Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501930-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin
Số hiệu KHLCNT 20190776696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:46:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,683,619,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 794,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hệ thống điều khiển máy tính ĐKMT 1 hệ thống Tại TBA 220kV Yên Hưng: - Máy tính chủ kiêm Gateway 3 cổng để kết nối với Trung tâm Điều độ HTĐ miền Bắc (mỗi bộ 01 màn hình LCD > 25 inch): 2 bộ - Mạng LAN đơn mạch vòng ring cho mỗi cấp điện áp 220kV, 110kV kèm các phụ kiện: 01 bộ. - Máy tính lưu trữ cơ sở dữ liệu quá khứ (HIS sever) kiêm Engineering (01 màn hình LCD ≥ 25 inch): 1 bộ. - Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3/A4: 1 bộ. - Trọn bộ phần mềm: 1 bộ. - Bộ biến đổi 220VDC/220VAC có công suất 3000VA: 2 bộ (lắp trong tủ DC). - Thiết bị đồng bộ thời gian (Anten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối): 1 bộ. - Trọn bộ cáp quang kèm phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối (bao gồm cả tại trung tâm lưu động của PTC1): 1 bộ. - I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố nguồn AC/DC, giá trị điện áp nguồn AC/DC, tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, hệ thống an ninh bảo vệ…): 1 lô - lắp trong tủ AC/DC. - Vỏ tủ để đựng Case máy tính, Switch: 1 vỏ tủ. Tại Trung tâm lưu động của PTC1 – TBA 220kV Tràng Bạch: - Máy tính HMI (02 màn hình LCD > 25inch) kèm phần mềm cần thiết: 01 bộ - Máy tính Engineering (bao gồm 01 màn hình LCD ≥ 25 inch) kèm phần mềm cần thiết: 01 bộ.
2 Tủ công tơ M1 ĐĐĐN 1 Tủ Tủ công tơ M1: bao gồm 06 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 03 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 03 điểm đo đếm nội bộ trạm tại 02 ngăn lộ đường dây 220kV, 01 ngăn lộ tổng phía 220kV MBA AT1. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm nội bộ trạm tại phía 22kV MBA AT1. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 điểm đo đếm tự dùng phía 0,4kV tủ AC. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
3 Tủ công tơ M2 ĐĐĐN 1 Tủ Tủ công tơ M2: bao gồm 11 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại ngăn lộ tổng phía 110kV của MBA AT1. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm đặt tại ngăn đường vòng 110kV. - 08 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại 08 ngăn đường dây phía 110 kV. - Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
4 Hộp đấu dây ngoài trời CVT-BOX 9 Hộp Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến dòng điện, biến điện áp phía 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng
5 Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng TTĐĐ 1 - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của A0, EVN và NPT: 01 bộ. - Máy tính để bàn dùng cho đọc số liệu tại chỗ: 01 bộ (lắp trong tủ server máy tính chủ) - Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter: 02 bộ. - Bộ chuyển đổi Serial server: 01 bộ - Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị): 01 lô Bộ chuyển đổi RS485/RS232 và Serial server được lắp trong tủ công tơ
6 Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi Nhiệt điện Uông Bí (D03): ĐKBV-D03 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Lắp đặt và sử dụng lại hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây P546: 01 bộ (được di chuyển từ Tràng bạch về) - Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps kèm cáp quang đấu nối đến bộ bảo vệ so lệch P546: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Khóa lựa chọn 2 vị trí dùng để tách các đầu ra đi cắt của bảo vệ so lệch đường dây: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như: rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. Bộ O/E 2Mbps trang bị mới được lắp đặt trong tủ thông tin. 
7 Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch (D05): ĐKBV-D05 1 Tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây F87L: 01 bộ. - Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps kèm cáp quang đấu nối đến bộ bảo vệ so lệch F87L: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Khóa lựa chọn 2 vị trí dùng để tách các đầu ra đi cắt của bảo vệ so lệch đường dây: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. Bộ O/E 2Mbps trang bị mới được lắp đặt trong tủ thông tin.
8 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB3 và ngăn đường dây 220kV D03: ĐKBV CB3 & D03 1 Tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt CB3 và ngăn đường dây D03: 01 bộ - Biến dòng trung gian 1 pha loại 1/1A, công suất 5VA, cấp chính xác 5P20: 01 lô (03 bộ) - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
9 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB5 và ngăn đường dây 220kV D05: ĐKBV-CB5 & D05 1 Tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt CB5 và ngăn đường dây D05: 01 bộ - Biến dòng trung gian 1 pha loại 1/1A, công suất 5VA, cấp chính xác 5P20: 01 lô (06 bộ) - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
10 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB6 ĐKBV CB6 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt CB6: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - I/O cho điện áp thanh cái 220kV: 02 bộ - Biến dòng trung gian 1 pha loại 1/1A, công suất 5VA, cấp chính xác 5P20: 01 lô (03 bộ) - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
11 Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1 và các phía: ĐKBV-AT1.1 1 tủ Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ so lệch số 1 cho MBA: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho MBA (bao gồm cả dao cách ly, dao nối đất phía 220kV MBA): 01 bộ - Bộ tự động điều chỉnh điện áp MBA AVR: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch cho phía 22kV MBA: 01 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt 22kV: 02 bộ - Rơ le Trip/Lockout F86 cho máy cắt 22kV: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
12 Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1 và các phía: ĐKBV-AT1.2 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch số 2 cho MBA: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng cho lộ tổng 220kV: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng kiêm BCU cho phía 22kV MBA: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng cho MBA tự dùng TN1 phía 22kV sau MBA AT1: 01 bộ - Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp máy biến áp: 01 bộ - Panel điện tử chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (nhiệt độ lớp dầu trên, dưới, cuộn dây 3 phía MBA): 1 bộ - Bộ thử nghiệm : 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô
13 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 08 đường dây 110kV: ĐKBV-DZ 110kV 8 tủ Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách : 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lựa chọn điện áp cho bảo vệ, đo lường…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô
14 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1: ĐKBV-E11 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF khi dùng ngăn đường vòng thay thế…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
15 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV: ĐKBV-E09 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Ampe mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
16 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV: ĐKBV-E08 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách : 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF, mạch tự động lựa chọn nhóm chỉnh định khi dùng ngăn đường vòng thay thế...): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
17 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải ĐKBV-E00 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ thanh cái kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt pha A: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt pha B: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt cái pha C: 01 bộ - Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số và các phụ kiện kèm theo: 02 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
18 Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ MK 15 tủ Tủ đấu dây trung gian cho các thiết bị đóng cắt ngăn lộ 220kV, 110kV và 22kV
19 Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha VT3P-BOX 16 tủ Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 220kV, 110kV và 22kV
20 Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha VT1P-Box 1 tủ Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp đường vòng 110kV
21 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn CAP 1 Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 4x10mm2 : 300 mét - Tiết diện 2x2.5mm2 : 10920 mét - Tiết diện 2x4mm2 : 700 mét
22 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn CAP 1 Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 8x4mm2 : 1800 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 14100 mét - Tiết diện 2x4mm2 : 2600 mét - Tiết diện 19x2.5mm2 : 2900 mét - Tiết diện 4x2.5mm2 : 5800 mét - Tiết diện 2x2.5mm2 : 1100 mét - Tiết diện 20x1.5mm2 : 15800 mét - Tiết diện 14x1.5mm2 : 7100 mét - Tiết diện 6x1.5mm2 : 2400 mét
23 Phụ kiện cáp PK 1 - Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. cho cáp quang, cáp lực hạ áp, cáp điều khiển. - Cáp tiếp địa cho các thiết bị nhị thứ cung cấp trong gói thầu này với hệ thống nối đất chung toàn trạm
24 Thay thế, bổ sung thiết bị tại TBA 220kV Tràng Bạch (bao gồm cả lắp đặt): BS 1 Trọn bộ Bao gồm: - Bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L thay thế cho rơ le P546 được tháo dỡ theo đề án này: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps thay thế bộ O/E P591 đươc tháo dỡ theo đề án này, kèm cáp quang đấu nối đến bộ bảo vệ so lệch F87L: 01 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Nút bấm reset rơ le: 01 cái - Phụ kiện đi kèm tủ như: Khóa lựa chọn ON/OFF, cáp đấu nối nội bộ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn…: 01 lô. Bộ bảo vệ F87L và bộ O/E thay thế được lắp vào vị trí cũ của bộ P546 và O/E 591 được tháo dỡ. Bộ F87L trang bị mới có khả năng kết nối HTĐK MT hiện hữu tại trạm và đáp ứng IEC- 61850 Bao gồm cáp hạ áp bổ sung để hoàn thiện mạch (nếu cần)
25 Thay thế bổ sung thiết bị tại NĐ Uông Bí: BS 1 Trọn bộ Bao gồm: - Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mb/s và các phụ kiện cần thiết: 01 bộ - Bao gồm cả lắp đặt và phối hợp thử nghiệm rơ le so lệch với đầu TBA 220kV Yên Hưng
26 Tủ AC-380V/220V AC 2 tủ Hệ thống cấp nguồn AC/DC
27 Tủ DC-220V DC 2 tủ Hệ thống cấp nguồn AC/DC
28 Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều: GS 1 HT Bao gồm: - Thiết bị giám sát ắc quy online - Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy - Máy tính giám sát chung cho ắc quy và chạm đất điện 1 chiều - Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát
29 Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online: GS 1 HT Bao gồm: - Thiết bị giám sát cách điện online và phát sung tìm kiếm chạm đất. - Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất - Biến dòng đo lường độ nhạy cao - Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, phụ kiện , dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện hệ thống máy tính giám sát Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát…
30 Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát Vỏ tủ 1 tủ Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát…
31 Bộ ổn áp 380V-250kVA OA 1 Bộ Hệ thống cấp nguồn AC/DC
32 Ắc quy 220VDC-300Ah (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) Acquy 2 HT Hệ thống cấp nguồn AC/DC (Như chương 5 E-HSMT)
33 Tủ nạp (bao gồm diode giảm áp) TN 2 tủ Hệ thống cấp nguồn AC/DC
34 Tủ inverter 220VDC/220VDC IVT 1 tủ Bao gồm 2 bộ inverter 5000VA
35 Tủ thiết bị 19”- TT1 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT1 1 tủ Bao gồm: 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ - 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: + Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 1: MCB-DC-48V-16A ≥ 02 bộ; MCB-DC-48V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 2: MCB-DC-48V-16A ≥ 02 bộ; MCB-DC-48V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; - Các phụ kiện khác: 01 lô. 2. Dây nhảy quang (Patchcord): 06 sợi; 3. Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): 01 bộ: - Cấu hình: ADM - Giao diện quang: + STM-4/L-4.1 : ≥ 04 cổng + STM-4/I-4 : ≥ 02 cổng + STM-1/L-1.1 : ≥ 04 cổng - Giao diện điện + E1: 42 cổng - Giao diện Fast Ethernet + 10/100Mbps : ≥ 08 cổng - Cấp nguồn: DC-48V - Bao gồm đầy đủ phụ kiện: giá đấu dây DDF, MDF, phần mềm O&M (quản lý vận hành), phần mềm quản lý mạng kèm bản quyền, cáp đấu nối cho tất cả các giao diện được cung cấp, connector, phụ kiện lắp đặt… - Tương thích với hệ thống giám sát và quản lý mạng từ xa TNMS hiện có của PTC1. - Bao gồm đầy đủ License quản lý giám sát (bao gồm License quản lý giám sát thiết bị và License quản lý giám sát các đường vật lý E1, FE) cho hệ thống quản lý giám sát, tối thiểu bao gồm: + TNMS Core Connection License: 01 License + SDH Path Management License: 50 path. 4. Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp (ODF+TB)/24 sợi: 02 cái. Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp, phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT1
36 Tủ thiết bị 19”- TT2 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT2 1 tủ 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ - 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: + Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 1: MCB-DC-48V-16A ≥ 02 bộ; MCB-DC-48V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 2: MCB-DC-48V-16A ≥ 02 bộ; MCB-DC-48V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; - Các phụ kiện khác: 01 lô. 2. Dây nhảy quang (Patchcord): 06 sợi; 3. Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): 01 bộ: - Cấu hình: ADM - Giao diện quang: + STM-4/L-4.1 : ≥ 04 cổng + STM-4/I-4 : ≥ 02 cổng + STM-1/L-1.1 : ≥ 04 cổng - Giao diện điện + E1: 21 cổng - Giao diện Fast Ethernet + 10/100Mbps : ≥ 08 cổng - Cấp nguồn: DC-48V - Bao gồm đầy đủ phụ kiện: giá đấu dây DDF, MDF, phần mềm O&M (quản lý vận hành), phần mềm quản lý mạng kèm bản quyền, cáp đấu nối cho tất cả các giao diện được cung cấp, connector, phụ kiện lắp đặt… - Tương thích với hệ thống giám sát và quản lý mạng từ xa TNMS hiện có của PTC1. - Bao gồm đầy đủ License quản lý giám sát (bao gồm License quản lý giám sát thiết bị và License quản lý giám sát các đường vật lý E1, FE) cho hệ thống quản lý giám sát, tối thiểu bao gồm: + TNMS Core Connection License: 01 license + SDH Path Management License: 29 path. 4. Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp (ODF+TB)/24 sợi: 02 cái. Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp, phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT2
37 Tủ thiết bị 19”- TT3 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT3 1 tủ 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ - 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: + Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 1. MCB-DC-48V-6A ≥ 08 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 03 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 2. MCB-DC-48V-6A ≥ 08 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 03 bộ: 01 bảng; - Các phụ kiện khác: 01 lô. 2. Router (Phục vụ kết nối mạng WAN): 01 bộ. 3. SCADA Firewall tích hợp chức năng định tuyến (Phục vụ SCADA về Điều độ): 02 bộ. 4. Bộ chuyển đổi FE/E1: 02 bộ. 5. Switch layer 2: 02 bộ. Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp và phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT3
38 Tủ thiết bị 19”- TT4 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT4 1 tủ 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ. - 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: + Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng. + Bảng phân phối nguồn DC số 1. MCB-DC-48V-6A ≥ 04 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 04 bộ: 01 bảng. + Bảng phân phối nguồn DC số 1. MCB-DC-48V-6A ≥ 04 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 04 bộ: 01 bảng. - Các phụ kiện khác: 01 lô. 2. Teleprotection: 02 bộ - Tương thích với thiết bị Teleprotection tại NMNĐ uông Bí và TBA 220kV Tràng Bạch được trang bị trong dự án “Xây dựng hạ tầng Viễn thông tách kênh bảo vệ các ĐZ 220kV do PTC1 quản lý” 3. Bộ chuyển đổi O/E (Trang bị trong phần nhị thứ của dự án này):02 bộ. Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp, phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT4
39 Tủ thiết bị 19”- TT6 (tủ nguồn) lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT6 1 tủ 1. Vỏ tủ nguồn và phụ kiện: 01 bộ 2. Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V – DC-48V/50A: 01 bộ; 3. Bộ chuyển đổi nguồn AC-220V/DC-48V/100A: 01 bộ; 4. Bộ cắt lọc chống sét nguồn AC-220V/32A: 01 bộ 5. 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: - MCB-AC-220V-32A: 02 bộ; - MCB-AC-220V-6A: 02 bộ; - MCB-DC-220V-20A: 01 bộ - MCB-DC-48V-100A: 01 bộ; - MCB-DC-48V-50A: 01 bộ; - Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V- 6A ≥ 09 bộ: 01 bảng; - Bảng phân phối nguồn DC số 1. MCB-DC-48V-32A ≥ 01 bộ. MCB-DC-48V-25A ≥ 02 bộ. MCB-DC-48V-20A ≥ 02 bộ. MCB-DC-48V-16A ≥ 03 bộ: 01 bảng - Bảng phân phối nguồn DC số 2. MCB-DC-48V-32A ≥ 01 bộ. MCB-DC-48V-25A ≥02 bộ. MCB-DC-48V-20A ≥02 bộ. MCB-DC-48V-16A ≥ 03 bộ: 01 bảng 6. Các phụ kiện khác: 01 lô Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp và phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT6
40 Tủ thiết bị 19”- TT5 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Hưng TT5 1 tủ 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ. 2. 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: - Bảng phân phối nguồn AC số 1. MCB-AC-220V-2A ≥ 06 bộ: 01 bảng. - Bảng phân phối nguồn AC số 2. MCB-AC-220V-2A ≥ 06 bộ. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng. - Bảng phân phối nguồn AC số 3. MCB-AC-220V-2A ≥ 05 bộ: 01 bảng. 3. Các phụ kiện khác: 01 lô. 4. 01 lô các thiết bị thuộc hệ thống camera lắp trong tủ TT5, tối thiểu bao gồm: - Bộ ghi hình qua mạng NVR 36 kênh:01 bộ - Bộ lưu trữ: Tối thiểu 20Tb, đảm bảo 36 camera ghi real-time 24/24, độ phân giải Full HD (1080p), chuẩn H.264, chất lượng hình ảnh cao, lưu tối thiểu 15 ngày. - Media converter: 12 bộ (Chuyển đổi từ tín hiệu điện sang tín hiệu quang và ngược lại để truyền tín hiệu của hệ thống camera IP bằng đường truyền quang, được sử dụng cho những camera tại vị trí có điện từ trường cao). - Các bộ chuyển đổi từ nguồn AC-220V sang nguồn sử dụng cho thiết bị lắp trong tủ và camera, cáp cấp nguồn cho camera và thiết bị lắp trong tủ: 01 lô. 5. 01 lô các thiết bị thuộc hệ thống báo động lắp trong tủ TT6, tối thiểu bao gồm: - Bộ xử lý trung tâm báo động chống đột nhập kèm phầm mềm, Có 12 zone cơ bản và 1 card mở rộng 8 zone Điện áp định mức 230VAC - Bàn phím điều khiển và các phụ kiện cần thiết khác. - Các bộ chuyển đổi từ nguồn AC-220V sang nguồn sử dụng cho thiết bị lắp trong tủ, đầu cảm biến, còi và cáp cấp nguồn cho Hệ thống chống đột nhập: 01 lô. Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp và phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT5
41 Các thiết bị khác thuộc hệ thống camera giám sát CMR 1 Hệ thống Hệ thống camera bao gồm tối thiếu như sau: - Camera IP quay quét kèm phụ kiện lắp đặt: 07 bộ - Camera IP cố định kèm phụ kiện lắp đặt: 05 bộ - Máy tính giám sát và điều khiển (lắp tại phòng thường trực): 01 bộ - Bàn điều khiển hệ thống (lắp tại phòng thường trực): 01 bộ - Màn hình quan sát camera 40”(lắp tại hòng thường trực): 01 bộ - Phần mềm quản lý, giám sát và điều khiển: 01 bộ - Media converter: 12 bộ (Chuyển đổi từ tín hiệu điện sang tín hiệu quang và ngược lại để truyền tín hiệu của hệ thống camera IP bằng đường truyền quang, được sử dụng cho những camera tại vị trí có điện từ trường cao). - Cáp quang và cáp UTP cat 6 cho camera: 01 lô - Cáp điều khiển camera: 01 lô - Trọn bộ cáp, hệ thống cấp nguồn, bộ chuyển đổi nguồn, bộ chuyển đổi tín hiệu cho kết nối giữa NVR và máy tính điều khiển (nếu cần), giá đỡ và phụ kiện đấu nối. - Căn cứ vào phạm vi cung cấp & các bản vẽ tham khảo trong HSMT, nhà thầu có trách nhiệm tính toán, đưa ra giải pháp chi tiết về hệ thống camera (số lượng các thiết bị chuyển đổi tín hiệu, chuyển đổi nguồn, giải pháp bố trí và đấu nối…) và cam kết hoàn thiện đầy đủ hệ thống đảm bảo an ninh và giám sát của trạm
42 Các thiết bị khác thuộc hệ thống chống đột nhập CĐN 1 Hệ thống Các thiết bị, vật tư khác, bao gồm tối thiểu như sau: - Đầu cảm biến: 01 lô (tối thiểu 07 bộ - đủ dùng để đảm bảo hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo động chống đột nhập trong phạm vi hàng rào bảo vệ trạm) + 01 bộ gồm 02 đầu cảm biến + Nguyên lý: hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng. + Giới hạn khoảng cách bảo vệ: đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa 2 đầu của các bộ cảm biến như thể hiện trên bản vẽ Mặt bằng bố trí Camera ngoài trời tại TBA 220kV Yên Hưng và có dự phòng 10%). - Còi báo động: 02 bộ - Trọn bộ cáp (tín hiệu, nguồn), giá đỡ, connector, phụ kiện đấu nối: 01 lô - Căn cứ vào phạm vi cung cấp & các bản vẽ tham khảo trong HSMT, nhà thầu có trách nhiệm tính toán, đưa ra giải pháp chi tiết về hệ thống báo động chống đột nhập (số lượng đầu cảm biến; giải pháp bố trí và đấu nối…) và cam kết hoàn thiện đầy đủ hệ thống đảm bảo an ninh của trạm (phát hiện, cảnh báo) trước các hành vi xâm nhập bất hợp pháp qua tường rào
43 Giàn Accu 48V/ 300Ah Kèm giá đỡ và phụ kiện acquy 1 hệ thống Chương 5 - E-HSMT Lắp ở phòng ắc quy
44 Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác CAP 1 1. Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM: 1000m; 2. Ống nhựa xoắn HDPE: 1000m; 3. Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24SM: 03 cái; 4. Máy điện thoại trực thông (hotline IP): 02 cái; 5. Máy fax: 01 bộ 6. Máy điện thoại tự động IP (có thể cài giả lập hotline IP): 04 cái.
45 Cáp đấu nối và phụ kiện CAP 1 Cáp đấu nối và phụ kiện: 01 lô, bao gồm các vật tư, thiết bị sau: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ của dự án có liên quan. + Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Loại cáp UTP CAT 6E (cáp mạng): 200m + Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2, trở kháng 120 Ohm: 200m - Cáp cấp nguồn: + Cáp AC-220V loại 2x6mm2: 80m + Cáp AC-220V loại 2x4mm2: 50m + Cáp AC -220V loại 2x2.5mm2: 200m + Cáp DC-220V loại 2x6mm2: 80m + Cáp DC-48V loại 2x35mm2: 50m + Cáp DC-48V loại 2x4mm2: 50m + Cáp DC-48V loại 2x1.5m2: 200m - Cáp tiếp đất: + Loại 1x16mm2: 80m + Loại 1x2.5mm2: 200m
46 Thiết bị lắp tại TBA 220kV Tràng Bạch TT.Tr.Bach 1 tủ 1. Vỏ tủ và phụ kiện: 01 bộ - 01 lô áp tô mát cấp nguồn cho các mạch chức năng, bao gồm tối thiểu như sau: + Bảng phân phối nguồn AC. MCB-AC-220V-6A ≥ 02 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 1. MCB-DC-48V-6A ≥ 05 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 01 bộ: 01 bảng; + Bảng phân phối nguồn DC số 2. MCB-DC-48V-6A ≥ 05 bộ. MCB-DC-48V-2A ≥ 01 bộ: 01 bảng; - Các phụ kiện khác: 01 lô. 2. Router (Phục vụ kết nối mạng WAN): 01 bộ. 3. Switch layer 2: 02 bộ. 4. Bộ chuyển đổi O/E (trang bị trong phần Nhị thứ của dự án này): 01 bộ Ghi chú: - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn được trang bị trong phần Thông tin và phần Điện Nhất thứ, Nhị thứ liên quan. - Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng cáp và phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt, đấu nối nội bộ tủ TT Tr.Bach
47 Cáp và phụ kiện đấu nối tại TBA 220kV Tràng Bạch CAP 1 1. Cáp đấu nối và phụ kiện : 01 lô, bao gồm các vật tư thiết bị: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin hiện có liên quan.. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ hiện có và của dự án có liên quan. + Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. - Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Loại cáp UTP CAT 6E (cáp mạng): 30m + Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2, trở kháng 120 Ohm: 100m + Cáp điều khiển 4x2.5mm2:100m + Cáp điều khiển 7x2.5mm2:100m - Cáp cấp nguồn: + Cáp AC-220V loại 2x4mm2: 50m + Cáp AC -220V loại 2x2.5mm2: 200m + Cáp DC-220V loại 2x6mm2: 80m + Cáp DC-48V loại 2x4mm2: 50m + Cáp DC-48V loại 2x1.5m2: 50m - Cáp tiếp đất: + Loại 1x16mm2: 80m + Loại 1x2.5mm2: 20m 2. 01 lô áp tô mát để bổ sung vào hệ thống nguồn hiện có, bao gồm tối thiểu như sau: - MCB 220VDC -16A: 02 cái - MCB 220VAC - 6A: 01 cái Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn hiện hữu.
48 Thiết bị và phụ kiện lắp tại NMNĐ Uông Bí TB 1 1. Dây nhảy quang: 04 sợi 2. Card quang STM-4 để lắp vào thiết bị HIT7025 (Mỗi card bao gồm 01 board mạch, 02 cổng kèm 02 module quang L-4.1) và các phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt module quang): 1 card 3. Bộ O/E: 01 bộ (Trang bị trong phần Nhị thứ, lắp vào tủ hiện có hiện đang kết nối đi TBA 220kV Tràng Bạch) 4. Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM: 350m; 5. Ống nhựa xoắn HDPE: 350m; 6. Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang (TB+ODF) loại 24 sợi: 01 cái (Lắp vào tủ hiện có hiện đang kết nối đi TBA 220kV Tràng Bạch) 7. Cáp đấu nối và phụ kiện : 01 lô, bao gồm các vật tư thiết bị: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin hiện có liên quan.. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ hiện có và của dự án có liên quan. + Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. - Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2, trở kháng 120 Ohm: 30m - Cáp cấp nguồn: + Cáp DC-48V loại 2x1.5m2: 50m - Cáp tiếp đất: + Loại 1x2.5mm2: 10m 8. 01 lô áp tô mát để bổ sung vào hệ thống nguồn hiện có, bao gồm tối thiểu như sau: - MCB 48V- 2A: 02 cái Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn hiện hữu. Card quang và các module quang phải đảm bảo kết nối đồng bộ với thiết bị HIT7025 hiện hữu.
49 Thiết bị phụ kiện lắp tại TBA 220kV Hoành Bồ CAP 1 Bao gồm các vật tư thiết bị: - Cáp đấu nối (cáp tín hiệu) - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin hiện có liên quan + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ hiện có và của dự án có liên quan. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu,tiết diện ngang của cáp tín hiệu - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp tín hiệu có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới đây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Loại cáp UTP CAT 6E (cáp mạng): 30m
50 Thiết bị lắp tại Phòng máy 11 Cửa Bắc TB 1 1. Thiết bị: Bộ chuyển đổi FE/E1: 01 bộ; 2. 01 lô áp tô mát để bổ sung vào hệ thống nguồn hiện có, bao gồm tối thiểu như sau: - MCB 48V- 2A: 02 cái 3. Cáp đấu nối và phụ kiện : 01 lô, bao gồm các vật tư thiết bị: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin hiện có liên quan.. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ hiện có và của dự án có liên quan. + Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. -Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới đây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2, trở kháng 120 Ohm: 50m + Cáp Ethernet UTP cat 6E (cáp mạng): 200m - Cáp cấp nguồn: + Cáp DC loại 2x1.5m2: 30m - Cáp tiếp đất: Loại 1x2.5mm2: 20m Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn hiện hữu.
51 Thiết bị lắp tại Phòng máy 18 Trần Nguyên Hãn TB 1 1. Thiết bị: Bộ chuyển đổi FE/E1: 01 bộ; 2. 01 lô áp tô mát để bổ sung vào hệ thống nguồn hiện có, bao gồm tối thiểu như sau: - MCB 48V- 2A: 02 cái 3. Cáp đấu nối và phụ kiện : 01 lô, bao gồm các vật tư thiết bị: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin hiện có liên quan.. + Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ hiện có và của dự án có liên quan. + Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. -Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới đây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống: - Cáp tín hiệu: + Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2, trở kháng 120 Ohm: 50m + Cáp Ethernet UTP cat 6E (cáp mạng): 200m - Cáp cấp nguồn: + Cáp DC loại 2x1.5m2: 30m - Cáp tiếp đất: Loại 1x2.5mm2: 20m Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng và công suất của các MCB và cung cấp MCB phù hợp với thiết bị thông tin được cấp nguồn tương ứng và phù hợp với mạch cấp nguồn hiện hữu
52 Thiết bị lắp tại TBA 500kV Lai Châu TB 1 1. License cho 10 thuê bao IP của tổng đài IP-PBX: 01 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->