Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:35:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,615,738,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,153 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,631 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.893.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Bình Sơn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 240/39 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | 5.411 | Mét | |
| 2 | Cung cấp Ống nối dây cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2 | ONB/A-240/39 | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèo | CV-30/10 | 25 | Sợi |
| 4 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-240/39 (Giáp buộc lõi thép) | GB-AC-XLPE-240/39 | 156 | Sợi |
| 5 | Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2 | KNE-AC-XLPE-240/39 | 48 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | KNE-AC-XLPE-70/11 | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2 | KĐR-AC-XLPE-240/39 | 48 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | KĐR-AC-XLPE-70/11 | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2 | ĐC-AC-XLPE-240/39 | 42 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | ĐC-AC-XLPE-70/11 | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-240/120 | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin post | SĐ-22 (Pin Post) | 124 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại Polymer | CN-22 | 54 | Chuỗi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 04 chi tiết tiếp địa CT-0, 04 chi tiết tiếp địa CT-1, 2 chi tiết tiếp địa CT-CS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG2x12-2(24m) | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | CT-1 | 7 | Chi tiết |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2 | CT-2 | 1 | Chi tiết |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột sắt | BSTT-CT | 2 | Chi tiết |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-13,0-TC+CG | 1 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-9,2-TC+CG | 11 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-11,0-TC+CG | 1 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-13,0-TC+CG | 5 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nối mặt bích | 17 | mối nối | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS14M-610 | CS14M-610 | 2 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(24) | NG-10T(24) | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTL | ĐTL | 9 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTL(14) | ĐTL(14) | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL | ĐGL | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL(14) | ĐGL(14) | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT đôi (dây bọc) ĐGĐL-BN | ĐGĐL-BN | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT đôi (dây bọc) ĐGĐL-BN(14) | ĐGĐL-BN(14) | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BD | NĐ-BD | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BD(14) | NĐ-BD(14) | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT (dây bọc) NGN | NGN | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn (dây bọc) NGN(40) | NGN(40) | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ nạnh cột BTLT đơn (dây bọc) XSĐN-LT(14) | XSĐN-LT(14) | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc - chống sét van cột sắt NCS-CSV-610 | NCS-CSV-610 | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610 | NV-610 | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt NCS-610-10T | NCS-610-10T | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-130B | CDGC-130B | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155B | CDGC-155B | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-3-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-CG | 1 | móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-4-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4-CG | 10 | móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-5-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5-CG | 1 | móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-B-4-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-B-4-CG | 3 | móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MCS14-610-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MCS14-610-CG | 1 | móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MCS14-610(15)-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MCS14-610(15)-CG | 1 | móng |
| 47 | Cải tạo nhà điều khiển | CT-NĐK | 1 | t bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần có bôi mỡ trung tính chịu nhiệt chống rỉ tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | 12.598 | Mét | |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đây | 6.494 | Mét | |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đây | 6.337 | Mét | |
| 4 | Cung cấp Ống nối dây cho dây trần tiết diện 185/29 mm2 | ONT-185/29 | 13 | Cái |
| 5 | Cung cấp Ống nối dây cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | ONB/A-185/29 | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây trần | Al-3,5mm2 | 384 | Sợi |
| 7 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèo | CV-30/10 | 49 | Sợi |
| 8 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-185/29 (Giáp buộc lõi thép) | GB-AC-XLPE-185/29 | 132 | Sợi |
| 9 | Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | KNE-AC-XLPE-185/29 | 102 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-185/29 mm2 | KN-ACSR-185/29 | 147 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-70 mm2 | KN-ACSR-70 | 15 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-50 mm2 | KN-ACSR-50 | 9 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | CĐR-AC-XLPE-185/29 | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây trần tiết diện 185/29 mm2 | CĐR-ACSR-185/29 | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | KĐR-AC-XLPE-185/29 | 102 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 35 mm2 | KĐR-M-XLPE-35 | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | ĐC-AC-XLPE-185/29 | 57 | Bộ |
| 18 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2 | ĐC-AC-XLPE-70/11 | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 185/29 mm2 | ĐC-ACSR-185/29 | 108 | Bộ |
| 20 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 95 mm2 | ĐC-ACSR-95 | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/185 | 144 | Cái |
| 22 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/120 | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/95 | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/70 | 24 | Cái |
| 25 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/50 | 34 | Cái |
| 26 | Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-95/50 | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A185/M35 | 18 | Cái |
| 28 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2 | ĐC-A/M-185 | 48 | Cái |
| 29 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2 | ĐC-M35 | 32 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2 | M-XLPE-35 | 36 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Line post | SĐ-22 (Line Post) | 275 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin post | SĐ-22 (Pin Post) | 259 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại Polymer | CN-22 | 147 | Chuỗi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 22 chi tiết tiếp địa CT-0, 22 chi tiết tiếp địa CT-1, 02 chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 22 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 (kể cả 02 chi tiết tiếp địa CT-0, 02 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâm, 01 chi tiết tiếp địa lắp recloser trên cột ly tâm); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-8 | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x6-2(12m) (kể cả 06 chi tiết tiếp địa CT-0, 06 chi tiết tiếp địa CT-1, 02 chi tiết tiếp địa CT-CS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG2x6-2(12m) | 8 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâm); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG2x12-2(24m) | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | CT-1 | 8 | Chi tiết |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2 | CT-2 | 22 | Chi tiết |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột sắt | BSTT-CT | 2 | Chi tiết |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-12-190-5,4 | 53 | Cột |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-12-190-7,2 | 7 | Cột |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-12-190-9,0 | 1 | Cột |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-12-190-10,0 | 30 | Cột |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-14-190-6,5 | 3 | Cột |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-14-190-8,5 | 8 | Cột |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-14-190-11,0 | 3 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-14-190-13,0 | 12 | Cột |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-16-190-9,2 | 6 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cột | PC.I-16-190-13,0 | 5 | Cột |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Nối mặt bích | 11 | mối nối | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS12M-61 | CS12M-610 | 2 | Cột |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn (dây trần) ĐT-10T | ĐT-10T | 56 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) ĐT-10T-CĐC | ĐT-10T-CĐC | 38 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT đơn (dây trần) ĐV-10T | ĐV-10T | 10 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) ĐV-10T-CĐC | ĐV-10T-CĐC | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T-CĐC | NG-10T-CĐC | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T | NG-10T | 6 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(14) | NG-10T(14) | 3 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT đơn (dây trần) NGL-10T(14) | NGL-10T(14) | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(30) | NG-10T(30) | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(60) | NG-10T(60) | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 10 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTL | ĐTL | 5 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL | ĐGL | 14 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL-CĐC | ĐGL-CĐC | 2 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-D | NĐ-D | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-N | NĐ-N | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BN | NĐ-BN | 2 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NGL | NGL | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(15) | XSĐ-LT(15) | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(25) | XSĐ-LT(25) | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(50) | XSĐ-LT(50) | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610 | NV-610 | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp Chụp đầu cột cột BTLT đơn cao 2,0 mét (không bách để bắt dây néo) CĐC-2,0 | CĐC-2,0 | 42 | bộ |
| 77 | Cung cấp Chụp đầu cột cột BTLT đơn cao 2,5 mét CĐC-2,5 | CĐC-2,5 | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(12) | XSĐ-CSV-K-(12) | 1 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-K-D(12) | XSĐ-CSV-K-D(12) | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT đôi XLBS-2LT | XLBS-2LT | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT đôi XMBA-2LT | XMBA-2LT | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đôi XTĐK-2LT | XTĐK-2LT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10 | TK70-10 | 11 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 | TK70-12 | 4 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | TK70-14 | 2 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-95 | CDG-95 | 3 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDC-CĐC | CDC-CĐC | 2 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115 | CDGC-115 | 16 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-140 | CDGC-140 | 13 | Bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155 | CDGC-155 | 3 | Bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-130B | CDGC-130B | 2 | Bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155B | CDGC-155B | 2 | Bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công cơ giới MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 27 | móng |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công cơ giới MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 54 | móng |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công thủ công MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 6 | móng |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công thủ công MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5 | 1 | móng |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 18 | móng |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công đào đá MTĐ-B-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-B-4 | 1 | móng |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-B-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-B-5 | 1 | móng |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt thi công cơ giới MCS12-610; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MCS12-610 | 2 | móng |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo thi công cơ giới MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN18-6 | 17 | móng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 22kV (loại 630A-25kA/1s) | TMC-22kV | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV loại kiểu kín (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…) | LBS-22kV | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt Modem 3G/Router - Tương thích với thiết bị hiện có | MODEM 3G/ROUTER | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | LA-21 | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 240/39 mm2 | AC-XLPE-240/39 | 33 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2 | M-XLPE-35 | 21 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm đơn pha ruột đồng tiết diện 300mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đây | XLPE/PVC/DATA-(1x300)mm2-12,7/22(24)kV | 185 | Mét |
| 8 | Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-120 mm2 | KN-ACSR-120 | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2 | ĐC-AC-XLPE-240/39 | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 120 mm2 | ĐC-ACSR-120 | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A240/M35 | 11 | Cái |
| 12 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2 | ĐC-M35 | 11 | Cái |
| 13 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2 | ĐC-A/M-240 | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 300mm2 | ĐC-A/M-300 | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp Đai thép buộc + khóa đai giữ cáp ngầm lên cột sắt | ĐTB+KĐ | 5 | Cái |
| 16 | Cung cấp Khóa đai thép | KĐ | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp Giá giữ cáp ngầm GGCN-610 | GGCN-610 | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đơn pha trong nhà tiết diện 300mm2 | ĐCN-(1x300)-TN | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đơn pha ngoài trời tiết diện 300mm2 | ĐCN-(1x300)-NT | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS + REC | Khoa-TT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ giữ cần thao tác LBS + REC | 0,7x20mm | 2 | mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chống sét van và đầu cáp ngầm cột sắt | CT-CN | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XLBS-LT | XLBS-LT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XMBA-LT | XMBA-LT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(36) | XSĐ-CSV-K-(36) | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đơn XTĐK-LT | XTĐK-LT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x45-4(30m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 2 chi tiết tiếp địa vị trí lắp đặt LBS-22kV cột BTLT CTLT-LBS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG2x45-4(30m) | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên xuất tuyến cáp ngầm | BT-XTCN | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị đóng cắt | BT-TBĐC | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS-22kV | CBV-LBS | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét van | CBV-CSV | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồn | CBV-MBA | 2 | Cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV loại kiểu kín (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…) | LBS-22kV | 4 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 22kV (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…) | REC-22kV | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt Modem 3G/Router - Tương thích với thiết bị hiện có | MODEM 3G/ROUTER | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kV (kèm phụ kiện) | LTD-22kV | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | LA-21 | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm bọc tiết diện 95 mm2 | XLPE-A95 | 66 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm bọc tiết diện 120 mm2 | XLPE-A120 | 27 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 185/29 mm2 | AC-XLPE-185/29 | 81 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2 | M-XLPE-35 | 75 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV (kèm phụ kiện) loại 200A | LBFCO-22kV | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Line post | SĐ-22 (Line Post) | 18 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại Polymer | CN-22 | 6 | Chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây trần | Al-3,5mm2 | 6 | Sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèo | CV-30/10 | 12 | Sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu + yếm níu cho dây bọc tiết diện 95 mm2 | GN-XLPE-A95 | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-120 mm2 | KN-ACSR-120 | 9 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2 | ĐC-AC-XLPE-185/29 | 12 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 120 mm2 | ĐC-XLPE-A120 | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 95 mm2 | ĐC-XLPE-A95 | 9 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70 mm2 | ĐC-XLPE-A70 | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 185/29 mm2 | ĐC-ACSR-185/29 | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 120 mm2 | ĐC-ACSR-120 | 9 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-240/185 | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/150 | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lông | CCA-185/95 | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A185/M35 | 24 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A120/M35 | 8 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A95/M35 | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A185/185 | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọc | KR-A95/95 | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2 | ĐC-M35 | 40 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2 | ĐC-A/M-50 | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | ĐC-A/M-70 | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | ĐC-A/M-95 | 24 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | ĐC-A/M-120 | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2 | ĐC-A/M-185 | 18 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS + REC | Khoa-TT | 5 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ giữ cần thao tác LBS + REC | 0,7x20mm | 10 | mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | KĐ | 10 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 12m (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-10,0-TC+CG | 2 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch - sứ đỡ trên cột BTLT đơn NGL-SĐ-10T(12) | NGL-SĐ-10T(12) | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610 | NV-610 | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp cầu chì tự rơi cắt có tải trên cột sắt NGL-LBFCO-610 | NGL-LBFCO-610 | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-510 | XSĐ-CSV-510 | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-610 | XSĐ-CSV-610 | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ REC-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XREC-LT | XREC-LT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XLBS-LT | XLBS-LT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT đôi XLBS-2LT | XLBS-2LT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột sắt XLBS-510 | XLBS-510 | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột sắt XLBS-610 | XLBS-610 | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XMBA-LT | XMBA-LT | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT đôi XMBA-2LT | XMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột sắt XMBA-510 | XMBA-510 | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột sắt XMBA-610 | XMBA-610 | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(15) | XSĐ-LT(15) | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn lắp trên chụp đầu cột XSĐ-CSV-K-CĐC | XSĐ-CSV-K-CĐC | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-K-D(12) | XSĐ-CSV-K-D(12) | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(24) | XSĐ-CSV-K-(24) | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đơn XTĐK-LT | XTĐK-LT | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đôi XTĐK-2LT | XTĐK-2LT | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột sắt XTĐK-510 | XTĐK-510 | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột sắt XTĐK-610 | XTĐK-610 | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa vị trí lắp đặt LBS-22kV cột BTLT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG2x12-2(24m) | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâm | CTLT-LBS | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột sắt | CTCS-LBS | 2 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp Recloser trên cột ly tâm | CTLT-REC | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị đóng cắt | BT-TBĐC | 9 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực REC-22kV | CBV-REC | 6 | Cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS-22kV | CBV-LBS | 24 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ LBFCO | CBV-LBFCO | 6 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét van | CBV-CSV | 30 | Cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồn | CBV-MBA | 10 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 1 | Móng |
| E | THÁO RA LẮP LẠI PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV | CN-22 | 9 | Chuỗi |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc cột sắt | NCS-610-10T | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại Xà néo cuối cột sắt | NC-610 | 1 | Bộ |
| F | THÁO RA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại Máy cắt Recloser 22kV | REC-22kV | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại Dao cắt có tải LBS-22kV | LBS-22kV | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồn 01 pha | MBA-1P | 3 | Máy |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại Tủ điều khiển | TĐK | 3 | Tủ |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kV | LTD-22kV | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-490 vào xà hiện trạng | M16-490 | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt GuJông (trọn bộ) M16-530 vào xà hiện trạng | M16-530 | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-520 vào xà hiện trạng | M16-520 | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt GuJông (trọn bộ) M16-560 vào xà hiện trạng | M16-560 | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M20-530 vào xà hiện trạng | M20-530 | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M18-550 vào xà hiện trạng | M18-550 | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-680 vào xà hiện trạng | M16-680 | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M18-680 vào xà hiện trạng | M18-680 | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV | FCO-22kV | 10 | Bộ |
| 16 | Tháo ra lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV | CN-22 | 93 | Chuỗi |
| 17 | Tháo ra lắp đặt lại Giá treo máy cắt 22kV | GT-REC-22kV | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo ra lắp đặt lại Giá treo dao cắt có tải 22kV | GT-LBS-22kV | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha cột BTLT đơn | XMBA-LT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha cột BTLT đôi | XMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo ra lắp đặt lại Xà cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT đơn | XFCO-LT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo ra lắp đặt lại Xà cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT đôi | XFCO-2LT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo ra lắp đặt lại Xà tủ điều khiển cột BTLT đơn | XTĐK-LT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo ra lắp đặt lại Xà tủ điều khiển cột BTLT đôi | XTĐK-2LT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ sàn thao tác cột BTLT đơn | XĐ-STT-LT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ sàn thao tác cột BTLT đôi | XĐ-STT-2LT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc lệch lắp cầu chì tự rơi cột BTLT đơn | NGL-FCO-LT(12) | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT đôi | NGĐN | 3 | Bộ |
| G | THU HỒI PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Thu hồi Máy cắt Recloser 22kV | REC-22kV | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kV | LTD-22kV | 6 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp cấp nguồn 01 pha | MBA-1P | 1 | Máy |
| 4 | Thu hồi Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 6 | Cái |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (kèm phụ kiện) | FCO-22kV | 5 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV (kèm phụ kiện) loại | LBFCO-22kV | 3 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Sứ đứng 22kV kèm ty sứ | SĐ-22 | 10 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 120 mm2 | KN-ACSR-120 | 3 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 70 mm2 | KN-ACSR-70 | 3 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điện | KR-A185/120 | 6 | Cái |
| 11 | Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trần | CCA-70/70 | 6 | Cái |
| 12 | Thu hồi Giá treo máy cắt 22kV | GT-REC-22kV | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha | XMBA-LT | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo cuối cột sắt | NC-610 | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo cuối cột BTLT đơn | XNC | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà cầu chì tự rơi cắt có tải cột BTLT đơn | XLBFCO-LT | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơn | XFCO-LT | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Thanh đỡ sứ | TĐS | 1 | Bộ |
| H | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Thu hồi Dây đồng trần M-50 | M-50 | 4.416 | Mét |
| 2 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép tiết diện 70 mm2 | AC-70 | 18.603 | Mét |
| 3 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép tiết diện 95 mm2 | AC-95 | 1.725 | Mét |
| 4 | Thu hồi Dây nhôm bọc tiết diện 95 mm2 | XLPE-A95 | 285 | Mét |
| 5 | Thu hồi Sứ đứng 22kV kèm ty sứ | SĐ-22 | 286 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 120 mm2 | KN-ACSR-120 | 9 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 70 mm2 | KN-ACSR-70 | 15 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 50 mm2 | KN-ACSR-50 | 9 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điện | KR-A70/M35 | 24 | Cái |
| 10 | Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điện | KR-A70/70 | 3 | Cái |
| 11 | Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trần | CCA-70/50 | 18 | Cái |
| 12 | Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trần | CCA-70/70 | 30 | Cái |
| 13 | Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trần | CCA-95/50 | 12 | Cái |
| 14 | Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trần | CCA-120/70 | 6 | Cái |
| 15 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm | LT-10,5 | 38 | Cột |
| 16 | Thu hồi Cột bê tông vuông | V10 | 1 | Cột |
| 17 | Thu hồi Cột bê tông H | H10 | 3 | Cột |
| 18 | Thu hồi Giá treo dao cắt có tải 22kV | GT-LBS-22kV | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha | XMBA-LT | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo cuối cột BTLT đơn | XNC | 8 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van cột BTLT đơn | XCSV-LT | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xà tủ điều khiển cột BTLT đơn | XTĐK-LT | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn | XĐT | 71 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà đỡ góc cột đơn | XĐG | 5 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn | XĐV | 4 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xà néo góc cột đơn | XNG | 12 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Dây néo trung áp các loại | DN- | 21 | Bộ |
| I | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| J | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| K | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản | |||
| L | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,153 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,631 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.893.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi