Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB kế hoạch ĐXTD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:04:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,881,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 96m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 992 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 kỹ sư Xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước 05-10m¬3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 05-10m¬3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha phủ phim - m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 130 |
| 15-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) -m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 130 |
| 16-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt -130m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 130 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB kế hoạch ĐXTD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Nhà làm việc xây dựng mới | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 11,125 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng rộng ≤6m | 49,6716 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,84 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn bê tông lót | 12,64 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2119 | tấn | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1478 | tấn | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột | 17,36 | m2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 7,235 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng bó nền bằng gạch thẻ | 8,0523 | m3 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 49,144 | m3 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0565 | tấn | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,3859 | tấn | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn giằng móng | 20,92 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | 2,092 | m3 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,374 | m3 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60 | Gạch ceramic - KT 60x60 | 31,51 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trượt -KT 30x30 | Gạch ceramic chống trượt - KT 30x30 | 8,51 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 60x60 | Gạch Ceramic chống trượt - KT 60 x60 | 23,72 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0778 | tấn | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2956 | tấn | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 34,56 | m2 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM mác 75 | 18,842 | m3 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 0,96 | m2 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn lanh tô | 2,58 | m2 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | 0,258 | m3 | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái ĐK ≤10mm. | 0,7118 | tấn | |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1004 | tấn | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,57 | tấn | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 41,76 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn sê nô | 54,052 | m2 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn sàn mái | 39,79 | m2 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,697 | m3 | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sê nô, M250, đá 1x2 | 2,7817 | m3 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,979 | m3 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm sê nô | 45,312 | m2 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng ram dốc | 1,68 | m3 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,42 | m2 | |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bậc thăng cấp bằng gạch thẻ, vữa XM M50 | 0,0194 | m3 | |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Lát đá bậc tam cấp Granit xám đen | 6,58 | m2 | |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 cho hệ mái | 355,604 | kg | |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | 59,296 | m2 | |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão | 296 | cái | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Thi công trần phẳng, khung xương bằng tấm thạch cao phòng làm việc | 31,51 | m2 | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Thi công trần phẳng, khung xương bằng tấm thạch cao loại chống ẩm cho phòng WC | chống ẩm | 8,51 | m2 |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 81,626 | m2 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 164,306 | m2 | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trần, vữa XM M75 | 51,1 | m2 | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 88,52 | m2 | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 28,6 | m | |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ, cửa đi bằng nhôm kính cường lực 10mm kèm phụ kiện đồng bộ | 18,814 | m2 | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào tường | 245,932 | m2 | |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào dầm trần, sê nô | 88,92 | m2 | |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 170,546 | m2 | |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 164,306 | m2 | |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công SX&LD Backdrop gỗ MDF | 12,16 | m2 | |
| B | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | 8 | m | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 20 | m | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 4 | m | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 32 | m | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 20 | m | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | 11 | cái | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D60 | 11 | cái | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D114 | 4 | cái | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27/21 | 9 | cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60/34 | 4 | cái | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | 8 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co ren trong uPVC D21 | 9 | cái | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van đồng D27 | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 1 | bộ | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê cầu inox | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 16 | m | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 20 | m | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 28 | m | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 12 | m | |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 4 | m | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | 4 | m | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa PPR D20 | 16 | cái | |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D100 | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | 9 | cái | |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co ren trong PPR D25 | 9 | cái | |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Máy bơm 1.5HP | 1.5 HP | 1 | máy |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít | 1000 lít | 1 | bể |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Máy năng lượng mặt trời 160L (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | 160L | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt phễu thu D100 | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác inox sus304 D50 | 6 | cái | |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 | 2 | cái | |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | 30 | m | |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | 50 | m | |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D50 | 20 | cái | |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D100 | 6 | cái | |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114/50 | 12 | cái | |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D100 | 2 | cái | |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt gật gù inox sus304 D20 dùng cho vòi nước nóng lạnh | 1 | bộ | |
| C | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Camera quan sát IP 2.0 hồng ngoại kèm thẻ nhớ 128Gb | Camera quan sát IP 2.0 hồng ngoại kèm thẻ nhớ 128Gb | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu phát Wifi 2 Băng Tần | Wifi 2 Băng Tần | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Cáp mạng internet, camera-Cat6 | Cat6 | 30 | m |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm Tivi | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm mạng | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m kèm hộp đèn | 3 | bộ | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục – Treo tường Inverter 1.5 HP -12.000BTU | 12.000BTU | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 15,9mm | 9 | m | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bảo ôn ống đồng và phụ tùng ống gió bằng bôn thủy tinh, độ dày lớp bông D25 | 9 | m | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 142 | m | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 40 | m | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 50 | m | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Mặt ổ cắm, mặt công tắc | 24 | cái | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 24 | hộp | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/18W | 7 | bộ | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn Led ốp trần D170/12W | 12 | bộ | |
| D | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Phần Cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Tháo dỡ mái tôn cao | 77 | m2 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45 zem chiều dài bất kỳ | 81,4 | m2 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Tháo dỡ cửa | 4,1 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,63 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ nền gạch ceramic | 24,48 | m2 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50 | Gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50 | 17,28 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bít cửa gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), vữa XM mác 75 | 3,65 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,32 | m2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép lanh tô | 0,0032 | tấn | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn lanh tô | 0,8 | m2 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 297,94 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng ma tít vào tường | 293,88 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 42,46 | m2 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,73 | m2 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,06 | m2 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 13,2 | m2 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa, vệ sinh cửa củ | 11,7 | m2 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Vệ sinh lại trần cũ | 1 | Công | |
| E | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Tường rào | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường | 43,2 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ hàng rào song sắt | 144 | m2 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 7,1 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 29,07 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,44 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,43 | tấn | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,47 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 4,17 | m3 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng | 13,56 | m2 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột vuông | 83,36 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng bằng đá chẻ 13x13x38cm, vữa XM M75 | 7,1 | m3 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, giằng tường | 0,56 | tấn | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn dầm móng, giằng tường | 67,2 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông dầm móng, giằng tường , đá 1x2, mác 200 | 6,24 | m3 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao | 32,37 | m3 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Xây trụ , vữa XM mác 50 | 1,54 | m3 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 433,87 | m2 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 50,16 | m2 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Trát xà dầm giằng tường, vữa XM mác 50 | 37,2 | m2 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD cổng inox 304 | 8,8 | m2 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | 521,22 | m2 | |
| F | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Bể tự hoại | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m | 12,8 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,53 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,53 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 3,19 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | 18,89 | m2 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,51 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,05 | tấn | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,28 | m2 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 5 | m | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) | 5 | cái | |
| G | Cải tạo nhà trực vận hành Đội quản lý điện tổng hợp Ba Vì - Nhà xe | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân | 0,816 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 3,264 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 8,82 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,9447 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bulong móng M20; L = 55cm | 24 | cái | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,9113 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD cột bằng thép mạ kẽm fi 88,3 dày 3mm | 1,4948 | tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD xà gồ thép mạ kẽm | 0,1506 | tấn | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | 0,261 | tấn | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | 44,55 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão | 223 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,017 | m3 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Kẻ ron ram dốc | 1 | công | |
| H | Xây dựng nhà kho để vật tư tại Điện lực Mộ Đức và nhà để xe ô tô các tổ thao tác lưu động Đội QLVH lưới điện cao thế - Nhà kho để vật tư tại Điện lực Mộ Đức | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 2,516 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng | 15,163 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn bê tông lót | 2,88 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,051 | tấn | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,06 | tấn | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn móng cột | 8,88 | m2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 1,9 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất, K = 0,90 | 12,399 | m3 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,026 | tấn | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | 0,205 | tấn | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn đà kiềng | 12,96 | m2 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 6,56 | m3 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 20,16 | m2 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM mác 75 | 7,5x11,5x17,5 | 18,135 | m3 |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn lanh tô, ô văng | 8,64 | m2 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm. | 0,028 | tấn | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm. | 0,05 | tấn | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 | 1,264 | m3 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam thông gió | 1,05 | m2 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thông gió, ĐK | 0,004 | tấn | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thông gió, ĐK =>10mm | 0,013 | tấn | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lam thông gió M250, đá 1x2 | 0,121 | m3 | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng lam thông gió | 6 | cái | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm. | 0,044 | tấn | |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 22,96 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn sê nô | 41,68 | m2 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,968 | m3 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông sê nô, M250, đá 1x2 | 1,342 | m3 | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm sê nô, Ô văng | 24,768 | m2 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng ram dốc | 0,217 | m3 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,75 | m2 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2 | 0,308 | m3 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Thép góc 63x63x6 | 63x63x6 | 545,7 | kg |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Thép góc 50x50x5 | 50x50x5 | 116,04 | kg |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Bản mã thép tấm 70x70x6 | 70x70x6 | 1,98 | kg |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Bản mã thép tấm 300x250x6; 490x260x8; 200x90x6; 200x85x6; 260x220x6; 300x230x6; 280x220x6; 200x200x8 và 175x90/2x8 | 135,21 | kg | |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông M18, L200 | 12 | cái | |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn sắt thép bằng sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,486 | m2 | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công SX xà gồ C150x45x5x2 (4,40 kg/md) cho hệ mái | 80 | m | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng xà gồ thép | 352 | kg | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ vào tường | 0,013 | tấn | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | 67,2 | m2 | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão | 336 | cái | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 113,475 | m2 | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 119,115 | m2 | |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Trát sê nô, Ô văng vữa XM M75 | 41,688 | m2 | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Trát gờ chỉ Sê nô, Ô Văng, vữa XM M75 | 25,6 | m | |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công SX LD Cửa kéo có lá, U 1,3 ly (sơn tĩnh điện) | 15,17 | m2 | |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm kính Dày 1,2mm | 3,84 | m2 | |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào tường | 113,475 | m2 | |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Bả bằng bột bả vào sê nô, Ô văng | 41,688 | m2 | |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 155,163 | m2 | |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 119,115 | m2 | |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 89mm | 15,6 | m | |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm | 8 | cái | |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (2 Cực) | 1 | cái | |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 66 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt mặt nạ công tắc | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt mặt nạ Aptomat | 1 | cái | |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1,5 | m | |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CXV 2x4mm2) | 10 | m | |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 35 | m | |
| 73 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| I | Xây dựng nhà kho để vật tư tại Điện lực Mộ Đức và nhà để xe ô tô các tổ thao tác lưu động Đội QLVH lưới điện cao thế - Nhà xe Đội QLVH Bình Chánh | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào bụi cây, san dọn mặt bằng | 2 | bụi | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 2,856 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 8,82 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,9447 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bulong móng M20; L = 55cm | 24 | cái | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 9,6186 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD cột bằng thép mạ kẽm fi 88,3 dày 3mm | 1,4948 | tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD xà gồ thép mạ kẽm | 0,1506 | tấn | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,261 | tấn | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | 44,55 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão | 223 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 110,6 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 4,84 | m3 | |
| J | Xây dựng nhà kho để vật tư tại Điện lực Mộ Đức và nhà để xe ô tô các tổ thao tác lưu động Đội QLVH lưới điện cao thế - Nhà xe Đội QLVH Mộ Đức | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân | 0,816 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 3,264 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 8,82 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,9447 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bulong móng M20; L = 55cm | 24 | cái | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,9113 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD cột bằng thép mạ kẽm fi 88,3 dày 3mm | 1,4948 | tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công SXLD xà gồ thép mạ kẽm | 0,1506 | tấn | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | 0,261 | tấn | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | 44,55 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Cùm chống bão | 223 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,017 | m3 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Kẻ ron ram dốc | 1 | công | |
| K | - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| L | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| N | Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản. | |||
| N | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 96m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 992 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 kỹ sư Xây dựng) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | 2 |
| 3 | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 13 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 14 | Cốp pha phủ phim | Cốp pha phủ phim - m2 | 130 |
| 15 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | Cây chống thép (3,2-4,8m) -m2 | 130 |
| 16 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt -130m2 | 130 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi