thành dày 4cmTheo chương V95cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cm, bốc xếp lênTheo chương V95cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 400 x500mm, thành dày 4cm, bốc xếp xuốngTheo chương V95cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V3,0410 tấn/1km
6Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1,85km tiếp theoTheo chương V3,0410 tấn/1km
BZ Đoạn từ K0+227 đến K0+610, Kích thước BxH=600x1000mm, thành dày 5cm
1BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 1000mm, thành dày 5cmTheo chương V384m
2Lắp đặt kênh BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x 1000mm, thành dày 5cmTheo chương V192cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x1000mm, thành dày 5cm, bốc xếp lênTheo chương V192cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước 600 x1000mm, thành dày 5cm, bốc xếp xuốngTheo chương V192cấu kiện
5Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V15,55210 tấn/1km
6Vận chuyển kênh đức sẵn, cự ly vận chuyển 1,85km tiếp theoTheo chương V15,55210 tấn/1km
7Vữa xi măng chèn mối nốiTheo chương V0,4m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V20,6m3
CA Kênh BT M200 đổ tại chỗ đoạn từ K0+38-K0+58
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V3,2m2
3Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,3m3
4Cốt thép thành,d= 10mmTheo chương V0,0278tấn
5Cốt thép thành,d= 14mmTheo chương V0,151tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V40,3m2
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,8m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chương V0,0552tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V0,2024tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V13,6m2
11Lắp đặt tấm đanTheo chương V20cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,7m3
CB Công trình trên kênh QT2
Cụm cống qua đường- cống tiêu tại K0 (điều chỉnh)
1Bóc phong hóaTheo chương V0,3m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V19,9m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V20,2m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V20,2m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V54,9m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V64,8m3
7Mua đất đắpTheo chương V16,38m3
8Phá dỡ bê tông thành cốngTheo chương V1,4m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,4m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,4m3
11Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1m3
12Cốt thép đáy,d= 10mmTheo chương V0,0418tấn
13Cốt thép đáy,d= 14mmTheo chương V0,061tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V3,3m2
15Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,8m3
16Cốt thép thành,d= 10mmTheo chương V0,0278tấn
17Cốt thép thành,d= 14mmTheo chương V0,151tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo chương V41,8m2
19Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V3,2m3
20Cốt thép trần cống,d= 10mmTheo chương V0,0418tấn
21Cốt thép trần cống,d= 14mmTheo chương V0,061tấn
22Ván khuôn bằng thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V4,9m2
23Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,2m3
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,1m2
CC Kênh BT M200 nối tiếp sau cống qua đường
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,5m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V6,7m2
3Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,9m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cốngTheo chương V25,4m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,3m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chương V0,0111tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V0,0202tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V1,4m2
9Lắp đặt tấm đanTheo chương V2cấu kiện
10Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,5m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,5m2
CD Cống tiêu
1Phá dỡ bê tông mặt đường cũTheo chương V1,9m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,9m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo chương V1,9m3
4Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,6m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngTheo chương V9,9m2
CE Bể tiêu năng
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,8m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V3m2
3Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,5m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành bểTheo chương V4,1m2
5Đổ bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,2m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 8mmTheo chương V0,0568tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, d= 12mmTheo chương V0,1134tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo chương V29,9m2
9Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,6m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo chương V7,6m2
11Bê tông đáy cửa vào, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,4m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa vàoTheo chương V2,8m2
13Đổ bê tông, bê tông mái cửa vào ra, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,9m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái cửa vào, raTheo chương V9,2m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V1,1m3
16Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 200mmTheo chương V6mối nối
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,9m2
CF Phần thi công
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V5,3m3
2Vận chuyển đổ thải bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V5,3m3
3Vận chuyển đổ thải bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V5,3m3
4Đắp đất đê quâyTheo chương V21,3m3
5Mua đất đắpTheo chương V23,43m3
6Đào xúc đất, đất cấp IITheo chương V21,3m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V21,3m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V21,3m3
9Bơm nước hố móng 20CvTheo chương V1ca
CG Cụm cống qua đường- đoạn chuyển tiếp tại K0+226 (bổ sung)
1Bóc phong hóaTheo chương V1,8m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V0,6m3
3Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V2,4m3
4Vận chuyển đổ thải đất phong hóa, bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V2,4m3
5Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V3,5m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V8m3
7Mua đất đắpTheo chương V5,3m3
CH Cống qua đường
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,4m3
2Cốt thép đáy,d= 10mmTheo chương V0,0253tấn
3Cốt thép đáy,d= 14mmTheo chương V0,0407tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,5m2
5Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,5m3
6Cốt thép thành,d= 10mmTheo chương V0,0169tấn
7Cốt thép thành,d= 14mmTheo chương V0,0958tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cốngTheo chương V6,3m2
9Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,3m3
10Cốt thép trần cống,d= 10mmTheo chương V0,0253tấn
11Cốt thép trần cống,d= 14mmTheo chương V0,0407tấn
12Ván khuôn bằng thép, ván khuôn trần cốngTheo chương V2,3m2
13Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,03m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn gờTheo chương V0,51m2
15Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,1m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,6m2
CI Đoạn chuỷen tiếp cống
1Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V3,5m2
3Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,01m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn thành cốngTheo chương V20,1m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chương V0,0025tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V0,0006tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V0,4m2
9Lắp đặt tấm đanTheo chương V1cấu kiện
10Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo chương V0,4m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V3,6m2
CJ Sản xuất cửa van
1Sản xuất cửa vanTheo chương V0,063tấn
2Lắp đặt van phẳngTheo chương V0,063tấn
3Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
4Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
5Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30Theo chương V0,04m3
CK Cầu dân sinh tại K0+353.5
1Bóc phong hóaTheo chương V0,88m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V0,88m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V0,88m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V3,64m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng đất đào để đắp)Theo chương V7,74m3
6Mua đất đắpTheo chương V4,874m3
7Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,16m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡTheo chương V1,12m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,54m3
10Cốt thép tấm đan, D=12mmTheo chương V0,09tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V1,7m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V2cấu kiện
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,04m3
CL Cống qua đường tại K0+113,5
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chương V3,2m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,9m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V1,11m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V1,11m3
5Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,3m3
6Cốt thép đáy d=10mmTheo chương V0,0072tấn
7Cốt thép đáy d=14mmTheo chương V0,0116tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,1m2
9Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,5m3
10Cốt thép thành, đường kính cốt thép d= 10mmTheo chương V0,0107tấn
11Cốt thép thành, đường kính cốt thép d= 14mmTheo chương V0,0213tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V6,3m2
13Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,6m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo chương V0,0166tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mmTheo chương V0,0304tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo chương V2m2
17Lắp đặt tấm đanTheo chương V4cấu kiện
18Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,1m3
CM Cửa tưới tiêu kết hợp (điều chỉnh) K0+228,5
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,01m3
2Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,27m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,26m2
4Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,22m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V2,7m2
6Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,02m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0023tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V0,13m2
10Lắp đặt phai điều tiếtTheo chương V1cấu kiện
11Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,05m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,48m2
CN Cửa lấy nước
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,004m3
2Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,27m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,26m2
4Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,11m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V1,29m2
6Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,01m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0013tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V0,26m2
10Lắp đặt phai điều tiếtTheo chương V1cấu kiện
11Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,05m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,25m2
CO Cống tưới tiêu kết hợp
1Phá dỡ thành kênhTheo chương V0,03m3
2Đào móng công trình,, đất cấp IITheo chương V20,89m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V10,8m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuTheo chương V9,01m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theoTheo chương V9,01m3
6Đổ bê tông, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V3,95m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V11,5m2
8Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V2,15m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V22,9m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, phai điều tiết, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V1,5m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phai điều tiết, d=10mmTheo chương V0,0834tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai điều tiết, d=12mmTheo chương V0,0006tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép phai điều tiếtTheo chương V3,1m2
14Lắp đặt tấm đanTheo chương V4cấu kiện
15Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,65m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V0,95m2
CP Khóa cuối kênh
1Đổ bê tông, bê tông móng,1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,3m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo chương V1,2m2
3Đổ bê tông, bê tông thành bên, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,38m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chương V17m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo chương V0,1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo chương V0,0047tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mmTheo chương V0,0074tấn
8Ván khuôn thép,. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,5m2
9Lắp đặt tấm đanTheo chương V1cấu kiện
10Đổ bê tông, bê tông lót M100, đá 4x6, XM PCB30Theo chương V0,05m3
11Sản xuất cửa vanTheo chương V0,063tấn
12Lắp đặt van phẳngTheo chương V0,063tấn
13Bu lông liên kết (8.8) M16X100Theo chương V3cái
14Máy đóng mở V0Theo chương V1cái
15Bê tông của van,1x2, mác 300, XM PCB30Theo chương V0,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.031264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 5.256.442.800VND (Có tài liệu kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.256.442.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp PTNT (01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp PTNT hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhât 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng khảo sát hoặc thi công 01 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Đã từng làm cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Là Kỹ sư có chứng nhận đào đạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0,8m3 (*)1
2 Máy đào Máy đào 2
3 Máy ủi Máy ủi 110 CV1
4 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành >= 6T (*)1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
7 Ô tô tự đổ - tải trọng Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T (*)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->