Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:05:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,856,701,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 22,212 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,199 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.597.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV XDM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2T | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-3TB; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3T | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3TB | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-2TB; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2TB | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3 (kể cả 03 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi độc lập TĐN-1; 03 chi tiết tiếp địa ngọn trung đi kết hợp TĐN-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3 | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi độc lập TĐN-1; 01 chi tiết tiếp địa ngọn trung đi kết hợp TĐN-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-6 | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-5,4 | 6 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-9,0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-9,0 | 4 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m; PC.I.14-190-9,2 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-9,2 | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10 | XCCD-10 | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần dọc tuyến; NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần ngang tuyến ; NĐ-N-10T(14) | NĐ-N-10T(14) | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây trần; NG-10T | NG-10T | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn; ĐT-10T | ĐT-10T | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột 120; CDGC-120 | CDGC-120 | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột 140; CDGC-140 | CDGC-140 | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên 02 cột BTLT; GTT-2LT | GTT-2LT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV-100A ; FCO-22 (Dây chảy bằng chì 8K ;DC-8 do Nhà thầu cấp) | FCO-22 | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Sứ Pin Post; SĐ-22P | SĐ-22P | 22 | Quả |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (70kN); CN-22 kể cả khóa CK | CN-22 | 18 | Chuỗi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70; KCA-3.70 | KCA-3.70 | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm 70mm2 (loại 1 lỗ); ĐC-AM70 | ĐC-AM70 | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực FCO (trên); NCT-FCO | NCT-FCO | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực FCO (dưới); NCD-FCO | NCD-FCO | 3 | Cái |
| 25 | Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép có lớp mỡ trung tính ACKII-70/11 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ACKII-70/11 | 1,677 | Km dây |
| 26 | Cung cấp Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70mm2; KNDT-70 | KNDT-70 | 18 | Cái |
| 27 | Cung cấp Dây nhôm bọc buộc cổ sứ AV 30./10 (2,5m/sợi) | AV-30/10 | 21 | sợi |
| 28 | Cung cấp Móc treo chữ U | U-CN | 18 | cái |
| 29 | Cung cấp Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-70 mm2; ONAC-70 | ONAC-70 | 3 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV XDM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-0Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha(7,5) | 320 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha | 91 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha(7,5) | 46 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha | 302 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi 2BTLT; MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1Ha | 161 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2Ha | 11 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo hạ thế MN9-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN9-3 | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3 (kể cả 213 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 212 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 01 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp trung áp TĐN-3; 180 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3 | 213 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 (kể cả 01 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 01 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây; LR-2 (kể cả 90 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 90 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 59 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2 | 90 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột khoan giếng RG2-6 (kể cả 30 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 30 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 29 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG2-6 | 30 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-2,0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.7,5-160-2,0 | 320 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.7,5-160-3,0 | 48 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.7,5-160-4,3 | 304 | Cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.7,5-160-5,4 | 160 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.8,5-160-2,5 | 91 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.8,5-160-3,0 | 12 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.8,5-160-4,3 | 117 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-5,0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.8,5-160-5,0 | 27 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I.10-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.10-190-4,3 | 11 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-5,4 | 2 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột BTLT cho dây AV; XĐHT-LT | XĐHT-LT | 7 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT cho dây AV; XNHT-LT | XNHT-LT | 5 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 01 cột; ĐH-1 | ĐH-1 | 53 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 01 cột; XNL-1H | XNL-1H | 31 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 02 cột; XNL-2H | XNL-2H | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK35-8H | TK35-8H | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông néo hạ áp; BLN | BLN | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi (cho cột 7,5m và 8,5m); KTĐ-1 | KTĐ-1 | 161 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột hạ thế cột BTLT; CĐC-U | CĐC-U | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc ; TĐG | TĐG | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-4 | TĐN-4 | 155 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp trung áp; TĐN-3 | TĐN-3 | 5 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4 | TĐC-0.4 | 27 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐC-AM95 | ĐC-AM95 | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐC-AM50 | ĐC-AM50 | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80; ON-fi105/80 | ON-fi105/80 | 10 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Sứ Puli hạ thế; SPL-0.4 | SPL-0.4 | 49 | Bát |
| 39 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x95) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC(4x95) | 0,284 | Km dây |
| 40 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x70) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC(4x70) | 2,475 | Km dây |
| 41 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x50) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC(4x50) | 28,854 | Km dây |
| 42 | Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-95 | KN-95 | 7 | Cái |
| 43 | Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-70 | KN-70 | 52 | Cái |
| 44 | Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-50 | KN-50 | 833 | Cái |
| 45 | Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95 | KĐ-95 | 5 | Cái |
| 46 | Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-70 | KĐ-70 | 45 | Cái |
| 47 | Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-50 | KĐ-50 | 460 | Cái |
| 48 | Cung cấp Kẹp răng hạ thế loại 2 bulon; KR25-95/6-95 | KR25-95/6-95 | 1.016 | Cái |
| 49 | Cung cấp Bulông móc cột ly tâm; BLM-250 | BLM-250 | 566 | Cái |
| 50 | Cung cấp Móc đôi treo cáp; MĐTC | MĐTC | 1 | Cái |
| 51 | Cung cấp Móc đơn treo cáp; GM-LT | GM-LT | 817 | Cái |
| 52 | Cung cấp Bịt đầu cáp; BĐC25-95 | BĐC25-95 | 1.608 | Cái |
| 53 | Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) {loại chịu lực dài 1300x20x0,7}; ĐT2-8 | ĐT2-8 | 1.066 | Sợi |
| 54 | Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10 đến 14m) {loại chịu lực dài 1600x20x0,7}; ĐT2-10 | ĐT2-10 | 8 | Sợi |
| 55 | Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10 đến 14m) {loại chịu lực dài 2200x20x0,7}; ĐT2-12 | ĐT2-12 | 31 | Sợi |
| 56 | Cung cấp Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,5m) {loại chịu lực dài 2200x20x0,7}; ĐT2Đ-8 | ĐT2Đ-8 | 379 | Sợi |
| 57 | Cung cấp Khóa đai thép 20x0,7; KĐ-TB | KĐ-TB | 1.484 | Cái |
| 58 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ puli hạ thế AV20/10 (mỗi bát sứ buộc 1mét); A-2,5 | A-2,5 | 49 | Mét |
| 59 | Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x95); ONA-95 | ONA-95 | 4 | Cái |
| 60 | Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x70); ONA-70 | ONA-70 | 24 | Cái |
| 61 | Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x50); ONA-50 | ONA-50 | 236 | Cái |
| 62 | Thu hồi, chặt gốc Cột bê tông ly tâm LT-8,4(t/h) | LT-8.5(TH) | 10 | Cột |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi, chặt gốc Cột gỗ 10m; CG-10(TH) | CG-10(TH) | 4 | Cột |
| 64 | Thu hồi, chặt gốc Cột H | H-7.5(TH) | 3 | Cột |
| 65 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50(TH) | 1.878 | m |
| 66 | Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-50 | ABC(2x50)(TH) | 1.170 | m |
| 67 | Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-70 | ABC(2x70)(TH) | 227 | m |
| 68 | Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-4x35 | ABC(4x35)(TH) | 275 | m |
| 69 | Thu hồi Xà rack 4 sứ | RACK-4(TH) | 4 | bộ |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế | XĐHT(TH) | 26 | bộ |
| 71 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(TH) | 7 | bộ |
| 72 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 | SPL-0.4(TH) | 78 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 KV | 160KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21 kV; CSV-21 | CSV-21 | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV; FCO-22 (Dây chảy bằng chì 6 K ;DC-6 do Nhà thầu cấp) | FCO-22 | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Cu/XLPE-35(12.7kV) | 24 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 | MV70-0,6kV | 7 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | MV120-0,6kV | 24 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển XLPE/PVC-0,6 KV- M(4x4)mm2 | MV4x4.0 | 22 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 03 MCCB composite loại ngoài trời (1050x600x400)mm, kèm thanh cái | TĐ-0,4 | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 250 A | MCCB-3P-250A | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 150 A | MCCB-3P-150A | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pinpost 22kV kèm phụ kiện Sứ; SĐ-22 | SĐ-22P | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại AV-30/10mm; AV-30/10 | AV-30/10 | 12 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70 | KQ-A70 | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 | KĐC-35 | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.120 | ĐC-M120 | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | ĐC-M70 | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | ĐC-M50 | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | ĐC-M35 | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10 đến 14m-lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) loại không chịu lực dài 2400x20x0,7; ĐT1Đ-12 | ĐT2Đ-12 | 21,6 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép buộc 20x0,7 | KĐ-TB | 9 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 (cho cáp lộ tổng) | ON-fi105/80 | 6 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | NC-TAMBA | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | NC-HAMBA | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | NCT-FCO | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) | NCD-FCO | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV | 3 | Cái |
| 27 | Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên 02 cột BTLT14m | DN.TĐ-2LT14 | 1 | Hệ thống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 1); XSĐ-2LT-T1 | XSĐ-2LT-T1 | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 2); XSĐ-2LT-T2 | XSĐ-2LT-T2 | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van trên 02 cột BTLT12m; 14m dọc tuyến; XCC+CSV-2LT12(14) | XFCO+CSV-2LT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gía giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LT | GGMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp máy biến áp cột đôi; XMBA-2LT | XMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ TI; G-TI | GĐ3TI-TBACC | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT (dùng cho cột 12,14m); GLTĐ-3P22(12) | T_XA_TĐ-2LT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-12 | TĐ-12 | 1 | Hệ thống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền TBA trên cột đôi BTLT; MN-TBA | MN-TBA | 1 | Móng |
| D | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thi công đấu nối Hotline | 1 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 22,212 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,199 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.597.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi