Gói thầu: NPC-JICA-TN-W02: Xây lắp ĐZ và TBA cho các khu vực thuộc thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957176-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC-JICA-TN-W02: Xây lắp ĐZ và TBA cho các khu vực thuộc thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210766771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 16:10:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,237,154,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự phần Điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-TN-W02: Xây lắp ĐZ và TBA cho các khu vực thuộc thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Thái Nguyên, thuộc dự án Phát triển lưới Điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Vũ Gia. - Công ty cổ phần năng lượng Nam Phú - Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư Công nghiệp


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp2Bộ
2Dây nhôm lõi thép AC-150/2464.721m
3Dây nhôm lõi thép AC-120/1916.764m
4Dây nhôm lõi thép (dây lèo) AC-120/19-L200m
5Dây nhôm lõi thép AC-70/11903m
6Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-185/294.896m
7Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-120/1991m
8Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-150/244.680m
9Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2514m
10Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2341m
11Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV AsXV 35kV-150/2440m
12Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV AsXV 24kV-185/2996m
13Dây dẫn AC-150/2490m
14Dây dẫn AC-120/1942m
15Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2bộ
16Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)7bộ
17Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)2bộ
18Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)1bộ
19Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-12,5kA/s3bộ
20Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-38,5/0,22kV-100VA2bộ
21Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA6bộ
22Chống sét van 35kV ngoài trời8bộ
23Chống sét van 24kV ngoài trời12bộ
24Cầu dao cách ly 35kV chuyển động ngang2bộ
25Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang6bộ
26Cầu chì tự rơi 35KV - 100A, loại 1 pha4bộ
27Cầu chì tự rơi 22KV - 100A, loại 1 pha12bộ
28Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-22/0,11kV-100VA3bộ
29Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-35/0,11kV-100VA3bộ
30Biến dòng điện 1 pha 22kV TI-22kV-30 VA3bộ
31Biến dòng điện 1 pha 35kV TI-35kV-30 VA3bộ
B Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
C PHẦN TRUNG THẾ
1Ghíp nhôm 3 bu lông GN-70Chương V18Cái
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120Chương V351Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V1.206Cái
4Ghíp bọc trung thế GBN-70Chương V30Cái
5Ghíp bọc trung thế GBN-120Chương V75Cái
6Ghíp bọc trung thế GBN-150Chương V30Cái
7Ghíp bọc trung thế GBN-185Chương V18Cái
8Ống nối dây AC120Chương V8Cái
9Ống nối dây AC150Chương V33Cái
10Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V51Cái
11Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V99Cái
12Đầu cốt đồng Cu -35Chương V48Cái
13Kẹp quai nhôm + Ghíp hotline nhômChương V66Cái
14Phụ kiện đỡ dây chống sétChương V11Bộ
15Phụ kiện néo dây chống sétChương V4Bộ
16Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc113sợi
17Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V48m
18Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kVChương V234Quả
19Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kVChương V516Quả
20Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 22 kV đơnChương V511Chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV đơnChương V12Chuỗi
22Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22kV đơn dùng cho dây trầnChương V815Chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV đơn dùng cho dây bọcChương V108Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây trầnChương V514Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây bọcChương V60Chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây trầnChương V45Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV kép dùng cho dây bọcChương V30Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây trầnChương V18Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV kép dùng cho dây bọcChương V6Chuỗi
30Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V11Cột
31Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0Chương V4Cột
32Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0Chương V17Cột
33Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5Chương V77Cột
34Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2Chương V4Cột
35Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0Chương V8Cột
36Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0Chương V46Cột
37Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Chương V15Cột
38Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0Chương V1Cột
39Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0Chương V26Cột
40Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2Chương V32Cột
41Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11,0Chương V18Cột
42Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0Chương V119Cột
43Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2Chương V4Cột
44Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11,0Chương V3Cột
45Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13,0Chương V14Cột
46Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-14,0Chương V5Cột
47Cột bê tông li tâm NPC.I-22-190-9,2Chương V2Cột
48Cột bê tông li tâm NPC.I-22-190-14,0Chương V2Cột
49Tiếp địa RC-2134Bộ
50Tiếp địa RC-4127Bộ
51Tiếp địa RC-629Bộ
52Xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-14Bộ
53Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
54Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-22Z133Bộ
55Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha lệch dọc - chuỗi đỡ XĐT-22D-C17Bộ
56Xà đỡ cột đơn 2 mạch 22kV XĐK-224Bộ
57Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-22-11Bộ
58Xà đỡ góc 35 kV 3 pha bằng XĐG-35B40Bộ
59Xà đỡ góc cột đơn 3 pha tam giác XĐG-35Z21Bộ
60Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN-22B3Bộ
61Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-22Z10Bộ
62Xà néo góc đơn 22kV 3 pha lệch dọc XN-22D12Bộ
63Xà néo cột đơn 2 mạch 22kV XNK-222Bộ
64Xà néo cột kép 22kV hai cột ngang tuyến XNK-22N1Bộ
65Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-N9Bộ
66Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-22Z-N32Bộ
67Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột ngang tuyến XNĐ-22D-N26Bộ
68Xà néo cuối kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-D6Bộ
69Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột dọc tuyến XNĐ-22D-D19Bộ
70Xà rẽ cột kép 22kV rẽ 3 pha ngang cột XR-22N2Bộ
71Xà néo cột hình II tim 2 cột 3m - sứ đứng XĐD-31Bộ
72Xà néo cột cổng XNII-21Bộ
73Xà néo cột Recloser XNII-2,64Bộ
74Xà néo cột cổng XNII-31Bộ
75Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-229Bộ
76Xà đỡ dây 1 sứ XP-134Bộ
77Xà đỡ dây 3 sứ XP-210Bộ
78Xà phụ đỡ lèo cột cầu dao XP-312Bộ
79Xà đỡ cột đơn 2 mạch 35kV XĐK-354Bộ
80Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35B16Bộ
81Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-35Z4Bộ
82Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN-35D4Bộ
83Xà néo cột đơn 2 mạch 35kV XNK-354Bộ
84Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNĐ-35B-N16Bộ
85Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-35Z-N10Bộ
86Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột ngang tuyến XNĐ-35D-N1Bộ
87Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ-35B-D7Bộ
88Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột dọc tuyến XNĐ-35D-D6Bộ
89Xà néo góc cột kép 2 mạch 35kV hai cột ngang tuyến XNK-35N10Bộ
90Xà néo cuối cột kép 2 mạch 35kV hai cột dọc tuyến XNK-35D5Bộ
91Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV XR-355Bộ
92Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT3Bộ
93Chụp cột đơn 3m CĐC-361Bộ
94Chụp cột đơn 5m CĐC-54Bộ
95Cổ dề đỡ dây chống sét CS-111Bộ
96Cổ dề néo dây chống sét CS-22Bộ
97Cổ dề néo dây néo CDG6Bộ
98Giằng cột GC-1425Bộ
99Giằng cột GC-167Bộ
100Giằng cột GC-1855Bộ
101Giằng cột GC-2011Bộ
102Giằng cột GC-222Bộ
103Móng cột MT3-1211Móng
104Móng cột MT3-1459Móng
105Móng cột MT4-121Móng
106Móng cột MT4-1418Móng
107Móng cột MT4-1615Móng
108Móng cột MT4-1815Móng
109Móng cột MT4-201Móng
110Móng cột MT5-148Móng
111Móng cột MT5-161Móng
112Móng cột MT5-1820Móng
113Móng cột MT6-1612Móng
114Móng cột MT6-1814Móng
115Móng cột MT7-186Móng
116Móng cột MTK4-1210Móng
117Móng cột MTK4-1425Móng
118Móng cột MTK6-167Móng
119Móng cột MTK6-1857Móng
120Móng cột MTK8-2012Móng
121Móng cột MTK8-222Móng
122Móng cột MT7-201Móng
123Thí nghiệm Điện trở tiếp đất290Vị trí
124Thí nghiệm sứ đứng23Quả
125Thí nghiệm chuỗi Polyme67chuỗi
126Thí nghiệm chống sét van8Bộ
127Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố thông minh9Bộ
128Thí nghiệm cầu dao phụ tải2Bộ
129Tháo hạ căng lại dây AC-12011.924m
130Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70(TD)186m
131Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha bằng1bộ
132Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ cầu chì và chống sét cột đơn1bộ
133Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ dao cắt và biến điện áp cột đơn1bộ
134Tháo hạ lắp đặt lại Ghế cách điện cột đơn1bộ
135Tháo hạ lắp đặt lại Thang trèo cột đơn1bộ
136Tháo lắp lại chống sét van 1 pha 35 kV ngoài trời1bộ
137Tháo hạ và lắp lại chống sét thông minh đường dây 22kV13bộ
138Tháo thu hồi Dây nhôm AC-1208.424m
139Tháo thu hồi Dây nhôm AC-709.063m
140Tháo thu hồi Dây nhôm AC-5033.627m
141Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện396m
142Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện10.356m
143Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện243m
144Tháo thu hồi Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water M3x95mm2246m
145Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-81Cột
146Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-1020Cột
147Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-1243Cột
148Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-145Cột
149Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-169Cột
150Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-185Cột
151Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-202Cột
152Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H H-9,547Cột
153Tháo thu hồi Chuỗi néo 24 kV409Chuỗi
154Tháo thu hồi Chuỗi néo 35 kV242Chuỗi
155Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV3Chuỗi
156Tháo thu hồi Sứ đứng 24 kV689quả
157Tháo thu hồi Sứ đứng 35 kV343quả
158Tháo thu hồi Xà chống sét van XCS-221Bộ
159Tháo thu hồi Xà cầu dao và chống sét vãn 22kV XCD+CSV-221Bộ
160Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đơn XR-22B1Bộ
161Tháo thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-2218Bộ
162Tháo thu hồi Xà néo Z sứ đứng XĐGZ-221Bộ
163Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn XĐT∆-223Bộ
164Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đơn XĐT-2264Bộ
165Tháo thu hồi Xà đỡ vượt bằng cột đơn XĐV-223Bộ
166Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng XNLSD-351Bộ
167Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đôi XR-35BN1Bộ
168Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đôi dọc tuyến XĐT-22D1Bộ
169Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-35N1Bộ
170Tháo thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-35D3Bộ
171Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLSD-222Bộ
172Tháo thu hồi Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn XNSC-2211Bộ
173Tháo thu hồi Xà néo lệch bằng sứ chuỗi cột đơn XNLSC-222Bộ
174Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-2240Bộ
175Tháo thu hồi Xà đỡ góc tam giác cột đơn XĐG∆-223Bộ
176Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ chuỗi XNLSC-22D2Bộ
177Tháo thu hồi Xà néo bằng cột đúp sứ chuỗi XNSC-22D4Bộ
178Tháo thu hồi Xà đỡ lệch cột đúp sứ đứng XĐLSD-221Bộ
179Tháo thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến kiểu lệch sứ chuỗi XNLSC-35N1Bộ
180Tháo thu hồi Xà néo cột đúp sứ chuỗi XNSC-22N11Bộ
181Tháo thu hồi Xà đỡ cầu chì XSI-221Bộ
182Tháo thu hồi Xà đấu điện cân XR-35B5Bộ
183Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-15Bộ
184Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-32Bộ
185Tháo thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn XRL-356Bộ
186Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-358Bộ
187Tháo thu hồi Ghế thao tác GCĐ2Bộ
188Tháo thu hồi Thang trèo TT2Bộ
189Tháo thu hồi Cồ dề chống sét CDN-353Bộ
190Tháo thu hồi Dây néo DN27Bộ
191Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu tam giác XĐT∆-356Bộ
192Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ11Bộ
193Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-3516Bộ
194Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu bằng XĐV-351Bộ
195Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu tam giác XĐV∆-358Bộ
196Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ đứng XNKSD-351Bộ
197Tháo thu hồi Xà néo cột đơn mạch kép kiểu bằng sứ chuỗi XNKSC-351Bộ
198Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu bằng sứ chuối XNSC-357Bộ
199Tháo thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35D4Bộ
200Tháo thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến kiểu bằng sứ chuỗi XNSD-35N1Bộ
201Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu tam giác sứ chuỗi XN∆SC-3514Bộ
202Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35B1Bộ
203Tháo thu hồi Xà néo cột II mạch kép XNII-16-1,61Bộ
204Tháo thu hồi Xà đỡ II XĐII-351Bộ
205Tháo thu hồi Chụp đầu cột18Bộ
206Vận chuyển vật tư thu hồi Ô tô 10 tấn7ca
D PHẦN CÁP NGẦM
1Mốc báo hiệu cáp bằng sứ16cái
2Sơn cáp chống cháy90m2
3Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V4bộ
4Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V4bộ
5Lắp đặt Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 35kV (gồm cả đầu cốt)-240mm2Chương V2bộ
6Lắp đặt Ống nhựa HDPE 100 PN12,5-DN180/153,4Chương V122m
7Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø195/150Chương V585m
8Xà chống sét van và đỡ cáp CSV-ĐC6Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột LT-14-16 GĐC-14-163Bộ
10Giá đỡ cáp lên cột LT-18-20 GĐC-18-203Bộ
11Hào cáp đơn đi dưới nền đất529m
12Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block62m
13Hào cáp đơn qua đường bê tông90m
14Tháo lắp lại tấm đan mương cáp hiện có12m
15Mốc báo hiệu cáp bằng bê tông54cái
16Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block62m
17Hoàn trả Hào cáp đơn qua đường bê tông90m
18Thí nghiệm cáp ngầm trung thế5sợi
E PHẦN RECLOSER
1Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-1506Cái
2Ghíp bọc nhôm 3 bu lông GBN-18518Cái
3Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kVChương V12Quả
4Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kVChương V36Quả
5Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V96cái
6Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V6cái
7Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V46cái
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V84cái
9Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo8cái
10Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27120m
11Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V96m
12Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²96m
13Xà đỡ cầu dao cột cổng 2,6m XCD-2,64Bộ
14Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RS.22-24Bộ
15Xà đỡ biến điện áp X-TU4Bộ
16Ghế cách điện GCĐ-24Bộ
17Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT4Bộ
18Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha8Máy
19Thí nghiệm máy ngắt 4Máy
20Thí nghiệm chống sét van8Bộ
21Thí nghiệm cầu dao8Bộ
22Thí nghiệm cầu chì16Bộ
23Thí nghiệm sứ đứng1Quả
F PHẦN ĐO ĐẾM
1Lắp đặt Hộp công tơ 3 pha2hộp
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V24Cái
3Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kVChương V4Quả
4Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kVChương V4Quả
5Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V18cái
6Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V6cái
7Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V9cái
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V3cái
9Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo4cái
10Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2740m
11Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V24m
12Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²30m
13Xà đỡ máy biến điện áp và chống sét van X-TU-CSV2Bộ
14Xà đỡ máy biến dòng điện X-TI2Bộ
15Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
16Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT2Bộ
17Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha6Máy
18Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha6Máy
19Thí nghiệm chống sét van4Bộ
20Thí nghiệm công tơ2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự phần Điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->