Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:18:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,211,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,006 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,735 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-3HC ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3HC | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4HC | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-3HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3HC | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4HC | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-5HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-5HC | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột trung áp OR-4; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 | OR-4 | 1 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-6; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1 | LR-6 | 4 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-14-190-11,0 | 4 | Cột |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-12-190-9,0 | 6 | Cột |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-10 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-12-190-10 | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-16-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-16-190-11,0 | 2 | Cột |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-14-190-9,2 | 5 | Cột |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc lệch 3 pha thẳng đứng NLĐ3Đ | NLĐ3Đ | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha thẳng đứng ĐGL3Đ | ĐGL3Đ | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn ly tâm ĐV-10T | ĐV-10T | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đơn ly tâm -ĐT-10T | ĐT-10T | 5 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc cột đơ ly tâm ĐG-10T | ĐG-10T | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ lèo chuyến cấp XĐL2-D | XĐL2-D | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi cột đôi ly tâm dọc tuyến NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi cột đôi ly tâm ngang tuyến NĐ-N10T | NĐ-N10T | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến lắp LBFCO NĐ-D-LBFCO | NĐ-D-LBFCO | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Cùm lắp ghép cột đôi ly tâm CCĐ-TA | CCĐ-TA | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Giá thao tác LBFCO | 1 | Bộ | |
| 25 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc trung áp -24kV -AC/XLPE-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-70 | 0,621 | Km |
| 26 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc trung áp -24kV -AC/XLPE-95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-95 | 1,912 | Km |
| 27 | Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc AC/XLPE-95 | 21 | Cái | |
| 28 | Cung cấp Khóa néo dùng cho dây bọc AC/XLPE-95 | KNB-95 | 15 | Cái |
| 29 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-70 | CĐRB-70 | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-95 | CĐRB-95 | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-95 | KĐRB-95 | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp Đầu cosse ép đồng nhôm ĐCM-A-95 | 6 | Cái | |
| 33 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-70 | 16 | Sợi | |
| 34 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-95 | 70 | Sợi | |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | LBFCO-24kV | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp cách điện trên LBFCO | 6 | Cái | |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Pinepost -24kV | SĐ-22 | 14 | Cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Linepost -24kV | SĐ-22 | 41 | Cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi néo polymerr-24kV; kể cả khóa CK | CN-22 | 33 | Cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ + cùm để lắp | 15 | Cái | |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt cờ chỉ thị pha | 15 | Cái | |
| B | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột ống thép MOT; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MOT | 18 | Móng |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-0HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0HC | 20 | Móng |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-1HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1HC | 68 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-2HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2HC | 12 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-1HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1HC | 33 | Móng |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-2HC ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2HC | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột LR-3; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3 | LR-3 | 73 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột LR-1; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3 | LR-1 | 18 | Vị trí |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi chung TA TĐN- 2 | TĐN-2 | 2 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi riêng TĐN- 3 | TĐN-3 | 23 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Cột thép ống 7,2m | 18 | Cột | |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-7,5-160-5,4 | 26 | Cột |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-8,5-160-5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-8,5-160-5 | 86 | Cột |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-10-190-5,0 | 15 | Cột |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-12-190-7,2 | 8 | Cột |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-7,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-7,5-160-3,0 | 10 | Cột |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC-I-8,5-160-3,0 | 23 | Cột |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Xà hãm néo hạ áp XHN-0,4-2L | XHN-0,4-2L | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Sứ trục chỉ 400V | 48 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng (50-150)/(50-150) | KR50-150 | 472 | Bộ |
| 21 | Kéo rải căng dây Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x50; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC A4x50 | 4,399 | Km |
| 22 | Kéo rải căng dây Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC A4x95 | 4,71 | Km |
| 23 | Cung cấp Khoá đỡ cáp ABC 4x50 | KT-50 | 24 | Bộ |
| 24 | Cung cấp Khoá đỡ cáp ABC 4x95 | KT-95 | 61 | Bộ |
| 25 | Cung cấp Khoá néo cáp ABC 4x50 | KN-50 | 194 | Bộ |
| 26 | Cung cấp Khoá néo cáp ABC 4x95 | KN-95 | 109 | Bộ |
| 27 | Cung cấp Đầu cose ép đồng nhôm CU/AL-95 | ĐCM/A-95 | 24 | Bộ |
| 28 | Cung cấp Kẹp cáp nhôm 3 bu lon KAC-70 | 32 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp Bịt đầu cáp A50 | 260 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp Bịt đầu cáp A95 | 76 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp Ống nối dây A95 | 4 | Bộ | |
| 32 | Cung cấp Bu lon móc M16x250 | BLM16x250 | 40 | Bộ |
| 33 | Cung cấp Giá móc cáp ABC | 338 | Bộ | |
| 34 | Cung cấp Đai thép | 672 | Bộ | |
| 35 | Cung cấp Khoá đai thép | 674 | Bộ | |
| 36 | Cung cấp Bộ tiếp địa chờ 3 pha hạ áp cáp vặn xoắn, Sc50-150 | 8 | Bộ | |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 18kV | CSV-18kV | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA | 22/0,4kV-100kVA | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA | 22/0,4kV-250kVA | 5 | Máy |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ XĐS-2 | XĐS-2 | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì chống sét van XCC+CSV2 | XCC+CSV2 | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Cùm giữ máy biến áp XLG-MBA2 | XLG-MBA2 | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp máy biến áp XL-MBA2 | XL-MBA2 | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp tủ điện XL-TĐ2 | XL-TĐ2 | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột đơn ly tâm | 2 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ XĐS-Đ1 | XĐS-Đ1 | 2 | Hệ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì chống sét van XCC+CSV1 | XCC+CSV1 | 2 | Hệ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cùm giữ máy biến áp XLG-MBA1 | XLG-MBA1 | 2 | Hệ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp máy biến áp XL-MBA1 | XL-MBA1 | 2 | Hệ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp tủ điện XL-TĐ1 | XL-TĐ1 | 2 | Hệ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột đôi ly tâm ghép đôi dọc tuyến | 2 | Hệ | |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-O8 | NĐT-O8 | 3 | Hệ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-12 | NĐT-12 | 1 | Hệ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Nối đất lên hệ cột trạm - NĐLC-TBA-12 | NĐLC-TBA-12 | 2 | Hệ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Nối đất lên hệ cột trạm - NĐLC-TBA-14 | NĐLC-TBA-14 | 2 | Hệ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt dây nối tiếp địa | 90 | Mét | |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng hạ áp TĐHT-01(Tủ điện 1 mặt, sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng hạ áp TĐHT-01(Tủ điện 1 mặt, INOX) | 4 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi ( FCO ) (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | 12 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 100A | ATM-100 | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 150A | ATM-150 | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 200A | ATM-200 | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 250A | ATM-250 | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 400A | ATM-400 | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x35mm2-0,4kV/1kV | CXV1x35mm2 | 48 | Mét |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x50mm2-0,4kV/1kV | CXV1x50mm2 | 176 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x70mm2-0,4kV/1kV | CXV1x70mm2 | 16 | Mét |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x95mm2-0,4kV/1kV | CXV1x95mm2 | 48 | Mét |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x120mm2-0,4kV/1kV | CXV1x120mm2 | 68 | Mét |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x240mm2-0,4kV/1kV | CXV1x240mm2 | 48 | Mét |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng Cu-XLPE 50mm2 xuống thiết bị | Cu-XLPE 50mm2 | 117 | Mét |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV-35mm2 | CV-35mm2 | 90 | Mét |
| 37 | Cung cấp Chụp cách điện đầu cực máy biến áp 100kVA | 48 | Cái | |
| 38 | Cung cấp Chụp cách điện đầu cực máy biến áp 250kVA | 27 | Cái | |
| 39 | Cung cấp Chụp cách điện đầu FCO | 24 | Cái | |
| 40 | Cung cấp Chụp cách điện đầu cực LA | 12 | Cái | |
| 41 | Cung cấp Giáp buộc cổ sứ, GBCS-50 | GBCS-50 | 12 | Mét |
| 42 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ KNE-Cu/XLPE-50mm2 | KNE-Cu/XLPE-50mm2 | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp Dây đai thép + khóa đai | 48 | Bộ | |
| 44 | Cung cấp Bulon thép mạ kẽm M12x50 | M12x50 | 66 | Bộ |
| 45 | Cung cấp Bulon thép mạ kẽm M16x50 | M16x50 | 44 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-50 | 162 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-35 | 37 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-70 | 4 | Cái | |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-95 | 28 | Cái | |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-120 | 40 | Cái | |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-240 | 12 | Cái | |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Pinepost -24kV | SĐ-22 | 12 | Cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp đồng, SC-4/0 | 8 | Bộ | |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng trung áp KR(50-150)/(50-150) | 30 | Bộ | |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE fi 105/80 | HDPE fi 105/80 | 96 | Mét |
| D | Phần tháo - lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V 50A | 1 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V 75-80A | 3 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V-300A | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x150 | ABC A4x150 | 40 | Mét |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 22kV | CSV-22kV | 27 | Cái |
| E | Phần tháo - thu hồi VTTB | |||
| 1 | Tháo và thu hồi Áp tô mát MCCB -3P-415V 50A | 7 | Cái | |
| 2 | Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 25kVA-22/2x0,23kV | 25kVA-22/2x0,23kV | 1 | Máy |
| 3 | Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 31,5kVA-22/2x0,23kV | 31,5kVA-22/2x0,23kV | 2 | Máy |
| 4 | Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 50kVA-22/2x0,23kV | 50kVA-22/2x0,23kV | 3 | Máy |
| 5 | Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | 160kVA-22/0,4kV | 3 | Máy |
| F | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 13 | Vị trí | |
| G | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,006 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,735 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi