Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027659-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:35:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,738,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,153 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,631 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.893.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Bình Sơn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Trung; địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Kéo rải căng Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 240/39 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây5.411Mét
2Cung cấp Ống nối dây cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2ONB/A-240/396Cái
3Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèoCV-30/1025Sợi
4Cung cấp Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-240/39 (Giáp buộc lõi thép)GB-AC-XLPE-240/39156Sợi
5Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2KNE-AC-XLPE-240/3948Bộ
6Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2KNE-AC-XLPE-70/113Bộ
7Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2KĐR-AC-XLPE-240/3948Bộ
8Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2KĐR-AC-XLPE-70/113Bộ
9Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2ĐC-AC-XLPE-240/3942Bộ
10Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2ĐC-AC-XLPE-70/116Bộ
11Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-240/1206Cái
12Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin postSĐ-22 (Pin Post)124Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại PolymerCN-2254Chuỗi
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 04 chi tiết tiếp địa CT-0, 04 chi tiết tiếp địa CT-1, 2 chi tiết tiếp địa CT-CS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG2x12-2(24m)6Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1CT-17Chi tiết
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2CT-21Chi tiết
17Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột sắtBSTT-CT2Chi tiết
18Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-13,0-TC+CG1Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-16-190-9,2-TC+CG11Cột
20Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-16-190-11,0-TC+CG1Cột
21Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-16-190-13,0-TC+CG5Cột
22Cung cấp và lắp đặt Nối mặt bích17mối nối
23Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS14M-610CS14M-6102Cột
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(24)NG-10T(24)1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTLĐTL9bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTL(14)ĐTL(14)10bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGLĐGL2bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL(14)ĐGL(14)2bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT đôi (dây bọc) ĐGĐL-BNĐGĐL-BN1bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT đôi (dây bọc) ĐGĐL-BN(14)ĐGĐL-BN(14)2bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BDNĐ-BD2bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BD(14)NĐ-BD(14)1bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT (dây bọc) NGNNGN1bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn (dây bọc) NGN(40)NGN(40)1bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ nạnh cột BTLT đơn (dây bọc) XSĐN-LT(14)XSĐN-LT(14)1bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc - chống sét van cột sắt NCS-CSV-610NCS-CSV-6101bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610NV-6102bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt NCS-610-10TNCS-610-10T1bộ
39Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-130BCDGC-130B3Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155BCDGC-155B3Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-3-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-3-CG1móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-4-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-4-CG10móng
43Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn MT-5-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-5-CG1móng
44Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-B-4-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-B-4-CG3móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MCS14-610-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MCS14-610-CG1móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MCS14-610(15)-CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MCS14-610(15)-CG1móng
47Cải tạo nhà điều khiểnCT-NĐK1t bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần có bôi mỡ trung tính chịu nhiệt chống rỉ tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây12.598Mét
2Kéo rải căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đây6.494Mét
3Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 185/29 mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đây6.337Mét
4Cung cấp Ống nối dây cho dây trần tiết diện 185/29 mm2ONT-185/2913Cái
5Cung cấp Ống nối dây cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2ONB/A-185/296Cái
6Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây trầnAl-3,5mm2384Sợi
7Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèoCV-30/1049Sợi
8Cung cấp Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây AC/XLPE-185/29 (Giáp buộc lõi thép)GB-AC-XLPE-185/29132Sợi
9Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2KNE-AC-XLPE-185/29102Bộ
10Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-185/29 mm2KN-ACSR-185/29147Bộ
11Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-70 mm2KN-ACSR-7015Bộ
12Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-50 mm2KN-ACSR-509Bộ
13Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2CĐR-AC-XLPE-185/293Bộ
14Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây trần tiết diện 185/29 mm2CĐR-ACSR-185/293Bộ
15Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2KĐR-AC-XLPE-185/29102Bộ
16Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 35 mm2KĐR-M-XLPE-353Bộ
17Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2ĐC-AC-XLPE-185/2957Bộ
18Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70/11 mm2ĐC-AC-XLPE-70/116Bộ
19Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 185/29 mm2ĐC-ACSR-185/29108Bộ
20Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần tiết diện 95 mm2ĐC-ACSR-953Bộ
21Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/185144Cái
22Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/1206Cái
23Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/956Cái
24Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/7024Cái
25Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/5034Cái
26Cung cấp Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-95/502Cái
27Cung cấp Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A185/M3518Cái
28Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2ĐC-A/M-18548Cái
29Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2ĐC-M3532Cái
30Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2M-XLPE-3536Mét
31Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Line postSĐ-22 (Line Post)275Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Pin postSĐ-22 (Pin Post)259Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại PolymerCN-22147Chuỗi
34Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 22 chi tiết tiếp địa CT-0, 22 chi tiết tiếp địa CT-1, 02 chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-422Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 (kể cả 02 chi tiết tiếp địa CT-0, 02 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâm, 01 chi tiết tiếp địa lắp recloser trên cột ly tâm); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-82Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x6-2(12m) (kể cả 06 chi tiết tiếp địa CT-0, 06 chi tiết tiếp địa CT-1, 02 chi tiết tiếp địa CT-CS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG2x6-2(12m)8Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâm); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG2x12-2(24m)1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1CT-18Chi tiết
39Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2CT-222Chi tiết
40Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột sắtBSTT-CT2Chi tiết
41Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-12-190-5,453Cột
42Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-12-190-7,27Cột
43Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-12-190-9,01Cột
44Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-12-190-10,030Cột
45Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-14-190-6,53Cột
46Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-14-190-8,58Cột
47Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-14-190-11,03Cột
48Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-14-190-13,012Cột
49Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-16-190-9,26Cột
50Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, kể cả biển cấm và STT cộtPC.I-16-190-13,05Cột
51Cung cấp và lắp đặt Nối mặt bích11mối nối
52Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS12M-61CS12M-6102Cột
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn (dây trần) ĐT-10TĐT-10T56bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) ĐT-10T-CĐCĐT-10T-CĐC38bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT đơn (dây trần) ĐV-10TĐV-10T10bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) ĐV-10T-CĐCĐV-10T-CĐC2bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T-CĐCNG-10T-CĐC3bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10TNG-10T6bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(14)NG-10T(14)3bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT đơn (dây trần) NGL-10T(14)NGL-10T(14)1bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(30)NG-10T(30)1bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn (dây trần) NG-10T(60)NG-10T(60)1bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-N-10TNĐ-N-10T4bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-D-10TNĐ-D-10T10bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐTLĐTL5bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGLĐGL14bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột cột BTLT đơn (dây bọc) ĐGL-CĐCĐGL-CĐC2bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-DNĐ-D2bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-NNĐ-N2bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây bọc) NĐ-BNNĐ-BN2bộ
71Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NGLNGL1bộ
72Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(15)XSĐ-LT(15)1bộ
73Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(25)XSĐ-LT(25)1bộ
74Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(50)XSĐ-LT(50)1bộ
75Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610NV-6102bộ
76Cung cấp Chụp đầu cột cột BTLT đơn cao 2,0 mét (không bách để bắt dây néo) CĐC-2,0CĐC-2,042bộ
77Cung cấp Chụp đầu cột cột BTLT đơn cao 2,5 mét CĐC-2,5CĐC-2,51bộ
78Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(12)XSĐ-CSV-K-(12)1bộ
79Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-K-D(12)XSĐ-CSV-K-D(12)1bộ
80Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT đôi XLBS-2LTXLBS-2LT1bộ
81Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT đôi XMBA-2LTXMBA-2LT1bộ
82Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đôi XTĐK-2LTXTĐK-2LT1bộ
83Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10TK70-1011Bộ
84Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12TK70-124Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14TK70-142Bộ
86Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-95CDG-953Bộ
87Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDC-CĐCCDC-CĐC2Bộ
88Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115CDGC-11516Bộ
89Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-140CDGC-14013Bộ
90Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155CDGC-1553Bộ
91Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-130BCDGC-130B2Bộ
92Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-155BCDGC-155B2Bộ
93Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công cơ giới MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-227móng
94Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công cơ giới MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-354móng
95Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công thủ công MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-46móng
96Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đơn thi công thủ công MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-51móng
97Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-318móng
98Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công đào đá MTĐ-B-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-B-41móng
99Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-B-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-B-51móng
100Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt thi công cơ giới MCS12-610; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MCS12-6102móng
101Cung cấp và lắp đặt Móng néo thi công cơ giới MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MN18-617móng
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV
1Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 22kV (loại 630A-25kA/1s)TMC-22kV1Trọn bộ
2Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV loại kiểu kín (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…)LBS-22kV1Trọn bộ
3Lắp đặt Modem 3G/Router - Tương thích với thiết bị hiện cóMODEM 3G/ROUTER1Bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kVLA-219Cái
5Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 240/39 mm2AC-XLPE-240/3933Mét
6Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2M-XLPE-3521Mét
7Lắp đặt cáp ngầm đơn pha ruột đồng tiết diện 300mm2 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE/PVC/DATA-(1x300)mm2-12,7/22(24)kV185Mét
8Cung cấp Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-120 mm2KN-ACSR-1206Bộ
9Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 240/39 mm2ĐC-AC-XLPE-240/396Bộ
10Cung cấp Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 120 mm2ĐC-ACSR-1206Bộ
11Cung cấp Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A240/M3511Cái
12Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2ĐC-M3511Cái
13Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2ĐC-A/M-2409Cái
14Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 300mm2ĐC-A/M-3003Cái
15Cung cấp Đai thép buộc + khóa đai giữ cáp ngầm lên cột sắtĐTB+KĐ5Cái
16Cung cấp Khóa đai thép2Cái
17Cung cấp Giá giữ cáp ngầm GGCN-610GGCN-6101Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đơn pha trong nhà tiết diện 300mm2ĐCN-(1x300)-TN3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đơn pha ngoài trời tiết diện 300mm2ĐCN-(1x300)-NT3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS + RECKhoa-TT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ giữ cần thao tác LBS + REC0,7x20mm2mét
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chống sét van và đầu cáp ngầm cột sắtCT-CN1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XLBS-LTXLBS-LT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XMBA-LTXMBA-LT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(36)XSĐ-CSV-K-(36)1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đơn XTĐK-LTXTĐK-LT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x45-4(30m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 2 chi tiết tiếp địa vị trí lắp đặt LBS-22kV cột BTLT CTLT-LBS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG2x45-4(30m)1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bảng tên xuất tuyến cáp ngầmBT-XTCN1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị đóng cắtBT-TBĐC1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS-22kVCBV-LBS6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét vanCBV-CSV9Cái
32Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồnCBV-MBA2Cái
D PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 22KV
1Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV loại kiểu kín (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…)LBS-22kV4Trọn bộ
2Lắp đặt Máy cắt Recloser 22kV (kèm MBA cấp nguồn + tủ điều khiển + phụ kiện,…)REC-22kV1Trọn bộ
3Lắp đặt Modem 3G/Router - Tương thích với thiết bị hiện cóMODEM 3G/ROUTER5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kV (kèm phụ kiện)LTD-22kV6Cái
5Lắp đặt Chống sét van 22kVLA-2130Cái
6Lắp đặt Dây nhôm bọc tiết diện 95 mm2XLPE-A9566Mét
7Lắp đặt Dây nhôm bọc tiết diện 120 mm2XLPE-A12027Mét
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc tiết diện 185/29 mm2AC-XLPE-185/2981Mét
9Lắp đặt Dây đồng bọc tiết diện 35 mm2M-XLPE-3575Mét
10Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV (kèm phụ kiện) loại 200ALBFCO-22kV6Cái
11Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ loại Line postSĐ-22 (Line Post)18Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV loại PolymerCN-226Chuỗi
13Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây trầnAl-3,5mm26Sợi
14Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tại các vị trí lèoCV-30/1012Sợi
15Cung cấp và lắp đặt Giáp níu + yếm níu cho dây bọc tiết diện 95 mm2GN-XLPE-A953Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Khóa néo 03 bu lông cho dây ACSR-120 mm2KN-ACSR-1209Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 185/29 mm2ĐC-AC-XLPE-185/2912Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 120 mm2ĐC-XLPE-A1206Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 95 mm2ĐC-XLPE-A959Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây bọc tiết diện 70 mm2ĐC-XLPE-A703Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 185/29 mm2ĐC-ACSR-185/293Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép lèo + 02 bu lông cho dây trần 120 mm2ĐC-ACSR-1209Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-240/1856Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/1506Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 03 bu lôngCCA-185/956Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A185/M3524Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A120/M358Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A95/M358Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A185/1856Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện cho dây bọcKR-A95/9512Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc M-35mm2ĐC-M3540Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2ĐC-A/M-506Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2ĐC-A/M-703Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2ĐC-A/M-9524Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2ĐC-A/M-1206Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2ĐC-A/M-18518Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS + RECKhoa-TT5Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ giữ cần thao tác LBS + REC0,7x20mm10mét
39Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép10Cái
40Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 12m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-10,0-TC+CG2Cột
41Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi (dây trần) NĐ-D-10TNĐ-D-10T1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch - sứ đỡ trên cột BTLT đơn NGL-SĐ-10T(12)NGL-SĐ-10T(12)1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột sắt NV-610NV-6101Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp cầu chì tự rơi cắt có tải trên cột sắt NGL-LBFCO-610NGL-LBFCO-6101Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-510XSĐ-CSV-5101Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-610XSĐ-CSV-6101Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ REC-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XREC-LTXREC-LT1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XLBS-LTXLBS-LT1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột BTLT đôi XLBS-2LTXLBS-2LT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột sắt XLBS-510XLBS-5101Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS-22kV cột sắt XLBS-610XLBS-6101Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT (Nhà thầu thiết bị cấp) XMBA-LTXMBA-LT2Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột BTLT đôi XMBA-2LTXMBA-2LT1Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột sắt XMBA-510XMBA-5101Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn cột sắt XMBA-610XMBA-6101Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn XSĐ-LT(15)XSĐ-LT(15)1Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn lắp trên chụp đầu cột XSĐ-CSV-K-CĐCXSĐ-CSV-K-CĐC1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đôi XSĐ-CSV-K-D(12)XSĐ-CSV-K-D(12)1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột BTLT đơn XSĐ-CSV-K-(24)XSĐ-CSV-K-(24)1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đơn XTĐK-LTXTĐK-LT2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột BTLT đôi XTĐK-2LTXTĐK-2LT1Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột sắt XTĐK-510XTĐK-5101Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển trên cột sắt XTĐK-610XTĐK-6101Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2x12-2(24m) (kể cả 01 chi tiết tiếp địa CT-0, 01 chi tiết tiếp địa CT-1, 01 chi tiết tiếp địa vị trí lắp đặt LBS-22kV cột BTLT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG2x12-2(24m)1Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâmCTLT-LBS1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột sắtCTCS-LBS2Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp Recloser trên cột ly tâmCTLT-REC1Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị đóng cắtBT-TBĐC9Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực REC-22kVCBV-REC6Cái
70Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS-22kVCBV-LBS24Cái
71Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ LBFCOCBV-LBFCO6Cái
72Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét vanCBV-CSV30Cái
73Cung cấp và lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồnCBV-MBA10Cái
74Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi thi công cơ giới MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-31Móng
E THÁO RA LẮP LẠI PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1Tháo ra lắp đặt lại Chuỗi néo 22kVCN-229Chuỗi
2Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc cột sắtNCS-610-10T1Bộ
3Tháo ra lắp đặt lại Xà néo cuối cột sắtNC-6101Bộ
F THÁO RA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Tháo ra lắp đặt lại Máy cắt Recloser 22kVREC-22kV1Bộ
2Tháo ra lắp đặt lại Dao cắt có tải LBS-22kVLBS-22kV2Bộ
3Tháo ra lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồn 01 phaMBA-1P3Máy
4Tháo ra lắp đặt lại Tủ điều khiểnTĐK3Tủ
5Tháo ra lắp đặt lại Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kVLTD-22kV9Bộ
6Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van 22kVCSV-22kV12Cái
7Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-490 vào xà hiện trạngM16-4902Bộ
8Cung cấp và lắp đặt GuJông (trọn bộ) M16-530 vào xà hiện trạngM16-5302Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-520 vào xà hiện trạngM16-5202Bộ
10Cung cấp và lắp đặt GuJông (trọn bộ) M16-560 vào xà hiện trạngM16-5602Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M20-530 vào xà hiện trạngM20-5304Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M18-550 vào xà hiện trạngM18-5504Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M16-680 vào xà hiện trạngM16-6804Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bu lông xà (trọn bộ) M18-680 vào xà hiện trạngM18-6804Bộ
15Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kVFCO-22kV10Bộ
16Tháo ra lắp đặt lại Chuỗi néo 22kVCN-2293Chuỗi
17Tháo ra lắp đặt lại Giá treo máy cắt 22kVGT-REC-22kV1Bộ
18Tháo ra lắp đặt lại Giá treo dao cắt có tải 22kVGT-LBS-22kV1Bộ
19Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha cột BTLT đơnXMBA-LT1Bộ
20Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 pha cột BTLT đôiXMBA-2LT1Bộ
21Tháo ra lắp đặt lại Xà cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT đơnXFCO-LT1Bộ
22Tháo ra lắp đặt lại Xà cầu chì tự rơi 22kV cột BTLT đôiXFCO-2LT2Bộ
23Tháo ra lắp đặt lại Xà tủ điều khiển cột BTLT đơnXTĐK-LT1Bộ
24Tháo ra lắp đặt lại Xà tủ điều khiển cột BTLT đôiXTĐK-2LT1Bộ
25Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ sàn thao tác cột BTLT đơnXĐ-STT-LT1Bộ
26Tháo ra lắp đặt lại Xà đỡ sàn thao tác cột BTLT đôiXĐ-STT-2LT1Bộ
27Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc lệch lắp cầu chì tự rơi cột BTLT đơnNGL-FCO-LT(12)2Bộ
28Tháo ra lắp đặt lại Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT đôiNGĐN3Bộ
G THU HỒI PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1Thu hồi Máy cắt Recloser 22kVREC-22kV1Bộ
2Thu hồi Dao cách ly 01 pha loại căng trên đường dây 22kVLTD-22kV6Bộ
3Thu hồi Máy biến áp cấp nguồn 01 phaMBA-1P1Máy
4Thu hồi Chống sét van 22kVCSV-22kV6Cái
5Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (kèm phụ kiện)FCO-22kV5Bộ
6Thu hồi Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV (kèm phụ kiện) loạiLBFCO-22kV3Bộ
7Thu hồi Sứ đứng 22kV kèm ty sứSĐ-2210Bộ
8Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 120 mm2KN-ACSR-1203Bộ
9Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 70 mm2KN-ACSR-703Bộ
10Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điệnKR-A185/1206Cái
11Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trầnCCA-70/706Cái
12Thu hồi Giá treo máy cắt 22kVGT-REC-22kV1Bộ
13Thu hồi Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 phaXMBA-LT1Bộ
14Thu hồi Xà néo cuối cột sắtNC-6102Bộ
15Thu hồi Xà néo cuối cột BTLT đơnXNC2Bộ
16Thu hồi Xà cầu chì tự rơi cắt có tải cột BTLT đơnXLBFCO-LT1Bộ
17Thu hồi Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đơnXFCO-LT1Bộ
18Thu hồi Thanh đỡ sứTĐS1Bộ
H THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO
1Thu hồi Dây đồng trần M-50M-504.416Mét
2Thu hồi Dây nhôm lõi thép tiết diện 70 mm2AC-7018.603Mét
3Thu hồi Dây nhôm lõi thép tiết diện 95 mm2AC-951.725Mét
4Thu hồi Dây nhôm bọc tiết diện 95 mm2XLPE-A95285Mét
5Thu hồi Sứ đứng 22kV kèm ty sứSĐ-22286Bộ
6Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 120 mm2KN-ACSR-1209Bộ
7Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 70 mm2KN-ACSR-7015Bộ
8Thu hồi Khóa néo 03 bu lông cho dây tiết diện 50 mm2KN-ACSR-509Bộ
9Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điệnKR-A70/M3524Cái
10Thu hồi Kẹp răng xuyên cách điệnKR-A70/703Cái
11Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trầnCCA-70/5018Cái
12Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trầnCCA-70/7030Cái
13Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trầnCCA-95/5012Cái
14Thu hồi Kẹp cáp 03 bu lông cho dây trầnCCA-120/706Cái
15Thu hồi Cột bê tông ly tâmLT-10,538Cột
16Thu hồi Cột bê tông vuôngV101Cột
17Thu hồi Cột bê tông HH103Cột
18Thu hồi Giá treo dao cắt có tải 22kVGT-LBS-22kV1Bộ
19Thu hồi Xà đỡ MBA cấp nguồn 01 phaXMBA-LT1Bộ
20Thu hồi Xà néo cuối cột BTLT đơnXNC8Bộ
21Thu hồi Xà đỡ chống sét van cột BTLT đơnXCSV-LT1Bộ
22Thu hồi Xà tủ điều khiển cột BTLT đơnXTĐK-LT1Bộ
23Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơnXĐT71Bộ
24Thu hồi Xà đỡ góc cột đơnXĐG5Bộ
25Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơnXĐV4Bộ
26Thu hồi Xà néo góc cột đơnXNG12Bộ
27Thu hồi Dây néo trung áp các loạiDN-21Bộ
I Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
J Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
K Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản
L Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,153 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,631 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.893.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->