Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041002-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211040434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:12:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,656,084,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0484126372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096825274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VNĐ và có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Dầu Tiếng
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương. - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 115móng
2Móng M12BTBảng 124móng
3Móng M14BTBảng 12móng
B Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kNBảng 124Trụ
2Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 115Trụ
3Trụ BTLT 14m_6,5kNBảng 12Trụ
C Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12mBảng 115Bộ
2Đà IL2-2000Bảng 121Bộ
3Đà GL2-2000Bảng 17Bộ
4Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 14Bộ
5Đà I-2000Bảng 15Bộ
6Đà FCO-2400 CompositeBảng 12Bộ
7Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 14mBảng 11Bộ
8Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 119Bộ
9Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12mBảng 14Bộ
10Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
D Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm213.034m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới12,7785km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble126bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 (dùng cho sứ đứng Polymer)153sợi
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 (dùng cho sứ đứng Polymer)60sợi
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)78Cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12Cái
8Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ62bộ
9Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm1Cây
10Bulon 16x2502Cây
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø184Cái
12Băng keo cách điện 24kV13Cuộn
13Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo120Bộ
14Số trụ70Cái
15Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm42Bộ
16Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1843bộ
17Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)43Cái
18Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)43Cái
19Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm26sợi
20Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm273sợi
21Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm241m
22Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,041km
23Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18Cái
E Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m41Trụ
F Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Xà I-170019Bộ
2Xà G-17003Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)9Bộ
4Xà IL2-200014Bộ
5Xà GL2-20004Bộ
6Xà T-24001Bộ
7Xà I-24001Bộ
8Xà I-2400 (Composite)1Bộ
9Xà I-20001Bộ
G Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ
1Đà T-2000 (DT-2000)1Bộ
2Xà I-2400 (Composite)1Bộ
H Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m24bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m3bộ
3Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m4bộ
I Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm213.034m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm2 thủ công kết hợp cơ giới12,779km
3Dây nhôm trần lõi thép A_120 mm213.034m
4Tháo Dây nhôm trần lõi thép A_120 mm2 thủ công kết hợp cơ giới12,779km
5Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm28m
6Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,008km
7Cách điện treo polymer 24kV16Bộ
8Cách điện treo thủy tinh 24kV50Bộ
9Kẹp căng dây AC185-300mm26cái
10Giáp níu dây nhôm trần AC 240mm²60cái
11Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm42Bộ
12Chân sứ đỉnh28Cây
13Cách điện đứng 24kV177Bộ
14Recloser1Bộ
15Tủ điều khiển Recloser1Bộ
16Bộ đà tháp 25302Bộ
17Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)37Bộ
18Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)37Bộ
19MBA 1 pha2Bộ
20FCO2Bộ
J Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24Kv6cái
2Cách điện đứng 24Kv177cái
3Recloser1Bộ
4Tủ điều khiển Recloser1Bộ
5Chân sứ đỉnh4Bộ
6MBA 1 pha2Bộ
7FCO2Bộ
K Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 117móng
L Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 117Trụ
M Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12mBảng 117Bộ
2Đà I-2000Bảng 14Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 11Bộ
4Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 143Bộ
5Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 17Bộ
6Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12mBảng 11Bộ
N Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm224.951m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới24,462km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm259m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,059km
5Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble192Bộ
6Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2271sợi
7Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 (dùng cho sứ đứng polymer)4sợi
8Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2208sợi
9Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 (dùng cho sứ đứng polymer)4sợi
10Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)132Cái
11Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
12Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ53bộ
13Băng keo cách điện 24Kv22Cuộn
14Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo192Bộ
15Số trụ130Cái
16Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm17Bộ
17Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1817bộ
18Cosse ép Cu 185mm²6Cái
19Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)40Cái
20Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)40Cái
O Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m17Trụ
P Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Xà I-200019Bộ
Q Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126)– ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m43bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m7bộ
3Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m1bộ
R Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới24,462km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,01km
3Cách điện treo polymer 24kV49bộ
4Cách điện treo thủy tinh 24kV35bộ
5Kẹp căng dây AC185-300mm278cái
6Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm²6cái
7Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm17bộ
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)37cái
9Cách điện đứng 24kV62cái
10Chân sứ đỉnh18Cây
S Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126– ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV62Bộ
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)2Bộ
T Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT23móng
U Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi3Trụ
V Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m1Bộ
2Đà I-20001Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)1Bộ
4Đà GL2-20001Bộ
5Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m3Bộ
W Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm22.099m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới2,0574km
3Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble36Bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm235sợi
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm26sợi
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)30Cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
8Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ9bộ
9Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm1Cây
10Bulon 16x2501Cây
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø182Cái
12Băng keo cách điện 24kV5Cuộn
13Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
14Số trụ12Cái
15Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm2Bộ
16Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø182bộ
17Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)12Cái
18Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)12Cái
X Công trình 2– NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m3Trụ
Y Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà T-24001Bộ
2Đà T-2000 (DT-2000)2Bộ
3Xà IL2-20003Bộ
4Xà I-17001Bộ
Z Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI ĐÀ
1Xà T-24001Bộ
2Đà T-2000 (DT-2000)2Bộ
AA Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m3Bộ
AB Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới2,057km
2Cách điện treo polymer 24kV21bộ
3Cách điện treo thủy tinh 24kV6bộ
4Kẹp căng dây AC185-300mm230cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm2bộ
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)17cái
7Cách điện đứng 24kV15cái
8Chân sứ đỉnh1Cây
AC Công trình 2 –NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24kV15bộ
2Cách điện đứng 24kV15Bộ
3Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)5Bộ
AD Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 11Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 17Bộ
3Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
AE Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm21.452m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới1,423km
3Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble18Bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm220sợi
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm212sợi
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)18Cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
8Băng keo cách điện 24kV3Cuộn
9Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo18Bộ
10Số trụ9Cái
11Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)3Cái
12Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
AF Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà GL2-20001Bộ
AG Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m7Bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m2Bộ
AH Công trình 2 NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới1,423km
2Cách điện treo thủy tinh 24kV12bộ
3Kẹp căng dây AC185-300mm212cái
4Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)8cái
5Cách điện đứng 24kV6cái
AI Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV6Bộ
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)4Bộ
AJ Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000)1Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m7Bộ
3Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m2Bộ
AK Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm23.724m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,651km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm21,5m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,0015km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ37bộ
6Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm15Cây
7Bulon 16x25020Cây
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1840Cái
9Băng keo cách điện 24Kv2Cuộn
10Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
11Số trụ18Cái
12Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble24Bộ
13Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm225sợi
14Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm242sợi
15Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12Cái
16Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)8Cái
17Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)8Cái
AL Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà I-17001Bộ
AM Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m7Bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m2Bộ
AN Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,651km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,0005km
3Cách điện treo polymer 24kV1bộ
4Cách điện treo thủy tinh 24kV17bộ
5Kẹp căng dây AC50-70mm218cái
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)9cái
7Cách điện đứng 24Kv38cái
8Chân sứ đỉnh16Cây
AO Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)1cái
2Cách điện đứng 24kV1Bộ
AP Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 13móng
2Móng M12aBảng 12móng
AQ Công trình 2 –NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 13Trụ
2Trụ BTLT 12m_5,4kNBảng 12Trụ
AR Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà 1-T trụ ghép 12mBảng 13Bộ
2Đà IL2-2000Bảng 15Bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
AS Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm23.423m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,356km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ4bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm5Cây
5Bulon 16x25013Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1826Cái
7Băng keo cách điện 24kV2Cuộn
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo14Bộ
9Số trụ45Cái
10Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm5Bộ
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble14Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm240sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm24sợi
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6Cái
15Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
16Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2Cái
17Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)2Cái
AT Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m5Trụ
AU Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ
1Xà IL2-20008Bộ
AV Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m3Bộ
AW Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,356km
2Cách điện treo polymer 24kV7bộ
3Cách điện treo thủy tinh 24kV1bộ
4Kẹp căng dây AC50-70mm214cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm5bộ
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)10cái
7Cách điện đứng 24kV10cái
8Chân sứ đỉnh2Cây
AX Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)8cái
2Cách điện đứng 24kV6Bộ
AY Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 12móng
AZ Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 12Trụ
BA Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12mBảng 11Bộ
2Đà 1-T trụ ghép 12mBảng 11Bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 115Bộ
BB Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm23.502m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,433km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm22m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,002km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ20bộ
6Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm10Cây
7Bulon 16x25022Cây
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1846Cái
9Băng keo cách điện 24kV3Cuộn
10Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo8Bộ
11Số trụ31Cái
12Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm2Bộ
13Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble34Bộ
14Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm245sợi
15Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)20Cái
16Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
17Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)1Cái
18Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6Cái
19Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6Cái
20Bulon mắc 16x25012Cây
BC Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m2Trụ
BD Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà I-20001Bộ
BE Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m15Bộ
BF Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới3,433km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,001km
3Cách điện treo polymer 24kV21bộ
4Kẹp căng dây AC50-70mm226cái
5Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)1cái
6Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm2bộ
7Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6cái
8Cách điện đứng 24kV20cái
9Chân sứ đỉnh11Cây
BG Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24kV21bộ
2Cách điện đứng 24kV3Bộ
BH Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà GL2-2000Bảng 11Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 114Bộ
3Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 16Bộ
4Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
BI Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm25.336m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới5,231km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm212,5m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,0125km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ8bộ
6Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm8Cây
7Bulon 16x25012Cây
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1826Cái
9Băng keo cách điện 24kV4Cuộn
10Số trụ34Cái
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble34Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm237sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm252sợi
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)26Cái
15Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
16Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)8Cái
17Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)14Cái
18Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)11Cái
19Bulon mắc 16x2505Cây
BJ Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà IL2-20001Bộ
BK Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m14Bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m6Bộ
3Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m2bộ
BL Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới5,231km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,006km
3Cách điện treo polymer 24kV36bộ
4Kẹp căng dây AC50-70mm234cái
5Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)2cái
6Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm1bộ
7Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)13cái
8Cách điện đứng 24kV11cái
9Chân sứ đỉnh8Cây
BM Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24kV36bộ
2Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3cái
3Cách điện đứng 24kV3Bộ
BN Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 11móng
BO Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 11Trụ
BP Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 117Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
3Đà 1-T trụ ghép 12mBảng 11Bộ
BQ Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm22.188m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới2,145km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm26m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,006km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ38bộ
6Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm38Cây
7Bulon 16x25051Cây
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18102Cái
9Băng keo cách điện 24kV2Cuộn
10Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
11Số trụ30Cái
12Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm1Bộ
13Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
14Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm212sợi
15Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm226sợi
16Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)8Cái
17Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)2Cái
18Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4Cái
19Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)4Cái
20Bulon mắc 16x25010Cây
BR Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÀO GỠ
1Trụ BTLT 12m1Trụ
BS Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m17Bộ
2Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m4Bộ
BT Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới2,145km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,003km
3Cách điện treo polymer 24kV10bộ
4Kẹp căng dây AC50-70mm210cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm1bộ
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4cái
7Cách điện đứng 24kV38cái
8Chân sứ đỉnh38Cây
BU Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 13móng
BV Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôiBảng 13Trụ
BW Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12mBảng 14Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12mBảng 13Bộ
4Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 14Bộ
5Đà IL1-2000Bảng 119Bộ
BX Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm27.206m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,065km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ112bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm27Cây
5Bulon 16x25057Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18114Cái
7Băng keo cách điện 24Kv5Cuộn
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo36Bộ
9Số trụ34Cái
10Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3Bộ
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 95mm2 + yếm + 1 móc U thimble34Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm2101sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm212sợi
14Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)26Cái
15Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)6Cái
BY Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m3Trụ
BZ Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà I-20002Bộ
2Xà I-140020Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)4Bộ
CA Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m6Bộ
CB Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,065km
2Cách điện treo polymer 24kV22bộ
3Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3bộ
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)7cái
5Giáp níu dây nhôm trần AC 95mm²22cái
6Cách điện đứng 24kV93cái
7Chân sứ đỉnh30Cây
CC Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)7cái
2Cách điện treo polymer 24kV4bộ
CD Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT28móng
2Móng neo xòe8móng
CE Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi8Cây
CF Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép8Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m1Bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12m7Bộ
CG Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm28.846m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm28,673km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm222m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,022km
5Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble60Bộ
6Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2156sợi
7Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/243Cái
8Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)42Cái
9Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12Cái
10Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ5bộ
11Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm1Cây
12Bulon 16x2507Cây
13Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1814Cái
14Băng keo cách điện 24kV5Cuộn
15Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo63Bộ
16Số trụ48cái
17Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm7Bộ
182 thanh nối 6x60x410 + 2 bulon VRS 16x100 + 4 longel 183bộ
19Kẹp đỡ dây ACX 150-300mm2 (kẹp yên ngựa)3Cái
CH Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m8Trụ
CI Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Xà I-20005Bộ
2Xà G-20003Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)1Bộ
4Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)8Bộ
5Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng)1Bộ
6Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)1Bộ
CJ Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ
1Xà I-20001Bộ
CK Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm28.673m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm28,673km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm218m
4Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,018km
5Cách điện treo polymer 24kV21cái
6Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm²19cái
7Kẹp đỡ dây AC 150-300mm2 (kẹp yên ngựa)3Cái
8Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm9Bộ
9Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)11Cái
10Cách điện đứng 24kV4Cái
11Chân sứ đỉnh9Cái
122 thanh nối 6x60x4103bộ
CL Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24kV1cái
2Cách điện đứng 24kV4cái
3Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)11cái
CM Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 13móng
2Móng neo xòeBảng 14móng
CN Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôiBảng 13Cây
CO Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghépBảng 13Bộ
2Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 12Bộ
3Đà I-2000Bảng 124Bộ
4Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 14Bộ
CP Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm27.647m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm27,497km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm215m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị15m
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ114bộ
6Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm32Cây
7Bulon 16x25067Cây
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18134Cái
9Băng keo cách điện 24kV2Cuộn
10Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo36Bộ
11Số trụ40cái
12Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm4Bộ
13Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)3Cái
14Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
15Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 95mm2 + yếm + 1 móc U thimble42Bộ
16Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm2117sợi
17Ống nối ép chịu sức căng ACSR 95/163Cái
18Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)24Cái
19Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)12Cái
CQ Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m3Trụ
CR Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Đà T-2000 (DT-2000)1Bộ
2Xà I-14006Bộ
3Xà I-170020Bộ
4Xà T-17001Bộ
5Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)6Bộ
CS Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm27.497m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm27,497km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm212m
4Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị12m
5Cách điện treo polymer 24kV30cái
6Kẹp căng dây AC95-120mm26Cái
7Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3Bộ
8Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)17Cái
9Giáp níu dây nhôm trần AC 95mm²24cái
10Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6Cái
11Cách điện đứng 24kV106Cái
12Chân sứ đỉnh34Cái
CT Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện treo polymer 24kV6cái
2Cách điện đứng 24kV3cái
3Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)11cái
CU Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN THIẾT BỊ - THÁO GỠ
1Tháo LBFCO 15/27kV 100A polymer3Cái
CV Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN THIẾT BỊ - LẮP LẠI
1Tháo LBFCO 15/27kV 100A polymer3Cái
CW Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT23móng
2Móng neo xòe17móng
CX Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi3Cây
CY Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN XÀ NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép3Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m11Bộ
3Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m2Bộ
4Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12m4Bộ
CZ Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm28.373m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm28,209km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm221m
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,006km
5Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị15m
6Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ80bộ
7Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm61Cây
8Bulon 16x250101Cây
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18214Cái
10Băng keo cách điện 24kV4Cuộn
11Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo48Bộ
12Bulon mắc 16x2506Cây
13Số trụ62cái
14Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3Bộ
15Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble48Bộ
16Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm280sợi
17Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm214sợi
18Kẹp cáp đầu sứ không từ tính cỡ dây ACXH_50mm285cái
19Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)24Cái
20Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12Cái
21Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)3Cái
22Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
23Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6Cái
DA Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m2Trụ
DB Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Xà G-20002Bộ
2Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)16Bộ
3Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)2Bộ
DC Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm28.209m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm28,209km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm214m
4Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,006km
5Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị8m
6Cách điện treo polymer 24kV34cái
7Kẹp căng dây AC50-70mm234Cái
8Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3Bộ
9Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)12Cái
10Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)6Cái
11Cách điện đứng 24kV78Cái
12Chân sứ đỉnh64Cái
DD Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6cái
DE Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - THÁO GỠ
1Tháo MBA 1x25kVA1Máy
DF Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - LẮP LẠI
1Tháo MBA 1x25kVA1Máy
DG Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe21móng
DH Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m14Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m5Bộ
DI Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.865m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,828km
3Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824Cái
4Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
6Bulon mắc 16x25012Cây
7Số trụ31cái
8Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm211sợi
10Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm230sợi
11Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
12Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)2Cái
DJ Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)14Bộ
2Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng)2Bộ
3Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)5Bộ
DK Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21.828m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21,828km
3Cách điện treo polymer 24kV8cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm28Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4Cái
DL Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4cái
DM Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 12móng
DN Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
DO Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2948m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,929km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ14bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm14Cây
5Bulon 16x25026Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1864Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6Bộ
8Bulon mắc 16x2506Cây
9Số trụ16cái
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble6Bộ
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm212sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm22sợi
DP Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)2Bộ
DQ Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2929m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,929km
3Cách điện treo polymer 24kV4cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm24Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
7Cách điện đứng 24kV14Cái
8Chân sứ đỉnh14Cái
DR Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
DS Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 110móng
DT Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 17Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
DU Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2809m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,793km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ15bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm15Cây
5Bulon 16x25018Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1848Cái
7Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6Bộ
9Bulon mắc 16x2506Cây
10Số trụ14cái
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble6Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm23sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm212sợi
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
DV Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)7Bộ
2Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)3Bộ
DW Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2753m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,753km
3Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX-50mm20,04km
4Cách điện treo polymer 24kV6cái
5Kẹp căng dây AC50-70mm26Cái
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
7Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
8Cách điện đứng 24kV15Cái
9Chân sứ đỉnh15Cái
DX Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
DY Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 15móng
DZ Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 15Bộ
EA Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2660m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,647km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ8bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm8Cây
5Bulon 16x25012Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1836Cái
7Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6Bộ
9Bulon mắc 16x2506Cây
10Số trụ11cái
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble6Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm24sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm24sợi
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
EB Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)5Bộ
EC Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2605m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,605km
3Dây nhôm lỏi thép bọc ACX-50mm20,042km
4Cách điện treo polymer 24kV5cái
5Kẹp căng dây AC50-70mm26Cái
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
7Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
8Cách điện đứng 24kV8Cái
9Chân sứ đỉnh8Cái
ED Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
EE Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 110móng
EF Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 16Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 14Bộ
EG Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.421m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,393km
3Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824Cái
4Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
6Bulon mắc 16x25012Cây
7Số trụ26cái
8Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm218sợi
10Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm24sợi
11Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
12Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)2Cái
EH Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)6Bộ
2Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)4Bộ
EI Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21.393m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21,393km
3Cách điện treo polymer 24kV12cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm212Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4Cái
EJ Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)4cái
EK Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 13móng
EL Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
EM Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2824m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,808km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ9bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm9Cây
5Bulon 16x25018Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1848Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo6Bộ
8Bulon mắc 16x2506Cây
9Số trụ13cái
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble6Bộ
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm29sợi
12Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)2Cái
EN Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ)
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)3Bộ
EO Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2808m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,808km
3Cách điện treo polymer 24kV4cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm24Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2Cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
7Cách điện đứng 24kV9Cái
8Chân sứ đỉnh9Cái
EP Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
EQ Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 18móng
ER Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 18Bộ
ES Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2839m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,823km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ11bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm11Cây
5Bulon 16x25018Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1852Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo8Bộ
8Bulon mắc 16x2508Cây
9Số trụ13cái
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble8Bộ
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm27sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm24sợi
ET Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)8Bộ
EU Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2823m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,823km
3Cách điện treo polymer 24kV8cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm28Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)1Cái
6Cách điện đứng 24kV11Cái
7Chân sứ đỉnh11Cái
EV Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)1cái
EW Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 114móng
EX Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 19Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
3Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
EY Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2730m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,716km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ11bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm11Cây
5Bulon 16x25014Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1852Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
8Bulon mắc 16x25012Cây
9Số trụ14cái
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm23sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm28sợi
EZ Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)10Bộ
2Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng)2Bộ
3Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)2Bộ
FA Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2716m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,716km
3Cách điện treo polymer 24kV12cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm212Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
6Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)1Cái
7Cách điện đứng 24kV11Cái
8Chân sứ đỉnh11Cái
FB Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3cái
2Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)1cái
FC Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 15móng
FD Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 15Bộ
FE Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.016m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,996km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ13bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm13Cây
5Bulon 16x25024Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1872Cái
7Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
9Bulon mắc 16x25012Cây
10Số trụ19cái
11Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
12Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm212sợi
13Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm22sợi
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)4Cái
FF Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL–PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)5Bộ
FG Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2996m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,996km
3Cách điện treo polymer 24kV12cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm212Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6Cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
7Cách điện đứng 24kV13Cái
8Chân sứ đỉnh13Cái
FH Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL–PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
FI Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 12móng
FJ Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM– PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
FK Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2233m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,228km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ1bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm1Cây
5Bulon 16x2502Cây
6Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1812Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo4Bộ
8Bulon mắc 16x2504Cây
9Số trụ5cái
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble4Bộ
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm21sợi
12Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)2Cái
FL Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)2Bộ
FM Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2228m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,228km
3Cách điện treo polymer 24Kv4cái
4Kẹp căng dây AC50-70mm24Cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2Cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1Cái
7Cách điện đứng 24kV1Cái
8Chân sứ đỉnh1Cái
FN Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2cái
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0484126372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096825274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VNĐ và có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thủy lực .10
4 Tời, kích kéo dây .15
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->