Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:12:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,656,084,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0484126372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096825274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VNĐ và có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Dầu Tiếng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 15 | móng |
| 2 | Móng M12BT | Bảng 1 | 24 | móng |
| 3 | Móng M14BT | Bảng 1 | 2 | móng |
| B | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN | Bảng 1 | 24 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 15 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m_6,5kN | Bảng 1 | 2 | Trụ |
| C | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m | Bảng 1 | 15 | Bộ |
| 2 | Đà IL2-2000 | Bảng 1 | 21 | Bộ |
| 3 | Đà GL2-2000 | Bảng 1 | 7 | Bộ |
| 4 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| 5 | Đà I-2000 | Bảng 1 | 5 | Bộ |
| 6 | Đà FCO-2400 Composite | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 14m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 19 | Bộ |
| 9 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| D | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 | 13.034 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 12,7785 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 126 | bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 (dùng cho sứ đứng Polymer) | 153 | sợi | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 (dùng cho sứ đứng Polymer) | 60 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 78 | Cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | Cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 62 | bộ | |
| 9 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 1 | Cây | |
| 10 | Bulon 16x250 | 2 | Cây | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 4 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện 24kV | 13 | Cuộn | |
| 13 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 120 | Bộ | |
| 14 | Số trụ | 70 | Cái | |
| 15 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 42 | Bộ | |
| 16 | Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 43 | bộ | |
| 17 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 43 | Cái | |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 43 | Cái | |
| 19 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 6 | sợi | |
| 20 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 73 | sợi | |
| 21 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 41 | m | |
| 22 | Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,041 | km | |
| 23 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | Cái | |
| E | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 41 | Trụ | |
| F | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Xà I-1700 | 19 | Bộ | |
| 2 | Xà G-1700 | 3 | Bộ | |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | 9 | Bộ | |
| 4 | Xà IL2-2000 | 14 | Bộ | |
| 5 | Xà GL2-2000 | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà T-2400 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà I-2400 | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà I-2400 (Composite) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà I-2000 | 1 | Bộ | |
| G | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà I-2400 (Composite) | 1 | Bộ | |
| H | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 24 | bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 4 | bộ | |
| I | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm2 | 13.034 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 12,779 | km | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép A_120 mm2 | 13.034 | m | |
| 4 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép A_120 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 12,779 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 8 | m | |
| 6 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,008 | km | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV | 16 | Bộ | |
| 8 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 50 | Bộ | |
| 9 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Giáp níu dây nhôm trần AC 240mm² | 60 | cái | |
| 11 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 42 | Bộ | |
| 12 | Chân sứ đỉnh | 28 | Cây | |
| 13 | Cách điện đứng 24kV | 177 | Bộ | |
| 14 | Recloser | 1 | Bộ | |
| 15 | Tủ điều khiển Recloser | 1 | Bộ | |
| 16 | Bộ đà tháp 2530 | 2 | Bộ | |
| 17 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 37 | Bộ | |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 37 | Bộ | |
| 19 | MBA 1 pha | 2 | Bộ | |
| 20 | FCO | 2 | Bộ | |
| J | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 477 Thanh An (đoạn từ trụ 113 đến 180) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24Kv | 6 | cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24Kv | 177 | cái | |
| 3 | Recloser | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển Recloser | 1 | Bộ | |
| 5 | Chân sứ đỉnh | 4 | Bộ | |
| 6 | MBA 1 pha | 2 | Bộ | |
| 7 | FCO | 2 | Bộ | |
| K | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 17 | móng |
| L | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 17 | Trụ |
| M | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m | Bảng 1 | 17 | Bộ |
| 2 | Đà I-2000 | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 43 | Bộ |
| 5 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 7 | Bộ |
| 6 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| N | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 24.951 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 24,462 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 59 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,059 | km | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 192 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 271 | sợi | |
| 7 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 (dùng cho sứ đứng polymer) | 4 | sợi | |
| 8 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 208 | sợi | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 (dùng cho sứ đứng polymer) | 4 | sợi | |
| 10 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 132 | Cái | |
| 11 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 6 | Cái | |
| 12 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 53 | bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện 24Kv | 22 | Cuộn | |
| 14 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 192 | Bộ | |
| 15 | Số trụ | 130 | Cái | |
| 16 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 17 | Bộ | |
| 17 | Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 17 | bộ | |
| 18 | Cosse ép Cu 185mm² | 6 | Cái | |
| 19 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 40 | Cái | |
| 20 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 40 | Cái | |
| O | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 17 | Trụ | |
| P | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 19 | Bộ | |
| Q | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126)– ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 43 | bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 7 | bộ | |
| 3 | Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 1 | bộ | |
| R | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 24,462 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,01 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 49 | bộ | |
| 4 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 35 | bộ | |
| 5 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 78 | cái | |
| 6 | Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm² | 6 | cái | |
| 7 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 17 | bộ | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 37 | cái | |
| 9 | Cách điện đứng 24kV | 62 | cái | |
| 10 | Chân sứ đỉnh | 18 | Cây | |
| S | Công trình 2 – Sửa chữa lớn lưới trung áp tuyến 475 Định Thành (từ trụ 01 đến 126– ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 62 | Bộ | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 2 | Bộ | |
| T | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | 3 | móng | |
| U | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | 3 | Trụ | |
| V | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m | 1 | Bộ | |
| 2 | Đà I-2000 | 1 | Bộ | |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đà GL2-2000 | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 3 | Bộ | |
| W | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 2.099 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 2,0574 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 36 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 35 | sợi | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 6 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 6 | Cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 9 | bộ | |
| 9 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 1 | Cây | |
| 10 | Bulon 16x250 | 1 | Cây | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 2 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện 24kV | 5 | Cuộn | |
| 13 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 14 | Số trụ | 12 | Cái | |
| 15 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | Bộ | |
| 16 | Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 2 | bộ | |
| 17 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 12 | Cái | |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 12 | Cái | |
| X | Công trình 2– NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 3 | Trụ | |
| Y | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà T-2400 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đà T-2000 (DT-2000) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà IL2-2000 | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà I-1700 | 1 | Bộ | |
| Z | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI ĐÀ | |||
| 1 | Xà T-2400 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đà T-2000 (DT-2000) | 2 | Bộ | |
| AA | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 3 | Bộ | |
| AB | Công trình 2 – NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 2,057 | km | |
| 2 | Cách điện treo polymer 24kV | 21 | bộ | |
| 3 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 30 | cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 17 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 15 | cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cây | |
| AC | Công trình 2 –NHÁNH RẼ CÂY KEO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 15 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 15 | Bộ | |
| 3 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 5 | Bộ | |
| AD | Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| AE | Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 1.452 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 1,423 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 18 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 20 | sợi | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 12 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 18 | Cái | |
| 7 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 6 | Cái | |
| 8 | Băng keo cách điện 24kV | 3 | Cuộn | |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 18 | Bộ | |
| 10 | Số trụ | 9 | Cái | |
| 11 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| AF | Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà GL2-2000 | 1 | Bộ | |
| AG | Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 7 | Bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 2 | Bộ | |
| AH | Công trình 2 NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 1,423 | km | |
| 2 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 12 | bộ | |
| 3 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 8 | cái | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV | 6 | cái | |
| AI | Công trình 2 – NHÁNH RẼ NM CHẾ BIẾN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 4 | Bộ | |
| AJ | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 7 | Bộ | |
| 3 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m | 2 | Bộ | |
| AK | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 3.724 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,651 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 1,5 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,0015 | km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 37 | bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 15 | Cây | |
| 7 | Bulon 16x250 | 20 | Cây | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 40 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện 24Kv | 2 | Cuộn | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 11 | Số trụ | 18 | Cái | |
| 12 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 24 | Bộ | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 25 | sợi | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 42 | sợi | |
| 15 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | Cái | |
| 16 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 8 | Cái | |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 8 | Cái | |
| AL | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà I-1700 | 1 | Bộ | |
| AM | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 7 | Bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 2 | Bộ | |
| AN | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,651 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,0005 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 1 | bộ | |
| 4 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 17 | bộ | |
| 5 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 18 | cái | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 9 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24Kv | 38 | cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 16 | Cây | |
| AO | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 4 THANH AN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 1 | cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 1 | Bộ | |
| AP | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 3 | móng |
| 2 | Móng M12a | Bảng 1 | 2 | móng |
| AQ | Công trình 2 –NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m_5,4kN | Bảng 1 | 2 | Trụ |
| AR | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà 1-T trụ ghép 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 2 | Đà IL2-2000 | Bảng 1 | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| AS | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 3.423 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,356 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 4 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 5 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 13 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 26 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24kV | 2 | Cuộn | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 14 | Bộ | |
| 9 | Số trụ | 45 | Cái | |
| 10 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 5 | Bộ | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 14 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 40 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 4 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| 16 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | Cái | |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 2 | Cái | |
| AT | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 5 | Trụ | |
| AU | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà IL2-2000 | 8 | Bộ | |
| AV | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 3 | Bộ | |
| AW | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,356 | km | |
| 2 | Cách điện treo polymer 24kV | 7 | bộ | |
| 3 | Cách điện treo thủy tinh 24kV | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 5 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 10 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 10 | cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 2 | Cây | |
| AX | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 7 LONG TÂN – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 8 | cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| AY | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 2 | móng |
| AZ | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 2 | Trụ |
| BA | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 2 | Đà 1-T trụ ghép 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 15 | Bộ |
| BB | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 3.502 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,433 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 2 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 20 | bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 10 | Cây | |
| 7 | Bulon 16x250 | 22 | Cây | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 46 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện 24kV | 3 | Cuộn | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 8 | Bộ | |
| 11 | Số trụ | 31 | Cái | |
| 12 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | Bộ | |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 34 | Bộ | |
| 14 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 45 | sợi | |
| 15 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 20 | Cái | |
| 16 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| 17 | Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 1 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | Cái | |
| 19 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | Cái | |
| 20 | Bulon mắc 16x250 | 12 | Cây | |
| BC | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| BD | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 1 | Bộ | |
| BE | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 15 | Bộ | |
| BF | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 3,433 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,001 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 21 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 26 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 1 | cái | |
| 6 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | bộ | |
| 7 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV | 20 | cái | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 11 | Cây | |
| BG | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 15 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 21 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 3 | Bộ | |
| BH | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà GL2-2000 | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 14 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| BI | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 5.336 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 5,231 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 12,5 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,0125 | km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 8 | bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 8 | Cây | |
| 7 | Bulon 16x250 | 12 | Cây | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 26 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện 24kV | 4 | Cuộn | |
| 10 | Số trụ | 34 | Cái | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 34 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 37 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 52 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 26 | Cái | |
| 15 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| 16 | Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 8 | Cái | |
| 17 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 14 | Cái | |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 11 | Cái | |
| 19 | Bulon mắc 16x250 | 5 | Cây | |
| BJ | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà IL2-2000 | 1 | Bộ | |
| BK | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 14 | Bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 6 | Bộ | |
| 3 | Bộ chằng cách khoảng (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 2 | bộ | |
| BL | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 5,231 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,006 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 36 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 34 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 2 | cái | |
| 6 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 1 | bộ | |
| 7 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 13 | cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV | 11 | cái | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 8 | Cây | |
| BM | Công trình 2 – NHÁNH RẼ HÀNG NÙ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 36 | bộ | |
| 2 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | cái | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV | 3 | Bộ | |
| BN | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 1 | móng |
| BO | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 1 | Trụ |
| BP | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 17 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 3 | Đà 1-T trụ ghép 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| BQ | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 2.188 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 2,145 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 6 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,006 | km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 38 | bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 38 | Cây | |
| 7 | Bulon 16x250 | 51 | Cây | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 102 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện 24kV | 2 | Cuộn | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 11 | Số trụ | 30 | Cái | |
| 12 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 1 | Bộ | |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 14 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 12 | sợi | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 26 | sợi | |
| 16 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 8 | Cái | |
| 17 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 2 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | Cái | |
| 19 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 4 | Cái | |
| 20 | Bulon mắc 16x250 | 10 | Cây | |
| BR | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÀO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| BS | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 17 | Bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 4 | Bộ | |
| BT | Công trình 2 – NHÁNH RẼ ẤP 6-5 CĂM XE – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 2,145 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,003 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 38 | cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 38 | Cây | |
| BU | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 3 | móng |
| BV | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_5,4kN ghép đôi | Bảng 1 | 3 | Trụ |
| BW | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 4 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| 5 | Đà IL1-2000 | Bảng 1 | 19 | Bộ |
| BX | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm2 | 7.206 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,065 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 112 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 27 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 57 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 114 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24Kv | 5 | Cuộn | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 36 | Bộ | |
| 9 | Số trụ | 34 | Cái | |
| 10 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | Bộ | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 95mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 34 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm2 | 101 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm2 | 12 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 26 | Cái | |
| 15 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 6 | Cái | |
| BY | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 3 | Trụ | |
| BZ | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà I-1400 | 20 | Bộ | |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | 4 | Bộ | |
| CA | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (không code, ty neo, móng neo) trụ 12m | 6 | Bộ | |
| CB | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,065 | km | |
| 2 | Cách điện treo polymer 24kV | 22 | bộ | |
| 3 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | bộ | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 7 | cái | |
| 5 | Giáp níu dây nhôm trần AC 95mm² | 22 | cái | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV | 93 | cái | |
| 7 | Chân sứ đỉnh | 30 | Cây | |
| CC | Công trình 2 – NHÁNH RẼ LÀNG 18B TỪ TRỤ 39 ĐẾN TRỤ 72 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 7 | cái | |
| 2 | Cách điện treo polymer 24kV | 4 | bộ | |
| CD | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | 8 | móng | |
| 2 | Móng neo xòe | 8 | móng | |
| CE | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi | 8 | Cây | |
| CF | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép | 8 | Bộ | |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12m | 7 | Bộ | |
| CG | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 8.846 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 8,673 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 22 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,022 | km | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 60 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | 156 | sợi | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/24 | 3 | Cái | |
| 8 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 42 | Cái | |
| 9 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | Cái | |
| 10 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 5 | bộ | |
| 11 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 1 | Cây | |
| 12 | Bulon 16x250 | 7 | Cây | |
| 13 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 14 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện 24kV | 5 | Cuộn | |
| 15 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 63 | Bộ | |
| 16 | Số trụ | 48 | cái | |
| 17 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 7 | Bộ | |
| 18 | 2 thanh nối 6x60x410 + 2 bulon VRS 16x100 + 4 longel 18 | 3 | bộ | |
| 19 | Kẹp đỡ dây ACX 150-300mm2 (kẹp yên ngựa) | 3 | Cái | |
| CH | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 8 | Trụ | |
| CI | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 5 | Bộ | |
| 2 | Xà G-2000 | 3 | Bộ | |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | 1 | Bộ | |
| 4 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 8 | Bộ | |
| 5 | Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng) | 1 | Bộ | |
| 6 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 1 | Bộ | |
| CJ | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 1 | Bộ | |
| CK | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 | 8.673 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm2 | 8,673 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,018 | km | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV | 21 | cái | |
| 6 | Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm² | 19 | cái | |
| 7 | Kẹp đỡ dây AC 150-300mm2 (kẹp yên ngựa) | 3 | Cái | |
| 8 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 9 | Bộ | |
| 9 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 11 | Cái | |
| 10 | Cách điện đứng 24kV | 4 | Cái | |
| 11 | Chân sứ đỉnh | 9 | Cái | |
| 12 | 2 thanh nối 6x60x410 | 3 | bộ | |
| CL | Công trình 3 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Tuyến 475 Định Thành (từ trụ 169 Tuyến 475 Định Thành đến trụ 108B nhánh rẽ Minh Tân) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 1 | cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 11 | cái | |
| CM | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 1 | 3 | móng |
| 2 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 4 | móng |
| CN | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi | Bảng 1 | 3 | Cây |
| CO | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 2 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 3 | Đà I-2000 | Bảng 1 | 24 | Bộ |
| 4 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| CP | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm2 | 7.647 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_95/16 mm2 | 7,497 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 15 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị | 15 | m | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 114 | bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 32 | Cây | |
| 7 | Bulon 16x250 | 67 | Cây | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 134 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện 24kV | 2 | Cuộn | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 36 | Bộ | |
| 11 | Số trụ | 40 | cái | |
| 12 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 4 | Bộ | |
| 13 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 3 | Cái | |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 95mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 42 | Bộ | |
| 16 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_95mm2 | 117 | sợi | |
| 17 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 95/16 | 3 | Cái | |
| 18 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 24 | Cái | |
| 19 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 12 | Cái | |
| CQ | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 3 | Trụ | |
| CR | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà I-1400 | 6 | Bộ | |
| 3 | Xà I-1700 | 20 | Bộ | |
| 4 | Xà T-1700 | 1 | Bộ | |
| 5 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 6 | Bộ | |
| CS | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm2 | 7.497 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_95/16 mm2 | 7,497 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 12 | m | |
| 4 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị | 12 | m | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV | 30 | cái | |
| 6 | Kẹp căng dây AC95-120mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 17 | Cái | |
| 9 | Giáp níu dây nhôm trần AC 95mm² | 24 | cái | |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | Cái | |
| 11 | Cách điện đứng 24kV | 106 | Cái | |
| 12 | Chân sứ đỉnh | 34 | Cái | |
| CT | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 6 | cái | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 11 | cái | |
| CU | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN THIẾT BỊ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo LBFCO 15/27kV 100A polymer | 3 | Cái | |
| CV | Công trình 3 – Nhánh rẽ Làng 18B (đoạn từ trụ 109 nhánh rẽ Trần Văn Lưu đến trụ 39 nhánh rẽ Làng 18B) – ĐDTT TGLL– PHẦN THIẾT BỊ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo LBFCO 15/27kV 100A polymer | 3 | Cái | |
| CW | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng neo xòe | 17 | móng | |
| CX | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi | 3 | Cây | |
| CY | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép | 3 | Bộ | |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 11 | Bộ | |
| 3 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | 2 | Bộ | |
| 4 | Bộ neo chằng xuống CX (không dùng code) trụ 12m | 4 | Bộ | |
| CZ | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT XDM– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 8.373 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 8,209 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 21 | m | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,006 | km | |
| 5 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị | 15 | m | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 80 | bộ | |
| 7 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 61 | Cây | |
| 8 | Bulon 16x250 | 101 | Cây | |
| 9 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 214 | Cái | |
| 10 | Băng keo cách điện 24kV | 4 | Cuộn | |
| 11 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 48 | Bộ | |
| 12 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 13 | Số trụ | 62 | cái | |
| 14 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | Bộ | |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 48 | Bộ | |
| 16 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 80 | sợi | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 14 | sợi | |
| 18 | Kẹp cáp đầu sứ không từ tính cỡ dây ACXH_50mm2 | 85 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 24 | Cái | |
| 20 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | Cái | |
| 21 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 3 | Cái | |
| 22 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | Cái | |
| DA | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| DB | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà G-2000 | 2 | Bộ | |
| 2 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 16 | Bộ | |
| 3 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 2 | Bộ | |
| DC | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 8.209 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 8,209 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 14 | m | |
| 4 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,006 | km | |
| 5 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 dẫn xuống thiết bị | 8 | m | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV | 34 | cái | |
| 7 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 34 | Cái | |
| 8 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | Bộ | |
| 9 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 12 | Cái | |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 6 | Cái | |
| 11 | Cách điện đứng 24kV | 78 | Cái | |
| 12 | Chân sứ đỉnh | 64 | Cái | |
| DD | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | cái | |
| DE | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo MBA 1x25kVA | 1 | Máy | |
| DF | Công trình 3 – NR Cầu Hố Đá – ĐDTT TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo MBA 1x25kVA | 1 | Máy | |
| DG | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | 21 | móng | |
| DH | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 14 | Bộ | |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | 5 | Bộ | |
| DI | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.865 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,828 | km | |
| 3 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | Cái | |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 6 | Bulon mắc 16x250 | 12 | Cây | |
| 7 | Số trụ | 31 | cái | |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 11 | sợi | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 30 | sợi | |
| 11 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 2 | Cái | |
| DJ | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 14 | Bộ | |
| 2 | Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 5 | Bộ | |
| DK | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1.828 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1,828 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | Cái | |
| DL | Công trình 3 – NR Anh Hiển – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | cái | |
| DM | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 2 | móng |
| DN | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| DO | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 948 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,929 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 14 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 14 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 26 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 64 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 9 | Số trụ | 16 | cái | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | Bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 12 | sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 2 | sợi | |
| DP | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 2 | Bộ | |
| DQ | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 929 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,929 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 14 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 14 | Cái | |
| DR | Công trình 3 – NR Đội 5 Định An – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
| DS | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 10 | móng |
| DT | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| DU | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 809 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,793 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 15 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 15 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 18 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 48 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | Bộ | |
| 9 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 10 | Số trụ | 14 | cái | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 3 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 12 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| DV | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 7 | Bộ | |
| 2 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 3 | Bộ | |
| DW | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 753 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,753 | km | |
| 3 | Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX-50mm2 | 0,04 | km | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | 6 | cái | |
| 5 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV | 15 | Cái | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 15 | Cái | |
| DX | Công trình 3 – NR Suối Ngang – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
| DY | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 5 | móng |
| DZ | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 5 | Bộ |
| EA | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 660 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,647 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 8 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 8 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 12 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 36 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | Bộ | |
| 9 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 10 | Số trụ | 11 | cái | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 4 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 4 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| EB | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 5 | Bộ | |
| EC | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 605 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,605 | km | |
| 3 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX-50mm2 | 0,042 | km | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | 5 | cái | |
| 5 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 8 | Cách điện đứng 24kV | 8 | Cái | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 8 | Cái | |
| ED | Công trình 3 – NR Suối Cạn – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
| EE | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 10 | móng |
| EF | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| EG | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.421 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,393 | km | |
| 3 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | Cái | |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 6 | Bulon mắc 16x250 | 12 | Cây | |
| 7 | Số trụ | 26 | cái | |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 18 | sợi | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 4 | sợi | |
| 11 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 2 | Cái | |
| EH | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 6 | Bộ | |
| 2 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 4 | Bộ | |
| EI | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1.393 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1,393 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | Cái | |
| EJ | Công trình 3 – NR Ông Bộ – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 4 | cái | |
| EK | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 3 | móng |
| EL | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| EM | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 824 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,808 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 9 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 9 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 18 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 48 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 6 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 6 | Cây | |
| 9 | Số trụ | 13 | cái | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | Bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 9 | sợi | |
| 12 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 2 | Cái | |
| EN | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 3 | Bộ | |
| EO | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 808 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,808 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 9 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 9 | Cái | |
| EP | Công trình 3 – NR Đường Lô – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
| EQ | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 8 | móng |
| ER | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 8 | Bộ |
| ES | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 839 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,823 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 11 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 11 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 18 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 52 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 8 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 8 | Cây | |
| 9 | Số trụ | 13 | cái | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 8 | Bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 7 | sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 4 | sợi | |
| ET | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 8 | Bộ | |
| EU | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 823 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,823 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 1 | Cái | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV | 11 | Cái | |
| 7 | Chân sứ đỉnh | 11 | Cái | |
| EV | Công trình 3 – NR Đội 9 (57-69) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 1 | cái | |
| EW | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 14 | móng |
| EX | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| EY | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 730 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,716 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 11 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 11 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 14 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 52 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 12 | Cây | |
| 9 | Số trụ | 14 | cái | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 3 | sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 8 | sợi | |
| EZ | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 10 | Bộ | |
| 2 | Chằng cách khoảng trung thế (chỉ gồm 22m cáp thép + 2 sứ chằng) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 2 | Bộ | |
| FA | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 716 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,716 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 11 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 11 | Cái | |
| FB | Công trình 3 – NR Hai Khánh – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 1 | cái | |
| FC | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 5 | móng |
| FD | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 5 | Bộ |
| FE | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT XDM–PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.016 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,996 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 13 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 13 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 24 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 72 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| 9 | Bulon mắc 16x250 | 12 | Cây | |
| 10 | Số trụ | 19 | cái | |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 12 | sợi | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 2 | sợi | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 4 | Cái | |
| FF | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL–PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 5 | Bộ | |
| FG | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 996 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,996 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 13 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 13 | Cái | |
| FH | Công trình 3 – NR Giáo Xứ – ĐDTT TGLL–PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
| FI | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM–PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 2 | móng |
| FJ | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM– PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| FK | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT XDM– PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 233 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,228 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty sứ | 1 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 1 | Cây | |
| 5 | Bulon 16x250 | 2 | Cây | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 12 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 4 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 4 | Cây | |
| 9 | Số trụ | 5 | cái | |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 4 | Bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 1 | sợi | |
| 12 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 2 | Cái | |
| FL | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ CHẰNG | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 2 | Bộ | |
| FM | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 228 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,228 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24Kv | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp căng dây AC50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV | 1 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cái | |
| FN | Công trình 3 – NR Giáo Xứ 4– ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0484126372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096825274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VNĐ và có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | . | 10 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 15 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi